|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0329/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 30
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2161/QĐ-BCT ngày 25/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 15/TTr-SCT ngày 30/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/8/2025.
Giao Sở Công Thương chủ trì,
phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên
quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được
nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ
ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- BGĐ Trung tâm PVHCC tỉnh(PL25/7);
- Lưu: VT. D.M179/7
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0329/QĐ-UBND ngày 30/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN:
1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện
tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ: www.ecosys gov.vn hoặc trang điện tử khác
được Bộ Công Thương ủy quyền; hoặc trực tiếp tại Sở Công Thương tỉnh Cà Mau
hoặc qua đường bưu điện.
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000694
.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
- Trường hợp hồ sơ được nộp
qua hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử: 06 giờ làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ được nộp
trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp phép: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ được nộp
qua đường bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo ngày
ghi trên bì thư.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Sở Công Thương.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Phí:
- Thu 50% mức phí
áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 30.000
đồng/bộ C/O.
- Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi: 60.000 đồng/bộ C/O.
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xử hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 44/2025/TT-BCT
ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-Lân.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000694 ” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 0197/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0329/QĐ-UBND ngày 30/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ (Mã số TTHC: 1.000694.H12)
* Trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến:
- Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử,
kiểm tra các thành phần hồ sơ và thông báo cho thương nhân: 0,5 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của
thương nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và
trình người có thẩm quyền ký cấp phép C/O trên hệ thống eCoSys: 04 giờ làm việc.
+ Bước 3: Người có thẩm quyền
của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân trên hệ thống eCoSys: 01
giờ làm việc.
+ Bước 4: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên hệ thống eCoSys
và kết thúc hồ sơ trên hệ thống eCoSys: 0,5 giờ làm việc.
* Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp:
- Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 08 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ cấp chứng nhận xuất xứ điện tử, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và thông báo cho thương nhân: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của
thương nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và
trình người có thẩm quyền ký cấp phép C/O: 05 giờ làm việc.
+ Bước 3: Người có thẩm quyền
của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân: 01 giờ làm việc.
+ Bước 4: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O đóng dấu lên C/O vào sổ theo dõi, trả C/O cho thương nhân và kết thúc
hồ sơ trên hệ thống eCoSys: 01 giờ làm việc.
* Trường hợp nộp qua bưu
điện:
- Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ cấp chứng nhận xuất xứ điện tử, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và thông báo cho thương nhân: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O tham mưu lãnh đạo tổ chức cấp C/O kiểm tra tại cơ sở sản xuất của
thương nhân (nếu cần thiết); Chuyên viên tổ chức cấp C/O ký phê duyệt và
trình người có thẩm quyền ký cấp phép C/O: 19 giờ làm việc.
+ Bước 3: Người có thẩm quyền
của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O cho thương nhân: 02 giờ làm việc.
+ Bước 4: Chuyên viên tổ chức
cấp C/O đóng dấu lên C/O vào sổ theo dõi, trả C/O cho thương nhân và kết thúc
hồ sơ trên hệ thống eCoSys: 01 giờ làm việc.
Ghi chú: Thủ
tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
Quy trình kèm theo Quyết định số 0197/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 hết hiệu lực khi
Quyết định này có hiệu lực thi hành./.