Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1097/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đồng Nai Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Ngày ban hành: 27/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1097/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 27 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 126/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cấp tỉnh, cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai, cụ thể:

1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung:

- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại các thứ tự từ số 4 đến 7 tại mục II, phần A, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh và các thứ tự từ số 1 đến 4 tại mục I phần B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, đường sắt, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.

- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các thứ tự từ số 1 đến 5 thuộc mục A1, Danh mục TTHC ban hành mới cấp tỉnh và các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.

2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại số thứ tự 9 đến 12 thuộc Mục I, A, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, Phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh); từ số thứ tự 1 đến 4 thuộc mục I, B, Phần I (Danh mục quy trình cấp xã) và mục B, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp xã) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).

- Sửa đổi các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các số thứ tự từ 1 đến 5 thuộc mục A, phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành mới cấp tỉnh); các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục B, phần II (Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt.

(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung kèm theo).

Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động xây dựng, đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai rà soát, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền ban hành; thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết[1]

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức và địa điểm thực hiện

Căn cứ pháp lý[2]

Cơ quan thực hiện

DVC trực tuyến

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

 

1

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

2

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh.

Một phần

3

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

4

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

II

LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

 

1

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

2

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định.

b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

3

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

100.000 đồng/giấy phép lái tàu

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

4

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu.

- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. - Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ.

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Thông tư số 11/2026/TT-BTC ngày 10/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Một phần

5

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu.

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu.

 

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

6

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

7

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng

(trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

8

1.005058

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành).

Toàn trình

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết[3]

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức và địa điểm thực hiện

Căn cứ pháp lý[4]

Cơ quan thực hiện

DVC trực tuyến

1

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

2

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính

đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

3

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

4

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)

Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập).

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

Một phần

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)

Phần I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình phần mềm

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

 

1

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

2

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

3

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

4

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

II

LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

 

1

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

2

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định.

b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất:

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

3

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

4

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

5

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu.

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

6

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

7

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

8

1.005058

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

B

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ

 

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

 

1

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

2

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

3

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

4

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/.

Sửa đổi, bổ sung

Phần II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

DVCTT

1. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Mã số: 1.013236

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép.

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Một phần

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

Mã số: 1.013231

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Một phần

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

09 ngày làm việc

 

 

 

3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).

Mã số: 1.013238

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Một phần

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

 

4. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)

Mã số: 1.013230

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Một phần

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

 

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Mã số thủ tục: 1.010000 - DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

06 giờ làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Mã số thủ tục: 1.004844 - DVCTT Toàn trình

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

06 giờ làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

02 giờ làm việc

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

22,5 ngày

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

02 ngày

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

05 ngày

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

02 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

3. Xét cấp giấy phép lái tàu

Mã số thủ tục: 1.009479 - DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

100.000 đồng/ Giấy phép lái tàu

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

06 giờ làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

4. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

Mã số thủ tục: 1.005071- DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu.

- Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ.

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

CV Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

06 giờ làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

5. Cấp lại Giấy phép lái tàu

Mã số thủ tục: 1.003897 - DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

100.000 đồng/giấy phép lái tàu.

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

04 giờ làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc

 

 

6. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Mã số thủ tục: 1.005126- DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Không có

 

Bước 2

Thẩm định, Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

02 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

06 giờ làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

05 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc

 

 

7. Bãi bỏ đường ngang

Mã số thủ tục: 1.000294 - DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Không có

 

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

02 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

06 giờ làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

02 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

8. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Mã số thủ tục: 1.005058- DVCTT Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

01 giờ làm việc

Không có

 

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

06 giờ làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CẤP XÃ

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền

Ghi chú

1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Mã số thủ tục: 1.013225 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;

- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép.

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

7,5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

01 ngày làm việc

04 giờ làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc đối với công trình

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

2. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Mã số thủ tục: 1.013226 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;

- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/ 1 Giấy phép.

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

6,5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

01 ngày làm việc

04 giờ làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

09 ngày làm việc đối với công trình

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

3. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Mã số thủ tục: 1.013229 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;

- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép.

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

7,5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

01 ngày làm việc

04 giờ làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc đối với công trình

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

4. Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Mã thủ tục: 1.013232- DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép;

- Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép.

- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới;

- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai)

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

02 giờ làm việc

02 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

7,5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

01 ngày làm việc

04 giờ làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã

01 giờ làm việc

01 giờ làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc đối với công trình

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

 

 



[1] Nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.

[2] Nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.

[3] Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

[4] Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1097/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

121

DMCA.com Protection Status
IP: 74.7.242.179