|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
669/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
14/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 669/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
14 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 50/TTr-SXD ngày 23/01/2026 và Tờ trình số
73/TTr-SXD ngày 10/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 21 thủ tục
hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng. Nội dung thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và Quyết
định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm
thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm
yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan
cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, Các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trước khi cắt giảm
|
Sau khi cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
- Trả kết quả đánh giá hồ sơ
(thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ
điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ
ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành nghề (cá
nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu
|
- Trả kết quả đánh giá hồ sơ
(thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ
điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 22,5 ngày kể
từ ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành nghề (cá
nhân đạt sát hạch): 05 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Lệ phí: 90.000 đồng.
- Phí sát hạch: 350.000 đ/bài
thi.
|
|
x
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1191/QĐ- BXD
ngày 28/11/2023 của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
12,5 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Lệ phí: 90.000 đồng.
|
|
x
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
|
3
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Lệ phí: 45.000 đồng/chứng chỉ.
|
|
x
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG: SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Trước khi cắt giảm
|
Sau khi cắt giảm
|
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013236
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem xét
thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn
bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Đối với nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy phép.
+ Đối với công trình xây dựng
khác: 150.000 đồng/giấy phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000đồng /lần
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/
NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.013238
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000
đồng/giấy phép
-Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000đồng /lần
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
3
|
1.013230
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000 đồng/lần
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
4
|
1.013231
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000 đồng/lần
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày
17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng
Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thực hiện thủ
tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
5
|
1.013233
|
Thủ tục gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (công trình không theo
tuyến/ theo tuyến trong đô thị /Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng / Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến đô thị/ Dự án)
|
05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Gia hạn giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Gia hạn giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
6
|
1.013235
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (công trình không theo tuyến/
theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến đô thị/ Dự án)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
* Đối với
trường hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp lại giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần.
Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Không quy định
|
|
x
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
II
|
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
|
2
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá
nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
|
3
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không có
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến
trúc; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
|
5
|
1.008992
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
|
6
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
300.000
đồng/chứng chỉ
|
x
|
|
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
Trước khi cắt giảm
|
Sau khi cắt giảm
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013225
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng mới công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày đối với công trình
(hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày đối với công trình (hoặc
7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại: 150.000
đồng/lần
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
|
2
|
1.013229
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày (hoặc 7,5 ngày đối
với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000 đồng/lần
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
|
3
|
1.013232
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp III và cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày (hoặc 7,5 ngày đối
với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.0000 đồng/lần
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
|
4
|
1.013226
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp, cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày (hoặc 7,5 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng,
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/lần
+ Công trình còn lại: 150.0000đồng/lần
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
|
5
|
1.013227
|
Thủ tục gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường hợp nộp
trực tiếp:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Gia hạn giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Gia hạn giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
|
6
|
1.013228
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
* Đối với trường
hợp nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025 đến 31/12/2026
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí từ 01/7/2025
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
- Trên địa bàn TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp lại giấy phép xây dựng:
15.000 đồng/lần.
- Trên địa bàn tỉnh Hải Dương
cũ: Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
Quyết định 669/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 669/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|