VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với 39 TTHC cấp tỉnh, 01TTHC cấp xã tương ứng đã được công bố tại Quyết định số
325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
Giao Sở Văn hoá và Thể thao chủ
trì, phối hợp với UBND cấp xã và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được công bố tại
quyết định này theo quy định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Tên TTHC
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
|
|
1
|
Thủ
tục Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam
(Mã
TTHC: 1.004639.H42)
|
10
ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
3.000.000
đồng/ Giấy phép
|
UBND
tỉnh
|
-
Luật Quảng cáo ngày 21/6/2012;
-
Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
-
Thông tư số 165/2016/TT- BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
1
|
Cấp
giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(Mã
TTHC: 1.009374. H42)
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Báo chí ngày 05/4/2016;
-
Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1
|
Cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)
(Mã
TTHC: 2.001594.H42)
|
15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ;
-
Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Cấp
giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)
(Mã
TTHC: 2.001564.H42)
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
X
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
|
1
|
Thủ
tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
(Mã
TTHC: 1.001229.H42)
|
-
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa
và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có
văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
-
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không
thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm
có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và Thể thao có văn
bản trả lời.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025.
|
X
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
Cấp
giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
(Mã
TTHC: 2.001098.H42)
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Cấp
giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã
TTHC: 1.002001.H42)
|
15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
X
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
|
|
1
|
Thủ
tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập
khẩu cấp tỉnh
(Mã
TTHC:1.003560.H42)
|
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1.
Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên
vật liệu khác như sau:
a)
Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
-
Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng /1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm
là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (một block có độ dài thời gian là 15
phút).
-
Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng /1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng
thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian
là 15 phút).
b)
Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
-
Đối với bản ghi âm:
+
Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng /chương trình;
+
Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng /chương trình cộng (+) mức phí
tăng thêm là 50.000 đồng /bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá
7.000.000 đồng /chương trình.
-
Đối với bản ghi hình:
+
Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng /chương trình;
+
Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng /chương trình cộng (+) mức phí
tăng thêm là 75.000 đồng /bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá
9.000.000 đồng /chương trình.
2.
Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình
nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì
không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư số 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 26/2018/TT- BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
(Mã
TTHC: 1.014464.H42)
|
03
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
UBND
tỉnh
|
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
-
Thông tư số 21/2020/TT- BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
1
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu
lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
(Mã
TTHC: 1.002445.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
2
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
(Mã
TTHC: 1.002396.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại
Nghị
quyết số
06/2025/NQ-
HĐND
ngày
30/7/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
|
X
|
|
3
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Yoga
(Mã
TTHC: 1.000953H.42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
|
|
X
|
|
4
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Golf
(Mã
TTHC: 1.000936.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2016/TT- BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
5
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Cầu lông
(Mã
TTHC: 1.000920.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 09/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
6
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Taekwondo
(Mã
TTHC: 1.001195.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 10/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
7
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Karate
(Mã
TTHC: 1.000904.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
8
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi,
Lặn
(Mã
TTHC: 1.000883.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 03/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
9
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Billiards & Snooker (Mã TTHC: 1.000863.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày
15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 04/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
10
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bóng bàn
(Mã
TTHC: 1.000847.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 05/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
11
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Dù lượn và Diều bay
(Mã
TTHC: 1.000830.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 06/2018/TT- BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
12
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Khiêu vũ thể thao
(Mã
TTHC: 1.000814.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 07/2018/TT- BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
13
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Thể dục thẩm mỹ
(Mã
TTHC: 1.000644.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
14
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Judo
(Mã
TTHC: 1.000842.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
|
|
X
|
|
15
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Thể dục thể hình và Fitness
(Mã
TTHC: 1.005163.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 10/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ VHTTDL.
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
16
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Lân Sư Rồng
(Mã
TTHC: 2.002188.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 11/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
17
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Vũ đạo thể thao giải trí (Mã TTHC: 1.000594.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 12/2018/TT- BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
18
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Quyền anh
(Mã
TTHC: 1.000560.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
19
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Võ cổ truyền, Vovinam (Mã TTHC: 1.000544.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 14/2018/TT- BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
20
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Mô tô nước trên biển
(Mã
TTHC: 1.001213.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 17/2018/TT- BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ/CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
21
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bóng đá
(Mã
TTHC: 1.000518.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 18/2018/TT- BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
22
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Quần vợt
(Mã
TTHC: 1.000501.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 19/2018/TT- BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
23
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Patin
(Mã
TTHC: 1.000485. H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
24
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Lặn biển thể thao giải trí
(Mã
TTHC: 1.005357.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 21/2018/TT- BVHTTDL ngày 05/4/2018 của Bộ VHTTDL;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
25
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bắn súng thể thao
(Mã
TTHC: 1.001801.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 31/2018/TT- BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
26
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bóng ném
(Mã
TTHC: 1.001500.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 27/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
27
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Wushu
(Mã
TTHC: 1.005162.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 29/2018/TT- BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
28
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Leo núi thể thao
(Mã
TTHC: 1.001517.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 28/2018/TT- BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
29
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bóng rổ
(Mã
TTHC:1.001527.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày
29/11/2006
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày
14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 32/2018/TT- BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
30
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Đấu kiếm thể thao
(Mã
TTHC: 1.001056.H42)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
Sở
Văn hoá và Thể thao
|
-
Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
-
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Thông tư số 34/2018/TT- BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
-
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
Cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
(Mã
TTHC: 1.013792.H42)
|
15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
quy định
|
UBND
cấp xã
|
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ;
-
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
X
|
|