|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1464/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1464/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NĂM 2025
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5066/TTr- SNNMT-CCKL ngày 04 tháng 3 năm
2026 về việc công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm
2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025, như sau:
1. Diện tích có rừng
72.720,23 ha, trong đó:
|
a) Diện tích rừng tự
nhiên :
|
35.202,50 ha.
|
|
b) Diện tích rừng
trồng :
|
37.517,73 ha
|
|
2. Tỷ che phủ rừng :
|
10,74 %.
|
3. Cơ sở dữ liệu theo
dõi diễn biến rừng năm 2025
Toàn bộ số liệu, bản đồ
(dạng số) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu trong phần mềm cập
nhật diễn biến rừng FRMS 4.0 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành; Số liệu,
bản đồ (dạng giấy) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu tại Chi cục
Kiểm lâm và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi
tiết theo biểu số 02, 03, 04, 05, 06 đính kèm)
Điều 2. Trách
nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Thiết lập cơ sở dữ
liệu tài nguyên rừng trên địa bàn Thành phố theo quy định tại Quyết định số
1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành
Lâm nghiệp.
- Tổ chức quản lý, khai
thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn Thành phố.
- Sử dụng số liệu hiện
trạng rừng để triển khai thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch… quản lý, bảo
vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp
theo.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm
lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa
bàn Thành phố để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm
tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về độ tin cậy,
tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài
liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn
toàn Thành phố.
2. Thống kê Thành phố Hồ
Chí Minh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách
nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử
dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh; đảm bảo thống
nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất đai với kết quả theo dõi diễn
biến rừng hàng năm theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu
- Thực hiện trách nhiệm
quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017 được sửa đổi
bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật số 146/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn.
- Tổ chức công khai và
cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn quản lý để
các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng
đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để lập
kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng Thống kê; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- VPUB: CVP, PCVP (HTT);
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Bùi
Minh Thạnh
|
BIỂU 02. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân
loại rừng
|
Mã
|
Diện
tích đầu kỳ
|
Diện
tích thay đổi
|
Diện
tích cuối kỳ
|
Đặc
dụng
|
Phòng
hộ
|
Sản
xuất
|
Mục
đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn
quốc gia
|
Khu
dự trữ thiên nhiên
|
Khu
NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu
nguồn
|
Rừng
bảo vệ nguồn nước
|
Rừng
chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng
chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Diện tích rừng và diện
tích đã trồng cây rừng
|
0
|
72.715,79
|
4,44
|
72.720,23
|
15.644,01
|
5.539,68
|
9.893,57
|
210,76
|
43.690,09
|
8.913,41
|
92,87
|
878,50
|
33.805,31
|
11.083,46
|
2.302,67
|
|
A
|
DIỆN TÍCH RỪNG
|
1000
|
69.192,25
|
1.024,05
|
70.216,30
|
15.452,96
|
5.539,68
|
9.739,16
|
174,12
|
42.712,77
|
8.247,28
|
92,87
|
792,25
|
33.580,37
|
9.844,04
|
2.206,53
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
69.192,25
|
1.024,05
|
70.216,30
|
15.452,96
|
5.539,68
|
9.739,16
|
174,12
|
42.712,77
|
8.247,28
|
92,87
|
792,25
|
33.580,37
|
9.844,04
|
2.206,53
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
32.053,12
|
3.149,38
|
35.202,50
|
13.535,45
|
5.531,24
|
8.003,97
|
0,24
|
19.807,26
|
4.831,30
|
18,06
|
426,91
|
14.530,99
|
473,84
|
1.385,95
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
32.053,12
|
3.149,38
|
35.202,50
|
13.535,45
|
5.531,24
|
8.003,97
|
0,24
|
19.807,26
|
4.831,30
|
18,06
|
426,91
|
14.530,99
|
473,84
|
1.385,95
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
37.139,13
|
-
2.125,33
|
35.013,80
|
1.917,51
|
8,44
|
1.735,19
|
173,88
|
22.905,51
|
3.415,98
|
74,81
|
365,34
|
19.049,38
|
9.370,20
|
820,58
|
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
26.006,44
|
-
2.219,18
|
23.787,26
|
1.743,63
|
8,44
|
1.735,19
|
0,00
|
21.444,55
|
1.955,02
|
74,81
|
365,34
|
19.049,38
|
0,56
|
598,52
|
|
|
- Trồng lại sau khai
thác rừng trồng
|
1122
|
11.132,00
|
94,54
|
11.226,54
|
173,88
|
0
|
0
|
173,88
|
1.460,96
|
1.460,96
|
0,00
|
0
|
0
|
9.369,64
|
222,06
|
|
|
- Tái sinh sau khai
thác rừng trồng.
|
1123
|
0,69
|
-0,69
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
69.192,25
|
1.024,05
|
70.216,30
|
15.452,96
|
5.539,68
|
9.739,16
|
174,12
|
42.712,77
|
8.247,28
|
92,87
|
792,25
|
33.580,37
|
9.844,04
|
2.206,53
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
26.978,42
|
544,94
|
27.523,36
|
9.534,67
|
7,81
|
9.352,98
|
173,88
|
7.375,17
|
6.521,67
|
92,87
|
749,42
|
11,21
|
9.844,04
|
769,48
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
7.561,87
|
-176,34
|
7.385,53
|
5.512,56
|
5.512,56
|
0
|
0
|
1.729,70
|
1.724,53
|
0
|
0
|
5,17
|
0
|
143,27
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
34.627,76
|
610,28
|
35.238,04
|
391,58
|
18,68
|
372,66
|
0,24
|
33.607,90
|
1,08
|
0
|
42,83
|
33.563,99
|
0
|
1.238,56
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
34.545,48
|
252,68
|
34.798,16
|
19,15
|
18,68
|
0,47
|
0,00
|
33.565,07
|
1,08
|
0
|
0
|
33.563,99
|
0
|
1.213,94
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
77,62
|
362,26
|
439,88
|
372,43
|
0,00
|
372,19
|
0,24
|
42,83
|
0,00
|
0
|
42,83
|
0
|
0
|
24,62
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
4,66
|
-4,66
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
24,20
|
45,17
|
69,37
|
14,15
|
0,63
|
13,52
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
55,22
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
32.053,12
|
3.149,38
|
35.202,50
|
13.535,45
|
5.531,24
|
8.003,97
|
0,24
|
19.807,26
|
4.831,30
|
18,06
|
426,91
|
14.530,99
|
473,84
|
1.385,95
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
31.934,01
|
2.298,14
|
34.232,15
|
13.417,80
|
5.413,59
|
8.003,97
|
0,24
|
18.973,16
|
3.997,20
|
18,06
|
426,91
|
14.530,99
|
473,84
|
1.367,35
|
|
|
- Rừng lá rộng thường
xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
31.434,97
|
2.016,51
|
33.451,48
|
12.929,18
|
5.413,59
|
7.515,35
|
0,24
|
18.697,62
|
3.867,07
|
18,06
|
281,50
|
14.530,99
|
473,84
|
1.350,84
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
499,04
|
281,63
|
780,67
|
488,62
|
0
|
488,62
|
0
|
275,54
|
130,13
|
0
|
145,41
|
0
|
0
|
16,51
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá
rộng và cây lá kim
|
1314
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
119,11
|
-39,65
|
79,46
|
79,46
|
79,46
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
0,00
|
890,89
|
890,89
|
38,19
|
38,19
|
0
|
0
|
834,10
|
834,10
|
0
|
0
|
0
|
0
|
18,60
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
11.546,52
|
-459,66
|
11.086,86
|
1.460,02
|
373,33
|
1.042,29
|
44,40
|
4.398,07
|
1.131,18
|
6,29
|
327,33
|
2.933,27
|
1.953,70
|
3.275,07
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây
rừng
|
2010
|
3.523,54
|
-
1.019,61
|
2.503,93
|
191,05
|
0
|
154,41
|
36,64
|
977,32
|
666,13
|
0
|
86,25
|
224,94
|
1.239,42
|
96,14
|
|
2
|
Diện tích có cây tái
sinh
|
2020
|
812,80
|
-133,58
|
679,22
|
391,01
|
97,99
|
293,02
|
0
|
237,77
|
61,70
|
0
|
12,57
|
163,50
|
0
|
50,44
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
7.210,18
|
693,53
|
7.903,71
|
877,96
|
275,34
|
594,86
|
7,76
|
3.182,98
|
403,35
|
6,29
|
228,51
|
2.544,83
|
714,28
|
3.128,49
|
BIỂU 03. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (công an)
|
Lực lượng vũ trang (quân
đội)
|
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong
nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0
|
72.720,23
|
15.480,92
|
44.509,20
|
10.229,89
|
0,00
|
55,53
|
1.232,01
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.212,68
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
70.216,30
|
15.326,19
|
43.438,37
|
9.261,83
|
0,00
|
55,53
|
957,53
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.176,85
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
35.202,50
|
13.566,21
|
20.105,70
|
398,04
|
0,00
|
18,06
|
97,83
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.016,66
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
35.202,50
|
13.566,21
|
20.105,70
|
398,04
|
0,00
|
18,06
|
97,83
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.016,66
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
35.013,80
|
1.759,98
|
23.332,67
|
8.863,79
|
0,00
|
37,47
|
859,70
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
160,19
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
23.787,26
|
1.759,98
|
21.826,10
|
2,96
|
0,00
|
37,47
|
0,56
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
160,19
|
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
11.226,54
|
0,00
|
1.506,57
|
8.860,83
|
0,00
|
0,00
|
859,14
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
|
1123
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
70.216,30
|
15.326,19
|
43.438,37
|
9.261,83
|
0,00
|
55,53
|
957,53
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.176,85
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
27.523,36
|
9.387,73
|
7.343,43
|
9.261,83
|
0,00
|
55,53
|
957,53
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
517,31
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
7.385,53
|
5.520,11
|
1.543,53
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
321,89
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
35.238,04
|
399,99
|
34.551,41
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
286,64
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
34.798,16
|
19,15
|
34.505,52
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
273,49
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
439,88
|
380,84
|
45,89
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
13,15
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
69,37
|
18,36
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
51,01
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
35.202,50
|
13.566,21
|
20.105,70
|
398,04
|
0,00
|
18,06
|
97,83
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.016,66
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
34.232,15
|
13.448,56
|
19.253,00
|
398,04
|
0,00
|
18,06
|
97,83
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.016,66
|
|
|
- Rừng lá rộng thường
xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
33.451,48
|
12.959,94
|
18.969,49
|
398,04
|
0,00
|
18,06
|
97,83
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1.008,12
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng
lá
|
1312
|
780,67
|
488,62
|
283,51
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
8,54
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây
lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
79,46
|
79,46
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
890,89
|
38,19
|
852,70
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
V
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
11.086,86
|
1.550,75
|
6.961,05
|
1.716,35
|
0,00
|
3,62
|
320,28
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
534,81
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
cây rừng
|
2010
|
2.503,93
|
154,73
|
1.070,83
|
968,06
|
0,00
|
0,00
|
274,48
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
35,83
|
|
2
|
Diện tích có cây tái
sinh
|
2020
|
679,22
|
396,99
|
268,11
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
14,12
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
7.903,71
|
999,03
|
5.622,11
|
748,29
|
0,00
|
3,62
|
45,80
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
484,86
|
BIỂU 04. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH NĂM 2025
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
|
Đơn vị tính:
|
|
|
Diện tích: ha; Tỷ lệ
che phủ rừng: %
|
|
TT
|
Đơn
vị
|
Tổng
diện tích tự nhiên
|
Tổng
diện tích có rừng
|
Rừng
tự nhiên
|
Rừng
trồng
|
Phân
loại theo mục đích sử dụng
|
Mục
đích khác
|
Tỷ
lệ che phủ rừng
|
|
Diện
tích đã thành rừng
|
Diện
tích đã trồng chưa thành rừng
|
Tổng
|
Đặc
dụng
|
Phòng
hộ
|
Sản
xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Tổng
|
677.259,00
|
72.720,23
|
35.202,50
|
35.013,80
|
2.503,93
|
72.581,39
|
15.644,01
|
43.690,09
|
11.083,46
|
2.302,67
|
10,74
|
|
1
|
Xã Bắc Tân Uyên
|
14.369,00
|
63,66
|
0,00
|
43,83
|
19,83
|
63,66
|
0,00
|
0,00
|
63,66
|
0,00
|
0,44
|
|
2
|
Xã Dầu Tiếng
|
18.269,00
|
1.554,39
|
1.335,01
|
219,38
|
0,00
|
1.514,18
|
0,00
|
1.514,18
|
0,00
|
40,21
|
8,51
|
|
3
|
Xã Minh Thạnh
|
15.906,00
|
1.924,40
|
0,00
|
1.262,17
|
662,23
|
1.924,40
|
0,00
|
1.924,40
|
0,00
|
0,00
|
12,10
|
|
4
|
Xã Thanh An
|
13.672,00
|
204,03
|
97,83
|
106,20
|
0,00
|
204,03
|
0,00
|
0,00
|
204,03
|
0,00
|
1,49
|
|
5
|
Phường Tân Uyên
|
9.467,00
|
192,95
|
0,00
|
185,33
|
7,62
|
192,95
|
0,00
|
0,00
|
192,95
|
0,00
|
2,04
|
|
6
|
Xã Phú Giáo
|
19.283,00
|
5.472,51
|
376,01
|
4.191,59
|
904,91
|
5.472,51
|
0,00
|
0,00
|
5.472,51
|
0,00
|
28,38
|
|
7
|
Xã Thường Tân
|
12.070,00
|
585,87
|
0,00
|
375,48
|
210,39
|
585,87
|
0,00
|
0,00
|
585,87
|
0,00
|
4,85
|
|
8
|
Xã Bàu Bàng
|
8.409,00
|
185,50
|
0,00
|
148,86
|
36,64
|
185,50
|
185,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2,21
|
|
9
|
Xã Cần Giờ
|
18.018,50
|
8.607,41
|
3.537,21
|
4.895,56
|
174,64
|
8.520,78
|
-
|
8.520,78
|
-
|
86,63
|
47,77
|
|
10
|
Xã Bình Khánh
|
15.900,99
|
7.983,90
|
3.540,51
|
4.413,39
|
30,00
|
7.983,90
|
-
|
7.983,90
|
-
|
-
|
50,21
|
|
11
|
Xã Thạnh An
|
12.088,00
|
6.477,91
|
2.649,80
|
3.820,51
|
7,60
|
6.469,16
|
-
|
6.469,16
|
-
|
8,75
|
53,59
|
|
12
|
Xã An Thới Đông
|
26.059,12
|
10.224,08
|
4.251,63
|
5.869,87
|
102,58
|
10.220,83
|
-
|
10.220,83
|
-
|
3,25
|
39,23
|
|
13
|
Xã Vĩnh Lộc
|
3.055,00
|
283,20
|
-
|
283,20
|
-
|
283,20
|
-
|
-
|
283,20
|
-
|
9,27
|
|
14
|
Xã Tân Vĩnh Lộc
|
3.405,00
|
187,01
|
-
|
187,01
|
-
|
187,01
|
-
|
|
187,01
|
-
|
5,49
|
|
15
|
Xã Bình Lợi
|
5.418,00
|
343,68
|
0,24
|
308,68
|
34,76
|
343,68
|
25,26
|
272,88
|
45,54
|
-
|
6,34
|
|
16
|
Xã An Nhơn Tây
|
7.770,00
|
55,53
|
18,06
|
37,47
|
-
|
55,53
|
-
|
55,53
|
-
|
-
|
0,71
|
|
17
|
Xã Nhuận Đức
|
6.206,00
|
37,34
|
-
|
37,34
|
-
|
37,34
|
-
|
37,34
|
-
|
-
|
0,60
|
|
18
|
Xã Bình Châu
|
851456
|
4.981,67
|
2.534,57
|
2.329,20
|
117,90
|
4.981,67
|
3.985,32
|
-
|
964,79
|
31,56
|
0,59
|
|
19
|
Xã Châu Pha
|
6573,91
|
1.300,41
|
550,34
|
750,07
|
-
|
1.300,41
|
-
|
1.265,23
|
-
|
35,18
|
19,78
|
|
20
|
Phường Long Hương
|
4079,73
|
319,20
|
234,74
|
84,46
|
-
|
319,20
|
-
|
307,64
|
-
|
11,56
|
7,82
|
|
21
|
Phường Tân Phước
|
8358,34
|
796,74
|
293,55
|
502,96
|
0,23
|
796,74
|
-
|
222,42
|
-
|
574,32
|
9,53
|
|
22
|
Xã Long Hải
|
2624,04
|
469,22
|
407,36
|
61,81
|
0,05
|
469,22
|
-
|
401,75
|
-
|
67,47
|
17,88
|
|
23
|
Xã Long Điền
|
5143,1
|
352,81
|
277,42
|
74,84
|
0,55
|
352,81
|
-
|
330,50
|
-
|
22,31
|
6,86
|
|
24
|
Xã Phước Hải
|
6974,17
|
1.150,89
|
1.077,78
|
69,44
|
3,67
|
1.150,89
|
-
|
1.108,40
|
-
|
42,49
|
16,50
|
|
25
|
Phường Tân Hải
|
5157,32
|
1.528,72
|
1.066,19
|
462,53
|
-
|
1.528,72
|
-
|
1.349,06
|
-
|
179,66
|
29,64
|
|
26
|
Xã Hồ Tràm
|
9229,5
|
2.198,88
|
1.992,56
|
116,26
|
90,06
|
2.198,88
|
1.515,08
|
623,81
|
-
|
59,99
|
23,82
|
|
27
|
Xã Xuyên Mộc
|
10350,05
|
5.058,04
|
3.987,14
|
1.032,21
|
38,69
|
5.058,04
|
4.393,17
|
-
|
589,40
|
75,47
|
48,87
|
|
28
|
Xã Hòa Hội
|
13602,81
|
2.134,43
|
-
|
2.077,45
|
56,98
|
2.134,43
|
-
|
-
|
2.005,79
|
128,64
|
15,69
|
|
29
|
Phường Phú Mỹ
|
7082,64
|
184,01
|
67,98
|
116,03
|
-
|
184,01
|
-
|
102,73
|
-
|
81,28
|
2,60
|
|
30
|
Xã Châu Đức
|
8463,57
|
25,66
|
22,03
|
2,96
|
0,67
|
25,66
|
-
|
25,66
|
-
|
-
|
0,30
|
|
31
|
Xã Xuân Sơn
|
7406,13
|
323,88
|
-
|
323,59
|
0,29
|
323,88
|
-
|
312,08
|
-
|
11,80
|
4,37
|
|
32
|
Xã Long Sơn
|
5728,97
|
552,07
|
549,84
|
2,23
|
-
|
552,07
|
-
|
182,93
|
-
|
369,14
|
9,64
|
|
33
|
Phường Phước Thắng
|
4749,12
|
88,14
|
68,96
|
19,18
|
-
|
88,14
|
-
|
26,05
|
-
|
62,09
|
1,86
|
|
34
|
Phường Rạch Dừa
|
1874,43
|
12,93
|
3,89
|
9,04
|
-
|
12,93
|
-
|
-
|
-
|
12,93
|
0,69
|
|
35
|
Xã Hòa Hiệp
|
9906,33
|
489,22
|
-
|
485,58
|
3,64
|
489,22
|
-
|
-
|
488,71
|
0,51
|
4,94
|
|
36
|
Phường Vũng Tàu
|
1566,05
|
255,63
|
186,00
|
69,63
|
-
|
255,63
|
-
|
213,82
|
-
|
41,81
|
16,32
|
|
37
|
Đặc khu Côn Đảo
|
7578,87
|
6.114,31
|
6.075,85
|
38,46
|
-
|
6.114,31
|
5.539,68
|
219,01
|
-
|
355,62
|
80,68
|
BIỂU 05. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành
rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu
chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuyển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại
rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...
|
Cải tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên nhân khác tăng diện
tích rừng
|
Nguyên nhân khác giảm diện
tích rừng
|
Nguyên nhân khác không làm
thay đổi diện tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0
|
920,24
|
149,93
|
0,00
|
125,90
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
70,12
|
0,00
|
0,00
|
645,54
|
0,00
|
0,00
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
757,62
|
0,00
|
183,95
|
125,90
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
519,02
|
0,00
|
0,00
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
489,02
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
363,12
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
489,02
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
363,12
|
0,00
|
0,00
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
268,60
|
0,00
|
183,95
|
0,00
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
155,90
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
7,04
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
7,04
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
261,56
|
0,00
|
183,95
|
0,00
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
148,86
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
|
1123
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
757,62
|
0,00
|
183,95
|
125,90
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
519,02
|
0,00
|
0,00
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
261,56
|
0,00
|
183,95
|
0,00
|
-71,25
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
148,86
|
0,00
|
0,00
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
496,06
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
370,16
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
496,06
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
370,16
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
489,02
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
363,12
|
0,00
|
0,00
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
489,02
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
363,12
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng lá rộng thường
xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
489,02
|
0,00
|
0,00
|
125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
363,12
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng
lá
|
1312
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây
lá rộng
và cây lá kim
|
1314
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và
tre nứa
|
1330
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
V
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
|
2000
|
-362,17
|
0,00
|
-183,95
|
-125,90
|
71,25
|
0,00
|
0,00
|
108,22
|
0,00
|
0,00
|
-231,79
|
0,00
|
0,00
|
|
1
|
Diện tích đã trồng
cây rừng
|
2010
|
162,62
|
149,93
|
-183,95
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
70,12
|
0,00
|
0,00
|
126,52
|
0,00
|
0,00
|
|
2
|
Diện tích có cây tái
sinh
|
2020
|
147,11
|
0,00
|
0,00
|
-125,90
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
273,01
|
0,00
|
0,00
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
-671,90
|
-149,93
|
0,00
|
0,00
|
71,25
|
0,00
|
0,00
|
38,10
|
0,00
|
0,00
|
-631,32
|
0,00
|
0,00
|
BIỂU 06. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI
CÂY VÀ CẤP TUỔI
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Loài
cây
|
Tổng
|
Phân
theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Cao su
|
6.227,48
|
-
|
91,07
|
248,30
|
174,06
|
5.714,05
|
|
2
|
Dầu rái (Dầu con rái,
Dầu nước)
|
64,24
|
-
|
64,24
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Keo lai
|
692,86
|
61,04
|
71,59
|
0,28
|
306,27
|
253,68
|
|
4
|
Keo
|
4.636,91
|
2.001,92
|
1.362,53
|
22,06
|
51,15
|
1.199,25
|
|
5
|
Xà cừ (Sọ khỉ)
|
88,13
|
-
|
10,68
|
-
|
11,57
|
65,88
|
|
6
|
Tràm
|
13,21
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
13,11
|
|
7
|
Dầu song nàng
|
124,94
|
-
|
27,97
|
11,19
|
17,25
|
68,53
|
|
8
|
Điều (Đào lộn hột)
|
1085,21
|
-
|
7,12
|
47,09
|
2,27
|
1028,73
|
|
9
|
Cao su + Điều (Đào
lộn hột)
|
82,69
|
-
|
-
|
-
|
-
|
82,69
|
|
10
|
Keo lá tràm
|
17,57
|
2,67
|
6,18
|
-
|
8,72
|
-
|
|
11
|
Sao đen
|
19,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19,30
|
|
12
|
Dầu rái (Dầu con rái,
Dầu nước)+Sao đen
|
0,19
|
-
|
-
|
0,19
|
-
|
-
|
|
13
|
Sến xanh
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
|
14
|
Sao đen+Keo
|
34,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
34,80
|
|
15
|
Sao đen+Cao su
|
17,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17,24
|
|
16
|
Dầu song nàng+Xà cừ
(Sọ khỉ)
|
10,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,03
|
|
17
|
Cao su+Điều (Đào lộn
hột)
|
56,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
56,37
|
|
18
|
Xà cừ (Sọ khỉ)+Keo
|
37,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
37,64
|
|
19
|
Keo tai tượng
|
3,13
|
3,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Kel lá liềm
|
1,72
|
-
|
-
|
-
|
1,72
|
-
|
|
21
|
Bời lời vàng
|
1,91
|
-
|
1,91
|
-
|
-
|
-
|
|
22
|
Cây bản địa
|
7,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,17
|
|
23
|
Sao+Dầu
|
14,39
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,39
|
|
24
|
Vên vên
|
1,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,91
|
|
25
|
Đước
|
17.681,32
|
-
|
-
|
-
|
19,18
|
17.662,14
|
|
26
|
Dà
|
752,17
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
752,09
|
|
27
|
Dừa nước (Dừa lá)
|
517,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
517,46
|
|
28
|
Bạch đàn
|
201,24
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
201,16
|
|
29
|
Mấm trắng (Mắm
trắng)+Bần chua
|
26,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
26,89
|
|
30
|
Loài khác, mọc nhanh
|
67,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67,43
|
|
31
|
Đước+Mấm
|
56,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
56,22
|
|
32
|
Gõ nước
|
45,76
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45,76
|
|
33
|
Đước (Đước đôi)
|
21,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21,19
|
|
34
|
Dà+Loài khác, mọc
nhanh
|
19,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19,44
|
|
35
|
Loài khác+Gõ nước
|
18,52
|
-
|
-
|
-
|
18,52
|
-
|
|
36
|
Đưng (Đước bộp)
|
11,75
|
-
|
-
|
-
|
0,55
|
11,20
|
|
37
|
Gõ nước+Xu ổi+Loài khác
|
7,27
|
-
|
-
|
-
|
7,27
|
-
|
|
38
|
Loài khác, mọc
nhanh+Dà+Vẹt
|
4,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,99
|
|
39
|
Bần chua
|
4,72
|
-
|
-
|
4,50
|
0,22
|
-
|
|
40
|
Mấm
|
4,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,29
|
|
41
|
Loài khác, mọc
nhanh+Dà
|
4,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,13
|
|
42
|
Chà là+Mấm
|
3,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,25
|
|
43
|
Phi lao+Bạch đàn
|
3,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,24
|
|
44
|
Loài khác, mọc
nhanh+Dà+Gõ nước+Vẹt
|
3,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,02
|
|
45
|
Chà là
|
2,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,18
|
|
46
|
Trang
|
1,85
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
1,54
|
|
47
|
Mấm+Đước
|
0,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,85
|
|
48
|
Vẹt tách
|
0,49
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
|
49
|
Vẹt thăng (Vẹt trụ )
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
-
|
|
50
|
Vẹt dù
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
|
51
|
Vẹt đen (Vẹt khàng)
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
0,36
|
-
|
|
52
|
Loài khác
|
5,39
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
4,85
|
|
53
|
Keo lai+Mù u
|
104,92
|
-
|
-
|
-
|
-
|
104,92
|
|
54
|
Bạch đàn+Keo lai
|
2,41
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,41
|
|
55
|
Bạch đàn+Keo lai+Mù u
|
27,67
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27,67
|
|
56
|
Keo lai+Sao đen+Dầu
rái
|
17,45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17,45
|
|
57
|
Keo lai+Sao đen
|
15,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15,29
|
|
58
|
Keo lai+Mù u+Tràm
|
14,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,78
|
|
59
|
Keo lai+Bằng lăng
nước
|
13,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,12
|
|
60
|
Bạch đàn+Keo lai+Sao
đen
|
9,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,68
|
|
61
|
Tràm+Keo lai
|
8,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,29
|
|
62
|
Tràm
|
7,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,61
|
|
63
|
Keo lai+Bạch đàn+Cà
na
|
6,69
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,69
|
|
64
|
Tràm+Bạch đàn
|
4,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,29
|
|
65
|
Keo lai+Bằng lăng
nước+Muồng đen+Giáng hương lá to
|
2,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,80
|
|
66
|
Loài khác, mọc
nhanh+Keo lai+Bạch đàn
|
2,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,55
|
|
67
|
Keo lai+Loài khác,
mọc nhanh+Cà na
|
2,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,01
|
|
68
|
Keo lai+Bạch đàn+Xoan
nhừ (Lát xoan)
|
1,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,91
|
|
69
|
Tràm (Tràm cừ)+Keo
lai
|
1,9
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,90
|
|
70
|
Keo lai+Loài khác,
mọc nhanh
|
1,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,68
|
|
71
|
Xoan+Bạch đàn+Keo lai
|
1,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,05
|
|
72
|
Xà cừ (Sọ khỉ)+Bạch
đàn+Keo lai
|
0,98
|
-
|
-
|
-
|
0,98
|
-
|
|
73
|
Tràm+Loài khác, mọc
nhanh
|
0,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,75
|
|
74
|
Tràm + Tra
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
|
75
|
Keo lai+Bạch đàn
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
|
76
|
Sao đen + Dầu rái,
cây sưu tập (Muồng đen+Giáng hương)
|
37,34
|
-
|
-
|
-
|
8,44
|
28,90
|
|
77
|
Keo lai + Sao đen +
Dầu rái
|
37,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
37,47
|
|
78
|
Gõ+Giáng hương
|
45,67
|
10,67
|
13,94
|
20,22
|
0,84
|
|
|
79
|
Thông
|
5,58
|
|
|
|
|
5,58
|
|
80
|
Gõ+Sao
|
214,62
|
5,7
|
68,67
|
125
|
4,28
|
10,97
|
|
81
|
Xà cừ+Bằng lăng
|
2,23
|
|
2,23
|
|
|
|
|
82
|
Sấu
|
2,64
|
|
2,64
|
|
|
|
|
83
|
Gõ+Muồng
|
38,94
|
|
9,58
|
25,17
|
|
4,19
|
|
84
|
Sao
|
329,16
|
|
20,01
|
11,63
|
16,42
|
281,1
|
|
85
|
Cau dừa
|
32,37
|
|
|
13,01
|
1,92
|
17,44
|
|
86
|
Dầu rái
|
161,29
|
|
2,43
|
0,68
|
1,9
|
156,28
|
|
87
|
Lộc vừng
|
0,78
|
|
0,78
|
|
|
|
|
88
|
Anh đào
|
8,99
|
|
|
|
|
8,99
|
|
89
|
Giáng hương
|
2,81
|
0,49
|
|
|
1,38
|
0,94
|
|
90
|
Tếch
|
90,51
|
|
|
|
|
90,51
|
|
91
|
Sao+Gõ
|
202,84
|
|
|
|
107,35
|
95,49
|
|
92
|
Muồng
|
207,53
|
|
|
0,12
|
|
207,41
|
|
93
|
Gõ
|
118,38
|
0,39
|
51,36
|
66,63
|
|
|
|
94
|
Muồng+Keo
|
442,98
|
|
|
|
|
442,98
|
|
95
|
Sao đen + Muồng
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
|
96
|
Tràm nước
|
2,49
|
|
|
2,49
|
|
|
|
97
|
Phi lao
|
70,01
|
|
|
|
|
70,01
|
|
98
|
Bằng lăng
|
3,56
|
|
|
|
|
3,56
|
|
99
|
Tre nứa
|
1,94
|
|
1,94
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
35.013,80
|
2.086,01
|
1.817,05
|
598,64
|
764,80
|
29.747,30
|
Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1464/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
301
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|