|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1644/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1644/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số
4682/SNNMT-TCCB ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
23 (hai mươi ba) thủ tục hành chính (TTHC) (trong đó: 07 TTHC mới ban hành; 08
TTHC được sửa đổi, bổ sung (trong đó có 07 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã); 08
TTHC bị bãi bỏ (trong đó có 07 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã)) trong các lĩnh
vực Biến đổi khí hậu, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì,
phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan trong thời
hạn 20 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ban hành;
- Sửa
đổi, bổ sung các Danh mục TTHC và Quy trình tương ứng có số thứ tự: 01, 02, 03,
04 mục II phần A Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 29/8/2025; số 04, 08, 11 mục II
phần A Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 và số 04 mục II phần A Quyết định
số 557/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Bãi
bỏ các Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự: 07, 09 mục I, 02, 07, 12
mục II phần A Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 05 mục II, số 12 mục III
phần A Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 29/8/2025; số 02 mục II phần A tại Quyết
định số 557/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám
đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến,
hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, BIỂN
VÀ HẢI ĐẢO
(Kèm theo Quyết định số: 1644/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A.
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH
VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng
ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon
|
05 ngày làm việc.
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Dịch
vụ bưu chính công ích;
- Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định.
|
- Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực biến
đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
x
|
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng
ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
15 ngày làm việc và 47 ngày
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
1.014131
|
Thay
đổi thành phần tham gia dự án
|
10 ngày.
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy
đăng ký dự án
|
30 ngày
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp
tín chỉ các- bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
06 ngày làm việc và 30 ngày
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
2.002848
|
Hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
|
02 ngày làm việc.
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
x
|
|
7
|
2.002849
|
Chuyển
quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống
giao dịch các bon
|
07 ngày làm việc.
|
Như trên
|
Không quy định
|
- Thông
tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố THC sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
x
|
B.
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
CẤP
TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
|
|
1
|
1.000987
|
Cấp
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
14 ngày làm việc
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Dịch
vụ bưu chính công ích;
- Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Khí tượng thủy văn năm 2015;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị
định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị
định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị
định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị
định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 48/2020/NĐ- CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Quyết
định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
|
2
|
1.000970
|
Sửa
đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
14 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
3
|
1.000943
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
03 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
1.013861
|
Phê
duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi
khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước
quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính của tỉnh.
|
12 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
- Luật
Khí tượng thủy văn năm 2015;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Các
Nghị định của Chính phủ: số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020, số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023, số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025, số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026;
- Quyết
định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
|
|
1
|
1.005400
|
Sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không
bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
|
Như trên
|
Không
|
- Luật
Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;
- Luật
Biển Việt Nam năm 2012;
-
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
|
2
|
1.000969
|
Sửa
đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không
bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
|
Như trên
|
12.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật
Tài nguyên, Môi trường biển và hải đảo năm 2015;
- Luật
Biển Việt Nam năm 2012;
- Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo;
- Thông
tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
|
3
|
3.000436
|
Sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành
chính trên biển của cấp tỉnh
|
115 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Theo quy định tại Thông tư số 07/2024/TT -BTC
|
- Luật
Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;
- Luật
Biển Việt Nam năm 2012;
- Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo;
- Thông
tư 07/2024/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn
bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển việt nam;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
|
B
|
CẤP
XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
3.000442
|
Sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không
bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
|
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Dịch
vụ bưu chính công ích.
- Cổng
dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật
Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;
- Luật
Biển Việt Nam năm 2012;
- Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo; Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa THC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
|
|
x
|
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
TTHC
CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
1
|
Tạm
dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước
|
1.012500
|
- Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1821/QĐ-BTNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, TTHC
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp
lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
1.000824
|
Như trên
|
|
II
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
1
|
Phê
duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
1.013863
|
- Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
1
|
Gia
hạn thời hạn giao khu vực biển
|
1.004935
|
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và
hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Gia
hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
2.000472
|
Như trên
|
|
3
|
Gia
hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
3.000437
|
Như trên
|
|
4
|
Khai
thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
1.005181
|
Như trên
|
|
B
|
TTHC
CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
Gia
hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000440
|
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và
hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường./.
|
Quyết định 1644/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Biến đổi khí hậu, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1644/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Biến đổi khí hậu, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
6
Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước, Môi trường, Chăn nuôi và Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, Thuỷ lợi, Đất đai, Đo đạc và Bản đồ, Khí tượng thuỷ văn, Biến đổi khí hậu, Địa chất và Khoáng sản, Khoa học và Công nghệ, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|