|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01813/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 21
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số
3361/QĐ-BCT ngày 18/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 94/TTr-SCT ngày 20/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2026. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức
thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều
1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- BGĐ Trung tâm PVHCC (PL13/11);
- Lưu: VT.KT16/11.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01813/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK (1.000603.H12)
* Trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến:
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 06 giờ làm việc ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử, kiểm tra các
thành phần hồ sơ và thông báo cho thương nhân: 0,5 giờ làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của thương
nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và trình
người có thẩm quyền ký cấp phép C/O trên hệ thống eCoSys: 04 giờ làm việc.
- Bước 3: Người có thẩm quyền của
Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân trên hệ thống eCoSys: 01 giờ
làm việc.
- Bước 4: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên hệ thống eCoSys và kết
thúc hồ sơ trên hệ thống eCoSys: 0,5 giờ làm việc.
* Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 giờ làm việc ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ cấp chứng nhận xuất xứ điện tử, kiểm tra các thành phần hồ sơ và thông
báo cho thương nhân: 01 giờ làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của thương
nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và trình
người có thẩm quyền ký cấp phép C/O: 05 giờ làm việc.
- Bước 3: Người có thẩm quyền của
Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân: 01 giờ làm việc.
- Bước 4: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O đóng dấu lên C/O vào sổ theo dõi, trả C/O cho thương nhân và kết thúc hồ
sơ trên hệ thống eCoSys: 01 giờ làm việc.
* Trường hợp nộp qua bưu
điện:
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và hợp lệ theo ngày ghi
trên bì thư.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ cấp chứng nhận xuất xứ điện tử, kiểm tra các thành phần hồ sơ và thông báo
cho thương nhân: 02 giờ làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của thương
nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và trình
người có thẩm quyền ký cấp phép C/O: 19 giờ làm việc.
- Bước 3: Người có thẩm quyền của
Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân: 02 giờ làm việc.
- Bước 4: Chuyên viên tổ chức cấp
C/O đóng dấu lên C/O vào sổ theo dõi, trả C/O cho thương nhân và kết thúc hồ
sơ trên hệ thống eCoSys: 01 giờ làm việc.
Ghi chú: Các Quy trình nội
bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt tại số Danh mục kèm theo Quyết định 0197/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 hết
hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa đúng thời gian quy
định. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01813/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện
tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ: www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện
tử khác được Bộ Công Thương ủy quyền; hoặc trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa; hoặc qua đường bưu điện.
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000603.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
- Trường hợp hồ sơ được nộp qua
hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử: 06 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ được nộp
trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp phép: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ được nộp
qua đường bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo ngày
ghi trên bì thư.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Sở Công Thương.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
|
Phí:
- Thu 50% mức phí áp dụng từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Mức phí từ ngày 01/01/2027
trở đi: 60.000 đồng/bộ C/O.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 49/2025TT-BCT
ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác
Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc;
- Hiệp định Thương mại hàng
hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc
gia Đông Nam Á (ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính thức tại Ku-a-la
Lăm-pơ, Ma- lai-xi-a ngày 24 tháng 8 năm 2006;
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực
thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc ngày 27 tháng 6 năm 2013 về
việc sửa đổi tiểu Phụ lục I - Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trong Phụ lục III - Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại Hàng
hóa trong khuôn khổ Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc;
- Bản ghi nhớ về hệ thống
trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) nhằm tạo thuận lợi trong thực thi hiệp
định thương mại tự do giữa Bộ Công Thương Việt Nam, Tổng cục Hải quan Việt
Nam và Tổng cục Hải quan Hàn Quốc được ký luân phiên tại Hà Nội vào ngày
21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31 tháng 10 năm 2022.
- Quyết định đính kèm danh mục
PSR (HS 2022) - Tiểu Phụ lục 2 sửa đổi đính kèm Phụ lục 3 (Quy tắc xuất xứ
hàng hóa) của Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Chính phủ của các nước thành viên thuộc Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp
định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA-IC) thông qua theo hình thức
luân phiên vào ngày 01 tháng 5 năm 2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000603” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
TỔNG
CỘNG: 01 TTHC.
Ghi chú: Danh mục thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định 0197/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành./.