|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
619/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Rah Lan Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 619/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 26
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 52 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
Căn
cứ Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 (hai) cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế;
Căn
cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
phòng bệnh;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3115/TTr-SYT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục gồm 52 thủ tục hành chính mới, 15 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và 25 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội,
Thiết bị y tế, An toàn thực phẩm và Phòng bệnh, Tổ chức cán bộ, Thi đua khen
thưởng, Đào tạo và nghiên cứu khoa học, Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế theo các Quyết định số 2072/QĐ-BYT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
Thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số
2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định
tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ và Thông tư số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế; Quyết định số 2077/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực tổ chức cán bộ và thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Quyết định số 2081/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
2.
Bãi bỏ các Quyết định sau: (1) Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế; (2) Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 06 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dân số – Sức khỏe sinh sản và Trẻ em thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
3.
Các thủ tục hành chính số 10, số 17, số 18, số 19, số 20, số 23 và số 34 tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 35 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Y tế có trách nhiệm:
a)
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công
khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều
1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; xây
dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cơ quan theo quy định.
b)
Niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan.
2. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Khoản 2 Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC;
- Bộ Y tế;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở KH&CN;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
A.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện/ Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
- 05 ngày làm việc đối với việc
cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập;
- 10 ngày đối với việc giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
4
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
35 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nội vụ).
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
5
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng,
thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Không quy định
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
6
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
II
|
Lĩnh vực Thiết bị y tế
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tiếp
tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế
không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A,
B.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
8
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
03 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến cho Sở Y
tế trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.v n/).
|
Phí thẩm định hồ sơ xuất khẩu
thiết bị y tế: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
|
|
9
|
Công
bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma
túy và tiền chất
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
|
Không quy định
|
|
III
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ
Y tế
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Phí: 1.000.000 đồng/1 sản phẩm
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
12
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
10 ngày làm việc
|
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại: - Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y tế) đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Bộ phận một cửa cấp
xã đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
|
Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ
được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ
sở
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
|
14
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Phí: 1.500.000 đồng/1 sản phẩm
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
15
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày làm việc
|
Phí: 1.500.000đồng/1 sản phẩm
|
|
|
16
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
45 ngày làm việc (chưa bao gồm
thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
17
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
|
Phí: 20.500.000 đồng
|
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu
cần thiết).
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
|
|
19
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm
thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
20
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
|
21
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.000.000 đồng
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực phòng bệnh.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
23
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
24
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
9.000.000 đồng
|
|
25
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
- Trường hợp có thẩm định tại
phòng xét nghiệm: 27 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp không thẩm định
tại phòng xét nghiệm: 17 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
9.000.000 đồng
|
|
26
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
9.000.000 đồng
|
|
27
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
|
9.000.000 đồng
|
|
28
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực phòng bệnh
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
29
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
30
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
31
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
|
32
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Riêng đối với hồ sơ chế phẩm
có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng
lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trường hợp 1: Phí thẩm định
đăng ký lưu hành mới: 11.000.000 đồng/hồ sơ.
Trường hợp 2: Phí thẩm định
hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới):
3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm
nghiệm thành phần hoạt chất): 11.000.000 đồng/hồ sơ.
|
|
33
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
4.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực phòng bệnh
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
34
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
|
35
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi
tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
5.000.000 đồng/hồ sơ.
|
|
36
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực phòng bệnh
|
|
37
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
|
38
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.
- Các trường hợp còn lại: 60
ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
39
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
10 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.500.000 đồng/lần
|
|
40
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không có
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực phòng bệnh
|
|
41
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để
nghiên cứu
|
15 ngày kể từ ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
42
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
43
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
44
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị
trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ
chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
45
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.000.000 đồng/lần
|
|
46
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
2.000.000 đồng/lần
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế; Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của
|
|
47
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.
- Trường hợp thu hồi số đăng ký
lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định
tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.
|
|
Không quy định
|
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực phòng bệnh
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
48
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố
hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Không quy định
|
Thông tư số 19/2025/TT- BYT
ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh
|
|
|
49
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố
hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Không quy định
|
|
|
|
50
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Không quy định
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Đào tạo và nghiên
cứu khoa học
|
|
51
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc
sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh,
chữa bệnh (1.012293)
|
15 ngày, kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực Dân số và Trẻ em
|
|
52
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (1.003448)
|
60 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 148/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
II. Thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện/ Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài (1.012993.H21)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
(2.000286.000.00.00.H21)
|
- 10 ngày làm việc đối với cơ
sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân xã;
- 15 ngày làm việc đối với cơ
sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã - Bộ phận một cửa cấp xã.
|
Không quy định
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
|
|
3
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (2.000282.000.00.00.H21)
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc,
nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Bộ phận một cửa cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
|
|
4
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội (2.000477.000.00.00.H21)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Cơ sở trợ giúp xã hội (Sở Y tế)
|
Không quy định
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
|
|
5
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng (1.001776.000.00.00.H21)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận một cửa cấp xã.
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
6
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội (1.001731.000.00.00.H21)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn (2.000355.000.00.00.H21)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
|
|
II
|
Lĩnh vực Tổ chức cán bộ
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố
trực thuộc Trung ương (1.001523. H21)
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Sở Y tế).
|
Không quy định
|
Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
9
|
Miễn nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố
trực thuộc Trung ương (1.001514.H21)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
III
|
Lĩnh vực Dân số và Trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em (1.004946. H21)
|
Trong vòng 12 giờ từ khi nhận
thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng
về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan,
tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp
hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ
em.
|
Tổng đài điện thoại quốc gia
bảo vệ trẻ em hoặc Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan công an các cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra vụ việc
(nơi tiếp nhận thông tin)
|
Không thu phí
|
Nghị định số 147/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
|
|
11
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em (1.004944. H21)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Không thu phí.
|
Nghị định số 147/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
|
12
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (2.001947. H21)
|
07 ngày làm việc
|
Tổng đài điện thoại quốc gia
bảo vệ trẻ em hoặc Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan Công an các cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra vụ việc (nơi
tiếp nhận thông tin)
|
Không
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
13
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em (1.004.941. H21)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận
trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
14
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
là người thân thích của trẻ em 2.001.944. H21
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định
cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
15
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế 2.001.942. H21
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Nghị định số 147/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
II. Thủ tục hành chính bị
bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
1
|
2.000216.000.00.00.H21
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
2
|
2.000144.000.00.00.H21
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000062.000.00.00.H21
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
|
4
|
2.000056.000.00.00.H21
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
5
|
2.000051.000.00.00.H21
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế
cấp
|
|
6
|
1.012991.H21
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
|
7
|
1.012992.H21
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
|
8
|
1.001758.000.00.00.H21
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
9
|
1.001753.000.00.00.H21
|
Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
10
|
2.000744.000.00.00.H21
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
|
11
|
2.000777.000.00.00.H21
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
12
|
1.001739.000.00.00.H21
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
|
13
|
1.000684.000.00.00.H21
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng
Y tế cấp
|
|
14
|
2.000298.000.00.00.H21
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
|
15
|
2.000294.000.00.00.H21
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
|
16
|
2.000751.000.00.00.H21
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
17
|
2.000135.000.00.00.H21
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
18
|
1.000669.000.00.00.H21
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 247/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
19
|
1.002425.000.00.00.H21
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch
vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
|
|
20
|
1.003348.000.00.00.H21
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế;
|
|
21
|
1.003332.000.00.00.H21
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
22
|
1.003108.000.00.00.H21
|
Đăng ký xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
23
|
1.012096.H21
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế;
|
|
24
|
1.012097.H21
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
25
|
1.003958.000.00.00.H21
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế;
|
Quyết định 619/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 52 thủ tục hành chính mới, 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 25 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 619/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố danh mục gồm 52 thủ tục hành chính mới, 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 25 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
233
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|