|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1959/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1959/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 29
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3166/TTr- SNNMT ngày 27 tháng
6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống
xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thay thế quy
trình số 1, từ số 3 đến số 6 tại Phụ lục I và bãi bỏ Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về
việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
1.010733
|
Quyết định số 1825/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
2.
|
Cấp giấy phép môi trường
|
1.010727
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
1.010728
|
|
4.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
1.010729
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
1.010730
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 50
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
40 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
Trong đó:
● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.
● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
39,5 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
Trong đó:
● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.
● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
1.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
320 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
PVHCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
296 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê
duyệt.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
400 giờ làm việc
|
1.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
312 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
296 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
Môi trường.
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố.
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
400 giờ làm việc
|
2. Cấp giấy
phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010727)
2.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
14,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
2.1.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
PVHCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
2.1.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
112 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
Môi trường.
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố.
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
2.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
25 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã /Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
24,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
2.2.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
200 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
PVHCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
176 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
2.2.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
192 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
176 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường.
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
3. Cấp đổi
giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010728)
a) Thời hạn giải quyết: 10
ngày, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
07 ngày.
+ UBND thành phố: 03 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
6,5 ngày.
+ UBND thành phố: 03 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
3.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC
thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
3.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
4. Cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010729)
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
19,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
4.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
PVHCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
200 giờ làm việc
|
4.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
152 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường.
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
200 giờ làm việc
|
5. Cấp lại
giấy phép môi trường (cấp tỉnh) (1.010730)
5.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày
làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
25 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
24,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
5.1.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
200 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
PVHCC thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
176 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
5.1.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
192 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
176 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
5.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc, trong đó:
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
- Trường hợp Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
14,5 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
5.2.1. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC
thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
5.2.2. Trường hợp Tổ chức,
cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
112 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường (BVMT) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Nhận kết quả (bản giấy và
bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của
UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
- Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
Quyết định 1959/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1959/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|