|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1097/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1097/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 27
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT THEO QUY ĐỊNH
VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9
năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng; Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 126/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cấp tỉnh, cấp xã
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, đường sắt theo quy định
về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng
thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung:
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại các thứ tự từ số 4 đến 7 tại mục II, phần
A, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh và các thứ tự từ số 1 đến 4 tại mục
I phần B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số
340/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là
thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng,
đường sắt, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng
trong lĩnh vực đường sắt tại các thứ tự từ số 1 đến 5 thuộc mục A1, Danh mục
TTHC ban hành mới cấp tỉnh và các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Danh mục
TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố
Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng
tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình
điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại số thứ
tự 9 đến 12 thuộc Mục I, A, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, Phần
II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh); từ số thứ tự 1 đến
4 thuộc mục I, B, Phần I (Danh mục quy trình cấp xã) và mục B, phần II (Nội
dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp xã) tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố quy trình giải quyết TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).
- Sửa đổi các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các số thứ tự từ 1 đến 5
thuộc mục A, phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, phần II (Nội dung
quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành mới cấp tỉnh); các số thứ tự từ 1
đến 3 thuộc mục B, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục B, phần II (Danh
mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt.
(Phụ lục Danh mục
TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc
bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; TTHC được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động xây dựng, đường sắt thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai công bố
tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số
949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách
nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải
quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương
và Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai rà soát, bảo đảm thực hiện
đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm
quyền ban hành; thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức
theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố,
UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong
phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng;
bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ
dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để
tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện
TTHC tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC I
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết[1]
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức và địa
điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[2]
|
Cơ quan thực hiện
|
DVC trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/
Dự án)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 62/2020/QH14.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
2
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/ Dự án)
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 62/2020/QH14.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh.
|
Một phần
|
|
3
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/ Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 62/2020/QH14.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
4
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/
Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng số 62/2020/QH14.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
|
1
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
|
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
|
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường
hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường
sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt
năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
2
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt.
|
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường
hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi
các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo
quy định.
b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị
mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu
Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu
quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
|
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
3
|
1.009479
|
Xét cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
4
|
1.005071
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo
cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu
cho những trường hợp đạt yêu cầu.
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy
phép lái tàu. - Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 11/2026/TT-BTC ngày 10/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực
đường sắt.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Một phần
|
|
5
|
1.003897
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy
phép lái tàu.
|
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
6
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
7
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng
(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực
hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc
gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong
tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
|
8
|
1.005058
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của
Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện
thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt
quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện
trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).
|
Toàn trình
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết[3]
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức và địa
điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[4]
|
Cơ quan thực hiện
|
DVC trực tuyến
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7
ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
2
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
3
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7
ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
|
4
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày
làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ
https://dichvu cong.gov.vn/
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của
UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực
quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh
|
Một phần
|
PHỤ LỤC II
Phần
I
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình phần mềm
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự
án)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/ Dự án)
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/ Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự
án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
|
1
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
|
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt.
|
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường
hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi
các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo
quy định.
b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị
mất:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.009479
|
Xét cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.005071
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo
cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu
cho những trường hợp đạt yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
1.003897
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
7
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
8
|
1.005058
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
B
|
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TTHC CẤP XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7
ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7
ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày
làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Phần
II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
DVCTT
|
|
1. Thủ tục Cấp giấy phép
xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
|
Mã số: 1.013236
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung
tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép.
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD;
Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm
PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
|
Mã số: 1.013231
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung
tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo
Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD;
Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm
PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
09 ngày làm việc
|
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
Mã số: 1.013238
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung
tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo
Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD;
Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm
PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
4. Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự án)
|
Mã số: 1.013230
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung
tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD;
Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng
quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm
PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
|
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt.
Mã số thủ tục:
1.010000 - DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
120.000 đồng/ Giấy
chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải, phương tiện và người lái
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
Mã số thủ tục:
1.004844 - DVCTT Toàn trình
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường
hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi
các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng.
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
120.000 đồng/ Giấy
chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải, phương tiện và người lái
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
bị mất
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
02 giờ làm việc
|
120.000 đồng/ Giấy
chứng nhận
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
22,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
05 ngày
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
3. Xét cấp giấy phép lái
tàu
Mã số thủ tục:
1.009479 - DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
100.000 đồng/ Giấy
phép lái tàu
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
4. Sát hạch cấp giấy phép
lái tàu
Mã số thủ tục:
1.005071- DVCTT Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy
phép lái tàu.
- Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ
sơ.
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
CV Phòng Quản lý vận
tải, phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải, phương tiện và người lái
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
5. Cấp lại Giấy phép lái tàu
Mã số thủ tục:
1.003897 - DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
100.000 đồng/giấy
phép lái tàu.
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải, phương tiện và người lái
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
6. Cấp giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
Mã số thủ tục:
1.005126- DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, Trình
lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý kết cấu và ATGT
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
|
|
|
7. Bãi bỏ đường ngang
Mã số thủ tục:
1.000294 - DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý kết cấu và ATGT
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác
nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
8. Gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
Mã số thủ tục: 1.005058-
DVCTT Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
01 giờ làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý kết cấu và ATGT
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(vnđ), ghi cụ thể số tiền
|
Ghi chú
|
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số thủ tục:
1.013225 - DVCTT Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung
tâm PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy
phép.
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
|
7,5 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm
PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
đối với công trình
|
07 ngày làm việc
đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
2. Thủ tục Cấp điều chỉnh
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số thủ tục:
1.013226 - DVCTT Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung
tâm PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/ 1 Giấy
phép.
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
|
6,5 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm
PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
09 ngày làm việc
đối với công trình
|
07 ngày làm việc
đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép
xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số thủ tục:
1.013229 - DVCTT Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung
tâm PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy
phép.
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
|
7,5 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm
PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
đối với công trình
|
07 ngày làm việc
đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã thủ tục:
1.013232- DVCTT Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung
tâm PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy
phép.
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí
theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại
Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là
thành phố Đồng Nai)
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
|
7,5 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm
PVHCC xã
|
01 giờ làm việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
đối với công trình
|
07 ngày làm việc
đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
|
[1] Nội dung in nghiêng là
nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.
[2] Nội dung in nghiêng là
nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.
[3] Phần chữ “in nghiêng”
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
[4] Phần chữ “in nghiêng”
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1097/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|