|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3013/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 15
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 17 tháng
9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Tài chính trên địa bàn thành phố Cần
Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 13 tháng
10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài chính trên địa
bàn thành phố Cần Thơ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Tài chính trên địa bàn thành
phố Cần Thơ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để cá nhân,
tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất
lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công
nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho cá
nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ
chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài lòng
của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và tính chủ động, tích cực
của cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan nhà nước; góp phần xóa bỏ các hành
vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ
chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính về Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo cải cách
thủ tục hành chính của đơn vị, địa phương hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Tài chính:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận
Một cửa thuộc phạm vi thành phố được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải
quyết và việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07
ngày kể từ ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy
trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ,
công chức, viên chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết
đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để cá
nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định.
d) Phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính bố trí nhân
lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu
quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết
bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính không phụ thuộc địa giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên
môn cho cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Có trách nhiệm hướng dẫn các quy định của pháp
luật có liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa
giới hành chính.
b) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị
trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời,
thường xuyên theo dõi, đánh giá hiệu quả việc thực hiện để đề xuất, tham mưu
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp điều
kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC. VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBNDTP (1C);
- VPUBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HHC, HG
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên TTHC
|
Địa điểm thực
hiện
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
|
I
|
CẤP THÀNH PHỐ
|
|
A
|
Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
1
|
2.000024.000.00.00.H13
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo
|
X
|
X
|
|
2
|
1.000016.000.00.00.H13
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
3
|
2.000005.000.00.00.H13
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
4
|
2.002005.000.00.00.H13
|
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
5
|
2.002004.000.00.00.H13
|
Thủ tục thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của
các nhà đầu tư
|
X
|
X
|
|
B
|
Lĩnh vực Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
|
6
|
2.000529.000.00.00.H13
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết
định thành lập
|
X
|
X
|
|
7
|
2.001061.000.00.00.H13
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
X
|
X
|
|
8
|
2.001025.000.00.00.H13
|
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước năm giữ 100%
vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở
hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
X
|
X
|
|
9
|
2.001021.000.00.00.H13
|
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản
lý)
|
X
|
X
|
|
C
|
Lĩnh vực Đầu tư
tại Việt Nam
|
|
|
|
|
10
|
1.009642.000.00.00.H13
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
11
|
1.009644.000.00.00.H13
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
12
|
1.009659.000.00.00.H13
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
13
|
1.009661.000.00.00.H13
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
X
|
X
|
|
14
|
1.009662.000.00.00.H13
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
X
|
X
|
|
15
|
1.009664.000.00.00.H13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực
hiện)
|
X
|
X
|
|
16
|
1.009665.000.00.00.H13
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
X
|
X
|
|
17
|
1.009671.000.00.00.H13
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
X
|
X
|
|
18
|
1.009645.000.00.00.H13
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
19
|
1.009646.000.00.00.H13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
20
|
1.009647.000.00.00.H13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
X
|
X
|
|
21
|
1.009729.000.00.00.H13
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài
chính thực hiện)
|
X
|
X
|
|
22
|
1.009731.000.00.00.H13
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
X
|
X
|
|
23
|
1.009736.000.00.00.H13
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
X
|
X
|
|
D
|
Lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư
|
|
24
|
1.009491.000.00.00.H13
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề
xuất
|
X
|
X
|
|
25
|
1.009492.000.00.00.H13
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thành toán
|
|
|
|
Đ
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
|
26
|
2.002603.H13
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư
có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất
|
X
|
X
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
27
|
1.014371.H13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ
phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt
động theo mô hình hợp tác xã
|
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Quản lý công sản
|
|
28
|
3.000327.H13
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
X
|
X
|
|
29
|
3.000326.1113
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
X
|
X
|
|
C
|
Lĩnh vực Tài chính đất đai
|
|
30
|
1.012994.H13
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
X
|
X
|
|
31
|
1.012995.H13
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
X
|
X
|
|
32
|
1.012996.H13
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ
gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
X
|
X
|
|
D
|
Lĩnh vực Phí, Lệ phí
|
|
33
|
1.008603.H13
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải
|
X
|
X
|
|
34
|
1.013040.H13
|
Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
X
|
X
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên TTHC
|
|
1
|
1.009491.000.00.00.H13
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
2
|
1.009492.000.00.00.H13
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định
phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
3
|
1.009493.000.00.00.H13
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất
|
|
4
|
1.009494.000.00.00.H13
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
5
|
2.002603.H13
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư
có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất
|