PHÊ
DUYỆT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN DO SỞ Y
TẾ QUẢN LÝ NĂM 2025
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành
chính, nhóm thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình và một phần trên môi trường điện tử do Sở Y tế quản lý (kèm theo
phục lục).
Danh mục thủ tục hành chính đáp
ứng yêu cầu thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực
tuyến một phần được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban
nhân dân Thành phố tại địa chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố theo
chức năng, nhiệm vụ phối hợp tham mưu thực hiện quy trình tổ chức xây dựng và
giải pháp bảo đảm phương thức thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Cụ thể:
- Rà soát, xây dựng Phương án
đơn giản hóa quy trình, thời gian thực hiện, thành phần hồ sơ và các bộ phận
cấu thành khác của thủ tục hành chính trên cơ sở đánh giá các nguồn dữ liệu đã
có và mức độ sẵn sàng tích hợp, cung cấp thông tin trong quá trình giải quyết
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Xác định giải pháp nghiệp vụ
giải quyết thủ tục hành chính; giải pháp định danh, mức độ bảo đảm an toàn của
các phương thức xác thực điện tử; giải pháp tích hợp, chia sẻ, khai thác thông
tin với các nguồn dữ liệu, dịch vụ công có liên quan và các giải pháp kỹ thuật
khác.
- Triển khai số hóa thành phần
hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính, kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn
hiệu lực, tái sử dụng cơ sở dữ liệu đã được số hóa, lưu trữ số, cung cấp kết quả
điện tử khi giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
- Xây dựng quy trình điện tử,
thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố, tích hợp Cổng dịch vụ
công quốc gia đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về giao diện, truy cập, tương
tác, kết nối, chia sẻ dữ liệu, lưu trữ, bảo mật theo quy định.
2. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân
dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức:
Phối hợp chặt chẽ trong thực
hiện đơn giản hóa quy trình thủ tục; xây dựng quy trình điện tử và cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố.
3. Giao Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố tổ chức cấu hình, triển khai đầy đủ các thủ tục toàn trình, một phần được
phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố
tại địa chỉ ttps://dichvucong. hochiminhcity.gov.vn/
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Phụ lục kèm theo Quyết định này
thay thế phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2025
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến do Sở Y tế quản lý năm 2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành
phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN DO SỞ Y
TẾ QUẢN LÝ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Cấp thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Cấp Thành phố
|
Cấp Huyện
|
Cấp Xã
|
Đơn vị khác
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
3
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
4
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
5
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
6
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
7
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
8
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
11
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
12
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
13
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
14
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
15
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
16
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
17
|
Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
18
|
Đăng ký hành nghề
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
19
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
20
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
22
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
23
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
II
|
Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
26
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
27
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản
1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
30
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
31
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
32
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
33
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
34
|
Cấp lần đầu và Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã; cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền).
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
36
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
|
sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Cho phép hủy thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
38
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
39
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
40
|
Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
41
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
42
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
43
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y
học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
44
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi
kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
45
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
46
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
47
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
48
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1
Điều 11 Thông tư 02/2018/TT- BYT
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
49
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
50
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
51
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp
ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
52
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
III
|
Lĩnh vực Trang thiết bị y
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tế.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
54
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
55
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
IV
|
Lĩnh vực y tế dự phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Xác định trường hợp được bồi thường
do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
57
|
Công bố đủ điều kiện điều trị
nghiện chất dạng thuốc phiện.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
58
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
59
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
60
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
61
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
62
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
63
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
64
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
65
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
66
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
67
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
68
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
69
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
70
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
71
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
72
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
73
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
74
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
75
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
V
|
Lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố
trực thuộc Trung ương
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
77
|
Miễn nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
VI
|
Lĩnh vực Y, dược cổ truyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
79
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
80
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
81
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
82
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
VII
|
Lĩnh vực đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa
bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố.
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
VIII
|
Lĩnh vực y tế dự phòng –
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
|
|
|
X
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
85
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
86
|
Kiểm dịch y tế đối với phương
tiện vận tải
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
87
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng
hóa
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
88
|
Kiểm dịch y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
89
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu vi
sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
IX
|
Lĩnh vực Giám định y khoa
- Trung tâm Giám định y khoa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Hồ sơ khám giám định Hội đồng
xác định mức độ khuyết tật địa phương không đưa ra được kết luận về dạng tật,
mức độ khuyết tật.
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
91
|
Hồ sơ khám giám định cho
trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật không
đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
92
|
Thủ tục Khám giám định thương
tật lần đầu do tai nạn lao động
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
93
|
Khám giám định lần đầu do
bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
94
|
Hồ sơ khám giám định để thực
hiện chế độ hưu trí đối với người lao động
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
95
|
Hồ sơ khám giám định để thực
hiện chế độ tử tuất
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
96
|
Khám giám định lại đối với
trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
97
|
Hồ sơ khám giám định lại bệnh
nghề nghiệp tái phát
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
98
|
Khám giám định tổng hợp
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
99
|
Hồ sơ khám giám định để hưởng
bảo hiểm xã hội một lần
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
100
|
Khám giám định phúc quyết mức
độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết
tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám
định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định.
|
|
|
|
X
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 544/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
|
|
X
|
Lĩnh vực bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
Quyết định công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
102
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Y tế
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
103
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
104
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
105
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài
|
X
|
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
106
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
|
X
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
107
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
|
X
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
108
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
|
X
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
109
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
|
X
|
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
110
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
111
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
112
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến
khích hỏa táng
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
113
|
Thủ tục đổi, cấp lại Giấy xác
nhận khuyết tật
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
114
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
115
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
116
|
Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
117
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
118
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
119
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
|
|
X
|
|
X
|
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
120
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
|
|
X
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|
|
121
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
|
|
X
|
|
|
X
|
Thay thế DVCTT trong QĐ 5803/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
|