|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
659/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lại Thế Nguyên
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
659/NQ-HĐND
|
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 7 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA
BÀN; QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 31
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày
25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán,
Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ
quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 ban hành
quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế
hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách
nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn
quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách
nhà nước;
Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 15
tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân
sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2024
tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1006/BC-KTNS ngày 18 tháng 7 năm 2025 của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phê
chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân
sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024, với các nội dung chính sau:
|
1. Thu ngân sách nhà nước:
|
135.561.051
triệu đồng
|
Bao gồm: Thu chuyển giao giữa các cấp
ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Thu ngân sách nhà nước
năm 2024 (không bao gồm thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 104.019.040
triệu đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Thu ngân sách trung ương:
|
22.635.597
triệu đồng
|
|
b) Thu ngân sách địa phương:
|
112.925.454
triệu đồng
|
|
- Thu ngân sách cấp tỉnh:
|
53.570.770
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân
sách cấp trên:
|
19.054.005
triệu đồng
|
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp
lên:
|
507.863
triệu đồng
|
|
- Vay của ngân sách cấp tỉnh:
|
42.284
triệu đồng
|
|
- Thu ngân sách cấp huyện:
|
48.694.236
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân
sách cấp trên:
|
24.639.844
triệu đồng
|
|
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp
lên:
|
41.724
triệu đồng
|
|
- Thu ngân sách xã:
|
10.660.448
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Thu bổ sung từ ngân
sách cấp trên:
|
6.352.580
triệu đồng
|
|
2. Chi ngân sách địa phương:
|
110.775.765
triệu đồng
|
Bao gồm: Chi chuyển giao giữa các cấp
ngân sách (tỉnh, huyện, xã) là 31.542.011 triệu đồng. Chi ngân sách địa phương
(không bao gồm chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách) là 79.233.754 triệu
đồng.
Chi tiết theo cấp ngân sách:
|
a) Chi ngân sách cấp tỉnh:
|
53.374.923
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân
sách cấp dưới:
|
24.639.844
triệu đồng
|
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên:
|
334.994
triệu đồng
|
|
- Chi trả nợ gốc từ nguồn NSĐP:
|
50.817
triệu đồng
|
|
b) Chi ngân sách cấp huyện:
|
46.756.237
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Chi bổ sung cho ngân
sách cấp dưới:
|
6.352.580
triệu đồng
|
|
- Chi nộp ngân sách cấp trên:
|
507.863
triệu đồng
|
|
c) Chi ngân sách xã:
|
10.644.606
triệu đồng
|
|
Trong đó: - Chi nộp Ngân sách cấp
trên:
|
41.724
triệu đồng
|
|
3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa
phương:
|
2.149.689
triệu đồng
|
|
a) Ngân sách cấp tỉnh:
|
195.848
triệu đồng
|
|
b) Ngân sách cấp huyện:
|
1.937.999
triệu đồng
|
|
c) Ngân sách xã:
|
15.842
triệu đồng
|
(Chi
tiết có các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị
quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân
tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình,
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025 và
có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tình;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.
|
CHỦ TỊCH
Lại Thế Nguyên
|
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Phần
thu
|
Tổng
số
|
Thu NS
cấp tỉnh
|
Thu NS
cấp huyện
|
Thu NS
xã
|
Phần
chi
|
Tổng
số
|
Chi NS
cấp tỉnh
|
Chi NS
cấp huyện
|
Chi NS
xã
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Tổng
số thu
(A+B)
|
112.925.454
|
53.570.770
|
48.694.236
|
10.660.448
|
Tổng
số chi
(A+B.1)
|
110.775.765
|
53.374.923
|
46.756.237
|
10.644.606
|
|
A. Tổng số thu cân đối ngân sách
|
112.883.170
|
53.528.486
|
48.694.236
|
10.660.448
|
A.
Tổng số chi cân đối ngân sách
|
110.724.948
|
53.324.106
|
46.756.237
|
10.644.606
|
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
21.076.458
|
6.702.142
|
11.908.420
|
2.465.896
|
1. Chi đầu tư phát triển
|
24.089.242
|
6.455.873
|
13.124.679
|
4.508.691
|
|
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ
lệ %
|
13.414.560
|
11.223.591
|
1.936.118
|
254.851
|
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay
|
28.686
|
28.686
|
|
|
|
3. Thu viện trợ, huy động, đóng góp
|
132.609
|
160
|
63.211
|
69.238
|
3. Chi thường xuyên
|
27.617.056
|
6.756.036
|
16.561.062
|
4.299.958
|
|
4. Thu hồi vốn nhà nước và thu từ
quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|
|
|
5. Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
50.046.430
|
19.054.005
|
24.639.844
|
6.352.580
|
5. Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
27.109.730
|
15.105.443
|
10.210.053
|
1.794.234
|
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách
|
32.579.495
|
14.466.557
|
15.652.330
|
2.460.608
|
6. Chi bổ sung cho ngân sách cấp
dưới
|
30.992.424
|
24.639.844
|
6.352.580
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
17.466.935
|
4.587.448
|
8.987.514
|
3.891.972
|
7. Chi nộp ngân sách cấp trên
|
884.581
|
334.994
|
507.863
|
41.724
|
|
6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp
lên
|
549.587
|
507.863
|
41.724
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thu chuyển nguồn từ năm trước
sang
|
26.612.408
|
15.890.465
|
9.216.066
|
1.505.877
|
|
|
|
|
|
|
8. Thu kết dư ngân sách
|
1.051.118
|
150.260
|
888.853
|
12.005
|
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh
|
42.284
|
42.284
|
|
|
B. Chi trả nợ gốc
|
74.780
|
74.780
|
|
|
|
Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho
địa phương vay lại
|
42.284
|
42.284
|
|
|
1. Từ nguồn NSĐP đã bố trí đầu năm
|
50.817
|
50.817
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Từ nguồn thu của dự án
|
23.963
|
23.963
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán =
(tổng thu - tổng chi)
|
2.149.689
|
195.848
|
1.937.999
|
15.842
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán năm
|
Quyết
toán năm
|
Phân
chia theo từng cấp ngân sách
|
So
sánh QT/DT
(%)
|
|
Cấp
trên giao
|
HĐND
quyết định
|
Thu NS
TW
|
Thu NS
cấp tỉnh
|
Thu NS
cấp huyện
|
Thu NS
xã
|
Cấp
trên giao
|
HĐND
quyết định
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5+6+7
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=3/1
|
9=3/2
|
|
|
TỔNG
SỐ (A+B+C+D+E)
|
56.591.761
|
57.771.103
|
135.561.051
|
22.635.597
|
53.570.770
|
48.694.236
|
10.660.448
|
240%
|
235%
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
34.967.000
|
35.567.000
|
56.924.231
|
22.300.603
|
17.925.893
|
13.907.749
|
2.789.985
|
163%
|
160%
|
|
I
|
Thu nội địa
|
21.417.000
|
22.017.000
|
35.899.293
|
1.408.274
|
17.925.733
|
13.844.538
|
2.720.747
|
168%
|
163%
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà
nước do Trung ương quản lý
|
1.660.000
|
1.660.000
|
1.563.224
|
-
|
1.382.802
|
180.421
|
-
|
94%
|
94%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
648.000
|
648.000
|
496.053
|
-
|
496.053
|
-
|
|
77%
|
77%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
96.000
|
96.000
|
66.597
|
-
|
66.597
|
-
|
-
|
69%
|
69%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
816.000
|
816.000
|
820.152
|
-
|
820.152
|
-
|
-
|
101%
|
101%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
100.000
|
100.000
|
180.421
|
-
|
-
|
180.421
|
-
|
180%
|
180%
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà
nước do địa phương quản lý
|
125.000
|
125.000
|
139.438
|
-
|
109.700
|
29.733
|
4
|
112%
|
112%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
75.500
|
75.500
|
72.446
|
-
|
67.441
|
5.002
|
3
|
96%
|
96%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
39.000
|
39.000
|
46.918
|
-
|
42.158
|
4.760
|
1
|
120%
|
120%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
-
|
101
|
-
|
101
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
10.500
|
10.500
|
19.972
|
-
|
-
|
19.972
|
-
|
190%
|
190%
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
4.816.000
|
4.816.000
|
7.679.167
|
-
|
7.644.281
|
34.352
|
534
|
159%
|
159%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
196.500
|
196.500
|
260.616
|
-
|
260.616
|
-
|
-
|
133%
|
133%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
416.000
|
416.000
|
699.868
|
-
|
699.868
|
-
|
-
|
168%
|
168%
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
4.200.000
|
4.200.000
|
6.582.968
|
-
|
6.582.968
|
-
|
-
|
157%
|
157%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
3.500
|
3.500
|
7.179
|
-
|
-
|
7.179
|
-
|
205%
|
205%
|
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
|
|
128.535
|
-
|
100.828
|
27.173
|
534
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
|
2.700.000
|
2.700.000
|
3.764.453
|
6
|
1.594.413
|
2.080.414
|
89.620
|
139%
|
139%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.937.400
|
1.937.400
|
2.478.258
|
-
|
1.112.578
|
1.293.961
|
71.720
|
128%
|
128%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
490.000
|
490.000
|
741.418
|
5
|
469.842
|
263.112
|
8.460
|
151%
|
151%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
12.600
|
12.600
|
14.155
|
1
|
11.993
|
1.503
|
658
|
112%
|
112%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
260.000
|
260.000
|
530.622
|
-
|
-
|
521.839
|
8.783
|
204%
|
204%
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
825.000
|
825.000
|
1.064.462
|
-
|
52.906
|
916.073
|
95.482
|
129%
|
129%
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
-
|
225
|
-
|
-
|
-
|
225
|
|
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
92.000
|
92.000
|
103.911
|
-
|
-
|
40.283
|
63.628
|
113%
|
113%
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
940.000
|
940.000
|
1.121.517
|
-
|
579.725
|
367.782
|
174.009
|
119%
|
119%
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
1.443.000
|
1.443.000
|
1.893.513
|
752.006
|
1.141.507
|
-
|
-
|
131%
|
131%
|
|
Tr.đó
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
577.200
|
577.200
|
1.880.015
|
752.006
|
1.128.009
|
-
|
-
|
326%
|
326%
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong
nước
|
865.800
|
865.800
|
13.498
|
-
|
13.498
|
-
|
-
|
2%
|
2%
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
420.000
|
420.000
|
492.888
|
178.555
|
41.300
|
199.415
|
73.618
|
117%
|
117%
|
|
B.gồm
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước
trung ương thu
|
135.000
|
135.000
|
200.297
|
178.555
|
-
|
15.488
|
6.255
|
148%
|
148%
|
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước
địa phương thu
|
285.000
|
285.000
|
292.591
|
-
|
41.300
|
183.928
|
67.363
|
|
|
|
Tr.đó
|
+ Phí BVMT đối với khai thác khoáng
sản
|
145.000
|
145.000
|
162.382
|
-
|
-
|
113.668
|
48.715
|
112%
|
112%
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
7.000.000
|
7.600.000
|
15.392.661
|
-
|
4.406.016
|
9.000.341
|
1.986.304
|
220%
|
203%
|
|
Tr.đó
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc TW quản lý
|
|
|
5.925
|
-
|
2.963
|
2.370
|
593
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc địa phương quản lý
|
7.000.000
|
7.600.000
|
15.386.736
|
-
|
4.403.054
|
8.997.971
|
1.985.711
|
220%,
|
202%
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
450.000
|
450.000
|
1.246.738
|
-
|
512.096
|
694.241
|
40.400
|
277%
|
277%
|
|
13
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
5.000
|
5.000
|
15.091
|
4.932
|
4.064
|
3.048
|
3.048
|
|
|
|
Tr.đó
|
- Thuộc thẩm quyền giao của TW
|
5.000
|
5.000
|
4.932
|
4.932
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của địa
phương
|
|
|
10.159
|
-
|
4.064
|
3.048
|
3.048
|
|
|
|
14
|
Thu từ bán tài sản nhà nước
|
|
|
15.944
|
1.457
|
2.897
|
3.725
|
7.865
|
|
|
|
Tr.đó
|
- Do Trung ương
|
|
|
1.457
|
1.457
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Do địa phương
|
|
|
14.486
|
-
|
2.897
|
3.725
|
7.865
|
|
|
|
15
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền
sở hữu của nhà nước
|
|
|
32
|
-
|
-
|
32
|
-
|
|
|
|
Tr.đó
|
- Do Trung ương xử lý
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Do địa phương xử lý
|
|
|
32
|
-
|
-
|
32
|
-
|
|
|
|
16
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
3.000
|
3.000
|
7.679
|
-
|
-
|
-
|
7.679
|
256%
|
256%
|
|
17
|
Thu khác ngân sách
|
600.000
|
600.000
|
900.912
|
408.523
|
296.559
|
178.445
|
17.386
|
150%
|
150%
|
|
Tr.đó
|
- Thu khác ngân sách trung ương
|
265.000
|
265.000
|
408.523
|
408.523
|
-
|
-
|
-
|
154%
|
154%
|
|
18
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản, tài nguyên
|
185.000
|
185.000
|
303.175
|
62.795
|
95.867
|
116.199
|
28.313
|
164%
|
164%
|
|
Tr.đó
|
- Giấy phép do Trung ương cấp
|
109.000
|
109.000
|
89.669
|
62.795
|
10.465
|
10.469
|
5.940
|
82%
|
82%
|
|
|
- Giấy phép do UBND cấp tỉnh cấp
|
76.000
|
76.000
|
213.506
|
-
|
85.402
|
105.730
|
22.373
|
281%
|
281%
|
|
19
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa
lợi công sản khác
|
110.000
|
110.000
|
132.664
|
-
|
-
|
33
|
132.630
|
121%
|
121%
|
|
20
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
18.000
|
18.000
|
22.243
|
-
|
22.243
|
-
|
-
|
124%
|
124%
|
|
21
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
(kể cả xổ số điện toán)
|
25.000
|
25.000
|
39.357
|
-
|
39.357
|
-
|
-
|
157%
|
157%
|
|
II
|
Thu về dầu thô
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu Hải quan
|
13.550.000
|
13.550.000
|
20.886.260
|
20.886.260
|
-
|
-
|
-
|
154%
|
154%
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
260.000
|
260.000
|
499.872
|
499.872
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
104.200
|
104.200
|
135.362
|
135.362
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập
khẩu
|
|
-
|
37
|
37
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập
khẩu
|
13.164.800
|
13.164.800
|
20.187.718
|
20.187.718
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập
khẩu vào Việt Nam
|
|
|
42
|
42
|
|
-
|
-
|
|
|
|
6
|
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập
khẩu
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan
hải quan thực hiện
|
20.000
|
20.000
|
58.697
|
58.697
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
8
|
Thu khác
|
1.000
|
1.000
|
4.532
|
4.532
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu Viện trợ
|
|
|
6.069
|
6.069
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
V
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
-
|
-
|
132.609
|
-
|
160
|
63.211
|
69.238
|
|
|
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp xây
dựng cơ sở hạ tầng
|
|
|
100.366
|
-
|
-
|
47.773
|
52.593
|
|
|
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
|
|
32.243
|
-
|
160
|
15.438
|
16.645
|
|
|
|
VI
|
Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ
dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà
nước nộp ngân sách
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ các khoản cho vay của ngân
sách
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
182.700
|
182.700
|
42.284
|
|
42.284
|
-
|
-
|
|
|
|
I
|
Vay bù đắp bội chi NSĐP
|
109.500
|
109.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay
ngoài nước
|
|
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc vay
|
73.200
|
73.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay
ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
|
18.957.937
|
18.957.937
|
50.931.010
|
334.994
|
19.561.868
|
24.681.568
|
6.352.580
|
|
|
|
I
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
18.957.937
|
18.957.937
|
50.046.430
|
-
|
19.054.005
|
24.639.844
|
6.352.580
|
101%
|
101%
|
|
1.
|
Bổ sung cân đối
|
14.531.915
|
14.531.915
|
32.579.495
|
-
|
14.466.557
|
15.652.330
|
2.460.608
|
100%
|
100%
|
|
2.
|
Bổ sung có mục tiêu
|
4.426.022
|
4.426.022
|
17.466.935
|
-
|
4.587.448
|
8.987.514
|
3.891.972
|
104%
|
104%
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn
vốn trong nước
|
3.996.742
|
3.996.742
|
17.246.708
|
-
|
4.367.222
|
8.987.514
|
3.891.972
|
|
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn
vốn ngoài nước
|
429.280
|
429.280
|
220.227
|
-
|
220.227
|
-
|
-
|
|
|
|
II
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
|
|
884.581
|
334.994
|
507.863
|
41.724
|
-
|
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
2.484.124
|
3.063.466
|
26.612.408
|
-
|
15.890.465
|
9.216.066
|
1.505.877
|
|
|
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
|
|
1.051.118
|
-
|
150.260
|
888.853
|
12.005
|
|
|
PHỤ LỤC III
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung chi
|
Dự toán
năm
|
Quyết
toán năm
|
So
sánh QT/DT (%)
|
|
Cấp
trên giao
|
HĐND
quyết định
|
Tổng
số Chi NSĐP
|
Chi NS
cấp tỉnh
|
Chi NS
cấp huyện
|
Chi NS
xã
|
Cấp
trên giao
|
HĐND
quyết định
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5+6
|
4
|
5
|
6
|
7=3/1
|
8=3/2
|
|
|
TỔNG
SỐ (A+B+C)
|
41.910.061
|
43.089.403
|
110.775.765
|
53.374.923
|
46.756.237
|
10.644.606
|
264%
|
257%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
41.910.061
|
43.089.403
|
78.898.760
|
28.400.084
|
39.895.794
|
10.602.882
|
188%
|
183%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
11.185.053
|
12.256.663
|
24.140.059
|
6.506.690
|
13.124.679
|
4.508.691
|
216%
|
197%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển cho chương
trình, dự án theo lĩnh vực
|
|
|
23.914.350
|
6.315.873
|
13.089.787
|
4.508.691
|
|
|
|
1.1
|
Chi quốc phòng
|
|
|
106.019
|
69.846
|
36.072
|
100
|
|
|
|
1.2
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã
hội
|
|
|
81.261
|
5.775
|
28.623
|
46.863
|
|
|
|
1.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
|
2.792.918
|
103.739
|
1.560.601
|
1.128.577
|
|
|
|
1.4
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
|
|
553.295
|
415.599
|
67.868
|
69.828
|
|
|
|
1.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
|
679.633
|
169.158
|
224.160
|
286.314
|
|
|
|
1.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông
tấn
|
|
|
17.081
|
-
|
4.347
|
12.734
|
|
|
|
1.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
|
146.113
|
5.408
|
67.435
|
73.270
|
|
|
|
1.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
|
159.236
|
109.271
|
15.627
|
34.337
|
|
|
|
1.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
18.289.945
|
5.197.105
|
10.690.460
|
2.402.380
|
|
|
|
1.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
828.412
|
150.271
|
271.445
|
406.696
|
|
|
|
1.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
|
195.719
|
89.700
|
58.429
|
47.591
|
|
|
|
1.13
|
Chi ngành, lĩnh vực khác
|
|
|
64.719
|
-
|
64.719
|
-
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp hoạt động công
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
225.709
|
190.817
|
34.892
|
-
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi vay theo quy định
|
34.400
|
34.400
|
28.686
|
28.686
|
-
|
-
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
30.687.378
|
30.795.110
|
27.617.056
|
6.756.036
|
16.561.062
|
4.299.958
|
90%
|
90%
|
|
2.1
|
Chi quốc phòng
|
|
517.783
|
536.572
|
217.353
|
252.242
|
66.978
|
|
147%
|
|
2.2
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã
hội
|
|
222.879
|
114.352
|
57.181
|
51.346
|
|
|
2.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
12.553.522
|
13.101.882
|
12.586.001
|
2.162.576
|
10.364.889
|
58.537
|
100%
|
96%
|
|
2.4
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
57.838
|
115.373
|
39.246
|
39.246
|
-
|
-
|
68%
|
34%
|
|
2.5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
|
2.483.177
|
2.564.102
|
1.109.640
|
1.448.898
|
5.564
|
|
103%
|
|
2.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
552.260
|
425.057
|
208.632
|
158.389
|
58.037
|
|
106%
|
|
2.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông
tấn
|
|
75.220
|
58.073
|
9.327
|
7.820
|
|
2.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
84.095
|
63.456
|
7.352
|
13.287
|
|
2.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
705.991
|
457.579
|
30.831
|
367.745
|
59.003
|
|
65%
|
|
2.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
5.896.870
|
2.675.947
|
1.517.158
|
699.807
|
458.982
|
|
45%
|
|
2.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
4.970.904
|
5.364.797
|
893.032
|
1.277.846
|
3.193.920
|
|
108%
|
|
2.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
2.223.370
|
2.390.047
|
207.027
|
1.856.535
|
326.485
|
|
107%
|
|
2.13
|
Chi khác
|
|
227.500
|
195.512
|
134.661
|
60.850
|
-
|
|
86%
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
3.230
|
3.230
|
-
|
-
|
|
|
|
V
|
Chi chuyển nguồn
|
|
|
27.109.730
|
15.105.443
|
10.210.053
|
1.794.234
|
|
|
|
B
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
-
|
-
|
30.992.424
|
24.639.844
|
6.352.580
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
|
|
18.112.938
|
15.652.330
|
2.460.608
|
-
|
|
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
|
12.879.487
|
8.987.514
|
3.891.972
|
|
|
|
|
|
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
|
|
|
12.879.487
|
8.987.514
|
3.891.972
|
-
|
|
|
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
|
|
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
C
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
|
|
884.581
|
334.994
|
507.863
|
41.724
|
|
|
Biểu số
48-NĐ31
PHỤ LỤC IV
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
|
|
Tuyệt
đối
|
Tương
đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP (Đã loại trừ thu chuyển giao giữa
các cấp NS)
|
42.979.903
|
81.341.159
|
38.361.256
|
189%
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
20.958.500
|
34.623.628
|
13.665.128
|
165%
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
10.225.700
|
21.209.067
|
10.983.367
|
207%
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu
phân chia
|
10.732.800
|
13.414.560
|
2.681.760
|
125%
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
18.957.937
|
19.054.005
|
96.068
|
101%
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
14.531.915
|
14.466.557
|
(65.358)
|
100%
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.426.022
|
4.587.448
|
161.426
|
104%
|
|
III
|
Thu hồi vốn Nhà nước và thu từ quỹ
dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
-
|
1.051.118
|
1.051.118
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang
|
3.063.466
|
26.612.408
|
23.548.942
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP (Đã loại trừ chi chuyển giao giữa
các cấp NS)
|
43.089.403
|
79.233.754
|
36.144.351
|
184%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
40.504.383
|
50.062.193
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
10.917.247
|
23.029.530
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
28.643.528
|
27.000.747
|
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
|
34.400
|
28.686
|
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
882.978
|
|
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
23.000
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.585.020
|
2.061.832
|
|
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia
|
2.540.229
|
2.017.229
|
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
44.791
|
44.603
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
-
|
27.109.730
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP
|
109.500
|
42.284
|
(67.216)
|
39%
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
146.400
|
74.780
|
(71.620)
|
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
73.200
|
|
|
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết
kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
52.932
|
50.817
|
|
|
|
III
|
Từ nguồn thu của dự án
|
20.268
|
23.963
|
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
182.700
|
42.284
|
(140.416)
|
23%
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
109.500
|
42.284
|
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
73.200
|
-
|
|
|
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA
NSĐP
|
769.942
|
613.225
|
(156.717)
|
80%
|
Biểu số
50-NĐ31
PHỤ LỤC V
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO
LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
TT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh (%)
|
|
Tổng
thu NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng
thu NSNN
|
Thu
NSĐP
|
Tổng
thu NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)
|
38.630.466
|
24.021.966
|
84.587.757
|
62.287.154
|
219%
|
259%
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
|
35.567.000
|
20.958.500
|
56.924.231
|
34.623.628
|
160%
|
165%
|
|
I
|
Thu nội địa
|
22.017.000
|
20.958.500
|
35.899.293
|
34.491.018
|
163%
|
165%
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà
nước do Trung ương quản lý
|
1.660.000
|
1.660.000
|
1.563.224
|
1.563.224
|
94%
|
94%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
648.000
|
648.000
|
496.053
|
496.053
|
77%
|
77%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
96.000
|
96.000
|
66.597
|
66.597
|
69%
|
69%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
816.000
|
816.000
|
820.152
|
820.152
|
101%
|
101%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
100.000
|
100.000
|
180.421
|
180.421
|
180%
|
180%
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà
nước do địa phương quản lý
|
125.000
|
125.000
|
139.438
|
139.438
|
112%
|
112%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
75.500
|
75.500
|
72.446
|
72.446
|
96%
|
96%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
39.000
|
39.000
|
46.918
|
46.918
|
120%
|
120%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
-
|
101
|
101
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
10.500
|
10.500
|
19.972
|
19.972
|
190%
|
190%
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
4.816.000
|
4.816.000
|
7.679.167
|
7.679.167
|
159%
|
159%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
196.500
|
196.500
|
260.616
|
260.616
|
133%
|
133%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
416.000
|
416.000
|
699.868
|
699.868
|
168%
|
168%
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
4.200.000
|
4.200.000
|
6.582.968
|
6.582.968
|
157%
|
157%
|
|
|
- Thuế tài nguyên.
|
3.500
|
3.500
|
7.179
|
7.179
|
205%
|
205%
|
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
-
|
-
|
128.535
|
128.535
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
|
2.700.000
|
2.700.000
|
3.764.453
|
3.764.453
|
139%
|
139%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.937.400
|
1.937.400
|
2.478.258
|
2.478.258
|
128%
|
128%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
490.000
|
490.000
|
741.418
|
741.418
|
151%
|
151%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
12.600
|
12.600
|
14.155
|
14.155
|
112%
|
112%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
260.000
|
260.000
|
530.622
|
530.622
|
204%
|
204%
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
940.000
|
940.000
|
1.121.517
|
1.121.517
|
119%
|
119%
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
1.443.000
|
865.800
|
1.893.513
|
1.893.513
|
131%
|
132%
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa sản
xuất trong nước
|
861.
800
|
865.800
|
13.498
|
13.498
|
2%
|
2%
|
|
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
577.200
|
-
|
1.880.015
|
1.880.015
|
326%
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
825.000
|
825.000
|
1.064.462
|
1.064.462
|
129%
|
129%
|
|
8
|
Phí, lệ phí
|
420.000
|
285.000
|
492.888
|
314.334
|
117%
|
110%
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
135.000
|
-
|
200.297
|
21.742
|
148%
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí địa phương
|
285.000
|
285.000
|
292.591
|
292.591
|
103%
|
103%
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
225
|
225
|
|
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
92.000
|
92.000
|
103.911
|
103.911
|
113%
|
113%
|
|
11
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
450.000
|
450.000
|
1.246.738
|
1.246.738
|
277%
|
277%
|
|
12
|
Tiền sử dụng đất
|
7.600.000
|
7.600.000
|
15.392.661
|
15.392.661
|
203%
|
203%
|
|
13
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
3.000
|
3.000
|
7.679
|
7.679
|
256%
|
256%
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
(kể cả xổ số điện toán)
|
25.000
|
25.000
|
39.357
|
39.357
|
157%
|
157%
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
14.432
|
14.432
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
1.026
|
1.026
|
|
|
|
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
|
|
3.514
|
3.514
|
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
20.374
|
20.374
|
|
|
|
|
Thu khác
|
|
|
10
|
10
|
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản, vùng trời, vùng biển, sử dụng khu vực biến, tài nguyên
|
190.000
|
108.700
|
318.266
|
250.539
|
168%
|
230%
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
600.000
|
335.000
|
916.888
|
506.907
|
153%
|
151%
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa
lợi công sẵn khác
|
110.000
|
110.000
|
132.664
|
132.664
|
121%
|
121%
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức
|
18.000
|
18.000
|
22.243
|
22.243
|
124%
|
124%
|
|
19
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và
lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà
nước
|
|
20
|
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà
nước
|
|
II
|
Thu Từ dầu thô
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
13.550.000
|
-
|
20.886.260
|
-
|
154%
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
260.000
|
-
|
499.872
|
-
|
192%
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
104.200
|
-
|
135.362
|
-
|
130%
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
-
|
-
|
37
|
-
|
|
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
20.000
|
-
|
58.697
|
-
|
293%
|
|
|
5
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
13.164.800
|
-
|
20.187.718
|
-
|
153%
|
|
|
6
|
Thu khác
|
1.000
|
-
|
4.574
|
-
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ, thu huy động, đóng
góp
|
-
|
-
|
138.678
|
132.609
|
|
|
|
B
|
THU HỒI VỐN NHÀ NƯỚC VÀ THU TỪ QUỸ
DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
C
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
-
|
-
|
1.051.118
|
1.051.118
|
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC
CHUYỂN SANG
|
3.063.466
|
3.063.466
|
26.612.408
|
26.612.408
|
|
|
Biểu số
51-NĐ31
PHỤ LỤC VI
QUYẾT TOÁN CHUNG ÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
43.089.403
|
79.233.754
|
184%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
40.504.383
|
50.062.193
|
124%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
10.917.247
|
23.029.530
|
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
-
|
22.803.821
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
2.792.918
|
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
-
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử
dụng đất
|
7.600.000
|
|
|
|
-
|
ChI đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
|
25.000
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các Tổ
chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp
luật
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
-
|
225.709
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
28.643.528
|
27.000.747
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
13.101.882
|
12.586.001
|
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
115.373
|
39.246
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
|
34.400
|
28.686
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
882.978
|
-
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
23.000
|
-
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.585.020
|
2.061.832
|
80%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia
|
2.540.229
|
2.017.229
|
79%
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
44.791
|
44.603
|
100%
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
27.109.730
|
|
Biểu số
52-NĐ31
PHỤ LỤC VII
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 650/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị:
Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
|
Quyết
toán
|
So
sánh
|
|
Tuyệt
đối
|
Tương
đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG
CHI NSĐP
|
33.753.394
|
44.387.408
|
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH
CẤP DƯỚI
|
15.703.384
|
15.652.330
|
(51.054)
|
100%
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH
Vực
|
18.050.010
|
13.629.635
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
7.256.663
|
6.506.690
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
|
6.315.873
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
103.739
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
-
|
|
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
|
69.846
|
|
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã
hội
|
|
5.775
|
|
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
415.599
|
|
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
169.158
|
|
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông
tấn
|
|
-
|
|
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
|
5.408
|
|
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
109.271
|
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
5.197.105
|
|
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
150.271
|
|
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
89.700
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư khác
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ
chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp
luật
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
190.817
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.258.206
|
7.091.030
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.813.243
|
2.162.576
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
115.373
|
39.246
|
|
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
299.634
|
217.353
|
|
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã
hội
|
114.352
|
|
|
|
-
|
Chi y tế, Dân số và gia đình
|
1.141.609
|
1.109.640
|
|
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
417.128
|
208.632
|
|
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông
tấn
|
58.073
|
|
|
|
-
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
63.456
|
|
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
189.504
|
30.831
|
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
3.443.121
|
1.517.158
|
|
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
1.375.218
|
893.032
|
|
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
378.376
|
207.027
|
|
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
85.000
|
469.655
|
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
|
34.400
|
28.686
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
474.511
|
|
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
23.000
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
15.105.443
|
|
|
Biểu số
53-NĐ31
PHỤ LỤC VIII
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 659/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự toán
|
Bao
gồm
|
Quyết
toán
|
Bao
gồm
|
So
sánh (%)
|
|
Ngân
sách cấp tỉnh
|
Ngân
sách huyện
|
Ngân
sách cấp tỉnh
|
Ngân
sách huyện
|
Ngân
sách địa phương
|
Ngân
sách cấp tỉnh
|
Ngân
sách huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
|
TỔNG
CHI NSĐP
|
43.089.403
|
18.050.010
|
25.039.393
|
79.233.754
|
28.735.078
|
50.498.676
|
184%
|
159%
|
202%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
40.504.383
|
15.464.990
|
25.039.393
|
50.062.193
|
13.445.660
|
36.616.533
|
124%
|
87%
|
146%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
10.917.247
|
5.917.247
|
5.000.000
|
23.029.530
|
6.506.690
|
16.522.840
|
211%
|
110%
|
330%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
-
|
-
|
-
|
22.803.821
|
6.315.873
|
16.487.948
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
|
-
|
2.792.918
|
103.739
|
2.689.178
|
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử
dụng đất
|
7.600.000
|
2.600.000
|
5.000.000
|
|
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
|
25.000
|
25.000
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ
chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp
luật
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
-
|
-
|
225.709
|
190.817
|
34.892
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
28.643.528
|
9.012.602
|
19.630.926
|
27.000.747
|
6.907.055
|
20.093.692
|
94%
|
77%
|
102%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
13.101.882
|
2.813.243
|
10.288.639
|
12.586.001
|
2.162.576
|
10.423.426
|
|
|
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
115.373
|
115.373
|
-
|
39.246
|
39.246
|
-
|
|
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản đo chính
quyền địa phương vay
|
34.400
|
34.400
|
-
|
28.686
|
28.686
|
-
|
83%
|
83%
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
-
|
3.230
|
3.230
|
-
|
100%
|
100%
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
474.511
|
474.511
|
408.467
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
23.000
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.585.020
|
2.585.020
|
-
|
2.061.832
|
183.975
|
1.877.857
|
80%
|
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia
|
2.540.229
|
2.540.229
|
-
|
2.017.229
|
139.688
|
1.877.541
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ
|
44.791
|
44.791
|
-
|
44.603
|
44.287
|
316
|
100%
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
-
|
-
|
27.109.730
|
15.105.443
|
12.004.287
|
|
|
|
Nghị quyết 659/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 659/NQ-HĐND ngày 21/07/2025 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
310
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|