|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1897/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1897/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
25 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường; Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
ngày 20/5/2026 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày
21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1847/QĐ- BNNMT
ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí
hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
biến đổi khí hậu, chăn nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên
tai, thủy lợi, tài nguyên nước, môi trường, đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 20 thủ tục lĩnh vực biến đổi khí hậu, chăn
nuôi và thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, môi trường. Nội dung
thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày
05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống
thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết
định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ
lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ: 15 thủ tục lĩnh vực chăn nuôi, quản lý đê điều và phòng, chống thiên
tai, thủy lợi, tài nguyên nước, đất đai đã được công bố tại Quyết định số
3266/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu, đất
đai, đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo
vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định
số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết
định số 394/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định
số 684/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
tiết, tại phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu
có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan,
đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính; gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Công
thương, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
|
1
|
3.000125
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (viết tắt là Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026).
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số
94/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025).
|
|
2
|
1.014948
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
850.000 đồng đối với 01 nguồn
gen/lần.
* Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân: 425.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021).
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
|
1
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và
điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP):
18.000.000 đồng
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y (viết
tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016).
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (viết tắt là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026).
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y (viết tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020).
|
|
2
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và
điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP):
18.000.000 đồng
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
|
|
3
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y (viết tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ- CP ngày 13/10/2022).
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
|
4
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường
bưu điện
|
- Trường hợp không phải lấy mẫu
xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm: 05 ngày làm việc
|
- Trường hợp không phải lấy mẫu
xét nghiệm, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm: 04 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Biểu phí công tác thú y kèm
theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)
- Chi phí khác: Văn bản giá hiện
hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (viết tắt là Thông
tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026).
|
|
5
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.
|
|
6
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.
|
|
7
|
1.002571
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu
diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y
2015: 05 ngày làm việc
- Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT
ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT
ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định
kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh
thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn nhập khẩu
- Trường hợp không phải lấy mẫu
xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm
việc.
- Trường hợp động vật, lô
hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc
- Trường hợp động vật phải
cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài
động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu
cách ly kiểm dịch.
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc
|
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y
2015: 04 ngày làm việc
- Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT
ngày 01/01/2026; sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT
ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định
kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh
thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn nhập khẩu
- Trường hợp không phải lấy mẫu
xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch, nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm
việc.
- Trường hợp động vật, lô
hàng sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc
- Trường hợp động vật phải
cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài
động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu
cách ly kiểm dịch.
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: 04 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Biểu phí công tác thú y kèm
theo (ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020)
- Chi phí khác: Văn bản giá
hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-
CP.
|
- Luật Thú y só 79/2015/QH13.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020.
- Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (viết tắt là Thông
tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026).
|
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Trong thời hạn không quá 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trong thời hạn không quá 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Đê điều số
79/2006/QH11 năm 2006.
- Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
A3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG
A3.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Thủ tục hành chính dùng chung 04 đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở
Công thương, Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế)
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo
vệ tầng ô-dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị
định số 83/2026/ NĐ-CP (viết tắt là Nghị định số 06/2022/ NĐ- CP ngày
07/01/2022);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy
chế phối hợp quản lý nhà nước về kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
trên địa bàn thành phố Hải Phòng (viết tắt là Quyết định số 188/2025/QĐ- UBND
ngày 15/10/2025).
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định
trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon và sàn giao dịch tín chỉ các-bon (viết tắt là Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025).
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước
|
Tổng số: 15 ngày làm việc và
47 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy
ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến rộng
rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp và thông
báo ý kiến: 05 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến về việc
phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết định
phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
|
Tổng số: 11 ngày làm việc và
40 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy
ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến rộng
rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp và thông
báo ý kiến: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến về việc
phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 05 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết định
phê duyệt đăng ký dự án: 05 ngày.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia
dự án
|
10 ngày
|
05 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án
|
30 ngày
|
15 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Tổng số: 06 ngày làm việc và
30 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết
quả giải quyết: 15 ngày.
|
Tổng số: 03 ngày làm việc và
20 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến:
02 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 10
ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết
quả giải quyết: 10 ngày.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
|
6
|
2.002848
|
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự
nguyện
|
02 ngày làm việc
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Thông tư số
11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày
13/02/2026).
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và môi trường (Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026).
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
|
7
|
2.002849
|
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Thông tư số
11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026.
- Quyết định số
188/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025.
- Quyết định số
201/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
|
A3.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (Thủ
tục hành chính dùng chung 02 đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản
lý khu kinh tế)
|
|
1
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
|
(1) Thời hạn kiểm
tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
(2) Thời hạn thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- Trước ngày 01
tháng 7 năm 2026:
+ Không quá 20 ngày
đối với dự án đầu tư nhóm II;
+ Không quá 10 ngày
đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật
về đầu tư công.
- Từ ngày 01 tháng
7 năm 2026:
+ Không quá 20 ngày
đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
+ Không quá 10 ngày
đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của
pháp luật về đầu tư công.
(3) Thời điểm thông
báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
(4) Thời hạn phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh
sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm
định không tính vào thời hạn thẩm định.
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Nộp trực tiếp: Theo biểu
phí lĩnh vực môi trường kèm theo
- Nộp trực tuyến: Phí "bằng
0 đồng" tính từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường (viết tắt là Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (viết tắt là Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026).
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt
là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022).
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tắt là Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025).
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm 2025 (viết tắt là Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT ngày
29/01/2026).
- Nghị quyết số
45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố Hải Phòng.
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026.
- Nghị quyết số
19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của HĐND tỉnh Hải Dương;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Hải Dương.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai và Luật đê điều (viết tắt là Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021).
- Nghị định số
53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai (viết tắt
là Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026).
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
6,5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021.
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026.
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI[1]
|
|
1
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai - Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
2
|
1.014846
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai - Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
III
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IV
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
V
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
1.010735
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
1
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất
đai
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
1.014854
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BIỂU
PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Số tt
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
|
III
|
Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
|
|
|
1
|
Kiểm tra lâm sàng động vật
|
|
|
|
1.1
|
Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê,
cừu, đà điểu
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
50.000
|
|
1.2
|
Lợn
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
60.000
|
|
1.3
|
Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử,
bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
300.000
|
|
1.4
|
Gia cầm
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
35.000
|
|
1.5
|
Kiểm tra lâm sàng động vật thủy
sản
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
1.6
|
Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo,
nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột
nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy
định tại Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn
thuộc diện phải kiểm dịch
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
2
|
Giám sát cách ly kiểm dịch
|
|
|
|
2.1
|
Đối với động vật giống (bao gồm
cả thủy sản)
|
Lô hàng
|
800.000
|
|
2.2
|
Đối với động vật thương phẩm
(bao gồm cà thủy sản)
|
Lô hàng
|
500.000
|
|
3
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức
ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm
tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật
đông lạnh
|
Lô hàng
|
200.000
|
|
3.2
|
Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ
phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống,
hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc
xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa
tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa;
Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống,
trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông
vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm,
thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột
tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến
thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc động
vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các
loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp
muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá
và từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn,
lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông
ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương
của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm
|
Lô hàng
|
100.000
|
|
3.3
|
Kiểm tra, giám sát hàng động
vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
Lô hàng
|
65.000
|
BIỂU
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ TIÊM PHÒNG, TIÊU ĐỘC, KHỬ TRÙNG CHO ĐỘNG VẬT
(Kèm
theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Khung giá
(đồng)
|
|
I
|
Tiêm phòng cho động vật
|
|
|
|
1
|
Tiêm phòng trâu, bò, ngựa
|
|
|
|
|
- Mũi đầu
|
Lần/con
|
4.400 - 4.800
|
|
|
- Từ mũi thứ 2
|
Lần/con
|
1.700 - 1.900
|
|
2
|
Tiêm phòng lợn, dê, cừu
|
|
|
|
|
- Mũi đầu
|
Lần/con
|
2.600 - 2.900
|
|
|
- Từ mũi thứ 2
|
Lần/con
|
1.700 - 1.900
|
|
3
|
Tiêm phòng chó, mèo
|
Lần/con
|
5.300 - 5.900
|
|
4
|
Tiêm phòng gia cầm
|
Lần/con
|
300 - 350
|
|
II
|
Tiêu độc, khử trùng cho động
vật
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô
|
Lần/cái
|
40.000 - 44.000
|
|
2
|
Máy bay
|
Lần/cái
|
450.000 - 495.000
|
|
3
|
Toa tầu, xe lửa
|
Lần/cái
|
68.000 - 75.000
|
|
4
|
Các loại xe khác
|
Lần/cái
|
10.000 - 11.000
|
|
5
|
Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm
dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động
vật, chế biến sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật,
chợ mua bán sản phẩm động vật
|
m2
|
550 - 600
|
Ghi chú:
- Mục I “Tiêm phòng cho động vật”:
Chưa tính tiền vắc xin;
- Mục II “Tiêu độc, khử trùng
cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất.
- Khung giá là giá chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng (VAT).
BIỂU
PHÍ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
A. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Đối với khu vực phía
Đông thành phố
Mức phí thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường lần đầu được xác định theo mức đầu tư dự án, cụ thể như
sau:
Đơn
vị: Triệu đồng
|
Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)
|
≤50
|
>50 và ≤100
|
>100 và ≤200
|
>200 và ≤500
|
>500
|
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
|
7
|
10
|
13
|
19
|
25,0
|
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
|
7,5
|
10,5
|
13,5
|
19,5
|
25,0
|
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
8
|
11
|
14
|
19,5
|
25,0
|
|
Nhóm 4. Dự án Giao thông
|
8
|
11
|
14
|
20
|
26,0
|
|
Nhóm 5. Dự án Công nghiệp
|
8
|
11
|
14.5
|
21
|
27,0
|
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác
(không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5)
|
5,0
|
7
|
9,0
|
13,0
|
17
|
(Ghi chú: chi tiết tại Nghị quyết
số 45/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về
việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Nghị
quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng)
Đối với khu vực phía
Tây thành phố
Phí thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường như sau:
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
6.1
|
Nhóm 1: Dự
án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
5.000.000
|
|
b
|
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng
nhưng ≤100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
6.500.000
|
|
c
|
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8.500.000
|
|
6.2
|
Nhóm 2: Dự
án công trình dân dụng
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
6.900.000
|
|
b
|
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng
nhưng ≤100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8.500.000
|
|
c
|
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
12.000.000
|
|
6.3
|
Nhóm 3: Dự
án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
7.000.000
|
|
b
|
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng
nhưng ≤100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
9.000.000
|
|
c
|
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
12.000.000
|
|
6.4
|
Nhóm 4: Dự
án giao thông; Dự án công nghiệp
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8.000.000
|
|
b
|
Vốn đầu tư >50 tỷ đồng
nhưng ≤100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
10.000.000
|
|
c
|
Vốn đầu tư >100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
13.000.000
|
|
6.5
|
Trường hợp thẩm định lại mức
thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu
|
(Ghi chú: chi tiết tại Nghị
quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân)
B. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, ĐIỀU
CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Đối với khu vực
phía Đông thành phố
|
TT
|
Nội dung thu
|
Mức phí
(Đồng/dự án/cơ sở)
|
|
7.1
|
Giấy phép môi trường thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố:
|
|
|
|
Phí thẩm định cấp giấy phép
môi trường
|
10.000.000
|
|
|
Phí thẩm định cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường
|
2.000.000
|
(Ghi chú: Chi tiết tại Nghị
quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Hải
Phòng)
Đối với khu vực phía
Tây thành phố
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
7.1
|
Giấy phép môi trường thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp:
|
|
|
|
a
|
Đối với dự án/cơ sở thuộc đối
tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
đ/dự án, cơ sở
|
9.000.000
|
|
b
|
Đối với dự án/cơ sở không thuộc
đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
đ/dự án, cơ sở
|
10.000.000
|
|
7.2
|
Phí thẩm định cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường: Bằng 50% phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
|
Lần
|
|
|
|
Mức thu phí nên trên tính
theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí không
bao gồm chi chi phí lấy mẫu chất thải theo quy định
|
|
|
(Ghi
chú: chi tiết tại Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hải Dương quy định thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân)
[1] Chuyển từ TTHC cấp tỉnh
thuộc phạm vi Nghị định 63/2010/NĐ-CP sang TTHC nội bộ, do xác định lại đối tượng
đã thực hiện TTHC theo phân cấp, phân định thẩm quyền
Quyết định 1897/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1897/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|