|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
637/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khởi
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 637/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 18
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH KHUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG SỐ CƠ BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12
năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 01-KH/BCĐTW ngày 21 tháng 3
năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của
Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24
tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung năng lực
số dành cho người học;
Căn cứ Quyết định số 550/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Kế hoạch hành động
thực hiện Phong trào “Bình dân học vụ số”;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến thức, kỹ
năng số cơ bản và Hướng dẫn đánh giá, xác nhận hoàn thành mức độ phổ cập kỹ
năng số;
Căn cứ Kế hoạch số 01-KH/BCĐ ngày 14 tháng 4 năm
2025 của Ban Chỉ đạo thành phố về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số triển khai Phong trào “Bình dân học vụ số” trên địa bàn
thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 77/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung kiến thức, kỹ năng số
cơ bản thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và địa
phương thực hiện Khung kiến thức, kỹ năng số cơ bản thành phố Cần Thơ (không
bao gồm nhóm kiến thức, kỹ năng số dành cho học sinh, sinh viên và nhóm kỹ năng
“Đảm bảo an toàn, an ninh mạng”) được ban hành tại Quyết định này;
b) Định kỳ 06 tháng hoặc 01 năm tổ chức đánh giá kết
quả kỹ năng số cơ bản cho 04 (bốn) nhóm đối tượng thuộc Phong trào “Bình dân học
vụ số”;
c) Bảo đảm hệ thống đánh giá phù hợp với Khung kiến
thức, kỹ năng số cơ bản được ban hành, an toàn và thuận lợi cho 04 (bốn) nhóm đối
tượng tham gia thực hiện và theo dõi kết quả.
2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: chủ trì hướng
dẫn các cơ sở giáo dục, giáo dục nghề nghiệp thực hiện Khung kiến thức, kỹ năng
số cơ bản dành cho học sinh, sinh viên theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung năng lực
số dành cho người học.
3. Giao Giám đốc Công an thành phố:
a) Xây dựng nền tảng học trực tuyến (mở đại trà)
thành phố Cần Thơ để triển khai các khóa học theo Khung kiến thức, kỹ năng số
cơ bản thành phố Cần Thơ được ban hành tại Quyết định này;
b) Chủ trì hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và địa
phương thực hiện Khung kiến thức, kỹ năng số cơ bản thành phố Cần Thơ với nhóm
kỹ năng “Đảm bảo an toàn, an ninh mạng” được ban hành tại Quyết định này;
c) Chủ trì, phối hợp tích hợp hệ thống đánh giá với
VNeID để tuyên truyền về chuyển đổi số, định danh, xác thực người học, phục vụ
đào tạo, đánh giá, xác nhận trình độ phổ cập kỹ năng số, năng lực số theo hướng
tự động.
4. Giao Giám đốc Sở Tài chính: chủ trì, phối hợp với
các đơn vị có liên quan hướng dẫn, hỗ trợ các doanh nghiệp chủ động tham gia học
trên nền tảng học trực tuyến mở đại trà.
5. Giao Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường có trách nhiệm tổ chức triển
khai, đôn đốc, tạo điều kiện cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
trong cơ quan nhà nước và trong các doanh nghiệp tham gia các khóa đào tạo, bồi
dưỡng kiến thức về kỹ năng số trên nền tảng học trực tuyến mở đại trà thành phố
Cần Thơ; đồng thời, chủ động triển khai thực hiện Khung kiến thức, kỹ năng số
cơ bản thành phố Cần Thơ được ban hành tại Quyết định này trong phạm vi quản lý
của ngành, lĩnh vực và địa phương theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ
trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT. TU, TT. HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2,3,4,5,6,7,8);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu VT, KGVX. VHQ
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
|
KHUNG
KIẾN THỨC, KỸ NĂNG SỐ CƠ BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
a) Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch số 01-KH/BCĐ
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ban Chỉ đạo thành phố về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số triển khai Phong trào “Bình dân học vụ
số” trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
b) Tạo điều kiện cho cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động, học sinh, sinh viên và người dân tự học, tự phát triển kỹ năng số
theo nhu cầu cá nhân, nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động
hiện đại, tăng cơ hội tiếp cận việc làm, góp phần tạo nên một cộng đồng năng động,
sáng tạo và thích ứng với sự phát triển của khoa học và công nghệ.
2. Yêu cầu
a) Bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều
kiện thực tế và đánh giá thực chất, khách quan kết quả triển khai Phong trào
“Bình dân học vụ số”;
b) Có tính mở và được cập nhật, phát triển phù hợp
với thực tiễn;
c) Bám sát các quy định, chỉ đạo của Chính phủ; Bộ
Giáo dục và Đào tạo; Bộ Khoa học và Công nghệ về chuyển đổi số;
d) Sử dụng phần mềm hỗ trợ đánh giá, để phục vụ cho
việc đào tạo, tập huấn.
II. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng
áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Kiến thức thành phần của Khung kiến thức, kỹ
năng số cơ bản;
b) Tổng hợp theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện
Phong trào “Bình dân học vụ số”.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người dân trên địa bàn thành phố;
b) Học sinh, sinh viên;
c) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
trong cơ quan nhà nước;
d) Người lao động trong các doanh nghiệp.
III. Nội dung Khung kiến thức, kỹ
năng số cơ bản
1. Mục tiêu
a) Năm 2025
- 100% cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
trong khu vực công có hiểu biết về chuyển đổi số, kiến thức kỹ năng số, sử dụng
các nền tảng, dịch vụ số phục vụ công việc;
- 100% học sinh trung học và sinh viên được trang bị
kiến thức, kỹ năng số để phục vụ học tập, nghiên cứu và sáng tạo có kỹ năng an
toàn trong học tập và tương tác xã hội trong môi trường số;
- 80% người dân trong độ tuổi trưởng thành có tri
thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số sử dụng được thiết bị thông minh để
khai thác thông tin, sử dụng nền tảng, dịch vụ số thiết yếu, biết bảo vệ bản
thân trên môi trường số;
- 80% người trong độ tuổi trưởng thành được xác nhận
đạt phổ cập tri thức về chuyển đổi số, kỹ năng số trên nền tảng VNeID;
- 80% người lao động trong các doanh nghiệp, hợp
tác xã, liên hợp tác xã có kiến thức cơ bản về công nghệ số, có kỹ năng số, sử
dụng được thiết bị thông minh để phục vụ sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng suất
lao động.
b) Năm 2026
- 100% cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
trong khu vực công có hiểu biết về chuyển đổi số, kiến thức kỹ năng số, sử dụng
các nền tảng, dịch vụ số phục vụ công việc;
- 100% học sinh từ cấp tiểu học được trang bị kiến
thức, kỹ năng số để phục vụ học tập, nghiên cứu và sáng tạo, nhận biết được
nguy cơ, có kỹ năng đảm bảo an toàn trong môi trường số;
- 100% người dân trong độ tuổi trưởng thành có tri
thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số sử dụng được thiết bị thông minh để
khai thác thông tin, sử dụng nền tảng, dịch vụ số thiết yếu, tham gia tương
tác, an toàn trên môi trường số;
- 80% người trong độ tuổi trưởng thành được xác nhận
đạt phổ cập tri thức về chuyển đổi số, kỹ năng số trên nền tảng VNeID;
- 100% người lao động trong các doanh nghiệp, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã có kiến thức về công nghệ số, có kỹ năng số, sử dụng
được thiết bị thông minh để phục vụ sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng suất
lao động.
2. Nội dung
Khung kiến thức, kỹ năng số cơ bản bao gồm: 01 Nhóm
Kiến thức và 01 Nhóm Kỹ năng:
|
STT
|
Tên nhóm
|
Kiến thức, Kỹ
năng thành phần
|
|
I
|
Nhóm Kiến thức
|
|
|
1
|
Nhận thức số
|
1.1. Kiến thức về chuyển đổi số
|
|
|
|
1.2. Kiến thức về công nghệ số
|
|
|
|
1.3. Kiến thức về trí tuệ nhân tạo (AI)
|
|
II
|
Nhóm Kỹ năng
|
|
|
1
|
Sử dụng thiết bị số và phần mềm
|
1.1. Sử dụng thiết bị số
|
|
1.2. Các phần mềm, ứng dụng phổ biến
|
|
2
|
Khai thác thông tin và dữ liệu số
|
2.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và
nội dung số
|
|
2.2. Kiểm chứng, xác thực dữ liệu, thông tin và nội
dung số
|
|
2.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
|
3
|
Giao tiếp và hợp tác trên môi trường số
|
3.1. Tương tác thông qua công nghệ số
|
|
3.2. Chia sẻ thông tin, nội dung số thông qua
công nghệ số
|
|
3.3. Thực thi quyền, nghĩa vụ của công dân trong
không gian số
|
|
3.4. Hợp tác thông qua sử dụng công nghệ số
|
|
3.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên không gian mạng
|
|
3.6. Quản lý danh tính số
|
|
4
|
Sáng tạo nội dung số
|
4.1. Kết hợp và tái tạo nội dung số
|
|
4.2. Tích hợp, sáng tạo nội dung số
|
|
4.3. Tuân thủ quy định về bản quyền, giấy phép
|
|
4.4. Lập trình
|
|
5
|
Đảm bảo an toàn, an ninh mạng
|
5.1. Bảo vệ thiết bị
|
|
5.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
|
|
5.3. Bảo vệ sức khỏe thể chất, sức khỏe tinh thần
|
|
5.4. Bảo vệ môi trường
|
|
6
|
Giải quyết vấn đề nhờ ứng dụng công nghệ số
|
6.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật
|
|
6.2. Xác định nhu cầu, lựa chọn giải pháp công
nghệ
|
|
6.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số
|
|
6.4. Xác định khoảng cách về năng lực số
|
3. Khung kiến thức, kỹ năng số cho từng nhóm đối
tượng
a) Khung kiến thức, kỹ năng số dành cho người dân
(Phụ lục I);
b) Khung kiến thức, kỹ năng số dành cho học sinh,
sinh viên: thực hiện theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung năng lực số dành cho
người học;
c) Khung kiến thức, kỹ năng số dành cho cán bộ,
công chức, viên chức và người lao động trong cơ quan nhà nước (Phụ lục II);
d) Khung kiến thức, kỹ năng số dành cho người lao động
trong các doanh nghiệp (Phụ lục III).
IV. Phương pháp đánh giá và xác
nhận hoàn thành
1. Cấu trúc nội dung đánh giá
a) Bài kiểm tra lý thuyết (70%): Các bài kiểm tra
trắc nghiệm để đánh giá kiến thức, hiểu biết sau khi được đào tạo, bồi dưỡng,
hướng dẫn;
b) Kiểm tra thực hành (30%): Yêu cầu người tham gia
thực hiện các nhiệm vụ thực tế trên máy tính hoặc thiết bị thông minh về các hoạt
động có liên quan.
2. Mô hình đánh giá và xác nhận hoàn thành
Đánh giá theo 3 mức độ (yêu cầu trả lời đúng ít nhất
60% số lượng câu hỏi):
a) Hoàn thành bài học;
b) Hoàn thành mô-đun (kỹ năng thành phần);
c) Hoàn thành kỹ năng số cơ bản.
3. Số lượng câu hỏi bài kiểm tra và thời gian thực
hiện
a) Kiểm tra kết quả hoàn thành bài học: 10 câu hỏi,
thời gian tối đa 15 phút;
b) Kiểm tra kết quả hoàn thành mô-đun (kỹ năng
thành phần): 20 câu hỏi, thời gian tối đa 30 phút;
c) Kiểm tra kết quả hoàn thành kỹ năng số cơ bản:
30 câu hỏi, thời gian tối đa 45 phút.
V. Phương pháp đánh giá
1. Nội dung đánh giá
Các nội dung theo Chương trình phổ cập được ban
hành theo Khung kỹ năng số cơ bản dành cho người dân, cán bộ, công chức, viên
chức và người lao động trong cơ quan nhà nước, học sinh, sinh viên và người lao
động trong các doanh nghiệp.
2. Công cụ đánh giá
a) Nền tảng MOOC “Bình dân học vụ” và các nền tảng
đào tạo trực tuyến mở đại trà khác;
b) Nền tảng học tập trực tuyến công cộng;
c) Hệ thống đánh giá tự động hoặc có tích hợp AI;
d) Hệ thống đánh giá nội bộ của các cơ quan, đơn vị,
cơ sở đào tạo, doanh nghiệp;
đ) Bài đánh giá qua các buổi đào tạo, tập huấn, bồi
dưỡng nâng cao kỹ năng số.
3. Phương thức đánh giá
a) Đánh giá sau các khóa đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng
để xác nhận đạt/chưa đạt trình độ phổ cập;
b) Khuyến nghị định kỳ đánh giá 6 tháng/lần để cập
nhật với xu hướng công nghệ mới.
4. Người đánh giá
a) Đối với người dân trên địa bàn thành phố
- Hệ thống đánh giá tự động qua các nền tảng học trực
tuyến;
- Ủy ban nhân dân xã, phường;
- Tổ công nghệ số cộng đồng tại địa phương.
b) Đối với học sinh, sinh viên
- Hệ thống đánh giá tự động qua các nền tảng học trực
tuyến;
- Các cơ sở giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ có
hướng dẫn cụ thể đối với từng cấp học và phối hợp với các bên liên quan để xây
dựng bộ công cụ đánh giá trực tuyến thuận tiện cho mọi đối tượng).
c) Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động trong cơ quan nhà nước
- Hệ thống đánh giá tự động qua các nền tảng học trực
tuyến (MOOC, nền tảng học trực tuyến mở đại trà...);
- Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp (bộ phận tổ chức,
nhân sự của cơ quan, đơn vị quản lý nhân sự).
d) Đối với người lao động trong các doanh nghiệp
- Hệ thống đánh giá tự động qua các nền tảng học trực
tuyến;
- Bộ phận nhân sự, đào tạo của doanh nghiệp;
- Hiệp hội doanh nghiệp ngành nghề.
5. Phương thức xác nhận (có thể chọn một trong
những cách thức)
a) Cấp chứng nhận điện tử thông qua các nền tảng học
trực tuyến;
b) Cấp chứng nhận kỹ năng số cơ bản qua ứng dụng
VNeID;
c) Cấp giấy xác nhận hoàn thành bài học, mô-đun bài
giảng, kỹ năng số phổ cập số;
d) Công nhận trong đánh giá thi đua, khen thưởng định
kỳ;
đ) Xác nhận hoàn thành được cập nhật vào các cơ sở dữ
liệu cán bộ, công chức, viên chức; cơ sở dữ liệu của hiệp hội doanh nghiệp./.
PHỤ LỤC I
KHUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG SỐ CƠ BẢN DÀNH CHO NGƯỜI DÂN
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên nhóm
|
Kiến thức, Kỹ
năng thành phần
|
Mô tả nội dung
chính
|
Yêu cầu cần đạt
|
|
I
|
Nhóm Kiến thức
|
|
1
|
Nhận thức số
|
1.1. Nhận thức về chuyển đổi số
|
- Các vấn đề cơ bản của chuyển đổi số;
- Lợi ích và các tác động của chuyển đổi số;
- Định hướng, quan điểm về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
|
Biết được các vấn đề cơ bản về chuyển đổi số và lợi
ích mang lại trong cuộc sống hằng ngày, cũng như nhận biết được một số thay đổi
cơ bản do chuyển đổi số mang lại cho xã hội
|
|
1.2. Nhận thức về công nghệ số
|
- Các loại hình công nghệ số phổ biến;
- Tác động, thách thức và các xu hướng công nghệ
số.
|
Biết một số lợi ích cụ thể của công nghệ số trong
sinh hoạt và làm việc hằng ngày
|
|
1.3. Nhận thức về trí tuệ nhân tạo (AI)
|
- Khái niệm cơ bản về AI;
- Các ứng dụng AI phổ biến;
- Đạo đức và pháp lý liên quan đến AI.
|
Biết các ứng dụng AI phổ biến hỗ trợ hoạt động hằng
ngày; biết một số lưu ý cơ bản khi sử dụng các công cụ AI
|
|
II
|
Nhóm Kỹ năng
|
|
1
|
Sử dụng thiết bị và phần mềm
|
1.1. Nhận diện, sử dụng thiết bị
|
- Cách thực hiện các thao tác cơ bản trên thiết bị;
- Cách kết nối thiết bị với mạng Internet;
- Cách điều chỉnh cài đặt cơ bản trên thiết bị.
|
Thực hiện được các thao tác đơn giản (chạm, vuốt,
nhấn nút, chỉnh âm lượng, độ sáng màn hình...); biết cách kết nối thiết bị với
mạng Internet một cách an toàn
|
|
1.2. Các phần mềm, ứng dụng phổ biến
|
- Cách tải và cài đặt ứng dụng, phần mềm từ nguồn
chính thức;
- Cách sử dụng các ứng dụng phổ biến trên thiết bị;
- Cách cập nhật ứng dụng và hệ điều hành;
- Cách quản lý không gian lưu trữ và ứng dụng hoặc
phần mềm không sử dụng.
|
Biết cách tìm, cài đặt, cập nhật và gỡ bỏ các ứng
dụng khi không dùng; biết cách sử dụng các ứng dụng phổ biến (gọi điện qua
Internet, nhắn tin, xem tin tức...); biết cách cập nhật ứng dụng khi được
thông báo
|
|
2
|
Khai thác dữ liệu và thông tin
|
2.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và
nội dung số
|
- Cách xác định nhu cầu thông tin phục vụ đời sống
cá nhân;
- Sử dụng các công cụ tìm kiếm phổ biến, AI để
tìm kiếm, truy cập, lọc dữ liệu, thông tin;
- Xây dựng chiến lược tìm kiếm dữ liệu,
thông tin hiệu quả.
|
Biết cách sử dụng các công cụ tìm kiếm cơ bản, AI
để tìm thông tin phù hợp; nhập được từ khóa tìm kiếm đơn giản hoặc câu lệnh
đơn giản phù hợp với nhu cầu tìm kiếm; tìm kiếm được thông tin đơn giản (như
giá cả, thời tiết, tin tức,...)
|
|
2.2. Kiểm chứng, xác thực dữ liệu, thông tin và nội
dung số
|
- Phân biệt tin giả, thông tin sai lệch trong xã
hội;
- Phân tích, so sánh và đánh giá độ tin cậy và
tính xác thực của thông tin;
- Kiểm chứng, xác thực dữ liệu, thông tin và nội
dung do AI tạo ra;
- Sử dụng AI để kiểm tra thông tin.
|
Biết không phải mọi dữ liệu, thông tin tìm kiếm
được đều đáng tin cậy; nhận biết được các dấu hiệu cơ bản của tin giả, tin
sai lệch và biết kiểm tra từ nhiều nguồn trước khi tin và chia sẻ thông tin.
Nhận biết và đánh giá thông tin do AI tạo ra
|
|
2.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
- Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông
tin một cách đơn giản;
- Sắp xếp dữ liệu, thông tin một cách có cấu
trúc.
|
Lưu được hình ảnh, tài liệu đơn giản và tìm được
thông tin đã lưu: biết cách xóa các dữ liệu không cần thiết
|
|
3
|
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
|
3.1. Tương tác thông qua công nghệ số
|
Sử dụng các ứng dụng tương tác phổ biến phù hợp với
nhu cầu cá nhân (email, tin nhắn, mạng xã hội, thanh toán không dùng tiền mặt,
thương mại điện tử, học trực tuyến, khám bệnh từ xa...); tương tác với
chatbot (rô-bốt trò chuyện)/ trợ lý ảo
|
Sử dụng được các ứng dụng phổ biến... (email, tin
nhắn, mạng xã hội, thanh toán không dùng tiền mặt, thương mại điện tử, học trực
tuyến, khám bệnh từ xa...); biết dùng chatbot/trợ lý ảo để hỏi đáp
|
|
3.2. Chia sẻ dữ liệu, thông tin, nội dung số
thông qua công nghệ số
|
- Cách chia sẻ dữ liệu, thông tin, tài liệu phục
vụ đời sống cá nhân;
- Cách quản lý quyền truy cập khi chia sẻ thông
tin đời sống.
|
Chia sẻ được hình ảnh, video, âm thanh, tệp tin
đơn giản; biết phân biệt thông tin nên và không nên chia sẻ
|
|
3.3. Thực thi quyền, nghĩa vụ của công dân trên
không gian số
|
Cách sử dụng các dịch vụ công trực tuyến phổ biến
để giải quyết công việc cá nhân
|
Biết cách truy cập cổng dịch vụ công quốc gia và
thực hiện được một số thủ tục cơ bản trực tuyến (đăng ký lịch hẹn, tra cứu
thông tin); biết cách xem kết quả xử lý hồ sơ
|
|
3.4. Hợp tác thông qua sử dụng công nghệ số
|
- Các nền tảng cộng tác phổ biến hoặc có tích hợp;
- AI phục vụ hoạt động hợp tác.
|
Tham gia được cuộc gọi video hoặc cuộc họp trực
tuyến đơn giản; sử dụng AI để nâng cao hiệu quả hợp tác
|
|
3.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên không gian mạng
|
- Các chuẩn mực hành vi trên không gian mạng;
- Cách điều chỉnh chiến lược giao tiếp phù hợp với
đối tượng cụ thể và nhận thức được sự đa dạng về văn hóa, thế hệ trong môi
trường số.
|
Biết các hành vi được phép và không được phép khi
tham gia trên không gian mạng; biết cách phản hồi lịch sự, tôn trọng ý kiến
khác biệt; biết báo cáo nội dung không phù hợp
|
|
3.6. Quản lý danh tính số
|
- Cách tạo, quản lý danh tính điện tử (VNeID);
- Cách bảo vệ danh tính điện tử của bản thân.
|
Biết cách đăng ký tài khoản, đăng nhập, bảo mật
tài khoản cá nhân trên VNeID; biết cách đăng xuất tài khoản khi dùng thiết bị
công cộng
|
|
4
|
Sáng tạo nội dung số
|
4.1. Kết hợp và tái tạo nội dung số
|
Các cách tạo, chỉnh sửa dữ liệu, nội dung số ở
các định dạng khác nhau hoặc sử dụng AI để tạo nội dung
|
Chụp được ảnh, quay được video đơn giản, ghi âm
được giọng nói, soạn thảo được văn bản ngắn hoặc sử dụng AI để tạo nội dung
đơn giản
|
|
4.2. Tích hợp, sáng tạo nội dung số
|
Cách kết hợp các nguồn dữ liệu đa dạng, dùng AI để
tối ưu hóa nội dung
|
Biết cách kết hợp văn bản, hình ảnh, với sự hỗ trợ
của AI
|
|
4.3. Tuân thủ quy định về bản quyền, giấy phép
|
Các quy định về bản quyền, giấy phép khi sử dụng
tài liệu số
|
Biết trích dẫn nguồn và không sao chép trái phép
nội dung, thông tin của người khác
|
|
4.4. Lập trình
|
Cách tư duy logic, thực hiện tác vụ theo hướng dẫn
|
Hiểu quy trình cơ bản, làm theo hướng dẫn từng bước
|
|
5
|
Đảm bảo an toàn, an ninh mạng
|
5.1. Bảo vệ thiết bị
|
- Các quy tắc an toàn cơ bản khi thao tác với thiết
bị (máy tính, điện thoại...);
- Các quy tắc đặt mật khẩu mạnh và quản lý mật khẩu
an toàn.
|
Biết cách khóa màn hình thiết bị, đặt mật khẩu/
mã PIN, bảo quản thiết bị ở nơi an toàn
|
|
5.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
|
- Các vấn đề để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền
riêng tư trong môi trường số;
- Cách sử dụng và chia sẻ thông tin cá nhân một
cách an toàn;
- Cách các nhà cung cấp dịch vụ sử dụng
chính sách quyền riêng tư.
|
Biết không cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân, đặc
biệt thông tin nhạy cảm cho người lạ hoặc khi dùng AI; cảnh giác với yêu cầu cung
cấp mật khẩu, mã OTP; hiểu được tác hại của việc để lộ thông tin nhạy cảm
|
|
5.3. Bảo vệ sức khỏe thể chất, sức khỏe tinh thần
|
- Nhận diện và phòng chống rủi ro đến sức khỏe thể
chất và tinh thần (đặc biệt là lừa đảo) trên không gian số, những lưu ý về rủi
ro khi sử dụng AI;
- Tìm kiếm sự hỗ trợ khi gặp và giải quyết các vấn
đề trên không gian số.
|
Biết tư thế đúng khi sử dụng thiết bị; biết nghỉ
ngơi sau khi sử dụng thiết bị lâu; sử dụng AI cân bằng, tránh phụ thuộc quá mức,
thiên kiến; biết cách nhận diện và phòng chống rủi ro (đặc biệt là lừa đảo)
trên không gian số; biết cách tìm kiếm hỗ trợ
|
|
5.4. Bảo vệ môi trường
|
Tác động của công nghệ đối với môi trường; các biện
pháp tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa khi sử dụng thiết bị số
|
Biết tắt các thiết bị khi không sử dụng; biết giảm
độ sáng màn hình để tiết kiệm pin; biết cách xử lý thiết bị điện tử đúng cách
|
|
6
|
Giải quyết vấn đề nhờ ứng dụng công nghệ số
|
6.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật
|
- Các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng thiết bị, dịch
vụ số và các cách giải quyết;
- Cách áp dụng quy trình xử lý sự cố cơ bản với
các vấn đề kỹ thuật thường gặp;
- Tìm kiếm hỗ trợ kỹ thuật khi cần thiết.
|
Biết khi nào thiết bị gặp sự cố đơn giản (không kết
nối được mạng, ứng dụng không mở được...) và các cách xử lý cơ bản
|
|
6.2. Xác định nhu cầu, lựa chọn giải pháp công
nghệ
|
- Đánh giá nhu cầu; xác định, đánh giá, lựa chọn,
sử dụng các công cụ số cùng với các giải pháp công nghệ khả thi để giải quyết
chúng;
- Sử dụng AI để phân tích và đề xuất giải pháp.
|
Biết các ứng dụng phù hợp cho nhu cầu đơn giản
hàng ngày, biết ứng dụng AI hỗ trợ ra quyết định trong các tình huống đơn giản
|
|
6.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số
|
Dùng AI và các công cụ, công nghệ số hỗ trợ sáng
tạo ra kiến thức, đổi mới quy trình và sản phẩm
|
Biết sử dụng ít nhất một công cụ số đơn giản để tạo
nội dung (chụp ảnh, ghi âm, soạn thảo); biết tìm kiếm thông tin để giải quyết
vấn đề cơ bản
|
|
6.4. Xác định khoảng cách về năng lực số
|
- Xác định năng lực, khoảng cách số của cá nhân
và những kỹ năng cần được cải thiện hoặc cập nhật;
- Cách lập kế hoạch phát triển kỹ năng số cá
nhân.
|
Nhận biết được những kỹ năng số cơ bản còn thiếu
hụt; biết tìm kiếm các khóa học, hướng dẫn phù hợp
|
PHỤ LỤC II
KHUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG SỐ CƠ BẢN DÀNH CHO CÁN BỘ, CÔNG
CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên nhóm
|
Kỹ năng thành
phần
|
Mô tả
|
Yêu cầu cần đạt
|
|
I
|
Nhóm Kiến thức
|
|
1
|
Nhận thức số
|
1.1. Nhận thức về chuyển đổi số
|
- Định hướng, quan điểm và các chiến lược phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
- Các xu hướng chuyển đổi số trong quản lý nhà nước.
|
Nắm vững các định hướng, quan điểm về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; cập nhật các văn bản
mới nhất
|
|
1.2. Nhận thức về công nghệ số
|
- Các xu hướng công nghệ số phổ biến trong khu vực
công;
- Định hướng phát triển các công nghệ số chiến lược.
|
Hiểu xu hướng công nghệ số được ứng dụng trong
khu vực công; nhận thức về tiềm năng, thách thức khi ứng dụng công nghệ số; cập
nhật thường xuyên kiến thức về công nghệ mới
|
|
1.3. Nhận thức về trí tuệ nhân tạo (AI)
|
- Khái niệm cơ bản về AI;
- Các ứng dụng AI phổ biến;
- Đạo đức và pháp lý liên quan đến AI.
|
Hiểu biết cơ bản về AI và loại AI; biết các ứng dụng
AI phổ biến để hỗ trợ công việc; biết các vấn đề cơ bản về đạo đức, các quy định
pháp lý liên quan đến ứng dụng AI trong công việc
|
|
II
|
Nhóm Kỹ năng
|
|
1
|
Khai thác dữ liệu và thông tin
|
1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và
nội dung số
|
- Sử dụng các công cụ tìm kiếm phổ biến, AI để
tìm kiếm, truy cập, lọc dữ liệu, thông tin chuyên ngành;
- Xây dựng chiến lược tìm kiếm dữ liệu, thông tin
hiệu quả.
|
Biết cách sử dụng các công cụ tìm kiếm phổ biến,
AI để tìm kiếm và phân loại thông tin phục vụ công việc; biết cách xây dựng
các câu truy vấn, các prompt (nội dung yêu cầu/câu lệnh) tìm kiếm phù hợp với
nhu cầu tìm kiếm
|
|
1.2. Kiểm chứng, xác thực dữ liệu, thông tin và nội
dung số
|
- Đánh giá độ tin cậy của thông tin;
- Nhận biết và xử lý thông tin sai lệch do AI tạo
ra;
- Xác minh và kiểm chứng dữ liệu, thông tin, sử dụng
công cụ AI để kiểm tra tính xác thực của thông tin;
- Nhận diện thông tin giả mạo, sai lệch liên quan
đến lĩnh vực quản lý nhà nước.
|
Biết cách thực hiện quy trình kiểm chứng thông
tin; biết cách nhận diện, đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin và dữ liệu/
biết sử dụng công cụ AI để kiểm tra tính xác thực của thông tin; nhận diện và
xử lý thông tin giả mạo, sai lệch trong lĩnh vực quản lý nhà nước
|
|
1.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
- Tổ chức, lưu trữ, truy xuất và quản lý dữ liệu,
thông tin có cấu trúc;
- Phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định.
|
Biết cách phân loại và lưu trữ dữ liệu công việc
có hệ thống; tuân thủ đúng quy định về quản lý, lưu trữ và sao lưu dữ liệu
công vụ; hiểu các quy định về quản lý dữ liệu, thông tin. Biết sử dụng AI,
các công cụ phân tích dữ liệu phục vụ ra quyết định
|
|
2
|
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
|
2.1. Tương tác thông qua công nghệ
|
Sử dụng các kênh giao tiếp số và AI để tương tác
với công dân, đồng nghiệp
|
Biết cách lựa chọn kênh giao tiếp phù hợp với từng
đối tượng và tính chất công việc.
|
|
2.2. Chia sẻ thông tin, nội dung số thông qua
công nghệ số
|
- Cách chia sẻ dữ liệu, thông tin, tài liệu công
an toàn;
- Cách quản lý quyền truy cập khi chia sẻ dữ liệu,
thông tin công vụ.
|
Biết các công cụ phổ biến hỗ trợ chia sẻ dữ liệu,
thông tin, tài liệu phục vụ công việc; biết cách quản lý hiệu quả quyền truy
cập đối với dữ liệu, thông tin được chia sẻ và biết các quy định về bảo mật
thông tin đang áp dụng
|
|
2.3. Thực thi quyền, nghĩa vụ của công dân trong
không gian số
|
Cách sử dụng các dịch vụ công trực tuyến phổ biến
hoặc các hệ thống có tích hợp AI để giải quyết công việc
|
Truy cập được cổng dịch vụ công quốc gia và thực
hiện được một số thủ tục cơ bản trực tuyến; biết cách truy vấn kết quả xử lý
hồ sơ
|
|
2.4. Hợp tác thông qua sử dụng công nghệ số
|
Sử dụng các nền tảng cộng tác, nền tảng số dùng
chung của các bộ, ngành Trung ương có tích hợp AI (nếu có)
|
Biết cách sử dụng các nền tảng làm việc cộng tác
phổ biến, dùng chung để nâng cao hiệu quả hợp tác
|
|
2.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên không gian mạng
|
Các chuẩn mực hành vi khi sử dụng công nghệ số và
tương tác trong môi trường số
|
Tuân thủ đầy đủ quy tắc ứng xử của cán bộ, công
chức, viên chức trên môi trường mạng, nhận diện các hành vi vi phạm liên quan
đến AI
|
|
2.6. Quản lý danh tính số
|
Sử dụng danh tính điện tử, tài khoản công vụ, chữ
ký số trong thực thi nhiệm vụ
|
Sử dụng đúng quy định tài khoản công vụ, chữ ký số,
danh tính điện tử trong thực thi nhiệm vụ; quản lý chặt chẽ các thiết bị chứa
danh tính sổ, chữ ký số, email công vụ
|
|
3
|
Sáng tạo nội dung sổ
|
3.1. Kết hợp và tái tạo nội dung số
|
Sử dụng AI hoặc các công cụ phổ biến để tạo, chỉnh
sửa nội dung số
|
Biết cách dùng công cụ AI hoặc các công cụ phổ biến
khác để soạn thảo, chỉnh sửa văn bản, báo cáo..., công vụ
|
|
3.2. Tích hợp, sáng tạo nội dung số
|
Kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn, sử dụng AI để tối
ưu hóa và sáng tạo nội dung
|
Biết tích hợp dữ liệu, dùng AI để tạo nội dung
sáng tạo
|
|
3.3. Tuân thủ quy định về bản quyền, giấy phép
|
Các quy định về bản quyền, giấy phép khi sử dụng
tài liệu số hoặc nội dung do AI tạo ra
|
Tuân thủ đúng quy định về bản quyền, sở hữu trí
tuệ trong công việc; biết cách trích dẫn, ghi nguồn thông tin khi tham khảo
tài liệu, nội dung do AI tạo ra
|
|
3.4. Lập trình
|
Sử dụng công cụ tự động hóa quy trình, tích hợp
AI để tối ưu hóa công việc
|
Biết sử dụng các công cụ tự động hóa, AI để tự động
hóa các tác vụ lặp lại trong công việc
|
|
4
|
Đảm bảo an toàn, an ninh mạng
|
4.1. Bảo vệ thiết bị
|
- Các quy tắc an toàn cơ bản khi thao tác với thiết
bị (máy tính, điện thoại...);
- Các quy tắc đặt mật khẩu mạnh và quản lý mật khẩu
an toàn.
|
Biết cách khóa màn hình thiết bị, đặt được mật khẩu
mạnh; biết giữ thiết bị ở nơi an toàn; thực hiện định kỳ việc cập nhật phần mềm,
hệ thống bảo mật
|
|
4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
|
Các vấn đề về bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu nhạy
cảm và quyền riêng tư trong môi trường số; nhận biết rủi ro từ AI
|
Biết không cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân, đặc
biệt thông tin nhạy cảm cho người lạ hoặc khi dùng AI trong công việc; cảnh
giác với yêu cầu cung cấp mật khẩu, mã OTP; hiểu được tác hại của việc để lộ
thông tin cá nhân
|
|
4.3. Bảo vệ sức khỏe thể chất, sức khỏe tinh thần
|
- Những rủi ro đe dọa đến sức khỏe thể chất và
tinh thần khi sử dụng công nghệ số;
- Cách bảo vệ bản thân và người khác khỏi một số
nguy cơ, rủi ro trên không gian số.
|
Biết tư thế đúng khi sử dụng thiết bị; biết nghỉ
ngơi sau khi sử dụng thiết bị lâu; biết sử dụng AI cân bằng, tránh bị phụ thuộc
quá mức, thiên kiến
|
|
4.4. Bảo vệ môi trường
|
- Tác động của công nghệ số đối với môi trường;
- Các biện pháp tiết kiệm năng lượng và tối ưu
hóa khi sử dụng thiết bị số.
|
Biết tắt các thiết bị khi không sử dụng; biết giảm
độ sáng màn hình để tiết kiệm pin, biết cách xử lý thiết bị điện tử đúng cách
|
|
5
|
Giải quyết vấn đề nhờ ứng dụng công nghệ số
|
5.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật
|
- Các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng thiết bị, dịch
vụ số và các cách giải quyết;
- Cách áp dụng quy trình xử lý sự cố cơ bản với
các vấn đề kỹ thuật thường gặp;
- Cách tìm kiếm hỗ trợ kỹ thuật khi cần thiết.
|
Biết khi nào thiết bị gặp sự cố đơn giản và các
cách xử lý cơ bản hoặc tìm hỗ trợ với AI khi gặp vấn đề
|
|
5.2. Xác định nhu cầu, lựa chọn giải pháp công
nghệ
|
Sử dụng AI, các công cụ số phổ biến để phân tích
nhu cầu và đề xuất giải pháp công nghệ phù hợp
|
Biết chọn ứng dụng phù hợp cho nhu cầu công việc,
biết dùng AI hỗ trợ ra quyết định trong các tình huống đơn giản
|
|
5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số
|
Các công cụ, công nghệ số, AI để đổi mới quy
trình công việc
|
Biết sử dụng ít nhất một công cụ số đơn giản hoặc
AI để cải thiện quy trình làm việc
|
|
5.4. Xác định khoảng cách về năng lực số
|
- Xác định năng lực, khoảng cách số của cá nhân;
- Lập kế hoạch phát triển kỹ năng số cá nhân.
|
Biết tự đánh giá; biết tìm kiếm các khóa học, hướng
dẫn phù hợp
|
PHỤ LỤC III
KHUNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG SỐ CƠ BẢN DÀNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên nhóm
|
Kỹ năng thành
phần
|
Mô tả nội dung
chính
|
Yêu cầu cần đạt
|
|
I
|
Nhóm Kiến thức
|
|
1
|
Nhận thức số
|
1.1. Nhận thức về chuyển đổi số
|
- Xu hướng chuyển đổi số trong doanh nghiệp;
- Tác động của chuyển đổi số đối với doanh nghiệp
và người lao động.
|
Nắm được xu hướng chuyển đổi số trong doanh nghiệp
và nhận biết được tác động của chuyển đổi số đến ngành nghề, vị trí công việc
|
|
1.2. Nhận thức về công nghệ số
|
- Các công nghệ số phổ biến được ứng dụng trong
doanh nghiệp;
- Các xu hướng ứng dụng công nghệ mới.
|
Biết các công nghệ số đang và sẽ được áp dụng phổ
biến trong doanh nghiệp; cập nhật được các xu hướng công nghệ mới trong lĩnh
vực chuyên môn
|
|
1.3. Nhận thức về trí tuệ nhân tạo (AI)
|
- Khái niệm cơ bản về AI:
- Các công cụ AI phổ biến;
- Cơ hội, thách thức khi làm việc cùng AI.
|
Biết các công cụ AI phổ biến trong công việc; nhận
thức được vai trò bổ trợ của AI và cách phối hợp hiệu quả
|
|
II
|
Nhóm Kỹ năng
|
|
1
|
Khai thác dữ liệu và thông tin
|
1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và
nội dung số
|
- Sử dụng AI, các công cụ tìm kiếm phổ biến để
tìm kiếm, tổng hợp thông tin liên quan đến công việc;
- Xây dựng chiến lược tìm kiếm dữ liệu, thông tin
hiệu quả.
|
Biết cách sử dụng AI, các công cụ tìm kiếm phổ biến
để tìm và lọc dữ liệu, thông tin
|
|
1.2. Kiểm chứng, xác thực dữ liệu, thông tin và nội
dung số
|
- Đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin, nhận
biết thông tin sai lệch từ AI;
- Xác minh và kiểm chứng dữ liệu, thông tin và sử
dụng AI để kiểm chứng, xác minh thông tin.
|
Biết cách kiểm chứng thông tin, sử dụng AI để kiểm
tra thông tin; biết cách nhận diện, đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin
|
|
1.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
- Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông
tin và nội dung số một cách đơn giản và sắp xếp một cách có cấu trúc;
- Phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định.
|
Tổ chức dữ liệu công việc theo cấu trúc logic, dễ
truy xuất; nhận thức được yêu cầu về sao lưu dữ liệu quan trọng; tuân thủ quy
định của doanh nghiệp về quản lý dữ liệu. Biết sử dụng AI, các công cụ phân
tích dữ liệu phục vụ ra quyết định
|
|
2
|
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
|
2.1. Tương tác thông qua công nghệ số
|
Sử dụng các kênh giao tiếp số, chatbot hoặc trợ
lý ảo để hỗ trợ công việc
|
Biết cách lựa chọn đúng kênh giao tiếp phù hợp với
tính chất công việc; biết cách sử dụng các hệ thống họp trực tuyến
|
|
2.2. Chia sẻ thông tin, nội dung số thông qua
công nghệ số
|
- Cách chia sẻ dữ liệu, thông tin, tài liệu phục
vụ công việc;
- Quy định của doanh nghiệp khi chia sẻ thông
tin.
|
Chia sẻ tài liệu, thông tin an toàn trên không
gian số; biết cách thiết lập quyền truy cập phù hợp khi chia sẻ thông tin;
tuân thủ quy định về bảo mật
|
|
2.3. Thực thi quyền, nghĩa vụ của công dân trong
không gian số
|
- Cách sử dụng các dịch vụ công trực tuyến liên
quan đến doanh nghiệp;
- Thực hiện các nghĩa vụ khai báo trực tuyến (thuế,
bảo hiểm) và tham gia các kênh tương tác với cơ quan quản lý nhà nước.
|
Truy cập được cổng dịch vụ công quốc gia và biết
cách sử dụng một số dịch vụ công trực tuyến phục vụ doanh nghiệp
|
|
2.4. Hợp tác thông qua sử dụng công nghệ số
|
- Sử dụng các nền tảng làm việc cộng tác;
- Cách phối hợp xây dựng và tạo lập dữ liệu, tài
nguyên và kiến thức chung của doanh nghiệp.
|
Biết cách sử dụng các nền tảng làm việc cộng tác
phổ biến hoặc đang được áp dụng trong doanh nghiệp; nhận thức được sự cần thiết
chia sẻ và thiết lập kho tài nguyên, kiến thức chung của doanh nghiệp
|
|
2.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên không gian mạng
|
Các chuẩn mực hành vi và kiến thức khi sử dụng
công nghệ số và tương tác trong môi trường số
|
Thể hiện tính chuyên nghiệp, văn minh trong giao
tiếp trong môi trường số
|
|
2.6. Quản lý danh tính số
|
- Sử dụng danh tính điện tử của doanh nghiệp;
- Quản lý chứng thư số.
|
Sử dụng đúng quy định tài khoản, chữ ký số trong
thực thi nhiệm vụ; quản lý các thiết bị chứa danh tính điện tử, chữ ký số
|
|
3
|
Sáng tạo nội dung số
|
3.1. Kết hợp và tái tạo nội dung số
|
Sử dụng AI, các công cụ số phổ biến để tạo, chỉnh
sửa nội dung số ở các định dạng khác nhau
|
Biết cách soạn thảo các loại văn bản, báo cáo đáp
ứng yêu cầu công việc; biết và sử dụng công cụ AI để nâng cao chất lượng, hiệu
quả công việc
|
|
3.2. Tích hợp, sáng tạo nội dung số
|
Cách kết hợp các nguồn dữ liệu đa dạng, sử dụng
AI, các công cụ chỉnh sửa số phổ biến để sáng tạo nội dung một cách hợp pháp
|
Tạo được các tài liệu tích hợp nhiều định dạng nội
dung
|
|
3.3. Tuân thủ quy định về bản quyền, giấy phép
|
Các quy định về bản quyền, giấy phép khi sử dụng
tài liệu số
|
Tuân thủ đúng quy định về bản quyền, sở hữu trí
tuệ; biết cách trích dẫn, ghi nguồn thông tin khi tham khảo tài liệu
|
|
3.4. Lập trình
|
Tư duy logic và giải quyết vấn đề theo quy trình
|
Áp dụng được tư duy logic để giải quyết vấn đề
|
|
4
|
Đảm bảo an toàn, an ninh mạng
|
4.1. Bảo vệ thiết bị
|
- Các quy tắc an toàn cơ bản khi thao tác với thiết
bị (máy tính, điện thoại...);
- Các quy tắc đặt mật khẩu mạnh và quản lý mật khẩu
an toàn.
|
Biết cách khóa màn hình thiết bị, đặt được mật khẩu
mạnh; biết giữ thiết bị ở nơi an toàn, tránh va đập và các nguy cơ gây hỏng
hóc; thực hiện định kỳ việc cập nhật phần mềm, hệ thống bảo mật
|
|
4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
|
- Các vấn đề để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền
riêng tư trong môi trường số;
- Cách sử dụng và chia sẻ thông tin cá nhân một
cách an toàn trong môi trường số.
|
Biết cách phân loại và xử lý thông tin theo mức độ
bảo mật; biết cách bảo vệ dữ liệu khách hàng/đối tác theo quy định; biết cấu
hình bảo mật với AI
|
|
4.3. Bảo vệ sức khỏe thể chất, sức khỏe tinh thần
|
- Những rủi ro đe dọa đến sức khỏe thể chất và
tinh thần khi sử dụng công nghệ số;
- Cách bảo vệ bản thân và người khác khỏi một số
nguy cơ, rủi ro trên không gian số.
|
Biết tư thế đúng khi sử dụng thiết bị; biết nghỉ
ngơi sau khi sử dụng thiết bị lâu; biết bảo vệ dữ liệu khi dùng AI
|
|
4.4. Bảo vệ môi trường
|
-Tác động của công nghệ số đối với môi trường;
- Các biện pháp tiết kiệm năng lượng và tối ưu
hóa khi sử dụng thiết bị số.
|
Biết tắt các thiết bị khi không sử dụng; biết giảm
độ sáng màn hình để tiết kiệm pin, biết cách xử lý rác thải điện tử đúng cách
|
|
5
|
Giải quyết vấn đề nhờ ứng dụng công nghệ số
|
5.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật
|
- Các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng thiết bị, dịch
vụ số và các cách giải quyết;
- Cách áp dụng quy trình xử lý sự cố cơ bản với
các vấn đề kỹ thuật thường gặp;
- Cách tìm kiếm hỗ trợ kỹ thuật khi cần thiết.
|
Biết khi nào thiết bị gặp sự cố đơn giản, các
cách xử lý cơ bản hoặc tìm kiếm sự hỗ trợ của AI để giải quyết vấn đề cơ bản
|
|
5.2. Xác định nhu cầu, lựa chọn giải pháp công
nghệ
|
Xác định, đánh giá, lựa chọn, sử dụng AI, các
công cụ số cùng để phân tích và đề xuất giải pháp
|
Biết chọn ứng dụng phù hợp cho nhu cầu công việc
hoặc dùng AI hỗ trợ ra quyết định
|
|
5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số
|
Sử dụng AI, các công cụ, công nghệ số hỗ trợ đổi
mới quy trình
|
Biết sử dụng ít nhất một công cụ số đơn giản để đổi
mới quy trình
|
|
5.4. Xác định khoảng cách về năng lực số
|
Xác định năng lực, khoảng cách số của cá nhân và
những kỹ năng cần được cải thiện hoặc cập nhật; cách lập kế hoạch phát triển
kỹ năng số cá nhân
|
Nhận biết được những kỹ năng số cơ bản còn thiếu
hụt; biết tìm kiếm các khóa học, hướng dẫn phù hợp
|
Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2025 về Khung kiến thức, kỹ năng số cơ bản thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 637/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 về Khung kiến thức, kỹ năng số cơ bản thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
22/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
Ban hành:
02/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2024
694
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|