|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3070/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3070/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 11
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày
22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 8091/TTr-SNNMT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) mới ban
hành và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn
vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15/7/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
51 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026
của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
|
2
|
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026
của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
|
3
|
Cấp tín chỉ các-bon rừng
|
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày
21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VA MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3070/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Đăng ký, điều chỉnh dự án
các-bon rừng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm
lâm
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng
và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm:
- Thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án
trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến rộng
rãi (trong 24 ngày làm việc);
- Tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức
nộp hồ sơ bằng văn bản. Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng hoàn thiện
hồ sơ (trong 90 ngày làm việc) và gửi lại Chi cục Kiểm lâm;
- Tiếp nhận và gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức
liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án;
- Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản;
- Hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Tờ trình đề nghị
phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ
sơ điện tử đến Lãnh đạo Phòng.
|
336 giờ (Không
tính 720 giờ (90 ngày làm việc) để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục
Kiểm lâm:
- Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo
văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt Tờ trình;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
+ Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đủ điều kiện:
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy
ban nhân dân tỉnh.
+ Trường hợp 2: Kết quả thẩm định không đủ điều
kiện:
Lấy số, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả
cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; đồng thời lưu
trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ.
|
36 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
408 giờ (51 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (không tính thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký
dự án các-bon rừng (90 ngày làm việc))
|
2. Hủy đăng ký dự án các-bon
rừng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc !à 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; .
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính, thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm
lâm
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng
và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: Kiểm tra, xem xét dự thảo TTHC hủy
đăng ký dự án các-bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử
đến Lãnh đạo Phòng.
|
32 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục
Kiểm lâm:
- Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo
văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt Tờ trình;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ.
|
30 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
80 giờ (10 ngày làm
việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3. Cấp tín chỉ các-bon rừng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm
lâm
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng: Nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên thuộc phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
|
Chuyên viên được phân công xử lý - Phòng Sử dụng
và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm:
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức
liên quan đối với hồ sơ đề nghị;
- Cơ quan, tổ chức, liên quan trả lời bằng văn bản
(trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản);
- Hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Tờ trình đề nghị cấp
tín chỉ các- bon rừng trình Lãnh đạo Phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến
Lãnh đạo Phòng.
|
130 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục
Kiểm lâm:
- Thẩm định, xem xét dự thảo văn bản tham mưu cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Thẩm định, xem xét. xác nhận, ký nháy dự thảo
văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt Tờ trình;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
+ Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đủ điều kiện:
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi kết quả cho Ủy
ban nhân dân tỉnh.
+ Trường hợp 2: Kết quả thẩm định không đủ điều
kiện:
Lấy số, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả
cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; đồng thời lưu
trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ.
|
36 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
184 giờ (23 ngày
làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3070/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3070/QĐ-UBND ngày 11/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
87
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|