|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3708/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 10 tháng
9 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia:
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về
khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Cục
Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ quy trình nội bộ tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, CĐS, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quý Kiên
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG
TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR ƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
Quyết
định công bố
TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
1
|
1.004241
|
Khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
Quyết
định số 704/QĐ- BNNMT ngày 09/04/2025
|
Tổng
hợp
|
- Trung tâm Thông
tin, Lưu trữ và Thư viện, địa chỉ: số 28 Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Đô, thành
phố Hà Nội.
- Trung tâm Dữ liệu
thông tin phía Nam (đối với các tài liệu lưu trữ lâu dài phía Nam), địa chỉ:
số 36 Lý Văn Phức, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ
DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I
. Sơ đồ quy trình

II.
Đối tượng thực hiện
Các tổ chức, cá nhân có
nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi đề
nghị cho Cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu (cấp Trung ương).
III.
Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
|
STT
|
Cụm
từ
|
Viết
tắt
|
|
1
|
Trung tâm Thông tin,
Lưu trữ và Thư viện
|
TTLTTV
|
|
2
|
Trung tâm Dữ liệu
thông tin phía Nam
|
TTDLPN
|
|
3
|
Phần mềm Hồ sơ công
việc
|
HSCV
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng
|
LĐP
|
|
5
|
Chuyên viên
|
CV
|
|
6
|
Bộ phận tiếp nhận
|
BPTN
|
|
7
|
Tổ chức, cá nhân
|
TCCN
|
|
8
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
NNMT
|
|
9
|
Thủ tục hành chính
|
TTHC
|
IV.
Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách
nhiệm: Bộ
phận tiếp nhận, Lãnh đạo TTLTTV/TTDLPN
b) Mô tả công việc:
BPTN xem xét hồ sơ của
TCCN đề nghị trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến (http://dichvucong.mae.gov.vn); kiểm tra thành phần hồ
sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ, yêu cầu bổ
sung khi thiếu hồ sơ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Lãnh đạo
đơn vị (gồm Lãnh đạo TTLTTV và Lãnh đạo TTDLPN) xử lý trong trường hợp hồ sơ đã
đầy đủ và hợp lệ.
Các hồ sơ bao gồm:
- TCCN phải cung cấp
căn cước công dân/hộ chiếu. Nếu là người đại diện cơ quan, tổ chức cung cấp căn
cước công dân/hộ chiếu và giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức.
- Phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường theo mẫu số 02 hoặc mẫu số 03 (dành cho cá nhân nước ngoài
tại Việt Nam) (ban hành kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP đã sửa đổi theo quy
định của Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
Địa chỉ gửi hồ sơ gửi
trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính tại Văn phòng Một cửa của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, Hà Nội hoặc Cơ
quan quản lý thông tin, dữ liệu thuộc Cục Chuyển đổi số: (i) Trung tâm Thông
tin, Lưu trữ và Thư viện thuộc Cục Chuyển đổi số, số 28 Phạm Văn Đồng, phường
Nghĩa Đô, Hà Nội hoặc (ii) Trung tâm Dữ liệu thông tin phía Nam thuộc Cục
Chuyển đổi số, số 36 Lý Văn Phức, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh.
c) Thời hạn giải quyết:
0,5
ngày.
d) Kết quả, sản phẩm:
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
- Hồ sơ đầy đủ chuyển
từ BPTN tới Lãnh đạo đơn vị để phân công xử lý hồ sơ.
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ
2.1. Lãnh đạo phân
công:
a) Đơn vị/cá nhân chịu
trách nhiệm: Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo TTLTTV/TTDLPN
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo đơn vị giao
lãnh đạo phòng chuyên môn hồ sơ tiếp nhận từ BPTN, LĐP phân công cho chuyên
viên theo đúng chuyên môn được giao.
c) Thời hạn giải quyết:
0,5
ngày.
d) Kết quả, sản phẩm:
- Hồ sơ được chuyển cho
chuyên viên xử lý tiếp nhận.
2.2. Chuyên viên xử lý
hồ sơ:
a) Đơn vị/cá nhân chịu
trách nhiệm: Chuyên
viên xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Chuyên viên nhận hồ sơ
được phân công từ lãnh đạo phòng thực hiện xem xét va xử lý hồ sơ theo quy
định.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, chuyên viên thực hiện thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo kết quả trả
lời qua HSCV.
- Trường hợp từ chối
cung cấp thông tin theo hồ sơ, chuyên viên làm văn bản trả lời cho cơ quan, tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do và trình lãnh đạo qua HSCV.
c) Thời hạn giải quyết:
3
ngày.
d) Kết quả, sản phẩm:
- Kết quả xử lý hồ sơ
của chuyên viên được trình lãnh đạo phòng xem xét và phê duyệt.
2.3. Lãnh đạo phòng phê
duyệt kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên:
a) Đơn vị/cá nhân chịu
trách nhiệm: Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo TTLTTV/TTDLPN.
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo phòng tiếp
nhận hồ sơ trình xem xét kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên.
- Trường hợp Lãnh đạo
phòng đồng ý với kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên thì phê duyệt văn bản/kết
quả xử lý hồ sơ.
- Trường hợp Lãnh đạo
phòng không đồng ý với kết quả xử lý hồ sơ của chuyên viên thì Lãnh đạo phòng
yêu cầu Chuyên viên bổ sung và xử lý lại.
c) Thời hạn giải quyết:
0,5
ngày.
d) Kết quả, sản phẩm:
- Nếu phải yêu cầu bổ
sung hoặc xử lý lại hồ sơ thì thực hiện lại mục 2.2.
- Công văn trả lời hồ
sơ được lãnh đạo có thẩm quyền ký và đóng dấu.
- Kết quả được trả về
BPTN chờ trả kết quả.
3. Bước 3: Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu
trách nhiệm: BPTN
b) Mô tả công việc:
- Sau khi nhận kết quả
từ HSCV thì BPTN gửi trả kết quả cho TCCN đề nghị.
- Lưu trữ hồ sơ.
c) Thời hạn giải quyết:
0,5
ngày.
d) Kết quả, sản phẩm:
- Văn bản thông báo kết
quả xử lý TTHC kèm theo tài liệu (nếu có).
V.
Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
Thời hạn giải quyết
TTHC này là 05 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời
hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời
gian TCCN hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- TTLTTV/TTDLPN là đơn
vị thường trực xem xét đề nghị khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường (cấp Trung ương), chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý
của hồ sơ và nội dung thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung
ương);
- Chuyên viên trực tiếp
xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp trong việc tham mưu các nội
dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và Quy trình
này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn
bản theo quy định;
- Lãnh đạo phòng chịu
trách nhiệm trước Lãnh đạo TTLTTV/TTDLPN về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và
toàn diện về nội dung hồ sơ khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường (cấp Trung ương); chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật
trình bày và thủ tục phát hành văn bản;
- Chuyên viên thực hiện
TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ BNNMT ngay tại thời điểm
thực hiện;
- Đối với hồ sơ chậm
tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, chuyên viên xử lý
hồ sơ tại TTLTTV/TTDLPN dự thảo Văn bản thông báo kèm theo Văn bản xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả gửi TCCN theo mẫu. Lãnh đạo TTLTTV/TTDLPN ký thừa lệnh
văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, gửi TCCN theo quy định.