|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1853/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1853/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 145/TTr-SKHCN
ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ, cụ thể như sau:
1.
Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở
Khoa học và Công nghệ
a)
Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin
điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được
công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Chủ
trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng
bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu
hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định
c) Thực
hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
2. Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ,
kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả
thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.115137
|
Gia
hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động
của cơ sở bức xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
-
Phí thẩm định an toàn: 75% mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu. Trường hợp
nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí
theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ
phí gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.115138
|
Sửa
đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động
của cơ sở bức xạ.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-Thông
tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
1.115139
|
Bổ
sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
1.115140
|
Gia hạn
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định gia hạn giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức phí cấp giấy
đăng ký mới.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
1.115141
|
Sửa
đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch
vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
|
5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
1.014642
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
|
25
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử
dụng thiết bị phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử
dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử
dụng thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định
Trường hợp sử dụng nhiều nguồn phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như
đối với cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng nguồn phóng xạ.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01 tháng 4
năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
1.014645
|
Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ
sở bức xạ.
|
25
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức
xạ:
+ Cơ
sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ
sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn
trừ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+
Kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ
sở bức xạ khác: 15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ
sở vận hành máy gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng
xạ: Chưa có quy định.
+ Cơ
sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.
+ Địa
điểm lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01 tháng 4 năm 2026
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
8
|
1.014648
|
Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
25
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Cơ
sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở;
+ Cơ
sở chiếu xạ công nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu
xạ xử lý vật liệu,…): Chưa có quy định.
+ Cơ
sở bức xạ khác có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc
bức xạ: Chưa có quy định. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở
trên.
2. Lệ
phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
9
|
1.014656
|
Cấp
Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp).
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng
định danh quốc gia (VNeID).
|
- Lệ
phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức
xạ từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được
nêu ở trên.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
1.014657
|
Khai
báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
|
5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
1.014660
|
Thanh
lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
Chưa
có quy định
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12
|
1.014661
|
Phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:
+
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc
nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn
phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm
định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ
IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ
nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định tại QCVN 6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp và các máy gia tốc: 2.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm
định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ
IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5
theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế
và thiết bị phát tia X khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch.
Trường
hợp nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50%
mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ
phí phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố: Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
13
|
1.014662
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
7
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
Lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
200.000 đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết
ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
14
|
1.014665
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1. Phí
thẩm định để cấp giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng BộTài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
1.014666
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh
giá hoạt độ phóng xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định để cấp giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở
trên.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
1.014667
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
1.014671
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -Tẩy xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
1.014673
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -Thử
nghiệm thiết bị bức xạ.
|
18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại: Số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia (VNeID).
|
1.
Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 trên ứng
dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. Lệ
phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử:
Không.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
-
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo
đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai
báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự
cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID.
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy Cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
-
Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND
ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)
và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
-
Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử
lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng
khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử
lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định,
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của
UBND tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của
UBND tỉnh).
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở
Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn
vị thẩm định (được UBND ủy quyền giải quyết TTHC).
1. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết
bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở
bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) .
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Giấy phép gia hạn
sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình
được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép gia hạn.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép gia hạn.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép gia hạn.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần mềm
và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép gia hạn.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
2. Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết
bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở
bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi
sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép sửa đổi.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép sửa đổi.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép sửa đổi.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép sửa đổi.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép sửa đổi.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
3. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết
bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét
scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Giấy phép bổ
sung sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép bổ sung.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép bổ sung.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép bổ sung.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép bổ sung.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy phép bổ sung.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép bổ sung.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
- Phòng
Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép bổ sung.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
4. Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - dịch vụ lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa
chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ
phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét
scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01
- Mẫu
số 06
- Hồ
sơ
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có)
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Giấy phép gia hạn
sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép gia hạn
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép gia hạn
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép gia hạn
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép gia hạn
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển
kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép gia hạn
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu
lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
5. Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - dịch vụ lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa
chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ
phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn bản
có liên quan.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
06 giờ làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
04 giờ làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
6. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết
bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác
Thời
gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn
thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngà y làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ làm việc
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
7. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy
mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
- Phòng
Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
8. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
Thời gian
giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn bản
có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
11 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
9. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an
toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
Thời
gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn bản
có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân
viên bức xạ sửa đổi sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân
viên bức xạ.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Chứng
chỉ nhân viên bức xạ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát
hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép sửa đổi.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
10. Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt
nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp
Thời
gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét
scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có) .
|
Văn
bản có liên quan.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy xác nhận khai
báo nguồn phóng xạ sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
06 giờ làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy xác nhận khai
báo nguồn phóng xạ.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
04 giờ làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
xác nhận khai báo nguồn phóng xạ.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
11. Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
Thời gian
giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ sung
hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí,
lệ phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Văn bản xác nhận
hoặc từ chối.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Văn bản xác nhận
hoặc từ chối.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản xác nhận hoặc từ chối.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
12. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
Thời
gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả
thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn bản
có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt
Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ
cấp cơ sở.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố bức xạ cấp cơ sở.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố bức xạ cấp cơ sở.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn
thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết
định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết
định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
13. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử
Thời
gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn
thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
14. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử -Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết
bị bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức
phí, lệ phí (nếu có).
|
Văn bản
có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Từ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển
hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát
hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ làm việc
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
15. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử -Đánh giá hoạt độ phóng xạ
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Từ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
16. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử -Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Từ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát
hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
17. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử -Tẩy xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Từ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
18. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử -Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
Thời
gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
- Hệ
thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
*
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
|
|
*
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu
số 01.
- Mẫu
số 06.
- Hồ
sơ.
|
|
B3. Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
-
Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ thì thông báo yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông
báo trả hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ.
|
|
- Trường
hợp đáp ứng yêu cầu: Thực hiện tham mưu thông báo bằng văn bản mức phí, lệ
phí (nếu có).
|
Văn
bản có liên quan, Thông báo mức phí, lệ phí.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Tham
mưu tiến hành thẩm định hồ sơ và dự thảo Từ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động sau khi đã nhận đủ phí, lệ phí.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt
động.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Lãnh
đạo Sở KHCN ký Tờ trình kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ
trình được ký, đóng dấu kèm Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để
chuyển hồ sơ liên thông.
-
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Dự
thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B10. Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
Trường
hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần
mềm và thông báo xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông
báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
-
Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung
tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và
Công nghệ.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ
sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
-
Thu lại mẫu số 01.
- Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân.
|
Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1853/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
14/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|