|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
758/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 758/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 10
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; BƯU CHÍNH; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1202/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 06 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
17/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng bãi
bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 970/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính công bố mới; 18 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu
trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố mới trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ, không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
1202/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính, số thứ tự từ 02 đến 04
mục IV lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 02, tại
phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2159/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
3. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung 05 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 02, 03,
05, 08 Mục III lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, phần I danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
2159/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
4. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01 lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng phần A danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04
năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
5. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 01 và số thứ tự
02 Mục II, phần A danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, tại phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền
thông tỉnh Cao Bằng.
6. Quyết định
này sửa đổi danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục I, phần
A danh mục thủ tục hành chính công bố mới và 04 thủ tục hành chính số thứ tự
02, 03, 04, 05, Mục II phần B danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, tại
phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bưu chính; báo chí; xuất bản, in
và phát hành; phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng.
7. Quyết định
này bãi bỏ 04 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 628/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ;
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; BƯU CHÍNH; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (03 TTHC)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
(2.002544)
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-
TTg ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
|
2.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
(2.002546)
|
- 10 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
- Trường hợp có thay đổi công
nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm:
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
3.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
(2.002548)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-
TTg ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG (11 TTHC)
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố của tỉnh
|
|
Sửa đổi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng”
thành “Sở Khoa học và Công nghệ”
|
|
1.
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Quyết định số 512/QĐ-UBND
ngày 07/5/20218 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
|
2.
|
2.001277
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình môi trường được
quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành
|
|
3.
|
2.001207
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa
trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
|
4.
|
1.000449
|
Điều chỉnh nội dung bản công
bố sử dụng dấu định lượng
|
Quyết định số 2175/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng
|
|
5.
|
2.000212
|
Công bố sử dụng dấu định lượng
|
|
6.
|
2.001100
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
|
Quyết định số 2159/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
|
7.
|
2.001501
|
Cấp lại quyết định chỉ định tổ
chức, đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
|
8.
|
2.001259
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
|
9.
|
2.002253
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động xét tặng giải thưởng chất lượng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức,
cá nhân
|
|
10.
|
2.001208
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)
|
|
11.
|
2.001269
|
Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét
tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Quyết định số 429/QĐ-UBND
ngày 21/04/2023 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
II. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07
TTHC)
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố của tỉnh
|
|
Sửa đổi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính từ “Sở Thông tin và Truyền thông” thành
“Sở Khoa học và Công nghệ”
|
|
1.
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
Quyết định số 814/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
|
|
2.
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận văn bản
thông báo hoạt động bưu chính
|
|
3.
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính
|
Quyết định số 1625/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022 UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bưu chính; báo chí; xuất bản, in
và phát hành; phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
|
|
4.
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn
|
|
5.
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
|
6.
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
|
7.
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ( 02 TTHC)
|
|
1.
|
Hỗ trợ đầu tư đổi mới công
nghệ, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, hoàn thiện công nghệ
(1.007950)
|
Quyết định số 628/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
|
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND
ngày 07/6/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng bãi bỏ các Quyết định của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
|
|
2.
|
Hỗ trợ hoạt động chuyển giao
công nghệ
(1.007951)
|
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
( 02 TTHC)
|
|
1.
|
Hỗ trợ hoạt động nâng cao
năng suất, chất lượng sản phẩm
(1.007952)
|
Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày
22 tháng 5 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND
ngày 07/6/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
|
2.
|
Hỗ trợ đăng ký quyền sở hữu
công nghiệp
(1.007953)
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
|
25
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
03
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
18
|
TTHC
|
|
Bãi bỏ:
|
04
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
19
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
|
02
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
21
|
TTHC
|
Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 758/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
398
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|