|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2903/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày 04 tháng 10 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08
tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07
tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục
hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương và
Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục thủ tục hành chính mới
ban hành (02 thủ tục) và bị bãi bỏ (01 thủ tục) thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang (Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
trong nước; Xuất nhập khẩu) (Nội dung các thủ tục hành chính được chuyển qua
Văn phòng điện tử).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT;
- Sở Tư pháp (P. KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC(S).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Đức
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2903/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền
Giang)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
A. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
TRONG NƯỚC
|
|
1
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
|
2
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Số TT
|
Số hồ sơ
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU
|
|
1
|
|
Xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu
thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công
|
Thông tư số 14/2017/TT-BCT ngày 28/8/2017 của
Bộ Công Thương bãi bỏ Thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu
tự động đối với một số sản phẩm thép.
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
TRONG NƯỚC
1. Tiếp nhận, rà soát Biểu
mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
1
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy
định của pháp luật.
Bước 2- Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương Tiền Giang (Số 17, Nam Kỳ Khởi
Nghĩa, phường 4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang).
Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính
pháp lý và nội dung hồ sơ:
- Nộp trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ có đủ thành phần, số lượng
theo qui định thì tiếp nhận, đóng dấu và trả ngay 01 bản cho người đến nộp hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ thành phần, số
lượng theo qui định thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn một lần bằng
văn bản để người đến nộp hồ sơ bổ sung đầy đủ, đúng theo quy định.
- Nộp qua đường công văn, fax, thư điện tử:
+ Trường hợp hồ sơ có đủ thành phần, số lượng
theo qui định thì tiếp nhận, đóng dấu và gửi ngay theo đường bưu điện 01 bản
cho thương nhân.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ thành phần, số
lượng theo qui định thì tối đa không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận,
cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản, fax, thư điện tử cho thương nhân để
bổ sung thành phần, số lượng hồ sơ.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 07 giờ
đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết).
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
hoặc qua đường công văn, fax, thư điện tử.
|
|
3
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Biểu mẫu đăng ký giá hướng dẫn
tại Phụ lục số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về Công văn gửi Biểu mẫu
đăng ký giá; Bảng đăng ký giá cụ thể; Thuyết minh cơ cấu tính giá hàng hóa, dịch
vụ đăng ký giá).
- Đối với trường hợp gửi Biểu mẫu
gửi qua đường thư điện tử: Bản scan Biểu mẫu đăng ký giá hướng dẫn tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về Công văn gửi Biểu mẫu
đăng ký giá; Bảng đăng ký giá cụ thể; Thuyết minh cơ cấu tính giá hàng hóa, dịch
vụ đăng ký giá).
- 01 phong bì có dán tem, ghi
rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp
có trách nhiệm của đơn vị.
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
|
|
4
|
Thời hạn giải quyết
|
- Hết thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận Biểu mẫu theo qui định, nếu cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu
không có ý kiến yêu cầu thương nhân giải trình về các nội dung của Biểu mẫu
thì thương nhân được mua, bán theo mức giá đăng ký.
- Thời hạn rà soát nội dung văn
bản giải trình của thương nhân tối đa không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận văn bản giải trình tính theo dấu công văn đến của cơ quan tiếp nhận Biểu
mẫu. Hết thời hạn trên, nếu cơ quan tiếp nhận không có văn bản yêu cầu thương
nhân giải trình lại thì thương nhân được điều chỉnh giá theo mức giá và thời
gian điều chỉnh đã đề xuất.
|
|
5
|
Cơ quan thực hiện TTHC
|
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:
Sở Công Thương Tiền Giang.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công
Thương Tiền Giang.
|
|
6
|
Đối tượng thực hiện TTHC
|
Thương nhân sản xuất, nhập khẩu
sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh sách.
|
|
7
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có)
|
Biểu mẫu đăng ký giá hướng dẫn tại
Phụ lục số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2017/TT-BCT.
|
|
8
|
Phí, lệ phí
|
Không.
|
|
9
|
Kết quả thực hiện TTHC
|
Được mua, bán theo giá đã đăng ký.
|
|
10
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
|
Trong thời gian nhà nước thực hiện bình ổn giá
bằng biện pháp đăng ký giá; khi thương nhân thay đổi giá sản phẩm.
|
|
11
|
Căn cứ pháp lý của TTHC
|
- Luật Giá số
11/2012/QH13;
- Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Thông tư 08/2017/TT-BCT
ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và
thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
|
Phụ lục số 1: BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ GIÁ
|
Tên đơn vị
đăng ký giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số ........./
.....
V/v: đăng ký giá
|
... , ngày
... tháng ...năm ....
|
Kính gửi: (Tên
cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá)
Thực hiện Thông tư số
.........................ngày............ của Bộ Công Thương.
... (tên đơn vị đăng ký) gửi Biểu mẫu
đăng ký giá ..... gồm các văn bản và nội dung sau:
1. Bảng đăng ký mức giá
bán cụ thể.
2. Giải trình lý do điều
chỉnh giá (trong đó có giải thích việc tính mức giá cụ thể áp dụng theo các hướng
dẫn, quy định về phương pháp tính giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành)
Mức giá đăng ký này thực hiện từ ngày ... / ...
/.....
... (tên đơn vị đăng ký) xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà đơn vị đã đăng ký./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:.................................................................................
- Số điện thoại liên lạc:............................................................................................
- Số fax: ...................................................................................................................
Ghi nhận ngày
nộp Biểu mẫu đăng ký giá của cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá
1. (Cơ quan tiếp nhận Biểu
mẫu đăng ký giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Biểu mẫu đăng ký giá và đóng dấu
công văn đến)
2. Hết thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày trên, nếu cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu không có ý kiến
yêu cầu tổ chức, cá nhân không được thực hiện mức giá đăng ký mới hoặc phải giải
trình về các nội dung của Biểu mẫu thì tổ chức, cá nhân được mua, bán theo mức
giá đăng ký.
|
Tên đơn vị
thực hiện đăng ký giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢNG ĐĂNG KÝ MỨC
GIÁ BÁN CỤ THỂ
(Kèm theo công
văn số.........ngày.......tháng.......năm........của Công ty........)
Doanh nghiệp là đơn vị (sản xuất hay dịch vụ).....................................
Đăng ký giá (bán buôn, bán lẻ)
:.......................................cụ thể như sau:
|
STT
|
Tên hàng
hóa, dịch vụ
|
Quy cách, chất
lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức giá đăng
ký hiện hành
|
Mức giá đăng
ký mới
|
Mức tăng/ giảm
|
Tỷ lệ %
tăng/ giảm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mức giá đăng ký này thực hiện từ ngày ... / ...
/.....
(Ghi chú: Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu đăng ký
giá bán buôn thực tế của mình cùng với giá bán lẻ khuyến nghị)
|
Tên đơn vị
thực hiện
đăng ký giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........,
ngày...... tháng.......năm .....
|
THUYẾT MINH CƠ
CẤU TÍNH GIÁ HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ GIÁ
(Kèm theo công
văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
(Đối với mặt
hàng nhập khẩu)
Tên hàng hóa, dịch vụ:
Đơn vị sản xuất, kinh doanh:
Quy cách phẩm chất; điều kiện bán hàng hoặc giao
hàng; chính sách khuyến mại, giảm giá, chiết khấu cho các đối tượng khách hàng
(nếu có)
I. BẢNG TỔNG HỢP TÍNH
GIÁ VỐN, GIÁ BÁN HÀNG HÓA NHẬP KHẨU CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
|
STT
|
Khoản mục
chi phí
|
Đơn vị tính
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
A
|
Sản lượng nhập khẩu
|
|
|
|
|
B
|
Giá vốn nhập khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF)
|
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
|
|
|
|
|
4
|
Các khoản thuế, phí khác (nếu có)
|
|
|
|
|
5
|
Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu
có)
|
|
|
|
|
C
|
Chi phí chung
|
|
|
|
|
6
|
Chi phí tài chính (nếu có)
|
|
|
|
|
7
|
Chi phí bán hàng
|
|
|
|
|
8
|
Chi phí quản lý
|
|
|
|
|
D
|
Tổng chi phí
|
|
|
|
|
Đ
|
Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm
|
|
|
|
|
E
|
Lợi nhuận dự kiến
|
|
|
|
|
G
|
Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo
quy định
|
|
|
|
|
H
|
Giá bán dự kiến
|
|
|
|
II. GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1. Giá mua tại cửa khẩu
Việt Nam (giá CIF)
2. Thuế nhập khẩu
3. Thuế tiêu thụ đặc biệt
(nếu có)
4. Các khoản thuế, phí khác
(nếu có)
5. Các khoản chi bằng tiền
khác theo quy định (nếu có)
6. Chi phí tài chính (nếu
có)
7. Chi phí bán hàng
8. Chi phí quản lý
9. Lợi nhuận dự kiến
10. Thuế giá trị gia
tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
11. Giá bán dự kiến
|
Tên đơn vị
thực hiện
đăng ký giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........,
ngày...... tháng.......năm .....
|
THUYẾT MINH CƠ
CẤU TÍNH GIÁ HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ GIÁ
(Kèm theo công
văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
(Đối với mặt
hàng sản xuất trong nước)
Tên hàng hóa, dịch vụ:
Đơn vị sản xuất, kinh doanh:
Quy cách phẩm chất; điều kiện bán hàng hoặc giao
hàng; chính sách khuyến mại, giảm giá, chiết khấu cho các đối tượng khách hàng
(nếu có)
I. BẢNG TỔNG HỢP TÍNH
GIÁ VỐN, GIÁ BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
|
Số TT
|
Khoản mục
chi phí
|
ĐVT
|
lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
Chi phí sản xuất:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Chi phí sản xuất chung:
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi phí nhân viên phân xưởng
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi phí vật liệu
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi phí dụng cụ sản xuất
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi phí khấu hao TSCĐ
|
|
|
|
|
|
đ
|
Chi phí dịch vụ mua ngoài
|
|
|
|
|
|
e
|
Chi phí bằng tiền khác
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí sản xuất :
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí bán hàng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi phí tài chính
|
|
|
|
|
|
|
Tổng giá thành toàn bộ
|
|
|
|
|
|
5
|
Lợi nhuận dự kiến
|
|
|
|
|
|
|
Giá bán chưa thuế
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế giá trị gia tăng (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
Giá bán (đã có thuế)
|
|
|
|
|
II. GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1. Chi phí sản xuất
2. Chi phí bán hàng
3. Chi phí quản lý doanh
nghiệp
4. Chi phí tài chính
5. Lợi nhuận dự kiến
6. Thuế tiêu thụ đặc biệt
(nếu có)
7. Thuế giá trị gia tăng
(nếu có)
8. Giá bán (đã có thuế)
2.
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
1
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1- Chuẩn bị đầy
đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
Bước 2- Nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương Tiền Giang (Số
17, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang).
Công chức tiếp nhận hồ
sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
- Nộp trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ có đủ
thành phần, số lượng theo qui định thì tiếp nhận, đóng dấu và trả ngay 01 bản
cho người đến nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
đủ thành phần, nội dung theo qui định thì tối đa không quá 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản, fax, thư điện tử
cho thương nhân để bổ sung thành phần, nội dung hồ sơ.
- Nộp qua đường công văn,
fax, thư điện tử:
+ Trường hợp hồ sơ có đủ
thành phần, nội dung theo qui định thì tiếp nhận, đóng dấu và gửi ngay theo
đường bưu điện 01 bản và gửi qua fax 01 bản cho thương nhân.
+ Trường hợp hồ sơ không
đủ thành phần, nội dung theo qui định thì tối đa không quá 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản, fax, thư điện tử
cho thương nhân để bổ sung thành phần, nội dung hồ sơ.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ
từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết).
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
hoặc qua đường công văn, fax, thư điện tử.
|
|
3
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Biểu mẫu kê khai giá hướng dẫn
tại Phụ lục số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về Công văn gửi Biểu mẫu
kê khai giá; Bảng kê khai mức giá) hoặc Thông báo mức giá tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2017/TT-BCT.
- Đối với trường hợp gửi Biểu mẫu
gửi qua đường thư điện tử: Bản scan Biểu mẫu kê khai giá hướng dẫn tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2017/TT-BCT (trong đó các nội dung về Công văn gửi Biểu mẫu kê khai
giá; Bảng kê khai mức giá) hoặc Thông báo mức giá tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2017/TT-BCT.
- 01 phong bì có dán tem, ghi
rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp
có trách nhiệm của đơn vị.
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
|
|
4
|
Thời hạn giải quyết
|
Trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, nội dung
theo quy định, cơ quan tiếp nhận đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng,
năm vào Biểu mẫu và gửi ngay theo đường công văn 01 bản cho thương nhân.
|
|
5
|
Cơ quan thực hiện TTHC
|
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công
Thương tỉnh Tiền Giang.
|
|
6
|
Đối tượng thực hiện TTHC
|
Thương nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm sữa
và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi; thương nhân bán lẻ sản
phẩm sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi trong trường hợp
bán giá cao hơn giá bán lẻ khuyến nghị đã kê khai với cơ quan chức năng.
|
|
7
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có)
|
- Biểu mẫu kê khai giá theo hướng
dẫn tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT.
- Thông báo giá theo hướng dẫn tại
Phụ lục số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2017/TT-BCT.
|
|
8
|
Lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
9
|
Kết quả thực hiện TTHC
|
Được mua, bán
theo giá đã kê khai.
|
|
10
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
|
Trong
thời gian nhà nước không áp dụng biện pháp bình ổn giá.
|
|
11
|
Căn cứ pháp lý của TTHC
|
- Luật Giá số
11/2012/QH13;
- Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Thông tư 08/2017/TT-BCT
ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và
thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
|
Phụ
lục số 2: MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
|
Tên đơn vị
thực hiện
kê khai giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số
........./.....
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước
|
....., ngày
... tháng ... năm .....
|
Kính gửi: ....(tên
cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá....)
Thực hiện Thông tư số ................. ngày
................. của Bộ Công Thương.
... (tên đơn vị kê khai giá) gửi Bảng kê
khai mức giá hàng hoá, dịch vụ bán trong nước (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ..../....
/ ......
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê
khai./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
- Họ tên người nộp Biểu mẫu: ................................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai:
.........................................................................
- Số điện thoại liên lạc:
...........................................................................................
- Email:
...................................................................................................................
- Số fax: ..................................................................................................................
Ghi nhận ngày
nộp Văn bản kê khai giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi
ngày, tháng, năm nhận được Văn bản kê khai giá và đóng dấu công văn đến)
|
Tên đơn vị
thực hiện
kê khai giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........,
ngày.... tháng... năm .....
|
BẢNG KÊ KHAI MỨC
GIÁ
(Kèm theo công
văn số........ngày......tháng......năm.......của........)
1. Mức giá kê khai (bán
buôn, bán lẻ): Các mức giá tại tại các địa bàn, khu vực khác nhau (nếu có).
|
STT
|
Tên hàng
hóa, dịch vụ
|
Quy cách, chất
lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức giá kê
khai hiện hành
|
Mức giá kê
khai mới
|
Mức tăng/ giảm
|
Tỷ lệ tăng/
giảm
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Phân tích nguyên nhân,
nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá
hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.
3. Ghi rõ các chính sách
và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng,
các điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu
có).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ..../....
/ ......
Ghi chú:
Mức giá kê khai là mức giá bán dự kiến đã trừ
chiết khấu, giảm giá (nếu có) đã bao gồm thuế giá trị gia tăng cho 01 đơn vị sản
phẩm. Trường hợp lần đầu thực hiện kê khai giá với cơ quan quản lý nhà nước về
giá đối với sản phẩm mới thì gửi kèm theo Bảng xây dựng hình thành mức giá bán
hàng hóa, dịch vụ.
Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu kê khai giá bán
lẻ khuyến nghị cùng với giá bán buôn thực tế của doanh nghiệp.
Phụ lục số 3: MẪU
THÔNG BÁO MỨC GIÁ
|
Tên đơn vị
thực hiện
thông báo giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số
........./.....
V/v thông báo mức giá điều chỉnh tăng, giảm giá hàng hóa, dịch vụ bán trong
nước trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai hoặc thông báo liền kề trước
đó
|
....., ngày ...
tháng ... năm .....
|
Kính gửi: ....(tên
cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu thông báo giá....)
Thực hiện Thông tư số ......................
ngày ................... của Bộ Công Thương.
... (tên đơn vị thông báo giá) thông báo
mức giá sữa hoặc thực phẩm chức năng bán trong nước điều chỉnh trong phạm vi 5%
so với mức giá đã kê khai hoặc thông báo liền kề trước đó (Bảng thông báo mức
giá đính kèm).
Mức giá này thực hiện từ ngày ..../.... / ......
... (tên đơn vị thông báo giá) xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã thông
báo./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:
....................................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện thông báo giá:
...................................................................
- Số điện thoại liên lạc:
...............................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
- Số fax:
......................................................................................................................
Ghi nhận ngày
nộp Thông báo mức giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp
nhận Văn bản thông báo giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Thông báo mức giá và
đóng dấu công văn đến)
|
Tên đơn vị
thực hiện
thông báo giá
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........,
ngày.... tháng... năm .....
|
BẢNG THÔNG BÁO
GIÁ BÁN LẺ TRONG NƯỚC
(Kèm theo công
văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
1. Thông báo giá bán lẻ trong
nước: Các mức giá tại các địa bàn, khu vực khác nhau (nếu có).
|
STT
|
Tên hàng
hóa, dịch vụ
|
Quy cách, chất
lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức giá kê
khai/thông báo liền kề trước
|
Mức giá
thông báo
|
Mức tăng/ giảm
|
Tỷ lệ tăng/
giảm
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Mức giá thông báo này
thực hiện từ ngày ..../.... / ......
Ghi chú:
Mức giá thông báo là mức giá bán dự kiến đã trừ chiết
khấu, giảm giá (nếu có), đã bao gồm thuế giá trị gia tăng cho 01 đơn vị sản phẩm.