|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
44/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 44/2025/NQ-HĐND
|
Tây Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản
lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ
thông;
Xét Tờ trình số
2358/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị
ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo
thẩm tra số 651/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội
đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung chi và mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và
tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối
với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao
tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
Điều
2. Kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách; nguồn tài trợ,
hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa,
nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. Đảm bảo
sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.
2. Việc lập dự toán, thanh, quyết toán kinh phí chuẩn bị, tổ
chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi quy định tại Điều 1 Nghị quyết
này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, chế độ kế
toán.
Điều
3. Nội dung chi và mức chi
1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo; chi đi công
tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại
trong nước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi đối với
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi quy định tại Điều 1 Nghị quyết này và học sinh
các đội tuyển dự thi cấp khu vực, quốc gia: thực hiện theo quy định hiện hành về
chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
2. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh:
a) Nội dung chi và mức
chi cho hoạt động tổ chức, tham gia các kỳ thi (thi tốt nghiệp Trung học phổ
thông, thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa, thi tuyển sinh đầu cấp trung học
phổ thông, hội thi Tin học trẻ, thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính
cầm tay): theo phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
b) Nội dung chi và mức
chi cho hoạt động tổ chức, tham gia các hội thi (thi giáo viên dạy giỏi, giáo
viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong
Hồ Chí Minh giỏi): theo phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
c) Nội dung chi và mức chi
cho hoạt động tổ chức, tham gia Hội khỏe Phù Đổng, giải Thể thao cấp tỉnh, khu
vực và toàn quốc: theo phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
3. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thực hiện
cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các nhiệm vụ. Trường hợp
một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì được hưởng một mức
thù lao cao nhất.
4. Mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi cấp xã, cấp
phường (nếu có) bằng 80% mức chi kỳ thi, hội thi, cuộc thi cấp tỉnh.
5. Mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi cấp trường
(cơ sở giáo dục): căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng dự toán kinh phí được
giao, các cơ sở giáo dục xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị cho phù hợp
và không vượt quá mức chi quy định tại khoản 4 Điều này.
6. Khi các Luật, văn bản quy phạm pháp luật và văn bản quy định
về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng trong Nghị quyết này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế đó.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức
chính trị-xã hội tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều
5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế các Nghị quyết sau đây:
- Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND ngày 09 ngày 12 tháng 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về
quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực
giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An;
- Nghị quyết số
48/2022/NQ-HĐND ngày 09 ngày 12 tháng 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh
quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong
lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây;
- Nghị quyết số
68/2024/NQ-HĐND ngày 22 ngày 3 tháng 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số
48/2022/NQ-HĐND ngày 09 ngày 12 tháng 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều
6. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các kỳ thi, hội thi, cuộc thi tổ chức trước ngày
Nghị quyết này có hiệu lực thì thực hiện quy định nội dung chi và mức chi tổ chức
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh
theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tây Ninh về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối với các kỳ thi, hội thi, cuộc thi tổ chức từ ngày Nghị
quyết này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 7 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025)
thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ
(b/c);
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban công tác đại biểu - Quốc hội;
- Các Bộ: Tư pháp, GD-ĐT;
- Cục KT văn bản và QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ GD-ĐT;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; VP. UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- TT. Công báo - Tin học (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT, (TĐ).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ
TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2025/HĐND ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
Stt
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
Mức chi thực hiện nhiệm
vụ tổ chức, tham gia các kỳ thi cấp quốc gia do Cấp Bộ ra đề (thi chọn học
sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông, Hội thi Tin học trẻ, thi
chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay)
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
900
|
|
|
-
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
810
|
|
|
-
Ủy viên/thành viên, thư ký
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
-
Phục vụ
|
Người/ngày
|
270
|
|
2
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
|
-
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
-
Các Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
745
|
|
|
-
Ủy viên, thư ký, giám sát (đối với hội đồng khảo sát
|
Người/ngày
|
415
|
|
3
|
Hội đồng khảo sát
các chương trình đánh giá quốc gia, quốc tế (PISA, TALIS, SEA PLM)
|
|
|
|
|
- Chủ tịch
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
745
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
sát cấp tỉnh
|
Người/ngày
|
415
|
|
|
- Tổ trưởng tổ khảo sát
cấp trường
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Cán bộ khảo sát, cán
bộ điều phối, cán bộ giám sát, cán bộ hỗ trợ cấp trường
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Trả lời phiếu hỏi
|
Phiếu
|
50
|
|
4
|
Hội đồng/Ban in sao
đề thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên, Thư ký, công
an, bảo vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
220
|
|
5
|
Ban Thư ký Hội đồng
thi
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
385
|
|
6
|
Ban vận chuyển và
bàn giao đề thi
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
- Các Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
7
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Phó Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
405
|
|
|
- Ủy viên, thư ký (Hội đồng/Ban
coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
- Trật tự viên (công
an, kiểm soát viên quân sự)
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ
|
Người/ngày
|
200
|
|
8
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên, Thư ký, bảo
vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
220
|
|
9
|
Tổ chức chấm thi
|
|
|
|
a.
|
Tiền công chấm chi
|
|
|
|
|
- Chấm bài thi tự luận,
bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi Tin học
|
Người/ngày
|
675
|
|
|
- Chấm bài thi trắc
nghiệm: chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
525
|
|
|
- Chấm thẩm định, chấm
kiểm tra bài thi tự luận
|
Người/ngày
|
405
|
|
b
|
Hội đồng/Ban chấm thi,
Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
|
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Phó Chủ tịch thường
trực/Phó Trưởng ban trực
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Tổ trưởng, tổ phó các
tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt
|
300
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ
thuật viên
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo
vệ, y tế
|
Người/ngày
|
220
|
|
|
- Chi cho các CB chấm
phúc khảo bài thi tốt nghiệp
|
Người/ngày
|
405
|
|
|
- Chi cho các CB chấm thẩm
định bài thi tốt nghiệp
|
Người/ngày
|
405
|
|
10
|
Các nhiệm vụ khác có
liên quan
|
|
|
|
|
- Chi phụ cấp trách nhiệm
thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ
làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
|
|
|
|
|
+ Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
+ Thành viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
+ Thanh tra viên độc lập
|
Người/ngày
|
425
|
|
II
|
Mức chi bồi dưỡng
công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi
học sinh giỏi, tuyển sinh 10 và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo
dục và Đào tạo ra đề
|
|
|
|
1.
|
Ban chỉ đạo cấp tỉnh
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
900
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
810
|
|
|
- Ủy viên/thành viên,
thư ký
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Phục vụ
|
Người/ngày
|
270
|
|
2.
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
745
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
415
|
|
3.
|
Ban Thư ký Hội đồng
thi
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
385
|
|
4.
|
Ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Tiền công ra đề thi
|
|
|
|
|
- Hội đồng/Ban xây dựng
và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
+ Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
+ Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
740
|
|
|
+ Ủy viên, thư ký, bảo
vệ vòng trong
|
Người/ngày
|
580
|
|
|
+ Bảo vệ, y tế, phục vụ
vòng ngoài
|
Người/ngày
|
330
|
|
|
- Tiền công ra đề
đề xuất đối với đề thi tự luận
|
|
|
|
|
+ Thi chọn học sinh giỏi
cấp THCS
|
Đề
|
800
|
|
|
+ Thi chọn học sinh giỏi
cấp THPT
|
Đề
|
800
|
|
|
+ Thi tốt nghiệp THPT
|
Đề
|
600
|
|
|
+ Thi tuyển sinh vào lớp
10 THPT công lập
|
Đề
|
480
|
|
|
+ Thi tuyển sinh trường
THPT Chuyên
|
Đề
|
800
|
|
|
- Tiền công ra đề thi
chính thức và dự bị
|
|
|
|
|
+ Thi chọn học sinh giỏi
cấp THCS
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
+ Thi chọn học sinh giỏi
cấp THPT
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
+ Thi tuyển sinh lớp 10
trường THPT công lập
|
Người/ngày
|
675
|
|
|
+ Thi tuyển sinh lớp 10
trường THPT Chuyên
|
Người/ngày
|
825
|
|
b
|
Tiền công xây dựng
ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
|
|
|
|
|
- Tiền công xây dựng và
phê duyệt ma trận đề thi
|
|
|
|
|
+ Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740
|
|
|
+ Các thành viên
|
Người/ngày
|
580
|
|
|
+ Nhân viên phục vụ, bảo
vệ
|
Người/ngày
|
330
|
|
|
- Tiền công soạn thảo,
chuẩn hóa câu hỏi
|
|
|
|
|
+ Soạn thảo câu
hỏi thô
|
Câu
|
42
|
|
|
+ Rà soát, chọn lọc, thẩm
định và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
36
|
|
|
+ Chỉnh sửa câu hỏi sau
thử nghiệm
|
Câu
|
30
|
|
|
+ Chỉnh sửa lại các câu
hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
21
|
|
|
+ Rà soát lựa chọn và
nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
6
|
|
|
- Tiền công thuê
chuyên gia/hội đồng định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
|
+ Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740
|
|
|
+ Các thành viên
|
Người/ngày
|
580
|
|
c
|
Hội đồng/ban ra đề,
in sao đề thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, bảo
vệ làm việc cách ly
|
Người/ngày
|
580
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo
vệ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
330
|
|
5.
|
Ban vận chuyển và
bàn giao đề thi
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
- Các Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
6.
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
- Phó Chủ tịch hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Phó Trưởng điểm thi
|
Người/ngày
|
405
|
|
|
- Ủy viên,Thư ký, giám
thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ, công an
|
Người/ngày
|
200
|
|
7
|
Tổ chức chấm thi
|
|
|
|
a
|
Tiền công chấm bài tự
luận
|
|
|
|
|
- Thi chọn học sinh giỏi
cấp THCS
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
- Thi chọn học sinh giỏi
cấp THPT
|
Người/ngày
|
825
|
|
|
- Thi tuyển sinh lớp 10
THPT Công lập (đối với các môn Chung)
|
Người/ngày
|
525
|
|
|
- Thi tuyển sinh lớp 10
vào trường THPT Chuyên (đối với môn Chuyên)
|
Người/ngày
|
825
|
|
b
|
Chấm bài thi trắc
nghiệm
|
|
|
|
|
- Chi cho cán bộ thuộc
Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
525
|
|
c
|
Hội đồng/Ban chấm
thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
|
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó Chủ tịch/Phó
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ
thuật viên
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ, công an
|
Người/ngày
|
220
|
|
|
- Chi cho cán bộ/giám
khảo chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh 10 môn Chung
|
Người/ngày
|
360
|
|
|
- Chi cho cán bộ/giám khảo
chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh 10 môn Chuyên
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Chi cho cán bộ/giám
khảo chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Chi cho cán bộ chấm
thẩm định bài thi tự luận kỳ thi chọn học sinh giỏi
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Chi cho cán bộ chấm
thẩm định bài thi tự luận kỳ thi tuyển sinh 10 THPT Công lập và Chuyên
|
Người/ngày
|
360
|
|
d
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
- Các Phó trưởng ban/Tổ
phó
|
Người/ngày
|
495
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
385
|
|
|
- Phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
220
|
|
8
|
Các nhiệm vụ khác có
liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ
thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công
tác thanh tra kiêm nhiệm; trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho ngày làm việc
vào thứ Bảy, Chủ nhật)
|
|
|
|
|
+ Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
+ Thành viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
+ Thanh tra viên độc lập
|
Người/ngày
|
425
|
|
9
|
Tiền công tập huấn đội
tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực
|
|
|
|
|
- Tiền công biên soạn
và giảng dạy
|
|
|
|
|
+ Dạy lý thuyết
|
Người/ngày
|
750
|
|
|
+ Dạy thực hành
|
Người/ngày
|
750
|
|
|
+ Trợ lý thí nghiệm, thực
hành (nếu có)
|
Người/ngày
|
250
|
|
|
- Tiền ăn, giải khát giữa
giờ cho học sinh các đội tuyển tham gia tập huấn và dự thi
|
Người/ngày
|
160
|
|
|
- Cán bộ phụ trách lớp
tập huấn
|
Người/ngày
|
80
|
|
|
- Mua sắm vật tư thực
hành, thuê mướn phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị
|
Chi theo thực tế, Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy định
hiện hành
|
|
|
- Thuê chỗ ở cho học
sinh đội tuyển trong thời gian tập huấn, dự thi
|
Chi theo thực tế, Hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định
hiện hành
|
|
III
|
Chi khác
|
|
|
|
1
|
Hội đồng coi thi, địa
điểm tổ chức thi
|
|
|
|
|
- Trực đêm bảo vệ đề
thi, bài thi các kỳ thi
|
Người/đêm
|
300
|
|
|
- Lập hồ sơ đăng ký dự
thi tuyển sinh 10
|
Hồ sơ
|
4
|
|
|
- Lập và kiểm tra hồ sơ
dự thi các kỳ thi chọn học sinh giỏi, tốt nghiệp THPT, tuyển sinh 10
|
Hồ sơ
|
30
|
|
|
- Thuê quét dọn, vệ
sinh phòng thi, khu vực tổ chức thi
|
Phòng/ngày
|
20
|
|
|
- Nước uống giữa giờ
cho thành viên Hội đồng thi, điểm thi, giáo viên tập huấn đội tuyển học sinh
dự thi cấp quốc gia và khu vực
|
Người/ngày
|
20
|
|
|
- Văn phòng phẩm; thuốc
phòng bệnh, Băng rôn Hội đồng coi thi, điểm thi; thuê xe vận chuyển bài thi,
hồ sơ thi
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
2
|
Hội đồng/Ban chấm
thi
|
|
|
|
|
- Khớp phách, vào điểm
|
Phòng thi
|
30
|
|
|
- Tiền nước uống cho
các thành viên Hội đồng chấm thi
|
Người/ngày
|
20
|
|
|
- Trực đêm bảo vệ bài
thi
|
Người/đêm
|
150
|
|
|
- Các biểu mẫu phục vụ
chấm thi, thẻ đeo
|
Phòng thi
|
20
|
|
|
- Thuê quét dọn, vệ
sinh
|
Hội đồng/Ban
|
200
|
|
|
- Thuê bốc vác vận chuyển
bài thi, thiết bị chấm thi từ khu vực chấm thi đến khu vực lưu giữ
|
Đợt
|
350
|
|
|
- Văn phòng phẩm; thuốc
phòng bệnh, Băng rôn Hội đồng chấm thi, điểm thi chấm thi; thuê xe vận chuyển
bài thi, hồ sơ thi, thiết bị chấm thi.
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
3
|
Hội đồng/Ban in sao
đề thi
|
|
|
|
|
- Tiền ăn, nước uống giữa
giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, in sao đề thi, làm phách bài thi
trong thời gian cách ly thực tế làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm
phách
|
Người/ ngày
|
450
|
|
|
- Tiền ăn trong thời
gian cách ly còn lại (trong thời gian học sinh thi)
|
Người/ ngày
|
300
|
|
|
- Mua sắm/thuê mướn
trang thiết bị, địa điểm chấm thi, văn phòng phẩm
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
4
|
In ấn, hoàn thiện bằng
tốt nghiệp THPT
|
Bằng
|
5
|
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ
TỔ CHỨC CÁC HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY
NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2025/HĐND ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
Stt
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
Mức chi thực hiện nhiệm
vụ tổ chức các hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên Tổng phụ trách giỏi, các
hội thi văn nghệ, khoa học kỹ thuật cấp tỉnh
|
|
|
1
|
Ban tổ chức Hội thi
|
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
Người/ngày
|
415
|
|
|
- Các Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
370
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
290
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dự Hội
thi Khoa học kỹ thuật
|
Sản phẩm
|
150
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dự
thi giai điệu tuổi hồng
|
Người/ngày, đêm
|
150
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dự thi
Liên hoan tiếng hát mầm non, vẽ tranh, giao lưu hùng biện tiếng Anh, viết chữ
đẹp, …
|
Người/ngày
|
150
|
|
|
- Hỗ trợ giáo viên tham
gia hội diễn Hội thi giai điệu tuổi hồng
|
Người/ngày, đêm
|
150
|
|
|
- Hỗ trợ giáo viên tham
dự Hội thi tiếng hát giáo viên
|
Người/ngày
|
150
|
|
|
- Hỗ trợ giáo viên dự
thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi (thực hành)
|
Người/ tiết
|
250
|
|
|
- Hỗ trợ giáo viên dự
thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi (lý thuyết)
|
Người/ngày (sản phẩm)
|
250
|
|
|
- Nhạc công Hội thi
giai điệu tuổi hồng
|
Người/ngày, đêm
|
200
|
|
|
- Nước uống cho các Hội
đồng/Ban tham gia hội thi
|
Người/ngày
|
20
|
|
2
|
Hội đồng/Ban ra đề
thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
220
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng
ban
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
- Thư ký, ủy viên, bảo
vệ vòng trong
|
Người/ngày
|
155
|
|
|
- Phục vụ, bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
90
|
|
|
- Ra đề thi Hội thi viết
chữ đẹp
|
Đề
|
300
|
|
|
- Ra đề thi các Hội thi
khác
|
Đề
|
450
|
|
3
|
Hội đồng/Ban coi thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
210
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng
ban
|
Người/ngày
|
175
|
|
|
- Thư ký
|
Người/ngày
|
145
|
|
|
- Giám thị
|
Người/ngày
|
150
|
|
|
- Phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
90
|
|
4
|
Hội đồng/Ban chấm
thi
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng
ban
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
- Thư ký, ủy viên
|
Người/ngày
|
160
|
|
|
- Phục vụ, bảo vệ
|
Người/ngày
|
90
|
|
|
- Giám khảo các hội thi
biểu diễn văn nghệ
|
Người/ngày, đêm
|
200
|
|
|
- Giám khảo hội thi giáo
viên dạy giỏi (thực hành); Chấm trình bày biện pháp của GVCN lớp giỏi
|
Người/ tiết (hoạt động)
|
150
|
|
|
- Giám khảo hội thi
giáo viên dạy giỏi (lý thuyết, thuyết trình), năng khiếu của Tổng phụ trách (ứng
xử, thực hành kỹ năng, năng khiếu)
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
- Chấm bài kiểm tra
năng lực hiểu biết của Tổng phụ trách
|
Bài
|
60
|
|
|
- Giám khảo hội thi vẽ
tranh
|
Người/ tranh
|
25
|
|
|
- Chấm điểm hồ sơ đăng
ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
Người/ngày
|
175
|
|
5
|
Khen thưởng
|
|
|
|
5.1
|
Hội thi Khoa học kỹ
thuật cấp tỉnh
|
|
|
|
|
- Giải Nhất
|
Giải
|
1000
|
|
|
- Giải Nhì
|
Giải
|
800
|
|
|
- Giải Ba
|
Giải
|
700
|
|
|
- Giải Khuyến khích
|
Giải
|
600
|
|
5.2
|
Khen thưởng các Hội
thi khác
|
|
|
|
a.
|
Giải cá nhân
|
|
|
|
|
- Giải Nhất
|
Giải
|
500
|
|
|
- Giải Nhì
|
Giải
|
400
|
|
|
- Giải Ba
|
Giải
|
350
|
|
|
- Giải Khuyến khích
|
Giải
|
300
|
|
b.
|
Giải tập thể
|
|
|
|
|
- Giải Nhất
|
Giải
|
1800
|
|
|
- Giải Nhì
|
Giải
|
1500
|
|
|
- Giải Ba
|
Giải
|
1200
|
|
|
- Giải Khuyến khích
|
Giải
|
700
|
|
6
|
Chi khác
|
|
|
|
|
- In, hoàn thiện giấy
khen
|
Giấy khen
|
5
|
|
|
- Văn phòng phẩm, khung
khen, băng rôn, thuê mướn địa điểm, cơ sở vật chất, vật tư phục vụ cho hội
thi
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
II
|
Tham dự cuộc thi
Khoa học kỹ thuật cấp toàn quốc
|
|
|
|
|
- Tiền ăn cho học sinh
trong các ngày tập trung thi
|
Người/ngày
|
160
|
|
|
- Vật tư phục vụ, thuê
mướn phương tiện đoàn dự thi
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
|
- Thuê chỗ ở cho học sinh
các đội tuyển trong thời gian tập trung dự thi
|
Chi theo thực tế , Hợp đồng, thuê mướn, mua sắm theo quy
định hiện hành
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 44/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 44/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2021
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
730
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|