|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1850/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1850/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1770/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng
Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 644/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi (có Phụ
lục kèm theo).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết
TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị
có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với
các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15
tháng 7 năm 2026.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1850/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) ;
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) .
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) .
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 1 1 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm
Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Kiểm lâm viết tắt là:
“Chi cục”.
1. Thủ tục
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
Thời hạn giải quyết: 51 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Cơ quan, tổ chức; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Chi cục thuộc
Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Chi cục thuộc Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Thực hiện đăng tải hồ sơ đề
nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
để lấy ý kiến rộng rãi.
- Thông báo tổng hợp kết quả
lấy ý kiến rộng rãi cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản theo Mẫu số
03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
28 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đăng tải hồ
sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Dự thảo Thông báo tổng hợp
kết quả lấy ý kiến rộng rãi.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Thông báo tổng hợp
kết quả lấy ý kiến rộng rãi.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Thông báo tổng hợp kết quả lấy
ý kiến rộng rãi.
|
|
B8: Phát hành văn bản
|
- Văn thư vào số, đóng dấu,
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển Thông báo đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo tổng hợp kết quả lấy
ý kiến rộng rãi.
|
|
B9: Trả kết quả lấy ý kiến
|
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm thực hiện:
+ Trả Thông báo tổng hợp kết
quả lấy ý kiến rộng rãi cho cơ quan, tổ chức.
+ Hướng dẫn cơ quan, tổ chức
trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ Sở, cơ
quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi Sở kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án
do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của
pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; thực hiện quy trình chờ bổ sung hồ
sơ trên phần mềm.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả Thông báo trên Mẫu số 06.
|
Cơ quan, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Thông báo tổng hợp kết quả
lấy ý kiến rộng rãi.
- Thực hiện quy trình chờ bổ
sung hồ sơ.
|
|
QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT/ĐIỀU CHỈNH ĐĂNG KÝ DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
|
|
B10: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng do cơ quan, tổ chức hoàn thiện,
bổ sung.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Cơ quan, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B11: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Chi cục thuộc
Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Chi cục thuộc Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B12: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng
chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
|
B13: Xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu văn bản và gửi hồ sơ
đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án
các-bon rừng.
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đăng ký dự án.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
14 ngày làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
B14: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B15: Phê duyệt và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
06 giờ làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
B16: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B17: Phân công xử
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
B18: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
B19: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đăng ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu
rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
B20: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Quyết định phê duyệt đăng
ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu rõ lý
do.
|
|
B21: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt đăng
ký dự án các-bon rừng hoặc văn bản không phê duyệt đăng ký dự án và nêu rõ lý
do.
|
|
B22: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Cơ quan, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục
hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Cơ quan, tổ chức đã được
phê duyệt đăng ký dự án các- bon rừng.
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Chi cục thuộc
Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Chi cục thuộc Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu Quyết định hủy đăng
ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
06 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ và chuyển
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B11: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định hủy đăng
ký dự án các - bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định hủy đăng ký dự án
các-bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ để thực hiện số hóa, lưu
kho và thực hiện hủy đăng ký dự án các-bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc
gia theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh tỉnh
- Công chức Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Quyết định hủy đăng ký dự
án các-bon rừng trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
- Dự án các-bon rừng được hủy
đăng ký trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
|
|
B14: Thông tin cho tổ chức,
cá nhân
|
- Thực hiện thông tin cho tổ
chức, cá nhân biết về việc hủy đăng ký.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cơ quan, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Cơ quan, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục
Cấp tín chỉ các-bon rừng
Thời hạn giải quyết: 23 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Cơ quan, tổ chức; công chức ,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Chi cục thuộc
Sở. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở: Chuyển hồ sơ (giấy,
điện tử) về Chi cục thuộc Sở để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ; tham mưu
văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị.
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
16 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
cơ quan, tổ chức liên quan.
- Văn bản kết quả lấy ý kiến.
- Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các-bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
06 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
cơ quan, tổ chức liên quan.
- Văn bản kết quả lấy ý kiến.
- Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các-bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
cơ quan, tổ chức liên quan.
- Văn bản kết quả lấy ý kiến.
- Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các- bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển
về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các- bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các- bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các-bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết
định
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các- bon rừng, nêu rõ lý do.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả đến công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các-bon rừng.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho cơ quan, tổ
chức.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cơ quan, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Cơ quan, tổ chức; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng hoặc văn bản không cấp tín chỉ các-bon rừng.
- Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1850/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1850/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
13/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|