|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1259/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC
THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục,
đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục và thủ tục
hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực thi tuyển sinh
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2165/TTr-GDĐT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai
Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã theo đúng quy định. Hoàn
thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- UBND cấp huyện;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT. Ng.KL566
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà
Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài
|
|
|
1
|
2.000545.H12
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo
đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000545” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.008720.H12
|
Chuyển
đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008720” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.008721.H12
|
Chuyển
đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008721” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
2.000729.H12
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2022/TT-
BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000729” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
2.000451.H12
|
Thành lập văn phòng đại diện của
cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000451” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
2.000680. .H12
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000680” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
7
|
1.001501.H12
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục
nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001501” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
8
|
1.008723.H12
|
Chuyển
đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008723” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
9
|
1.008722.H12
|
Chuyển
đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài
đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008722” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
|
10
|
2.000130.H12
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000130” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
11
|
1.000159.H12
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000159” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
12
|
2.000189.H12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000189” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
13
|
1.000389.H12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt
giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000159” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
14
|
1.000154.H12
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000154” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
15
|
1.000138.H12
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000138” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
16
|
1.000553.H12
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000553” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
17
|
1.000530.H12
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000530” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
18
|
1.000167.H12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000167” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
19
|
1.010928.H12
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010928” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
|
20
|
1.012944.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012944” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
21
|
1.012953.H12
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012953” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
22
|
1.012954.H12
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012954” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
23
|
1.012955.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012955” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
24
|
1.012956.H12
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012956” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
|
25
|
3.000315.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000315” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
26
|
3.000316.H12
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000316” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
27
|
3.000317.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000317” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
28
|
1.012988.H12
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012988” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
V
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác
|
|
|
29
|
1.012958.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012958” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
30
|
1.005008.H12
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005008” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
31
|
1.004988.H12
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004988” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
32
|
1.004999.H12
|
Sáp nhập, chia tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004999” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
33
|
1.004991.H12
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004991” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
34
|
1.012959.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012959” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
35
|
3.000297.H12
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000297” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
36
|
3.000298.H12
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000298” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
37
|
3.000299.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000299” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
38
|
3.000300.H12
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000300” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
39
|
3.000301.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000301” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
40
|
3.000302.H12
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000302” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
41
|
3.000303.H12
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000303” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
42
|
3.000304.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000304” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
43
|
3.000305.H12
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000305” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
44
|
3.000306.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000306” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
45
|
1.005144.H12
|
Đề
nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối
với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005144” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
46
|
1.000288.H12
|
Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn Quốc gia
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000288” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
47
|
1.000280.H12
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000280” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
48
|
1.000691.H12
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn Quốc gia
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000691” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
49
|
1.001714.H12
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại
các cơ sở giáo dục
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số
13/2013/TTLT- BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001714” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
VII
|
Lĩnh vực kiểm định chất lượng
giáo dục
|
|
|
50
|
1.000715.H12
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000715” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
51
|
1.000713.H12
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số
22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000713” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
52
|
1.000711.H12
|
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Trong thời hạn 50 ngày làm việc
(cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan, đơn vị thực
hiện, thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000711” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
|
|
53
|
1.005090.H12
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 04/2023/TT-
BGDĐT ngày 23/02/2023;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005090” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo
với nước ngoài
|
|
|
|
1
|
1.013767.H12
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013767” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
|
2
|
1.013751.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên
|
Cho phép thành lập trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013751” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.013752.H12
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoạt động
trở lại
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013752” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.013753.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên tư thục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013753” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.013754.H12
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013754” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.013755.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013755” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
7
|
1.013756.H12
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013756” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
8
|
1.013757.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013757” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
9
|
1.013758.H12
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013758” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
|
10
|
1.013759.H12
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật,
phân hiệu của trường trung cấp tư thục
|
- Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 06/16
ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp tư thục: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm
03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013759” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
11
|
1.013760.H12
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013760” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
12
|
1.013761.H12
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013761” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
13
|
1.013762.H12
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013762” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
14
|
1.013763.H 12
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho phép đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013763” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
15
|
1.013765.H12
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 09/25 ngày làm việc, tỷ lệ 36%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013765” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 09/25 ngày làm việc, tỷ lệ 36%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000160” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
IV
|
Lĩnh
vực văn bằng, chứng chỉ
|
|
16
|
3.000465.H12
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03
(ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng chứng chỉ từ sổ gốc
phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ
sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được xác định từ thời điểm cơ quan
tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 21/2019/TT-
BGDĐT ngày 29/11/2019;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000465” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
17
|
3.000466.H12
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(cắt giảm 01/02 ngày, tỷ lệ 50%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 21/2019/TT-
BGDĐT ngày 29/11/2019;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001914” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY
THẾ CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
|
1
|
1.012961.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012961” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.006390.H12
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.006390” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.006444.H12
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.006444” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.006445.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.006445” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.012962.H12
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012962” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.012971.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012971” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
7
|
1.012972.H12
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012972” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
8
|
1.012973.H12
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012973” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
9
|
1.012974.H12
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012974” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
|
10
|
1.012963.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012963” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
11
|
2.001842.H12
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001842” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
12
|
1.004552.H12
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004552” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
13
|
1.004563.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
(cắt giảm 10/25 ngày, tỷ lệ 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004563” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
14
|
1.001639.H12
|
Giải thể trường tiểu học
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001639” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
|
15
|
1.012964.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
(cắt giảm 10/25 ngày, tỷ lệ 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012964” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
16
|
1.012965.H12
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
(cắt giảm 10/25 ngày, tỷ lệ 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012965” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
17
|
1.012966.H12
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001639” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
18
|
1.012967.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
(cắt giảm 10/25 ngày, tỷ lệ 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012967” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
19
|
1.012968.H12
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012968” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
20
|
2.002481.H12
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở.
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(cắt giảm 01/02 ngày, tỷ lệ 50%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31/12/2021;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002481” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
21
|
3.000182.H12
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư số 30/2024/TT-
BGDĐT ngày 30/12/2024;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000182” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
|
22
|
1.012969.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012969” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
23
|
1.012970.H12
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012970” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
24
|
3.000307.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000307” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
25
|
3.000308.H12
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000308” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
V
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác
|
|
|
26
|
3.000309.H12
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
(cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000309” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
27
|
1.012975.H12
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012975” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
28
|
1.008724.H12
|
Chuyển
đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008724” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
29
|
1.008725.H12
|
Chuyển
đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ
thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà
đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008725” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
30
|
1.005144.H12
|
Đề
nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối
với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005144” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
31
|
1.001714.H12
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại
các cơ sở giáo dục
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số
13/2013/TTLT- BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001714” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
VII
|
Lĩnh
vực văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
32
|
3.000467.H12
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03
(ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng chứng chỉ từ sổ gốc
phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ
sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được xác định từ thời điểm cơ quan
tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư số 21/2019/TT-
BGDĐT ngày 29/11/2019;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000467” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
33
|
3.000468.H12
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(cắt giảm 01/02 ngày, tỷ lệ 50%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Thông tư số 21/2019/TT-
BGDĐT ngày 29/11/2019;
- Thông tư số 13/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000468” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
|
|
|
34
|
1.005090.H12
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
- Thông tư số 04/2023/TT-
BGDĐT ngày 23/02/2023;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005090” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 13/7/2021; Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày
05/5/2022; Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; Quyết định số 1136/QĐ-UBND
ngày 07/6/2024; Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 10/10/2024; Quyết định số
2230/QĐ-UBND ngày 14/11/2024; Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 14/01/2025; Quyết định
số 246/QĐ-UBND ngày 18/02/2025; Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 17/3/2025; Quyết
định số 898/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Tổng
số Danh mục có 104 TTHC (Trong đó: 70 TTHC cấp tỉnh; 34 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH Nhóm 10 thủ tục:
1. Cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ (Mã số TTHC: 2.000545.H12).
2. Chuyển
đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận (Mã số TTHC: 1.008720.H12).
3. Chuyển
đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận (Mã số TTHC: 1.008721.H12).
4. Thành
lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC:
2.000451.H12).
5. Sửa đổi,
bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại
Việt Nam (Mã số TTHC: 2.000680. .H12).
6. Chấm dứt
hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của
tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện (Mã số TTHC:
1.001501.H12).
7. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (Mã
số TTHC: 1.012959.H12).
8. Sáp nhập,
chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (Mã số TTHC:
3.000299.H12).
9. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật (Mã số TTHC:
3.000301.H12).
10. Giải
thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại
diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập (Mã số
TTHC: 2.000462.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 14,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 4,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 08 thủ tục:
11. Phê
duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài (Mã
số TTHC: 2.000729.H12).
12. Chuyển
đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận (Mã số TTHC: 1.008723.H12).
13. Chuyển
đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu
tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (Mã số TTHC: 1.008722.H12).
14.
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài
tại Việt Nam (Mã số TTHC: 2.000130.H12).
15. Giải
thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012956.H12).
16. Giải
thể trường trung học phổ thông chuyên (Mã số TTHC: 1.004991.H12).
17. Giải
thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập trường) (Mã số TTHC: 3.000300.H12).
18. Giải
thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường) (Mã số TTHC: 3.000305.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
09 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 8,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 4,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
19. Sửa đổi,
bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.000159.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 4,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 4,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 03 thủ tục:
20. Cấp giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp (Mã số TTHC: 2.000189.H12).
21. Cấp giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (Mã số TTHC: 1.000167.H12).
22. Chấm dứt
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp (Mã số TTHC: 1.010928.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
04 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 2,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
23. Cấp giấy
chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp (Mã số TTHC: 1.000389.H12).
a) Thời gian giải quyết:
Trường hợp 1: Trong thời
hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 04
ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
Trường hợp 2: Trong thời
hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) Đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
02 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp 1: 3,5 ngày làm việc;
đối với trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định đối với trường hợp 1: 2,75 ngày làm việc; đối với trường hợp
2: 0,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
24. Cho
phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã số
TTHC: 1.000154.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
02 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 1,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
25. Chia,
tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài (Mã số TTHC: 1.000138.H12).
26. Chia,
tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 2.000099.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
04 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 3,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 2,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Nhóm 03 thủ tục:
27. Giải
thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã
số TTHC: 1.000553.H12).
28. Cho
phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 1.000234.H12).
29. Cho
phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 1.000266.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
06 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 5,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 3,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
30. Đổi
tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(Mã số TTHC: 1.000530.H12).
31. Cho
phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 1.000031.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
01 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 0,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 0,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 10 thủ tục:
32. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012944.H12).
33. Sáp nhập,
chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012955.H12).
34. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên (Mã số TTHC:
1.012958.H12).
35. Sáp nhập,
chia tách trường trung học phổ thông chuyên (Mã số TTHC: 1.004999.H12).
36. Cho
phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên tư thục (Mã số TTHC: 3.000311.H12).
37. Sáp nhập,
chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên tư thục (Mã số TTHC: 3.000313.H12).
38. Giải
thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (Mã số TTHC: 3.000314.H12).
39. Sáp nhập,
chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã số TTHC:
3.000319.H12).
40. Giải
thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập) (Mã số TTHC: 3.000320.H12).
41. Cho
phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài; Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận (Mã số TTHC:
1.000160.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 17 ngày làm việc (cắt giảm 09/25 ngày làm việc, tỷ lệ 36%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
12 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Sở Giáo dục và Đào tạo ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 11,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 4,75 ngày (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
42. Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012953.H12).
43. Cho
phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
1.005008.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 17 ngày làm việc (cắt giảm 08/25 ngày làm việc, tỷ lệ 32%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Giáo dục Trung học tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, duyệt, trình lãnh
đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 16,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 05 thủ tục:
44. Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại (Mã số TTHC:
1.012954.H12).
45. Cho
phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại (Mã số TTHC:
1.004988.H12).
46. Cho
phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
(Mã số TTHC: 3.000298.H12).
47. Cho
phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại (Mã số TTHC:
3.000303.H12).
48. Cho
phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
(Mã số TTHC: 3.000318.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Giáo dục Trung học tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, duyệt, trình lãnh
đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 03 thủ tục:
49. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên (Mã số TTHC: 3.000315.H12).
50. Sáp nhập,
chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã số TTHC:
3.000317.H12).
51. Giải
thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trung tâm) (Mã số TTHC: 1.012988.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 9,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
52. Cho
phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
(Mã số TTHC: 3.000316.H12).
53. Cho
phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục hoạt động trở lại (Mã số TTHC: 3.000312.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 03 thủ tục:
54. Cho
phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục (Mã số
TTHC: 3.000297.H12).
55. Cho
phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
3.000302.H12).
56. Thành
lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học
phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
phổ thông (Mã số TTHC: 3.000306.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Giáo dục Trung học tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, duyệt, trình lãnh
đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 19,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
57. Sáp nhập,
chia, tách trường dành cho người khuyết tật (Mã số TTHC: 3.000304.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định: 19,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
58. Đề nghị
miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người
học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học (Mã số TTHC: 1.005144.H12).
59. Cấp học
bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (Mã số TTHC: 1.001714.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Kế hoạch - Tài chính) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Kế
hoạch - Tài chính tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính xem xét, duyệt, trình lãnh
đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 6,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 06 thủ tục:
60. Công
nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia (Mã số TTHC: 1.000288.H12).
61. Công
nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000280.H12).
62. Công
nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia (Mã số TTHC: 1.000691.H12).
63. Cấp Chứng
nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC:
1.000715.H12).
64. Cấp Chứng
nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC:
1.000713.H12).
65. Cấp Chứng
nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC:
1.000711.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 50 ngày làm việc (cắt giảm 25/75 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 49,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
66. Xét
tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Mã số TTHC: 1.005090.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Giáo dục Trung học tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, duyệt, trình lãnh
đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: 9,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
67. Cho
phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã số
TTHC: 1.012957.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định: 13,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm
việc.
68. Cho
phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (Mã số TTHC: 1.000243.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Cho phép thành
lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm
06/16 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cho phép thành
lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt
giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Tổ chức cán bộ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Tổ
chức cán bộ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, duyệt, trình lãnh đạo
Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định đối với trường hợp 1: 9,5 ngày làm việc; đối với trường hợp 2: 3,5
ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
69. Cấp bản
sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Mã số TTHC: 1.005092.H12).
a) Thời gian giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng
chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. Trong trường hợp yêu
cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được xác định từ
thời điểm cơ quan tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu
bưu điện đến.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
70. Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Mã số TTHC: 2.001914.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc (cắt giảm 01/02 ngày, tỷ lệ 50%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý chất lượng và Giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng và Giáo
dục nghề nghiệp xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Nhóm 11 thủ tục:
1. Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Mã số
TTHC: 1.012961.H12).
2. Cho
phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
1.006390.H12).
3. Sáp nhập,
chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Mã số TTHC: 1.006445.H12).
4. Sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã số TTHC: 1.012973.H12).
5. Thành lập
hoặc cho phép thành lập trường tiểu học (Mã số TTHC: 1.012963.H12).
6. Cho phép
trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 2.001842.H12).
7. Giải thể
trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã số
TTHC: 1.001639.H12).
8. Giải thể
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) (Mã số
TTHC: 1.012968.H12).
9. Sáp nhập,
chia, tách trung tâm học tập cộng đồng (Mã số TTHC: 3.000307.H12).
10. Chuyển
đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu
tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (Mã số TTHC: 1.008724.H12).
11. Chuyển
đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông
tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư
trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
(Mã số TTHC: 1.008725.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 06/20 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
13,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 05 thủ tục:
12. Cho
phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại (Mã số
TTHC: 1.006444.H12).
13. Cho
phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại (Mã số TTHC:
1.012972.H12).
14. Cho
phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại (Mã số TTHC: 1.004552.H12).
15. Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại (Mã số TTHC: 1.012966.H12).
16. Cho
phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại (Mã số TTHC: 1.012970.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,86%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
3,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 07 thủ tục:
17. Giải
thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trường) (Mã số TTHC: 1.012962.H12).
18. Giải
thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường) (Mã số TTHC: 1.012974.H12).
19. Tuyển
sinh trung học cơ sở (Mã số TTHC: 3.000182.H12).
20. Giải
thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trung tâm) (Mã số TTHC: 3.000308.H12).
21. Cho
phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
(Mã số TTHC: 1.012975.H12).
22. Đề
nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với
người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường
xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học (Mã số TTHC: 1.005144.H12).
23. Cấp
học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (Mã số TTHC: 1.001714.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ 30%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
6,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 03 thủ tục:
24.
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã số TTHC:
1.012971.H12).
25.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã số TTHC:
1.012969.H12).
26. Xét
tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Mã số TTHC: 1.005090.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
9,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 03 thủ tục:
27. Sáp
nhập, chia, tách trường tiểu học (Mã số TTHC: 1.004563.H12).
28.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Mã số TTHC:
1.012964.H12).
29. Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012965.H12).
30. Sáp
nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở (Mã số TTHC: 1.012967.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc (cắt giảm 10/25 ngày, tỷ lệ 40%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
14,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục:
31. Chuyển
trường đối với học sinh trung học cơ sở (Mã số TTHC: 2.002481.H12).
32. Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) (Mã số TTHC: 2.001914.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc (cắt giảm 01/02 ngày, tỷ lệ 50%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
0,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
33.
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học,
trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và
chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở (Mã số TTHC:
3.000309.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 10/30 ngày, tỷ lệ 33,33%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
19,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
34. Cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) (Mã số TTHC: 1.005092.H12).
a) Thời gian giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng
chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. Trong trường hợp yêu
cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được xác định từ
thời điểm cơ quan tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu
bưu điện đến.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy
ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình
UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
0,5 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy
trình kèm theo Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 13/7/2021; Quyết định số
1297/QĐ-UBND ngày 05/5/2022; Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; Quyết định
số 1136/QĐ-UBND ngày 07/6/2024; Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 10/10/2024; Quyết
định số 2230/QĐ-UBND ngày 14/11/2024; Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 14/01/2025;
Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 18/02/2025; Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày
17/3/2025; Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.