|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1864/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1864/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 308/TTr-SNNMT ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo
Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không
công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết
định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã theo đúng quy
định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT,D.M02/7
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1864/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định),
cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000496 .H12
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
- Trường hợp 1: Trường hợp
không kiểm tra thực tế: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Trường hợp
cần kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES).
- Trường hợp 4: Trường hợp
nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên
tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm
trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã
thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 26 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000496 ” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.004819 .H12
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
- Trường hợp 1: Trường hợp
không kiểm tra thực tế: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Trường hợp
cần kiểm tra thực tế: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký
CITES).
- Trường hợp 4: Trường hợp
nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên
tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm
trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã
thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và quyết định Chi cục Kiểm lâm; Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Điều 26 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004819” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.011470. H12
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
- Trường hợp 1: Không phải
xác minh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Phải xác
minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Kiểm lâm
- Cơ quan quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TTBNNMT (Điều
6)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011470” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.000045. H12
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp 1: Không phải
xác minh: 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Phải xác
minh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Xác minh
có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã; Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và quyết định: Cơ quan Kiểm lâm sở tại; Chi cục Kiểm lâm.
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TTBNNMT (Điều
5)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000045” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.000047 .H12
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Trong thời hạn 06 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã; Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và quyết định: Cơ quan Kiểm lâm sở tại; Chi cục Kiểm lâm.
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TTBNN MT
(Điều 7)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000047” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
3.000160. 000.00.00 .H12
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp 1: Không
kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Phải
đi kiểm tra, xác minh: 13 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và quyết định: Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Nghị định số 102/2020/NĐ CP
ngày 01/9/2024 được sửa đổi, bổ sung năm 2024. Thông tư số 26/2025/TTBNNMT
(Chương III)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000160” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.012922 .000.00.0 0.H12
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Trong thời hạn 5 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
- Cơ quan thực hiện và quyết
định: cơ quan chuyên môn cấp xã
|
Không
|
Khoản 8 Điều 12 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012922” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.012531 .H12
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng
gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không
|
Khoản 6 Điều 12 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012531” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.011471. H12
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Trường hợp 1: Không phải
xác minh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Phải xác
minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TTBNNMT (Điều
6)
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011471” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 09 TTHC./.
Quyết định 1864/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1864/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|