|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1600/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1600/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 4682/SNNMT-TCCB ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình
nội bộ 05 (năm) thủ tục hành chính (TTHC) (trong đó có 04 TTHC cấp tỉnh, 01
TTHC cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này trong
thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC; Phối hợp với Bộ Nông nghiệp va Môi trường xây dựng quy trình
điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp
và Môi trường để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; sửa đổi,
bổ sung các Danh mục TTHC có số thứ tự: 02 Mục A; 16, 26, 29 Mục B tại Quyết định
số 614/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 và Quy trình nội bộ TTHC tương ứng tại Quyết định
số 1053/QĐ-UBND ngày 29/4/2026; số 01 tại Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày
16/3/2026 và Quy trình nội bộ TTHC tương ứng tại Quyết định số 1042/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu
tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1600/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014787
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên
cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
Thời gian giải quyết: 22 ngày
làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh)
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong. gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án
và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản;
- Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT
ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô
phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày làm việc (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà
không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải
thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
Như trên
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến đến 01 tỷ đồng là 10.000.000 đồng;
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng là 10.000.000 đồng
+ (0,5% x phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng là 55.000.000 đồng
+ (0,3% x phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng là 85.000.000 đồng
+ (0,2% x phần tổng chi phí
trên 20 tỷ đồng).
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm
dò khoáng sản;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án
và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT
ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC nội bộ giữa cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
3
|
1.014281
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09
ngày làm việc.
|
Như trên
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản;
- Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT
ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC nội bộ giữa cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
4
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp
quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất
và khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
- Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày
làm việc;
- Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc
xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề
nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện
tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai
thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa
quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11
ngày làm việc.
|
Như trên
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản.
- Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT
ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC nội bộ giữa cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
II
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong
các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất
và khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
- Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Cổng dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.go v.vn
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng
sản.
- Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT
ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC nội bộ giữa cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. TTHC CẤP
TỈNH
1. Chấp
thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐCKS.34
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị lấy mẫu, trong
đó nêu rõ mục đích lấy mẫu, loại khoáng sản, vị trí, độ sâu, khối lượng và thời
gian thực hiện theo mẫu BM.ĐCKS.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Phương án lấy mẫu để nghiên cứu,
thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.01.02;
|
x
|
|
|
-
|
Bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả
điều kiện địa chất, khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.01.03;
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh năng lực
phòng thí nghiệm hoặc văn bản thỏa thuận với đơn vị có chức năng phân tích,
thử nghiệm công nghệ;
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận của tổ chức,
cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản trong
trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản hoặc diện
tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.01.04;
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 22 ngày
làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan được ủy quyền: Không;
- Cơ quan phối hợp: Các
sở, ban, ngành, địa phương cấp xã, phường có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu
để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Thẩm định xem xét, chấp thuận
việc lấy mẫu.
- Trường hợp vị trí lấy mẫu
thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm cấm hoạt động khoáng sản, phải có
ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở, Văn thư
|
08 ngày
|
Mẫu 05; Ý kiến của Chủ tịch UBND
tỉnh (nếu có)
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Trường hợp đủ điều kiện chấp
thuận việc lấy mẫu: Dự thảo tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Văn bản chấp
thuận việc lấy mẫu trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện chấp thuận việc lấy mẫu thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: tờ trình đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ.
|
|
B6
|
Xem xét ký và ký nháy kết quả
tại B6.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: tờ trình đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ đã được ký nháy
|
|
B7
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B8.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị Chủ
tịch UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ.
|
|
B8
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang UBND tỉnh
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị Chủ
tịch UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ.
|
|
B9
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu
hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
|
B10
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Văn bản chấp thuận
việc lấy mẫu hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ĐCKS.01.01
|
Văn bản đề nghị lấy mẫu
|
|
|
BM.ĐCKS.01.02
|
Phương án lấy mẫu để nghiên cứu,
thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.01.03
|
Bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả
điều kiện địa chất, khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.01.04
|
Văn bản chấp thuận của tổ chức,
cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản trong
trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản hoặc diện
tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.10 (nếu có);
|
|
-
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ (nếu có); Văn bản thông báo trả hồ sơ (nếu có); Văn bản trả lời nêu
rõ lý do (nếu có); Hồ sơ sửa đổi, bổ sung (nếu có);
|
|
-
|
Tờ trình; dự thảo Văn bản chấp
thuận việc lấy mẫu;
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
Khoáng sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của Sở và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐCKS.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung theo mẫu BM.ĐCKHS.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn theo mẫu BM.ĐCKHS.02.02;
|
x
|
|
|
-
|
Các phụ lục, bản vẽ và tài liệu
nguyên thủy có liên quan; tài liệu luận giải chỉ tiêu tính trữ lượng;
|
x
|
|
|
-
|
Biên bản nghiệm thu khối lượng,
chất lượng công trình thăm dò khoáng sản đã thi công của tổ chức, cá nhân.
Trường hợp tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ bằng bản giấy, các tài liệu gồm: Báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản hoặc báo cáo kết quả thăm dò bổ sung công trình nâng cấp trữ lượng
khoáng sản; Các phụ lục, bản vẽ và tài liệu nguyên thủy có liên quan; tài liệu
luận giải chỉ tiêu tính trữ lượng còn phải được gửi bản số được lưu trữ trên
thiết bị lưu trữ (USB).
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô
phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày làm việc (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ
sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà
không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm
định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng
sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi
nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Các
sở, ban, ngành, địa phương cấp xã, phường có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối
với các loại khoáng sản rắn:
Quyết định công nhận báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn
thuộc thẩm quyền công nhận của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Văn bản trả hồ sơ.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối
với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên:
Quyết định công nhận báo cáo
kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
2.10.1
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán,
nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp
lệ của hồ sơ.
- Lấy ý kiến góp ý của các
chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản.
- Thành lập Hội đồng tư vấn kỹ
thuật và tổ chức phiên họp.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
30 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa (nếu có); kèm hồ sơ; Văn bản lấy ý kiến các cơ quan; Văn bản cho ý kiến
các cơ quan liên quan; văn bản thông báo kết luận của Chủ tịch Hội đồng
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ
sơ chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
08 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, dự
thảo Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện công nhận kết quả thăm dò thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc
dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
03 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Dự thảo: Tờ
trình, Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ
sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng
xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Tờ trình, dự
thảo Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết
định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do được ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
Quyết định công nhận báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
2.10.2
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà
không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp
lệ của hồ sơ.
- Lấy ý kiến góp ý của các
chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
14 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa (nếu có); kèm hồ sơ; Văn bản lấy ý kiến các cơ quan; Văn bản cho ý kiến
các cơ quan liên quan;
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ
sơ chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
03 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, dự
thảo Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện công nhận kết quả thăm dò thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc
dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Dự thảo: Tờ
trình, Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ
sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng
xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Tờ trình, dự
thảo Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết
định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do được ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
Quyết định công nhận báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông báo
trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
2.10.3
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải
thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp
lệ của hồ sơ.
- Lấy ý kiến góp ý của các chuyên
gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.
- Trình Chủ tịch UBND tỉnh
quyết định thành lập Hội đồng tư vấn kỹ thuật và tổ chức phiên họp
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
20 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa (nếu có); kèm hồ sơ; Văn bản lấy ý kiến các cơ quan; Văn bản cho ý kiến
các cơ quan liên quan; văn bản thông báo kết luận của Chủ tịch Hội đồng; biên
bản họp Hội đồng
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ
sơ chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp đủ điều kiện
công nhận kết quả thăm dò thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
03 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện công
nhận kết quả thăm dò thì dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, dự thảo
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện công nhận kết quả thăm dò thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc
dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
03 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Dự thảo: Tờ
trình, Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ
sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng
xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
Mẫu 05 kèm hồ sơ; Tờ trình, dự
thảo Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết
định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ có nêu rõ lý do được ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
Quyết định công nhận báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu
rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Quyết định công
nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ĐC KS.02.0 1
|
- Văn bản đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
|
|
|
BM.ĐC KS.02.0 2
|
Báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3 và hồ sơ
sau bổ sung hoàn thiện (nếu có):
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.10 (nếu có);
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra thực địa (nếu
có);
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan; văn bản thông báo kết luận của Chủ
tịch Hội đồng
|
|
-
|
Công văn yêu cầu bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ (nếu có); Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do (nếu có); Văn bản
thông báo trả hồ sơ của UBND tỉnh (nếu có);
|
|
-
|
Tờ trình; dự thảo Quyết định
công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
|
|
-
|
Quyết định công nhận báo cáo
kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
Khoáng sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của Sở và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Điều
chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐCKS.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân được xem xét
điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản khi đáp ứng đủ các điều kiện
sau:
- Được cơ quan nhà nước, người
có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án đầu tư khai thác khoáng sản điều chỉnh hoặc cấp giấy phép môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có); trừ trường hợp quy
định tại khoản 1a Điều 57 của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Được cơ quan có thẩm quyền
thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công chấp thuận bằng văn bản đối
với nội dung điều chỉnh so với thiết kế cơ sở trong báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Trường hợp điều chỉnh giảm
công suất và kéo dài thời gian khai thác so với thời gian quy định trong giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản đã được cấp, thời hạn khai thác sau khi điều
chỉnh (bao gồm cả thời gian xây dựng cơ bản, thời gian khai thác trước đó) không
vượt quá thời hạn khai thác quy định tại điểm a khoản 2 Điều 68 của Luật Địa
chất và khoáng sản (cụ thể: thời hạn khai thác tận thu khoáng sản bao gồm thời
gian xây dựng cơ bản mỏ và thời gian khai thác tận thu khoáng sản được xác định
theo dự án đầu tư khai thác khoáng sản nhưng không quá 10 năm và có thể được
gia hạn nhiều lần theo đề nghị của tổ chức, cá nhân có giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản với tổng thời gian gia hạn không quá 05 năm).
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên gọi:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng theo mẫu BM.ĐCKS.26.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản đồ khu vực khai thác tận
thu khoáng sản, các bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tận thu khoáng sản, bản
vẽ mặt cắt hiện trạng có liên quan theo mẫu BM.ĐCKS.26.02;
|
|
x
|
|
2.3.2
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị: điều chỉnh khối lượng khoáng sản;
tăng hoặc giảm công suất khai thác; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng theo mẫu BM.ĐCKS.26.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản đồ khu vực khai thác tận
thu khoáng sản, các bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tận thu khoáng sản, bản
vẽ mặt cắt hiện trạng có liên quan theo mẫu BM.ĐCKS.26.02;
|
x
|
|
|
-
|
Kế hoạch khai thác tận thu điều
chỉnh kèm theo quyết định phê duyệt;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả hoạt động
khai thác tận thu khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.26.03.
|
|
x
|
|
2.3.3
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị trả lại một phần diện
tích khai thác:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng theo mẫu BM.ĐCKS.26.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản đồ khu vực khai thác tận
thu khoáng sản, các bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tận thu khoáng sản, bản
vẽ mặt cắt hiện trạng có liên quan theo mẫu BM.ĐCKS.26.02;
|
x
|
|
|
-
|
Kế hoạch khai thác tận thu điều
chỉnh kèm theo quyết định phê duyệt;
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo kết quả hoạt động
khai thác tận thu khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.26.03.
|
|
x
|
|
-
|
Phương án đóng cửa mỏ một phần
diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.26.04.
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung:
điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi
tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện
tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày
làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 05
ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan được ủy quyền: Không;
- Cơ quan phối hợp: Các
sở, ban, ngành, địa phương cấp xã, phường có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
2.10.1
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ;
- Gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan có liên quan về khu vực đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản.
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị điều chỉnh giấy khai thác tận thu khoáng sản; thẩm định các
tài liệu, hồ sơ có liên quan.
- Kiểm tra thực địa.
- Trong trường hợp cần thiết
thành lập Hội đồng tư vấn kỹ thuật.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
05 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa; kèm hồ sơ; Văn bản lấy ý kiến các cơ quan; Văn bản cho ý kiến các cơ
quan liên quan.
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định
sau khi lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, kiểm tra thực địa:
- Trường hợp không đủ điều kiện
điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông
báo trả hồ sơ chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
cho tổ chức, cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
- Trường hợp đủ điều kiện điều
chỉnh giấy phép khai thác tận thu thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và
hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện điều
chỉnh giấy phép tận thu thì dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, dự
thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép tận thu thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc dự
thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc
Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, dự thảo Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do được ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản thông báo
trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
2.10.2
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ;
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị điều chỉnh giấy khai thác tận thu khoáng sản; thẩm định các
tài liệu, hồ sơ có liên quan.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ quan
có liên quan.
|
02 ngày
|
Mẫu 05, hồ sơ;
|
|
B5
|
- Trường hợp đủ điều kiện điều
chỉnh giấy phép tận thu thì dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, dự
thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện điều chỉnh giấy phép tận thu thì dự thảo
Văn bản thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình,
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc dự
thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do
|
|
B6
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B5.
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng xác nhận.
|
|
B7
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, dự thảo Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B8
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do được ký duyệt.
|
|
B9
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do.
|
|
B10
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc Văn bản thông báo
trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ĐCKS.03.01
|
- Văn bản đề nghị điều chỉnh
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.03.02
|
Bản chính bản đồ khu vực khai
thác tận thu khoáng sản, các bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tận thu
khoáng sản, bản vẽ mặt cắt hiện trạng có liên quan
|
|
|
BM.ĐCKS.03.03
|
Báo cáo kết quả hoạt động
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.03.04
|
Phương án đóng cửa mỏ một phần
diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3 và hồ sơ
sau bổ sung hoàn thiện (nếu có):
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.10 (nếu có);
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan.
|
|
-
|
Công văn yêu cầu bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ (nếu có); Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do (nếu có); Văn bản
thông báo trả hồ sơ của UBND tỉnh (nếu có);
|
|
-
|
Tờ trình; dự thảo Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản (điều chỉnh);
|
|
-
|
Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản (điều chỉnh).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
Khoáng sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận
lưu trữ của Sở và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐCKS.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Đối với trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản thì
chỉ được phép thu hồi khoáng sản khi bắt buộc phải san gạt, đào đắp bề mặt địa
hình tạo mặt bằng xây dựng, nạo vét để thực hiện theo đúng thiết kế của dự
án; đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản được cơ
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận;
- Trường hợp thu hồi khoáng sản
nhóm I quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản, chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư phải đánh giá hiệu quả kinh tế khi thu
hồi khoáng sản và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để xem xét,
quyết định.
- Trường hợp thu hồi khoáng sản
nhóm II, nhóm III hoặc nhóm IV quy định tại khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất
và khoáng sản được thực hiện như sau: Được sử dụng khoáng sản để phục vụ cho
xây dựng công trình hoặc các hạng mục công trình của dự án, đề án, phương án
đó; Được cung cấp cho công trình, dự án khác.
- Thực hiện đánh giá hiệu quả
kinh tế đối với hoạt động thu hồi hoặc không thu hồi khoáng sản trong khu vực
thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư trong trường hợp chưa có
thông tin, dữ liệu về khoáng sản.
- Trường hợp thu hồi khoáng sản
trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản được áp dụng
đối với các trường hợp sau:
+ Khoáng sản được thu hồi là
đất, đá thải mỏ, quặng đuôi của mỏ đang hoạt động đã được lưu trữ, bảo quản tại
bãi chứa, bãi thải mỏ, hồ chứa quặng đuôi;
+ Khoáng sản nằm trong phạm
vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản, được phát hiện
trong quá trình thi công các hạng mục công trình của dự án nhưng nằm ngoài phạm
vi diện tích khu vực được phép khai thác khoáng sản.
- Trường hợp chủ đầu tư hoặc
nhà đầu tư kết hợp thu hồi khoáng sản ở khu vực thi công các hạng mục công
trình của dự án đầu tư khai thác khoáng sản chồng lấn lên diện tích khu vực
đã được công nhận kết quả thăm dò khoáng sản được thực hiện khi đáp ứng các
điều kiện sau:
+ Phần khoáng sản trong diện
tích chồng lấn không đủ điều kiện để huy động vào thiết kế khai thác;
+ Đã được cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự
án đầu tư khai thác khoáng sản trong trường hợp pháp luật về đầu tư, đầu tư
công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư có yêu cầu và cơ quan có thẩm
quyền thẩm định thiết kế cơ sở trong báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
chấp thuận bằng văn bản;
+ Tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản cam kết thu hồi tối đa khoáng sản trước khi tiến hành xây dựng các
hạng mục công trình của dự án đó và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài
chính đối với phần khoáng sản thu hồi được thuộc phạm vi diện tích thực hiện
dự án.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
* Đối với tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong trường hợp
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59 và điểm c khoản 1 Điều 70 của Luật Địa chất
và khoáng sản (cụ thể: Thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự
án đầu tư khai thác khoáng sản khi tiến hành xây dựng cơ bản mỏ hoặc các hoạt
động khác phục vụ cho hoạt động khai thác mỏ):
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thu hồi
khoáng sản kèm theo mẫu BM.ĐCKS.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo vị trí, khối lượng,
chủng loại, thời gian thực hiện theo mẫu BM.ĐCKS.04.02;
|
|
|
|
-
|
Bản đồ hiện trạng khu vực thu
hồi khoáng sản, trong đó xác định rõ vị trí, khối lượng khoáng sản thu hồi của
từng vị trí;
|
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá hiệu quả
kinh tế do chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công lập đối với trường hợp
chưa có thông tin, dữ liệu về khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.04.02;
|
x
|
|
|
2.3.2
|
Đối với tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong trường hợp
quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
(cụ thể: (1) Chủ đầu tư, nhà đầu tư kết hợp thu hồi khoáng sản ở khu vực thi
công các hạng mục công trình của dự án đầu tư được quyết định, phê duyệt hoặc
chấp thuận theo quy định của pháp luật, kể cả khoáng sản nằm trong khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực dự
trữ khoáng sản quốc gia. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư không có nhu cầu
thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản được cấp cho
nhà thầu thi công các hạng mục công trình của dự án đầu tư trên cơ sở chấp
thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư; (2) Chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện hoạt động
nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm là khoáng sản trong vùng nước cảng biển, cảng
cá, khu neo đậu tránh trú bão, vùng nước đường thủy nội địa, lòng sông, lòng
hồ hoặc tại các vùng nước, đất ngập nước khác theo dự án, kế hoạch được quyết
định, phê duyệt hoặc chấp thuận theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư không có nhu cầu thu hồi khoáng sản thì giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản được cấp cho nhà thầu thi công hoạt động nạo vét trên cơ sở
chấp thuận của chủ đầu tư, nhà đầu tư):
|
|
|
|
-
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
theo mẫu BM.ĐCKS.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá hiệu quả kinh
tế do chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công lập đối với trường hợp
chưa có thông tin, dữ liệu về khoáng sản (thuộc trường hợp quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ).
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc
tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư (kèm
theo quyết định phê duyệt) triển khai tại khu vực đăng ký thu hồi khoáng sản
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản giới thiệu nhà thầu
thi công của chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư dự án
|
x
|
|
|
2.3.3
|
Đối với tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong trường hợp
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản (cụ thể:
Tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản được phép thu hồi khoáng sản):
|
|
|
|
-
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
theo mẫu BM.ĐCKS.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Đề án đóng cửa mỏ hoặc phương
án đóng cửa mỏ kèm theo quyết định phê duyệt hoặc văn bản chấp thuận của cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền đối với trường hợp khai thác khoáng sản
nhóm I, nhóm II, nhóm III theo mẫu BM.ĐCKS.04.03; BM.ĐCKS.04.04
|
x
|
|
|
-
|
Phương án cải tạo, phục hồi
môi trường được thể hiện trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được
phê duyệt kết quả thẩm định hoặc báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường đã
được cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
đối với trường hợp quy định tại khoản 1
|
x
|
|
|
|
Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản
|
|
|
|
-
|
Phương án khai thác khoáng sản
đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
x
|
|
|
2.3.4
|
Đối với chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết
tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị sử dụng
khoáng sản; nội dung văn bản phải thể hiện các thông tin gồm: Loại khoáng sản;
khối lượng khoáng sản đề nghị được sử dụng; mục đích sử dụng; tiến độ, thời
gian thực hiện hoạt động sử dụng khoáng sản.
|
x
|
|
|
2.3.5
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực
được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác mỏ
|
|
|
|
-
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản;
nội dung văn bản phải thể hiện các nội dung chính sau: Khối lượng, loại khoáng
sản đã được khai đào, bốc xúc tại khối tài nguyên; các bản vẽ có liên quan; mục
đích sử dụng; tiến độ, thời gian thực hiện hoạt động khai đào, bốc xúc khoáng
sản tại khối tài nguyên.
|
x
|
|
|
2.3.6
|
Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi
chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15
|
|
|
|
-
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản;
nội dung văn bản phải thể hiện các nội dung chính sau: Khối lượng, loại
khoáng sản đã được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa; mục đích
sử dụng; tiến độ, thời gian sử dụng.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp
quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian thẩm định);
- Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc;
- Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc
xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử
dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu
vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác
khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định
tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan được ủy quyền: Không;
- Cơ quan phối hợp: Các
sở, ban, ngành, địa phương cấp xã, phường có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
2.10.1
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại
các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ;
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản; thẩm định các tài liệu, hồ sơ có liên
quan; kiểm tra thực địa.
- Thẩm định về khối lượng
khoáng sản thu hồi, phương pháp thu hồi, kế hoạch thu hồi;
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
21 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa; kèm hồ sơ; hồ sơ tính tiền cấp quyền.
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
xác nhận đăng ký thu hồi thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ
chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
05 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông báo
trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/ Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và hồ
sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì dự thảo: Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện xác nhận thu hồi thì dự thảo Văn bản
thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
05 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo phòng xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
Bản xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Bản xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
2.10.2
|
Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ;
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản; thẩm định các tài liệu, hồ sơ có liên
quan; kiểm tra thực địa.
- Thẩm định về khối lượng
khoáng sản thu hồi, phương pháp thu hồi, kế hoạch thu hồi;
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
03 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa; kèm hồ sơ; hồ sơ tính tiền cấp quyền.
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
xác nhận đăng ký thu hồi thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ
chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
02 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/ Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì dự thảo: Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện xác nhận thu hồi thì dự thảo Văn bản
thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do đã được lãnh đạo phòng xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Bản xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
2.10.3
|
Thuộc một trong các trường
hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm
trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc
xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử
dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu
vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác
khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định
tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Khoáng sản giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho Sở qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu thì thực
hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ;
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản; thẩm định các tài liệu, hồ sơ có liên
quan; kiểm tra thực địa.
- Thẩm định về khối lượng
khoáng sản thu hồi, phương pháp thu hồi, kế hoạch thu hồi;
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, các cơ
quan có liên quan.
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Biên bản kiểm tra thực
địa; kèm hồ sơ; hồ sơ tính tiền cấp quyền.
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả thẩm định:
- Trường hợp không đủ điều kiện
xác nhận đăng ký thu hồi thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ
chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả cho tổ chức,
cá nhân theo bước B9.
- Trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì chuyển thực hiện bước B6.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn
thư.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo/ Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và hồ sơ sau khi đã được bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B6
|
Trên cơ sở kết quả thực hiện
tại bước B5:
- Trường hợp đủ điều kiện xác
nhận đăng ký thu hồi thì dự thảo: Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
- Trường hợp hồ sơ sau bổ
sung hoàn thiện vẫn không đủ điều kiện xác nhận thu hồi thì dự thảo Văn bản
thông báo trả hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc dự thảo Văn bản thông báo trả hồ sơ
nêu rõ lý do
|
|
B7
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
B6.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo: Tờ trình, Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo phòng xác nhận.
|
|
B8
|
Ký duyệt kết quả giải quyết của
Phòng Khoáng sản tại B7.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ
lý do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B9
|
Đóng dấu và phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang Chủ tịch
UBND tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ, Tờ trình, Dự thảo: Bản
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý
do đã được lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết. Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mềm dịch vụ công.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do.
|
|
B11
|
Sau khi nhận được kết quả giải
quyết, cán bộ TN&TKQ thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cán bộ TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Bản xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản thông báo trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ĐCKS.04. 01
|
- Văn bản đề nghị thu hồi
khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.04. 02
|
Đề án đóng cửa mỏ
|
|
|
BM.ĐCKS.04. 03
|
Báo cáo đánh giá hiệu quả
kinh tế do chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công lập đối với trường hợp
chưa có thông tin, dữ liệu về khoáng sản
|
|
|
BM.ĐCKS.04. 04
|
Phương án đóng cửa mỏ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3 và hồ sơ sau
bổ sung hoàn thiện (nếu có):
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.10 (nếu có);
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
-
|
Công văn yêu cầu bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ (nếu có); Văn bản thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do (nếu có); Văn bản
thông báo trả hồ sơ của UBND tỉnh (nếu có);
|
|
-
|
Tờ trình; dự thảo Bản xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản;
|
|
-
|
Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản;
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Khoáng
sản, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ
của Sở và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. TTHC CẤP
XÃ
1. Xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐCKS.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Đối với trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản, người sử dụng đất chỉ
được thu hồi khoáng sản khi bắt buộc phải san gạt, đào đắp bề mặt địa hình tạo
mặt bằng xây dựng các hạng mục của công trình đó.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Đối với người sử dụng đất
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong trường hợp quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản (cụ thể: thu hồi
khoáng sản nhóm III, nhóm IV từ hoạt động cải tạo, xây dựng công trình trên đất
ở, đất nông nghiệp):
|
|
|
|
-
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
theo mẫu BM.ĐCKS.01.01.
|
x
|
|
|
-
|
Giấy phép xây dựng theo quy định
của pháp luật về xây dựng (nếu có);
|
|
x
|
|
-
|
Quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có);
|
|
x
|
|
-
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất
đai hoặc quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
|
x
|
|
2.3.2
|
Đối với chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết
tại bãi thải, bãi chứa để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị sử dụng
khoáng sản; nội dung văn bản phải thể hiện các thông tin gồm: Loại khoáng sản;
khối lượng khoáng sản đề nghị được sử dụng; mục đích sử dụng; tiến độ, thời
gian thực hiện hoạt động sử dụng khoáng sản theo mẫu BM.ĐCKS.01.02.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44
ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ
chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian thẩm định);
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản:
13 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC/Ứng dụng định danh quốc gia.
|
|
2.7
|
Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
Cơ quan thẩm định hồ sơ: Cơ
quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
2.10.1
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2.Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn nông nghiệp và môi trường (NN&MT) cấp xã tổ chức thẩm định.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức,
cá nhân thực hiện bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho UBND xã qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh
theo yêu cầu thì thực hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT
cấp xã, Lãnh đạo sở; Văn thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị thu hồi; thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác
có liên quan đến việc thu hồi.
- Kiểm tra tại thực địa.
- Thẩm định khối lượng khoáng
sản thu hồi
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT cấp xã; Văn
thư, các cá nhân có liên quan.
|
26 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thu
hồi khoáng sản thì dự thảo tờ trình, Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn NN&MT cấp xã ký nháy.
- Nếu không đủ điều kiện phê
duyệt thì dự thảo Văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn
NN&MT cấp xã ký nháy.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
05 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo: tờ trình, Giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B6
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
bước B5.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT cấp xã
|
04 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo tờ trình, Giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết tại bước B6.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
07 ngày
|
Mẫu 05; Giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả.
|
Văn thư; công chức xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ).
|
|
B9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Sau khi nhận được kết quả xử lý hồ sơ, công chức TN&TKQ thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản Mẫu 01, 06; hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
2.10.2
|
Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có);
06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về cơ quan
chuyên môn nông nghiệp và môi trường (NN&MT) cấp xã tổ chức thẩm định.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ mục 2.3.1
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý thì tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã ban hành Văn bản thông báo cho tổ chức,
cá nhân thực hiện bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và nộp lại cho UBND xã qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung, điều chỉnh
theo yêu cầu thì thực hiện các bước tiếp theo.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì chuyển mục xuống B4 để thực hiện.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT
cấp xã, Chủ tịch xã; Văn thư.
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản thông báo, bổ
sung hoàn chỉnh hồ sơ và hồ sơ sau bổ sung, hoàn chỉnh.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị thu hồi; thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác
có liên quan đến việc thu hồi.
- Kiểm tra tại thực địa.
- Thẩm định khối lượng khoáng
sản thu hồi
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT cấp xã; Văn thư,
các cá nhân có liên quan.
|
06 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thu
hồi khoáng sản thì dự thảo tờ trình, Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
trình Lãnh đạo cơ quan chuyên môn NN&MT cấp xã ký nháy.
- Nếu không đủ điều kiện phê
duyệt thì dự thảo Văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn
NN&MT cấp xã ký nháy.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo: tờ trình, Giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B6
|
Xem xét ký nháy kết quả tại
bước B5.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn NN&MT cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình, Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết tại bước B6.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản,
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả.
|
Văn thư; công chức xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản hoặc Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ).
|
|
B9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Sau khi nhận được kết quả xử lý hồ sơ, công chức TN&TKQ thông báo
cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản Mẫu 01, 06; hoặc Văn bản trả hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.BĐKS.01.01
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
|
|
|
BM.BĐKS.01.02
|
Văn bản đề nghị sử dụng
khoáng sản
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Tờ trình; dự thảo Bản xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản.
|
|
-
|
Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn NN&MT có phòng này ko? cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cấp xã và lưu trữ theo quy định
hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1600/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1600/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|