|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/2025/NQ-HĐND
|
Thái Nguyên, ngày
10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo
vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng
5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số 259/TTr-UBND ngày 27 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng
nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ
2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo
vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do ngân sách nhà nước bảo đảm.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến
việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 3. Quy định một số mức chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Có Phụ lục kèm
theo Nghị quyết)
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường,
nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý
chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27
tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày
30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn).
3. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì
áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý
vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương
đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên;
Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi áp dụng
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lập nhiệm vụ, dự án
|
|
Thực hiện theo quy
định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25
ngày 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
2
|
Họp Hội đồng xét duyệt
dự án, nhiệm vụ (nếu có)
|
Buổi họp
|
|
|
|
a)
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
400.000
|
Không tính chi họp
hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm
|
|
b)
|
Thành viên, thư ký
|
Người/buổi
|
200.000
|
|
c)
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100.000
|
|
d)
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
|
Bài viết
|
300.000
|
|
đ)
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
|
Bài viết
|
200.000
|
|
3
|
Lấy ý kiến thẩm định dự
án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)
|
Bài viết
|
400.000
|
Trường hợp không
thành lập Hội đồng
|
|
4
|
Điều tra, khảo sát
|
|
|
|
|
a)
|
Lập mẫu phiếu điều tra
|
Phiếu mẫu được duyệt
|
500.000
|
|
|
b)
|
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
|
|
|
|
|
b1)
|
Đối với cá nhân
|
|
|
|
|
b1.1)
|
Từ 30 chỉ tiêu trở xuống
|
Đồng/phiếu
|
30.000
|
|
|
b1.2)
|
Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu
|
Đồng/phiếu
|
40.000
|
|
|
b1.3)
|
Trên 40 chỉ tiêu
|
Đồng/phiếu
|
50.000
|
|
|
b2)
|
Đối với tổ chức
|
|
|
|
|
b2.1)
|
Từ 30 chỉ tiêu trở xuống
|
Đồng/phiếu
|
60.000
|
|
|
b2.2)
|
Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu
|
Đồng/phiếu
|
70.000
|
|
|
b2.3)
|
Trên 40 chỉ tiêu
|
Đồng/phiếu
|
80.000
|
|
|
c)
|
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát,
lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)
|
Người/ngày
|
Mức tiền công 01
người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định
cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
|
|
|
d)
|
Chi cho người dẫn đường
|
Người/ngày
|
100.000
|
Chi áp dụng cho điều
tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người
phiên dịch cho điều tra viên
|
|
đ)
|
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc
|
Người/ngày
|
200.000
|
|
5
|
Báo cáo tổng kết dự
án, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
a)
|
Nhiệm vụ
|
Báo cáo
|
3.500.000
|
|
|
b)
|
Dự án
|
Báo cáo
|
12.000.000
|
|
|
6
|
Hội đồng thẩm định báo
cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi
trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường,
theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
a)
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
600.000
|
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)
|
Người/buổi
|
500.000
|
|
|
c)
|
Ủy viên, thư ký Hội đồng
|
Người/buổi
|
250.000
|
|
|
d)
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100.000
|
|
|
đ)
|
Bài nhận xét của ủy viên phản biện
|
Bài viết
|
400.000
|
|
|
e)
|
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có)
|
Bài viết
|
300.000
|
|
|
g)
|
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản
lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng
(số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)
|
Bài viết
|
400.000
|
|
|
7
|
Hội thảo khoa học (nếu
có)
|
|
|
|
|
a)
|
Người chủ trì
|
Người/buổi
|
400.000
|
|
|
b)
|
Thư ký Hội thảo
|
Người/buổi
|
200.000
|
|
|
c)
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100.000
|
|
|
d)
|
Báo cáo tham luận
|
Bài viết
|
300.000
|
|
|
8
|
Hội đồng nghiệm thu dự
án, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
a)
|
Nghiệm thu nhiệm vụ
|
|
|
|
|
a1)
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
400.000
|
|
|
a2)
|
Thành viên, thư ký
|
Người/buổi
|
200.000
|
|
|
b)
|
Nghiệm thu dự án
|
|
|
|
|
b1)
|
Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
600.000
|
|
|
b2)
|
Thành viên, thư ký Hội đồng
|
Người/buổi
|
300.000
|
|
|
b3)
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
|
Bài viết
|
400.000
|
|
|
b4)
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có)
|
Bài viết
|
300.000
|
|
|
b5)
|
Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100.000
|
|
|
9
|
Chi hợp đồng lao động thực
hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã
|
Người/tháng
|
Mức chi hợp đồng
lao động bằng 1,5 (một phẩy năm) lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định
|
|
|
10
|
Chi giải thưởng môi trường
|
|
|
|
|
a)
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
a1)
|
Giải nhất
|
Giải
|
8.000.000
|
|
|
a2)
|
Giải nhì
|
Giải
|
5.000.000
|
|
|
a3)
|
Giải ba
|
Giải
|
3.000.000
|
|
|
a4)
|
Giải khuyến khích
|
Giải
|
2.000.000
|
|
|
b)
|
Cá nhân
|
|
|
|
|
b1)
|
Giải nhất
|
Giải
|
5.000.000
|
|
|
b2)
|
Giải nhì
|
Giải
|
3.000.000
|
|
|
b3)
|
Giải ba
|
Giải
|
2.000.000
|
|
|
b4)
|
Giải khuyến khích
|
Giải
|
1.000.000
|
|
Những mức chi khác
không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định của pháp luật
hiện hành./.
Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
Ban hành:
25/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2023
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2017
415
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|