|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1760/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1760/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1234/QÐ-UBND
ngày 17/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 1807/SKHCN-VP ngày 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 21 TTHC bị
bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Văn phòng UBND
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này trong thời hạn 20
ngày làm việc xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC tại
phần A Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ: Danh mục TTHC có số
thứ tự 02; 03; 04 mục II phần A và số thứ tự 04; 05 mục III phần B tại Quyết
định số 1173/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Danh mục TTHC tại
phần B Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh; Danh
mục và Quy trình nội bộ các TTHC có số thứ tự từ 02 đến 14 tại Quyết định số 510/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ KH và CN;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1760/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (15 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC Một phần
|
DVC Toàn trình
|
|
01
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
1.014879
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 07 ngày làm việc, ban hành Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường;
- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố TTHC mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
|
|
02
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2
|
1.014880
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 05 ngày làm việc, ban hành Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
03
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
1.014881
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
04
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
1.01488 2
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 07 ngày làm việc, ban hành Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
05
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
1.014883
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 05 ngày làm việc, ban hành Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
06
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
3.000473
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
07
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
1.014891
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
x
|
|
|
08
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
1.014889
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
09
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
1.014891
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
1.01489 2
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
1.01489 4
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
1.014895
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
1.014896
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc đơn vị tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
1.01489 7
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
x
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
3.000450
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
02
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
3.000463
|
Như trên
|
|
03
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
3.000452
|
Như trên
|
|
04
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
3.000475
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN
ngày 20/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
- Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố TTHC
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
05
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
|
3.000476
|
Như trên
|
|
06
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
3.000477
|
Như trên
|
|
07
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
3.000478
|
Như trên
|
|
08
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
3.000479
|
Như trên
|
|
09
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận
|
3.000480
|
Như trên
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc
|
3.000481
|
Như trên
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận
|
3.000482
|
Như trên
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
3.000483
|
Như trên
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy
xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
3.000484
|
Như trên
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong
trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
3.000485
|
Như trên
|
|
15
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
3.000487
|
Như trên
|
|
16
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
3.000486
|
Như trên
|
|
17
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
2.001259
|
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
tổ chức hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm hàng hoá;
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN
ngày 18/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố TTHC
mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
1.001392
|
Như trên
|
|
19
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
2.001208
|
Như trên
|
|
20
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
|
2.001100
|
Như trên
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
2.001501
|
Như trên
|
Quyết định 1760/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1760/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
101
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|