1. Trường hợp báo cáo kiểm toán được phát hành theo
chế độ mật, thực hiện theo quy định của Luật Bảo
vệ bí mật nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
2. Trường hợp phát sinh nhu cầu tăng thêm hoặc giảm
bớt cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được Kiểm toán nhà nước gửi báo cáo kiểm
toán, Vụ Tổng hợp trình Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét, quyết định.
|
I. Báo cáo kiểm toán việc
quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm...; Báo cáo kiểm toán báo
cáo quyết toán ngân sách năm ... của các Bộ, cơ quan trung ương (trừ Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và Ngân hàng Nhà nước)
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương được kiểm toán;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
II. Báo cáo kiểm toán việc
quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm ... của... thuộc Bộ Quốc
phòng
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định
kiểm toán);
|
|
|
- Cục Tài chính - Bộ Quốc phòng;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
III. Báo cáo kiểm toán việc
quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm ... của ... thuộc Bộ Công
an
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định
kiểm toán);
|
|
|
- Cục Kế hoạch và Tài chính - Bộ Công an;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Công an;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
IV. Báo cáo kiểm toán việc
quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm ... của ... thuộc khối các
cơ quan Đảng
|
|
1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng
trực thuộc Trung ương
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định
kiểm toán);
|
|
|
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng
thuộc địa phương
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định
kiểm toán);
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
V. Báo cáo kiểm toán chuyên
đề, kiểm toán hoạt động
|
|
1. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm
toán giới hạn trong 01 Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài
chính...
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán (theo Quyết định
kiểm toán);
|
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm
toán (nếu đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán là đơn vị trực thuộc bộ, cơ quan
trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế);
|
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu
có);
|
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (nếu có);
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm
toán gồm nhiều Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính...
|
|
2.1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại mỗi Bộ, cơ
quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng
công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính...
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán tại Bộ, cơ quan
trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng
công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm toán (theo Quyết
định kiểm toán);
|
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm
toán tại Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập
đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm
toán (theo Quyết định kiểm toán);
|
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu
có);
|
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (nếu có);
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2.2. Đối với Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm
toán cho cả chủ đề kiểm toán
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương quản lý nhà nước chuyên
ngành;
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc, chủ nhiệm các Ủy ban
của Quốc hội liên quan đến chủ đề kiểm toán (nếu có);
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì tổ chức
kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì tổ chức kiểm toán đối với chủ đề
kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT.
|
|
VI. Báo cáo kiểm toán ngân
sách địa phương năm...; Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách địa
phương năm ... của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được
kiểm toán;
|
|
|
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được
kiểm toán;
|
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương được kiểm toán;
|
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương được kiểm toán;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
VII. Báo cáo kiểm toán hoạt
động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư
|
|
1. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc
quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Thủ tướng Chính phủ, người đứng
đầu Bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định
đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có);
|
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án;
|
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc
quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương quyết định đầu tư hoặc ủy quyền, phân cấp quyết định đầu
tư
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có);
|
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án;
|
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án;
|
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
|
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
VIII. Báo cáo kiểm toán báo
cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước
năm ... của tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty và các tổ chức tài chính
- ngân hàng
|
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt
động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của tập
đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm
toán);
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng
thành viên hoặc Chủ tịch tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty;
|
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt
động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của ngân
hàng ... (trừ Ngân hàng Nhà nước)
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm
toán);
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng
thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý;
|
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
3. Các đơn vị quản lý quỹ tài chính ngoài ngân
sách (BHXH, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, Quỹ Đầu tư phát triển...)
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm
toán);
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng
thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý;
|
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước/cơ quan quản
lý trực tiếp; cơ quan được giao quản lý trực tiếp (nếu có);
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
IX. Báo cáo kiểm toán báo
cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng ngân sách, tiền, vốn,
tài sản nhà nước năm ... của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
|
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc
hội;
|
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
X. Báo cáo kiểm toán báo
cáo quyết toán ngân sách nhà nước
|
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân
sách nhà nước năm ... tại Bộ Tài chính
|
|
|
- Chính phủ;
|
|
|
- Bộ Tài chính;
|
|
|
- Kho bạc nhà nước;
|
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội;
|
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước;
|
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán;
|
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Pháp chế;
|
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;
|
|
|
- Vụ Tổng hợp;
|
|
|
- Thanh tra KTNN;
|
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH);
|
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT).
|
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân
sách nhà nước trình Quốc hội
|
|
|
- Quốc hội;
|
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
|
|
|
- Chính phủ;
|
|
|
- Chủ tịch nước;
|
|
|
- Thủ tướng Chính phủ;
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy
ban của Quốc hội;
|
|
|
- Bộ Tài chính;
|
|
|
- Lãnh đạo KTNN;
|
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN;
|
|
|
- Lưu: VT, TH.
|
|
XI. Báo cáo tổng hợp kết
quả kiểm toán năm
|
|
|
- Quốc hội;
|
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
|
|
|
- Chính phủ;
|
|
|
- Chủ tịch nước;
|
|
|
- Thủ tướng Chính phủ;
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy
ban của Quốc hội;
|
|
|
- Bộ Tài chính;
|
|
|
- Lãnh đạo KTNN;
|
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN;
|
|
|
- Lưu: VT, TH.
|