|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1238/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 10
tháng 7 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
05/2014/TT-BT ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm
yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số
06/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy
chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 54/TTr-SNN ngày 05/7/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính chuẩn
hóa trong lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính lĩnh
vực bảo vệ thực vật trong danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm Quyết định số
1809/QĐ-UBND ngày 23/9/2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các phòng CV;
- Lưu: VT (HTMĐ)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lý Vinh Quang
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1238
/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 7 năm 2017
của UBND tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA
PHẦN
II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
a. Trình tự thực
hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến
Chi cục Bảo vệ thực vật.
+ Địa
chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Thời
gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Bước 2: Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và
cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục
XXX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Hồ
sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường
hợp không cấp phải thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện
c.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ:
- Đơn
đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại
Phụ lục XXIX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
sao chụp Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo
quản thuốc bảo vệ thực vật của người điều khiển phương tiện hoặc người áp tải
hàng, khi nộp mang theo bản chính để đối chiếu (đối với vận chuyển bằng đường bộ).
- Một
trong các bản sao chụp các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hợp đồng vận chuyển
thuốc bảo vệ thực vật; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực
vật; Bản kê khai vận chuyển hàng hóa của công ty (có xác nhận và dấu của công
ty).
- Lịch
trình vận chuyển hàng hóa, địa chỉ và điện thoại của chủ hàng (có xác nhận và dấu
của công ty).
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
d.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
đ.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân
e.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp (nếu có): Không.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan phối hợp: Không.
g.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy
phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.
h. Phí, lệ phí: Không.
i.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XXIX ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
k.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13.
- Nghị
định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đường sắt.
- Nghị
định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009 của Chính phủ quy định danh mục hàng
nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ.
-
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
Phụ lục XXIX
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật…..............................................
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép vận chuyển
..........................................................
Địa chỉ: ..........................................................
..........................................................
Điện thoại ……………………………Fax
..........................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số …………ngày…..tháng
……năm………......................
Đăng ký doanh nghiệp số………………………ngày…….tháng …….năm………….
tại…………………………………………………………………………………..........................
Số tài khoản…………………….Tại ngân hàng……………………………………
Họ tên người đại diện pháp luật………………………Chức
danh………………......................
CMND/Hộ chiếu số………………….do………………cấp
ngày…./…./………….........................
Hộ khẩu thường
trú…………………………………………………………………..........................
Đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp “Giấy phép vận chuyển thuốc bảo
vệ thực vật” đối với loại thuốc bảo vệ thực vật sau:
|
STT
|
Tên thuốc BVTV/ hoạt chất
|
Số UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
cho phương tiện giao thông
……………………………………………………………………..
(lưu ý:
ghi rõ loại phương tiện vận chuyển, trọng tải phương tiện, biển kiểm soát, tên
chủ phương tiện, tên người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ, người áp
tải hàng, số CMND/Hộ chiếu, hộ khẩu thường trú).
Tôi
cam kết đảm bảo an toàn để tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định
của pháp luật về vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
|
........., ngày..........tháng .......năm...........
Người làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ lục XXX
MẪU GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ............................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép vận chuyển
.........................................................
2. Tên phương tiện, biển kiểm soát (1)….... .........................................................
3.
Tên chủ phương tiện giao thông .………………………… .........................................................
CMND/Hộ chiếu số………………….do………………cấp ngày…./…./…………......................
Hộ khẩu thường trú…………………………………………………………………................
4. Tên người điều khiển phương tiện
giao thông đường bộ (2)………….............................
CMND/Hộ chiếu số………………….do………………cấp
ngày…./…./………….........................
Hộ khẩu thường
trú…………………………………………………………………...................
5. Tên người áp tải hàng (nếu có)
6.
Hàng hoá được vận chuyển:
|
STT
|
Tên thuốc BVTV/ hoạt chất
|
Số UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận chuyển (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Hành trình (4) từ …………………………đến …………………………………..
8. Thời gian bắt đầu vận chuyển…………………………………………………
9. Thời hạn hiệu lực của giấy phép vận chuyển:………………………………...
|
|
............, ngày..........tháng ........năm.........
CHI CỤC TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Vào sổ đăng ký số:
Ngày ......tháng......năm....
Ghi chú:
(1), (2) Trường hợp cấp phép cho nhiều
phương tiện, nhiều người điều khiển phương tiện thì Giấy phép bổ sung thêm Phụ
lục danh sách phương tiện, người điều khiển phương tiện.
(3),
(4) Trường hợp khối lượng vận chuyển khác nhau, lịch trình vận chuyển đến nhiều
địa điểm khác nhau thì Giấy phép bổ sung Phụ lục chi tiết các nội dung này.
2. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
(thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
a.
Trình tự thực hiện:
- Bước
1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ thực vật.
+ Địa
chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Thời
gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Bước
2: Tiếp nhận, thẩm định và cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực
vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XXXV ban hành kèm theo Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT) trong thời hạn 10 ngày làm việc.
Trường
hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện
c.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ:
- Đơn
đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại
Phụ lục XXXIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật.
- Sản
phẩm quảng cáo (nội dung, hình thức quảng cáo được thể hiện bằng hình ảnh, âm
thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng và các hình thức
tương tự).
-
Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin về bằng cấp chuyên môn hoặc chức
danh khoa học của báo cáo viên (đối với trường hợp hội chợ, hội thảo, hội nghị,
tổ chức sự kiện, triển lãm, chương trình văn hoá, thể thao).
* Số
lượng hồ sơ: 01 bản giấy hoặc bản điện tử.
d.
Thời hạn giải quyết:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
đ.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân
e.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp (nếu có): Không.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan phối hợp: Không.
Đối với
các trường hợp quảng cáo trên các phương tiện:
- Báo
chí, trang thông tin điện tử, thiết bị điện tử, thiết bị đầu cuối và các thiết
bị viễn thông khác, các sản phẩm in, bản ghi âm, ghi hình và các thiết bị công
nghệ khác của địa phương.
- Bảng
quảng cáo, băng-rôn, biển hiệu, hộp đèn, màn hình chuyên quảng cáo.
-
Phương tiện giao thông.
- Hội
chợ, hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện, triển lãm, chương trình văn hoá, thể
thao.
- Người
chuyển tải sản phẩm quảng cáo, vật thể quảng cáo.
- Các
phương tiện quảng cáo khác theo quy định của pháp luật.
g.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
h.
Phí, lệ phí:
Phí:
600.000đ
i.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XXXIV ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
k.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13.
- Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
-
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
-
Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
bảo vệ thực vật.
Phụ lục XXXIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Tên công ty, doanh nghiệp
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......
|
......, ngày ..... tháng ...... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ
THỰC VẬT
Kính gửi: Tên cơ
quan có thẩm quyền
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo:
.................................................
Địa chỉ:…………………………………………...………………………………….............
Số điện thoại:....................................Fax:..........................E-mail:…………………………...
Số giấy phép hoạt động :………………………… ………………………………………...
Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ
sơ:..............................................
Kính đề nghị ... (tên cơ quan có thẩm
quyền) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với thuốc bảo vệ thực vật
sau:
|
STT
|
Tên thuốc BVTV
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
Phương
tiện quảng cáo
|
|
1.
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Các tài liệu gửi kèm:
1................................................................................................................................................
2................................................................................................................................................
3…………………………………………………...………………………………………….
Chúng tôi cam kết sẽ quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các
quy định của văn bản quy phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật
về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi sẽ chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
|
|
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ lục XXXV
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Tên cơ quan chủ quản
Tên cơ quan có thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày………tháng…….năm 20….
|
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
Số:
/20... /XNQC-ký hiệu viết tắt của cơ quan có
thẩm quyền
(Tên
cơ quan có thẩm quyền)..........xác nhận:
Tên tổ
chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo:
.................................................
….............................................................................................................................................
Địa chỉ:……………………………...………………………………………………..............
Số điện thoại:.............................Fax:..........................E-mail:…………………………..........
Có nội dung quảng cáo (1) các thuốc bảo vệ thực
vật trong bảng dưới đây phù hợp với quy định
hiện hành.
|
STT
|
Tên thuốc BVTV
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
Phương
tiện quảng cáo
|
|
1.
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đúng nội
dung đã được xác nhận.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên,đóng dấu)
|
1. Nội dung quảng cáo được đính kèm Giấy xác nhận này.
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân (cơ sở buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ thực vật.
+ Địa
chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Thời
gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.
Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước
3: Thẩm định hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc.
Trường
hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Bước
4: Thành lập đoàn đánh giá
Chi cục
trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời
hạn 05 ngày làm việc.
- Bước
5: Đánh giá thực tế tại cơ sở
Đoàn
đánh giá thông báo bằng văn bản cho cơ sở về kế hoạch đánh giá trước thời điểm
đánh giá 05 ngày, thời gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm việc.
- Bước
6: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu
quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong
thời hạn 05 ngày làm việc.
+ Trường
hợp chưa đạt yêu cầu, Chi cục Bảo vệ thực vật thông báo bằng văn bản cho cơ sở
những điều kiện không đạt và yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục trong vòng 60
ngày. Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản báo cáo khắc
phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại.
+ Trường
hợp không cấp, Chi cục Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua bưu điện
c.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu
quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang theo bản chính để đối chiếu) Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Bản
thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục
XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
d.
Thời hạn giải quyết:
- 21
ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84
ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không
đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
đ.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân
e.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp (nếu có): Không.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan phối hợp: Không.
g.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Có giá trị trong thời hạn
05 năm).
h.
Phí, lệ phí:
-
Phí: 800.000đ
i.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục
XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
k.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức,
cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) Về
nhân lực
Chủ
cơ sở bán thuốc, người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ
trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt,
hóa học, sinh học, lâm sinh hoặc có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về thuốc
bảo vệ thực vật do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực
vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp.
b) Về
địa điểm
- Có
địa điểm hợp pháp, bảo đảm về diện tích, khoảng cách an toàn cho người, vật
nuôi và môi trường theo đúng quy định.
- Địa
điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống,
trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch,
giếng nước) tối thiểu 20 m.
c) Về
kho thuốc bảo vệ thực vật
Có
kho thuốc đúng quy định, trang thiết bị phù hợp để bảo quản, xử lý thuốc bảo vệ
thực vật khi xảy ra sự cố:
- Đối
với kho thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở bán lẻ
+ Khi
xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m;
+ Kho
có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
- Kho
thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở bán buôn đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh
doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển.
l.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13.
- Nghị
định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện
đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
-
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
-
Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ
thực vật.
Phụ lục XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT,
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật
.....................................................
1. Đơn vị chủ quản:…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...……….
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ……………………………..
2. Tên cơ sở: ……………………………...................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...……….
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ……………………………..
Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
Đề nghị Quí cơ quan
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
□ Sản xuất hoạt chất
□ Sản xuất thuốc kỹ thuật
□ Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
□ Đóng
gói
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
□ Cơ sở có cửa hàng
□ Cơ sở không có cửa hàng
Cấp mới
........................
Cấp lại lần thứ ………........
Hồ
sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng
tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật.
……,
ngày….. tháng…..năm……
|
|
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ
THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật
..............................................
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản:
.................................................................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail:
.........................................
2. Tên cơ sở:
................................................................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail:
.........................................
3. Loại hình hoạt động
|
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước
ngoài
-
DN tư
nhân
-
DN 100% vốn nước
ngoài
|
|
-
DN cổ phần
- Hộ
buôn
bán
-
Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
|
4. Năm bắt đầu hoạt động: ……………..……………………………………………........
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ
quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
………………………………………………………………………………………..............
II.
THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1.
Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa
hàng)
- Diện
tích cửa hàng: ………….m2
- Diện
tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ................
tấn
-
Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2.
Nhân lực:
Danh
sách nhân lực, trong đó:
- Chủ
cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở
lên thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy
chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại
Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy
chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng
nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật theo
quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những
thông tin khác.
3.
Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật
Có
(tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không
(tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc:
từ 5000 kg trở
lên
dưới 5000 kg
Kích
thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều
cao: .....................
Thông
tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện:
............................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile:
....................Fax:................... E-mail: .................................
b) Trạm cấp cứu gần nhất:
.......................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .................................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km):
..........................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:.......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .................................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất:
.......................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:.....................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .................................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất:
...................................................................................................
Khoảng
cách đến cơ sở (km): ................................................................................................
3.2.
Nếu không có kho riêng, nêu tên những
đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê
kho):.................................................................................................................
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC
................................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở:
………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
|
|
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân (cơ sở buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ thực vật (trước 03
tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
hết hạn).
+ Địa
chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Thời
gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.
Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước
3: Thẩm định hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc.
Trường
hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Bước
4: Thành lập đoàn đánh giá
Chi cục
trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời
hạn 05 ngày làm việc.
Trường
hợp cơ sở đã được kiểm tra đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất
kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản thì không thành lập
Đoàn đánh giá.
- Bước
5: Đánh giá thực tế tại cơ sở
+
Đoàn đánh giá thông báo bằng văn bản cho cơ sở về kế hoạch đánh giá trước thời
điểm đánh giá 05 ngày, thời gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm việc.
+
Không đánh giá đối với cơ sở đã được kiểm tra đánh giá xếp loại A.
- Bước
6: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu
quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong
thời hạn 05 ngày làm việc.
+ Trường
hợp chưa đạt yêu cầu, Chi cục Bảo vệ thực vật thông báo bằng văn bản cho cơ sở
những điều kiện không đạt và yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục trong vòng 60
ngày. Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản báo cáo khắc
phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại.
+ Trường
hợp không cấp, Chi cục Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện
c.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ:
- Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu
quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang theo bản chính để đối chiếu) Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Bản
thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục
XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
d.
Thời hạn giải quyết:
- 21
ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 07
ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với cơ sở được
kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật
tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản.
- 84
ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không
đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
đ.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân
e.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp(nếu có): Không.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan phối hợp: Không.
g.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Có giá trị trong thời hạn
05 năm).
h.
Phí, lệ phí:
Phí:
800.000đ
i.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục
XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- Bản
thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
k.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trước
03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật hết hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận và phải bảo đảm các điều kiện
sau đây:
a) Về
nhân lực
Chủ
cơ sở bán thuốc, người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ
trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt,
hóa học, sinh học, lâm sinh hoặc có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về thuốc
bảo vệ thực vật do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực
vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp.
b) Về
địa điểm
- Có
địa điểm hợp pháp, bảo đảm về diện tích, khoảng cách an toàn cho người, vật
nuôi và môi trường theo đúng quy định.
- Địa
điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống,
trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch,
giếng nước) tối thiểu 20 m.
c) Về
kho thuốc bảo vệ thực vật
Có
kho thuốc đúng quy định, trang thiết bị phù hợp để bảo quản, xử lý thuốc bảo vệ
thực vật khi xảy ra sự cố:
- Đối
với kho thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở bán lẻ
+ Khi
xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m;
+ Kho
có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
- Kho
thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở bán buôn đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh
doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển.
l.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13.
- Nghị
định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện
đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
-
Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
-
Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
bảo vệ thực vật.
Phụ lục XIV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT,
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật ..........................................
1. Đơn vị chủ quản:………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………………...………...
Tel: ……………………... Fax:…………………... E-mail: ………………………………
2. Tên cơ sở:
……………………………...................................................................
Địa chỉ: …………………………………………………………………………...………..
Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ……………………………
Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
Đề nghị Quí cơ quan
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
□ Sản xuất hoạt chất
□ Sản xuất thuốc kỹ thuật
□ Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
□ Đóng
gói
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
□ Cơ sở có cửa hàng
□ Cơ sở không có cửa hàng
Cấp mới
Cấp lại lần thứ ………..
Hồ
sơ gửi kèm:................................................................................................................
Chúng
tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật.
……,
ngày….. tháng…..năm……
|
|
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục XVI
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU
KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng
6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật
........................................................
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ...............................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail:
.........................................
2. Tên cơ sở:
.........................................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................................
Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail:
.........................................
3. Loại hình hoạt động
|
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước
ngoài
-
DN tư
nhân
-
DN 100% vốn nước
ngoài
|
|
-
DN cổ phần
- Hộ
buôn
bán
-
Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
|
4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………...
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ
quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………….…………………….................
II.
THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1.
Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa
hàng)
- Diện
tích cửa hàng: ………….m2
- Diện
tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc
................... tấn
- Danh
mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2.
Nhân lực:
Danh
sách nhân lực, trong đó:
- Chủ
cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở
lên thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy
chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại
Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy
chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Chứng
nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật theo
quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những
thông tin khác.
3.
Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật
Có
(tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không
(tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc:
từ 5000 kg trở lên
dưới
5000 kg
Kích
thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều
cao: .....................
Thông
tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện:
...........................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile:
....................Fax:................... E-mail:
.................................
b) Trạm cấp cứu gần nhất:
.......................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:.......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km):
.................................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km):
...........................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:.......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km):
.................................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất:
......................................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:.......................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km):
................................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất:
....................................................................................................
Khoảng
cách đến cơ sở (km):
..................................................................................................
3.2.
Nếu không có kho riêng, nêu tên những
đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê
kho):.................................................................................................................
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
Phụ lục XX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015
/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn)
|
SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT …
CHI CỤC ................................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở:
………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
|
|
………., ngày tháng năm
CHI CỤC TRƯỞNG
|
5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chủ vật thể nộp trực tiếp 01
bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng
nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (vận chuyển nội địa) tại Chi cục Bảo vệ thực
vật.
+ Địa
chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Thời
gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Bước 2: Chi cục Bảo vệ thực vật có
trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước
3: Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, Chi cục Bảo vệ thực vật quyết định địa điểm
và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể.
- Bước
4: Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu,
quá cảnh và vận chuyển nội địa trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch đối
với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải
kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.
Trường
hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa
thì Chi cục Bảo vệ thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho chủ vật thể biết.
b. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được nộp trực tiếp cho Chi cục Bảo
vệ thực vật.
c.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ:
Giấy
đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (theo mẫu qui định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT).
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
d.
Thời hạn giải quyết: 24 giờ
đ.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức,
cá nhân tham gia hoạt động vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ
vùng bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
e.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp (nếu có): Không.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ thực vật.
- Cơ
quan phối hợp: Không.
g.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy
chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa.
h.
Phí, lệ phí:
-
Phí: Mục III, Biểu mức thu phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật ban hành theo quy
định tại Thông tư 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực bảo vệ thực vật.
1. Lô hàng nhỏ
|
Stt
|
Danh Mục
|
Mức thu
(1.000 đồng/lô)
|
|
1
|
Lô hàng thương
phẩm đến 10 kg
|
15
|
|
2
|
Lô hàng dùng
làm giống đến 01 kg
|
120
|
|
3
|
Lô hàng là cây
giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống đến 10
cá thể
|
25
|
2. Lô hàng lớn là cây giống, cành ghép,
mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể
|
Lô hàng tính theo đơn vị
cá thể
|
Mức thu (1.000 đồng/lô)
|
|
Giấy tờ nghiệp vụ
|
Phân tích giám định
|
|
Kiểm tra thu thập sinh vật gây hại
|
Lấy mẫu
|
Côn trùng
|
Nấm
|
Tuyến trùng
|
Cỏ dại
|
Vi khuẩn
|
Virus/ Viroid/ Plasma
|
|
Từ trên 10 - < 100
|
15
|
20
|
22
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
100 - ≤ 1.000
|
15
|
40
|
30
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
> 1.000
|
15
|
60
|
40
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
3. Lô hàng lớn tính theo khối lượng
|
Trọng lượng lô hàng
(tấn, m3)
|
Mức thu (1.000 đồng/lô)
|
|
Giấy tờ nghiệp vụ
|
Kiểm tra thu thập sinh vật
gây hại
|
Lấy mẫu
|
Phân tích giám định
|
|
Côn trùng
|
Nấm
|
Tuyến trùng
|
Cỏ dại
|
Vi khuẩn
|
Virus/ Viroid/ Plasma
|
|
< 1
|
15
|
10
|
14
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
1 - 5
|
15
|
14
|
22
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
6 -10
|
15
|
18
|
30
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
11 - 15
|
15
|
22
|
38
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
16 - 20
|
15
|
26
|
46
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
21 -25
|
15
|
30
|
54
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
26 - 30
|
15
|
34
|
62
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
31 - 35
|
15
|
38
|
70
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
36 - 40
|
15
|
42
|
78
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
41 - 45
|
15
|
46
|
86
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
46 - 50
|
15
|
50
|
104
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
51 - 60
|
15
|
55
|
112
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
61 - 70
|
15
|
60
|
120
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
71 - 80
|
15
|
65
|
128
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
81 - 90
|
15
|
70
|
136
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
91 - 100
|
15
|
75
|
144
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
101 - 120
|
15
|
80
|
152
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
121 - 140
|
15
|
85
|
160
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
141 - 160
|
15
|
90
|
168
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
161 - 180
|
15
|
95
|
176
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
181 - 200
|
15
|
100
|
184
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
201- 230
|
15
|
105
|
192
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
231 - 260
|
15
|
110
|
200
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
261 - 290
|
15
|
115
|
208
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
291 - 320
|
15
|
120
|
216
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
321 - 350
|
15
|
125
|
224
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
351 - 400
|
15
|
130
|
232
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
401 - 450
|
15
|
135
|
240
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
|
451 - 500
|
15
|
140
|
248
|
39
|
65
|
52
|
39
|
130
|
200
|
i.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy
đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT).
k.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
-
Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch thực vật nội địa.
- Thông
tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực
vật.
Phụ lục V
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số
35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Kính gửi: …………………………………………………
Tên tổ
chức, cá nhân đăng ký:
Địa chỉ:
Điện thoại: ………………… Fax/E-mail:
Số Giấy CMND: Ngày cấp: …………… Nơi cấp:
…………..
Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật sau:
1. Tên hàng: …………..…………. Tên khoa học:
......................................................................
Cơ sở sản xuất: ......................................................................
.....................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................................
2. Số lượng và loại bao bì: ......................................................................
3. Khối
lượng tịnh: ………………………….. Khối lượng cả bì: ....................................................
4.
Phương tiện chuyên chở: ......................................................................
5.
Nơi đi: ......................................................................
6.
Nơi đến: ......................................................................
7. Mục
đích sử dụng: ......................................................................
8. Địa
điểm sử dụng: ......................................................................
9. Thời
gian kiểm dịch:
......................................................................
10. Địa
điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):
......................................................................
......................................................................
......................................................................
Số bản
Giấy chứng nhận KDTV cần cấp: …………… bản chính; ………… bản sao ................
Vào sổ số: ……………… ngày ……/……/……
|
Cán bộ KDTV nhận giấy đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU,
QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư 33 /2014 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
|
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
(TÊN CƠ QUAN KDTV)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..............., ngày.......tháng.......năm..........
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA
Số: ............. /KDTV
Cấp cho:
.....................................................................................................................................
Địa chỉ:
.....................................................................................................................................
Điện thoại:
.....................................................................................................................................
CĂN CỨ CẤP GIẤY:
Giấy phép kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số …….ngày ……../…../………..
;
Giấy đăng ký
KDTV;
Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;
Dấu xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ của nước xuất khẩu;
Căn cứ khác: ……………………………………………………………………………..
CHỨNG NHẬN:
Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: ……………………………………
Tên khoa học:........................................................................................................................
Số lượng: …………………………………………………………………………
Khối
lượng: ………………………(viết bằng chữ)................................................................
Phương
tiện vận chuyển: .
…………………………………………………………………………
Nơi
đi: …………………………………………………………………………
Nơi đến:
…………………………………………………………………………
Chưa
phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam
Phát
hiện loài ……………………………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm
soát của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật
gây hại trên;
Phát
hiện sinh vật gây hại lạ. Lô vật thể đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để
sinh vật gây hại lạ trên;
Lô vật
thể trên được phép chở tới: …………………………………………………
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
Lô vật
thể được phép gieo trồng, sử dụng tại địa điểm quy định trên;
Lô vật
thể được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên và phải tuân thủ mọi
quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam
Báo
ngay cho cơ quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng kiểm
dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ,
vận chuyển, sử dụng, gieo trồng, ….);
Điều
kiện khác: …………………………………………………………………..
|
|
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú: Chủ vật thể không được chở lô
vật thể đến địa điểm khác nếu không được phép của cơ quan KDTV.