V/V CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH
1. Sở Nội vụ:
- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội
dung TTHC được công bố sửa đổi tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận và đơn vị giải quyết
theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên
quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC. Thời hạn hoàn
thành 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
- Cập nhập nội dung sửa đổi theo nội dung tại Quyết
định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
- Phối hợp với Sở Nội vụ và chỉ đạo Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện; Điểm tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
niêm yết công khai nội dung TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội
vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh)
|
STT
|
Mã
|
Tên TTHC
|
Nội dung sửa đổi
|
Số Quyết định của
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Cơ quan thực hiện/cơ
quan có thẩm quyền theo QĐ công bố
|
Cơ quan thực hiện/
cơ quan có thẩm quyền
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
|
1.
|
1.010788.000.00.00.H05
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
|
Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
2.
|
1.010828.000.00.00.H05
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
3.
|
1.010827.000.00.00.H05
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
4.
|
1.010823.000.00.00.H05
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
5.
|
1.010822.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối
với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
6.
|
1.010809.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
7.
|
1.010808.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối
với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
8.
|
1.010807.000.00.00.H05
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với
trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương
cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối
với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
9.
|
1.010806.000.00.00.H05
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
10.
|
1.010832.000.00.00.H05
|
Thăm viếng mộ liệt sỹ
|
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
11.
|
1.010812.000.00.00.H05
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội;
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội
vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
12.
|
1.010830.000.00.00.H05
|
Di chuyển hài cốt liệt sỹ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sỹ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội
vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
13.
|
1.010829.000.00.00.H05
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
14.
|
1.010825.000.00.00.H05
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
15.
|
1.010824.000.00.00.H05
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
16.
|
1.010821.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ- UBND
ngày 05/9/2022
|
|
17.
|
1.010820.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
18.
|
1.010819.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
19.
|
1.010818.000.00.00.H05
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
20.
|
1.010817.000.00.00.H05
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
21.
|
1.010816.000.00.00.H05
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
22.
|
1.010814.000.00.00.H05
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
23.
|
1.010811.000.00.00.H05
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang
sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ số 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
24.
|
1.010810.000.00.00.H05
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh
không thuộc quân đội, công an
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
25.
|
1.010805.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng
vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
26.
|
1.010804.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
27.
|
1.010803.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
Phòng Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
28.
|
1.010815.000.00.00.H05
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
29.
|
1.010802.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt
sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
30.
|
1.010801.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ 877/QĐ-UBND
ngày 05/9/2022
|
|
31.
|
1.010826.000.00.00.H05
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ 591/QĐ-UBND
ngày 19/5/2023
|
|
32.
|
2.001157.000.00.00.H05
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Sở Nội vụ; Sở Lao động-
Thương binh và Xã hội; Phòng nội vụ;
|
Sở Nội vụ Phòng Nội
vụ
|
QĐ 2305/QĐ- UBND
ngày 11/12/2023
|
|
33.
|
2.002308.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ Phòng Nội
vụ
|
QĐ 2305/QĐ-UBND
ngày 11/12/2023
|
|
34.
|
2.001396.000.00.00.H05
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Sở Nội vụ; Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
QĐ 2305/QĐ-UBND
ngày 11/12/2023
|
|
35.
|
1.004964.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu- chia
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội;
Phòng Lao động-
Thương binh và xã hội
|
Sở Nội vụ Phòng Nội
vụ
|
Quyết định số
349/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
36.
|
2.002028.000.00.00.H05
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2392/QĐ-UBND ngày 22/12/2023
|
|
37.
|
2.002105.000.00.00.H05
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người
dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công
với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2392/QĐ-UBND ngày 22/12/2023
|
|
38.
|
1.005132.000.00.00.H05
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90
ngày
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
199/QĐ-UBND ngày 28/02/2022
|
|
39.
|
1.000502.000.00.00.H05
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng
dưới 90 ngày
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
777/QĐ-UBND ngày 11/12/2023
|
|
Ill
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
40.
|
1.009467.000.00.00.H05
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể,
đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian
hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 919/QĐ-UBND
ngày 27/7/2021
|
|
41.
|
1.009466.000.00.00.H05
|
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
42.
|
1.000414.000.00.00.H05
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
43.
|
1.000436.000.00.00.H05
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 919/QĐ-UBND
ngày 27/7/2021
|
|
44.
|
1.000448.000.00.00.H05
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
45.
|
1.000464.000.00.00.H05
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
46.
|
1.000479.000.00.00.H05
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
47.
|
2.001955.000.00.00.H05
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
48.
|
1.004949.000.00.00.H05
|
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ
tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với
người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố làm chủ sở hữu
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
458/QĐ-UBND ngày 09/4/2018
|
|
IV
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
49.
|
1.009874.000.00.00.H05
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
50.
|
1.009873.000.00.00.H05
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
51.
|
1.009811.000.00.00.H05
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
52.
|
1.001823.000.00.00.H05
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
53.
|
1.001853.000.00.00.H05
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 919/QĐ-UBND
ngày 27/7/2021
|
|
54.
|
1.001865.000.00.00.H05
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021
|
|
55.
|
1.000362.000.00.00.H05
|
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
777/QĐ-UBND ngày 30/06/2016
|
|
56.
|
1.001881.000.00.00.H05
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ kỹ năng nghe để duy trì việc làm cho người lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
777/QĐ-UBND ngày 30/06/2016
|
|
57.
|
2.000148.000.00.00.H05
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trung tâm dịch vụ việc
làm/Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
58.
|
2.000839.000.00.00.H05
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
59.
|
1.000401.000.00.00.H05
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyên đến)
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
60.
|
2.000178.000.00.00.H05
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
61.
|
1.001966.000.00.00.H05
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
62.
|
2.001953.000.00.00.H05
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
63.
|
1.001973.000.00.00.H05
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
64.
|
1.001978.000.00.00.H05
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trung tâm dịch vụ
việc làm/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
|
65.
|
2.000219.000.00.00.H05
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị
trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
66.
|
1.000459.000.00.00.H05
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện
cấp giấy phép lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 2098/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023
|
|
67.
|
2.000192.000.00.00.H05
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
68.
|
2.000205.000.00.00.H05
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
69.
|
1.000105.000.00.00.H05
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
V
|
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
|
|
70.
|
2.000134.000.00.00.H05
|
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 25/10/2023
|
|
71.
|
2.000111.000.00.00.H05
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
1364/QĐ-UBND ngày 01/10/2020
|
|
72.
|
2.002343.000.00.00.H05
|
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn
làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
1364/QĐ-UBND ngày 01/10/2020
|
|
73.
|
2.002341.000.00.00.H05
|
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử
dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề
nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
1364/QĐ-UBND ngày 01/10/2020
|
|
74.
|
1.005450.000.00.00.H05
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập);
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập).
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
850/QĐ-UBND ngày 06/6/2019
|
|
75.
|
1.005449.000.00.00.H05
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập)
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
850/QĐ-UBND ngày 06/6/2019
|
|
VI
|
Lĩnh vực tiền lương
|
|
76.
|
2.001949.000.00.00.H05
|
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương
đương, hạng I, hạng II và hạng III
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số
458/QĐ-UBND ngày 09/4/2018
|