|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19525/CHQ-NVTHQ
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Hải quan
|
|
Người ký:
|
Bùi Tuấn Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC
HẢI QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 19525/CHQ-NVTHQ
V/v
bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 77
|
Hà Nội, ngày 28 tháng
7 năm 2026
|
Kính gửi: Các Chi cục Hải
quan khu vực.
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày
30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng
hóa, phân tích để phân loại hàng
hóa, phân tích để kiểm tra chất
lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
17/2021/TT-BTC ngày 26
tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày
08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở kết quả phiên họp lần thứ 77
của Nhóm công tác và Ủy ban HS tại Brussels, Bỉ vào tháng 03/2026;
Cục Hải quan thông báo một số mặt hàng
đã được WCO thống nhất
phân loại và được cập nhật vào Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO trên website WCO
theo kết quả phiên họp Nhóm công tác và Ủy ban HS lần thứ 77 (WP77 và HSC77) làm tài liệu
tham khảo, phục vụ việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Trong quá trình áp dụng, nếu có sự không
thống nhất về mô tả hàng hóa bằng tiếng Việt và mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh
thì áp dụng mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh.
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết,
thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Lãnh đạo Cục (để báo cáo);
- Các đơn vị thuộc cơ quan CHQ;
- Cổng TTĐT Hải quan;
- Lưu:
VT, NVTHQ (3b).
|
TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ
TRƯỞNG BAN
Bùi Tuấn Hải
|
PHỤ LỤC
BỔ SUNG TUYỂN TẬP Ý KIẾN
PHÂN LOẠI CỦA WCO
(Ban hành kèm theo công văn số 19525/CHQ-NVTHQ ngày 28 tháng 7 năm 2025 của
Cục Hải quan)
|
Insert the following Classification
Opinions:
|
Bổ sung các Ý kiến phân loại sau:
|
|
1806.20
|
1. Food preparation in the form
of a powder consisting of a whey protein blend containing by weight more than
80 % whey proteins calculated on the dry matter (98 %), fat-reduced cocoa
powder, flavourings, thickener (xanthan gum) and sweeteners.
|
1806.20
|
1. Chế phẩm thực phẩm ở dạng bột gồm
hỗn hợp whey
protein chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô (98%), bột ca
cao giảm béo, hương liệu, chất làm đặc (xanthan gum) và chất tạo ngọt.
|
|
|
It is put up for retail sale in
containers of 2.27 kg as a drink mix, intended to be used as a protein supplement.
|
|
Sản phẩm được đóng gói để bán lẻ trong
các hộp
2,27
kg dưới dạng bột pha đồ uống, dùng làm thực phẩm bổ sung
protein.
|
|
|
Application of GIRs 1
and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1 và
6.
|
|

|
|
2103.10
|
1. Mushroom-flavoured
soya sauce,
in liquid form, composed of the following ingredients by weight: water (53.08
%), salt (18.50 %), colouring (caramel E150a) (11.10 %), soya (8.70 %), other
additives (5.61 %), wheat (3.00 %) and mushroom extract (0.01 %).
|
2103.10
|
1. Nước xốt đậu tương
vị nấm,
dạng lỏng, bao gồm các thành phần theo khối lượng như sau: nước (53,08%), muối
(18,50%), chất tạo màu (caramel E150a) (11,10%), đậu tương (8,70%), các chất
phụ gia khác (5,61%), lúa mì (3,00%) và chiết xuất nấm (0,01%).
|
|
|
Application of GIRs 1
and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1 và
6.
|
|
2715.00
|
3. Polymer-modified
petroleum bitumen mixture, intended for use as a binder in the
construction and repair of road surfaces. It is a macroscopically homogeneous
mixture consisting of petroleum bitumen (94.0 - 95.6 %), styrene-
butadiene-styrene (SBS) rubbers and/or a mixture of copolymers of ethylene,
butyl acrylate and glycyl methacrylate (4.4 - 6.0 %).
|
2715.00
|
3. Hỗn hợp bitum dầu
mỏ đã biến tính bằng polyme, dùng làm chất kết dính trong xây dựng và sửa
chữa mặt đường. Đây là hỗn hợp đồng nhất vĩ mô, bao gồm bitum dầu mỏ (94,0 -
95,6%), các cao su styren-butadien-styren (SBS) và/hoặc hỗn hợp các copolyme
của etylen, butyl acrylat và glycyl metacrylat (4,4 - 6,0%).
|
|
|
Application of GIR 1.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1.
|
|
3920.49
|
1. Non-cellular
poly(vinyl chloride) (PVC) decor film containing
plasticiser, of a thickness of 0.07 mm and dimensions of 1580 x 1000 mm,
printed with patterns imitating the appearance of wood.
|
3920.49
|
1. Màng trang trí
poly(vinyl clorua) (PVC) không xốp chứa chất
hóa dẻo, có độ dày 0,07 mm và kích thước 1580 x 1000 mm, được in họa
tiết mô phỏng vân gỗ. Sản phẩm
này không tự dính.
|
|
|
This product is non-self-adhesive. It
consists of
84
% PVC, 1 % plasticiser (dioctyl terephthalate) and 15 % colouring matter.
|
|
Thành phần gồm 84% PVC, 1% chất hóa dẻo (dioctyl
terephthalate) và 15% chất màu.
|
|
|
It is intended for use as decor film
in the production of floor coverings.
|
|
Sản phẩm này được sử dụng làm màng
trang trí trong sản xuất tấm sàn.
|
|
|
Application of GIRs 1
and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1 và
6.
|
|

|
|
|
Illustration of the floor covering with
the integrated film.
|
|
Hình minh họa tấm sàn tích hợp
màng.
|
|
|
A: UV coating layer
B: Wear layer
C: PVC decor film
D: Core layer
E: Base layer
|
|
A: Lớp phủ UV
B: Lớp chống mài mòn
C: Màng trang trí PVC
D: Lớp lõi
E: Lớp nền
|
|
6307.90
|
9. Made up swaddles, of textiles,
with hemmed edges, measuring 70 x 70 cm, used as a security blanket, a bib or
as protection for a baby.
|
6307.90
|
9. Khăn quấn
trẻ sơ sinh, làm bằng vải, được
may viền, kích thước 70 x 70 cm, dùng làm chăn quấn, yếm hoặc dùng để bảo vệ trẻ.
|
|
|
Application of GIRs 1
and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1 và
6.
|
|
|
See also Opinions
9619.00/1 and 9619.00/2.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
9619.00/1 và 9619.00/2.
|
|

|
|
9619.00
|
1. Washable napkin
(diaper), consisting
of an outer wrap of polyurethane laminate (PUL) fabric and ten absorbent
inserts of bamboo-based textile material. The protective outer wrap has snap
fasteners for securing the insert.
|
9619.00
|
1. Tã vải có thể giặt được, gồm bỉm bằng vải
polyurethane nhiều lớp (PUL) và mười miếng lót thấm hút làm bằng vật liệu dệt
từ tre. Bỉm bảo vệ bên ngoài có
khóa bấm
để
cố định miếng lót.
|
|
|
The inserts are washable, while the
outer wrap is
intended
for repeated use before washing.
|
|
Các miếng lót có thể giặt được, trong khi lớp
bỉm ngoài được thiết kế để sử dụng nhiều lần trước khi giặt.
|
|
|
Application of GIR 1.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1.
|
|
|
See also Opinions
6307.90/9 and 9619.00/2.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
6307.90/9 và 9619.00/2.
|
|

|
|
7223.00
|
1. Cold-formed
stainless steel product with a uniform solid cross-section,
measuring 6.27 mm in width and 0.45 mm in thickness. It is formed from solid
circular cross-section wire, cold-rolled between two rollers arranged on the
top and bottom sides.
|
7223.00
|
1. Sản phẩm thép
không gỉ được tạo hình nguội với tiết diện đặc đồng nhất, rộng 6,27
mm và dày 0,45 mm. Sản phẩm được tạo hình từ dây thép tiết diện tròn đặc, cán
nguội giữa hai con lăn ở mặt trên và
mặt dưới.
|
|
|
The product is coiled alternately from
left to right and from right to left on a drum, across the full width of the
drum, which significantly exceeds that of the product.
|
|
Sản phẩm được cuộn xen kẽ
từ trái sang phải và từ phải sang trái trên một tang, theo toàn bộ chiều rộng
của tang, chiều rộng này lớn hơn đáng kể so với chiều rộng
của sản phẩm.
|
|
|
Application of GIR 1
(Notes 1 (e) and 1 (o) to Chapter 72).
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 1 (e) và 1 (o) Chương 72).
|
|
|
See also Opinion
7223.00/2.
|
|
Xem thêm Ý kiến phân loại
7223.00/2.
|
|
7223.00
|
2. Cold-formed
stainless steel product with a uniform solid cross-section,
measuring 3.00 mm in width and 0.96 mm in thickness. It is formed from solid
circular cross-section wire, cold-rolled using four rollers arranged on the
top, bottom, left and right sides.
|
7223.00
|
2. Sản phẩm thép
không gỉ được tạo hình nguội với tiết diện đặc đồng
nhất, rộng 3,00 mm và dày 0,96 mm. Sản phẩm được tạo hình từ dây thép tiết diện
tròn đặc, cán nguội bằng bốn con lăn ở phía trên,
dưới, trái và phải.
|
|
|
The product is coiled alternately from
left to right and from right to left on a drum, across the full width of the
drum, which significantly exceeds that of the product.
|
|
Sản phẩm được cuộn xen kẽ từ trái sang
phải và từ phải sang trái trên một tang, theo toàn bộ chiều rộng của
tang, chiều rộng này lớn hơn đáng kể so với chiều rộng của sản phẩm.
|
|
|
Application of GIR 1
(Notes 1 (e) and 1 (o) to Chapter 72).
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 1 (e) và 1 (o) Chương 72).
|
|
|
See also Opinion
7223.00/1.
|
|
Xem thêm Ý kiến phân loại
7223.00/1.
|
|
8517.79
|
6. Remote radio unit
(RRU),
designed to be used with a digital unit (DU) and an antenna in a cellular
network base station.
|
8517.79
|
6. Khối RU (RRU), được thiết kế
để sử dụng với một bộ xử lý kỹ thuật số (DU) và một ăng-ten trong thiết bị trạm
gốc mạng di động tế bào.
|
|
|
The RRU is composed of a transceiver
board, an amplifier and a filter.
|
|
RRU bao gồm một bo mạch thu phát, một
bộ khuếch đại và một bộ lọc.
|
|
|
- Transceiver board : under the
control of the DU, it only converts analogue signals into digital signals and
digital signals into analogue signals, and converts signals between radio
frequency (RF) and baseband;
|
|
- Bo mạch thu phát: dưới sự điều khiển
của DU, nó chỉ chuyển đổi tín hiệu analog thành tín hiệu số và tín hiệu số
thành tín hiệu analog, và chuyển đổi tín hiệu giữa tần số vô tuyến (RF) và
băng tần cơ sở;
|
|
|
- Amplifier : it expands the effective
range of the
antenna
by amplifying RF signals;
|
|
- Bộ khuếch đại: nó mở rộng phạm
vi hoạt động hiệu quả của ăng-ten bằng cách khuếch đại tín hiệu RF;
|
|
|
- Filter : it removes noise to provide
the RF
characteristics
required for the DU and the antenna.
|
|
- Bộ lọc: nó loại bỏ nhiễu để
cung cấp các đặc tính RF cần thiết cho DU và ăng-ten.
|
|
|
For the cellular wireless
communication function of a base station, the RRU receives scheduling and
synchronisation signals from the DU, and then converts them into RF signals
according to the relevant RF band through RF filtering and amplification. The
RRU itself cannot independently transmit or receive signals without control
from the DU within a network and is not compatible with other communication
apparatus.
|
|
Đối với chức năng viễn thông không dây
trong mạng di động tế bào của trạm
gốc, RRU nhận tín hiệu lập lịch và đồng bộ hóa từ DU, sau đó chuyển đổi chúng thành
tín hiệu RF theo băng tần RF tương ứng thông qua lọc và khuếch đại RF. Bản
thân RRU không thể tự truyền hoặc nhận tín hiệu mà không có sự điều khiển từ DU
trong mạng và không tương thích với các thiết bị viễn thông khác.
|
|
|
Application of GIRs 1
(Note 2 (b) to Section XVI) and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6.
|
|
8536.69
|
1. Multiple socket
adaptor
consisting of four sockets, an on/off switch and a plug installed in a shared
housing. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is
used for simultaneous connection of multiple electrical appliances.
|
8536.69
|
1. Bộ chia ổ cắm đa
năng
gồm bốn ổ cắm, một công tắc bật/tắt và một phích cắm được lắp đặt trong một
vỏ chung. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không vượt quá 1.000
volt, được sử dụng để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.
|
|
|
Application of GIRs
1, 3 (c) and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3(c) và 6.
|
|
|
See also Opinions 8544.42/1,
8544.42/2 and 8544.42/3.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
8544.42/1, 8544.42/2 và 8544.42/3.
|
|

|
|
8544.42
|
1. Multiple socket
power strips consisting of two, four, six or eight sockets, a circuit
breaker installed in a shared housing and a 1.5 m-long insulated power cable
with a plug. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is
used to transmit electrical power by means of a cable and for
the simultaneous connection of multiple electrical appliances.
|
8544.42
|
1. Ổ cắm điện kéo
dài nhiều ổ cắm gồm hai, bốn,
sáu hoặc tám ổ cắm, một bộ ngắt mạch được lắp đặt trong một vỏ
chung và một dây cáp điện cách điện dài 1,5 m có phích cắm. Thiết bị này, được
thiết kế cho điện áp không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải điện năng thông
qua dây cáp
và
để kết nối đồng thời
nhiều thiết bị điện.
|
|
|
Application of GIRs 1
(Note 3 to Section XVI) and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 3 Phần XVI) và 6.
|
|
|
See also Opinions
8536.69/2, 8544.42/2 and 8544.42/3.
|
|
Xem thêm các Ý kiến
phân loại 8536.69/2, 8544.42/2 và 8544.42/3.
|
|

|
|
8544.42
|
2. Multiple socket
power strip
consisting of six sockets, a main on/off switch, a circuit breaker, six
individual switches installed in a shared housing and a 1.5 m-long insulated
power cable with a plug. The device, designed for a voltage not exceeding
1,000 volts, is used to transmit electrical power by means of a cable and for
the simultaneous connection of multiple electrical appliances.
|
8544.42
|
2. Ổ cắm điện kéo
dài nhiều ổ cắm gồm sáu ổ cắm, một công tắc bật/tắt chính, một bộ
ngắt mạch, sáu công tắc riêng biệt được lắp đặt
trong một vỏ chung và một dây cáp điện cách điện dài 1,5 m có
phích cắm. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải
điện năng thông qua dây cáp và để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.
|
|
|
Application of GIRs 1
(Note 3 to Section XVI) and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 3 Phần XVI) và 6.
|
|
|
See also Opinions
8536.69/2, 8544.42/1 and 8544.42/3.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
8536.69/2, 8544.42/1 và 8544.42/3.
|
|

|
|
8544.42
|
3. Cable reels consisting
of a four-socket cable reel, an on/off switch, a circuit breaker and a 15,
25,
40
or 50 m-long insulated power cable with a plug. The device, designed for a
voltage not exceeding 1,000 volts, is used to transmit electrical power by
means of a cable and for the simultaneous connection of multiple electrical
appliances.
|
8544.42
|
3. Cuộn cáp bao gồm một
cuộn cáp bốn ổ cắm, một
công tắc bật/tắt, một bộ ngắt mạch và một dây cáp điện cách điện dài 15,
25, 40 hoặc 50 m có phích cắm. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp
không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải
điện năng thông qua dây cáp và để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.
|
|
|
Application of GIRs 1
(Note 3 to Section XVI) and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1
(Chú giải 3 Phần XVI) và 6.
|
|
|
See also Opinions
8536.69/2, 8544.42/1 and 8544.42/2.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
8536.69/2, 8544.42/1 và 8544.42/2.
|
|

|
|
8704.10
|
1. Tipping lorry, powered by a
diesel engine, with a maximum speed of 40 km/h, equipped with hydro-pneumatic
suspension, three axles and a drum braking system.
|
8704.10
|
1. Xe tự đổ, chạy bằng động
cơ diesel, tốc độ tối đa 40
km/h, trang bị hệ thống giảm chấn thủy lực khí nén, ba trục và hệ thống phanh
tang trống.
|
|
|
- The driver's cab is half the width
of the body and the front brim extends over the cab.
|
|
- Cabin lái bằng một nửa chiều rộng
thân xe và vành trước nhô ra phía trên cabin.
|
|
|
- The vehicle has a length of 9,107
mm, a width of 3,660 mm and a height of 4,530 mm.
|
|
- Xe có chiều dài 9.107 mm, chiều rộng
3.660 mm và chiều cao 4.530 mm.
|
|
|
- The curb weight is 32 tonnes, and
the tare weight/payload ratio is 1:1.875 (32 tonnes : 60 tonnes).
|
|
- Trọng lượng không tải là 32 tấn, tỷ
lệ trọng lượng
rỗng/tải trọng là 1:1,875 (32 tấn : 60 tấn).
|
|
|
Application of GIRs 1
and 6.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1 và
6.
|
|
9619.00
|
2. Washable insert
for napkin (diaper), consisting of two outer layers of
bamboo-based textile material and of two inner layers of microfibres.
|
9619.00
|
2. Miếng lót có thể
giặt được dùng cho bỉm, gồm hai lớp ngoài bằng vật liệu dệt từ tre và
hai lớp trong bằng vi sợi.
|
|
|
Application of GIR 1.
|
|
Áp dụng Quy tắc 1.
|
|
|
See also Opinions
6307.90/9 and 9619.00/1.
|
|
Xem thêm các Ý kiến phân loại
6307.90/9 và 9619.00/1.
|
|

|
Công văn 19525/CHQ-NVTHQ năm 2026 bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 77 do Cục Hải quan ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 19525/CHQ-NVTHQ ngày 28/07/2026 bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 77 do Cục Hải quan ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
07/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2024
Ban hành:
08/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2022
Ban hành:
26/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2021
Ban hành:
30/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2015
336
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|