|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
40/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ
36
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm của các dự án (Chi tiết theo các
Phụ lục 1.1, 1.2 và 1.3 đính kèm).
2. Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 cho các dự án (Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội
đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6
năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
quyết định tại các Nghị quyết: số 48/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024 về việc điều
chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách
địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực
hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); số 23/NQ-HĐND ngày 19
tháng 3 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia) không
điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS (02).đta.
|
CHỦ TỊCH
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
Phụ lục tổng hợp
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao
|
Điều chỉnh
(Tăng/Giảm)
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Giảm
|
Tăng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
Tổng cộng (I+II+III+IV)
|
21.144.593
|
-98.300
|
98.300
|
21.144.593
|
|
|
I
|
Vốn XDCB tập trung của tỉnh
|
10.104.826
|
-3.300
|
3.300
|
10.104.826
|
|
|
*
|
Dự phòng chung trung hạn
|
926.000
|
|
|
926.000
|
|
|
**
|
Phân khai kế hoạch trung hạn
|
9.178.826
|
-3.300
|
3.300
|
9.178.826
|
|
|
I.1
|
Phân cấp các địa phương
|
1.840.000
|
|
|
1.840.000
|
|
|
I.2
|
Bố trí cho các nhiệm vụ của tỉnh
|
7.338.826
|
-3.300
|
3.300
|
7.338.826
|
|
|
1
|
Hoàn trả tạm ứng, ứng trước và trả nợ gốc
|
192.410
|
|
|
192.410
|
|
|
2
|
Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh)
|
91.744
|
|
|
91.744
|
|
|
3
|
Bố trí quyết toán dự án hoàn thành
|
168.463
|
|
|
168.463
|
|
|
4
|
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình
mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác
|
1.128.905
|
-
|
-
|
1.128.905
|
|
|
-
|
Đối ứng Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn
mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp
nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)
|
967.700
|
|
|
967.700
|
|
|
-
|
Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
|
54.132
|
|
|
54.132
|
|
|
-
|
Đối ứng Chương trình MTQG phát triển kinh tế
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
107.073
|
|
|
107.073
|
|
|
5
|
Chuẩn bị đầu tư
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
6
|
Vốn thực hiện chính sách thu hút đầu tư hoặc tham
gia dự án theo phương thức đối tác công tư (nếu có)
|
-
|
|
|
|
|
|
7
|
Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi
|
35.000
|
|
|
35.000
|
|
|
8
|
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW
|
1.059.760
|
-19.350
|
3.300
|
1.043.710
|
|
|
-
|
Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh
|
881.360
|
-19.350
|
|
862.010
|
Chi tiết tại PL2
|
|
-
|
Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương
|
156.000
|
|
|
156.000
|
|
|
|
Đối ứng Chương trình phục hồi và phát triển
KT-XH
|
22.400
|
|
3.300
|
25.700
|
Chi tiết tại PL2
|
|
9
|
Bố trí chuyển tiếp các dự án từ giai đoạn
2016-2020
|
937.904
|
|
|
937.904
|
|
|
10
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
3.699.640
|
16.050
|
|
3.715 690
|
Chi tiết tại PL2
|
|
II
|
Xổ số kiến thiết
|
520.100
|
-
|
|
520.100
|
|
|
II.1
|
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn
mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX;
Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)
|
241.200
|
|
|
241.200
|
|
|
II.2
|
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo
dục
|
278.900
|
|
|
278.900
|
|
|
1
|
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
45.196
|
|
|
45.196
|
|
|
2
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
233.704
|
|
|
233.704
|
|
|
III
|
Nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc
sở hữu nhà nước
|
254.631
|
|
|
254.631
|
|
|
III.1
|
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
254.331
|
|
|
254.331
|
|
|
III.2
|
Vốn chuẩn bị đầu tư
|
300
|
|
|
300
|
|
|
IV
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
9.773.335
|
-95.000
|
95.000
|
9.773.335
|
|
|
IV.1
|
Giao các địa phương thu chi
|
3.205.581
|
|
|
3.205.581
|
|
|
IV.2
|
Các nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý
|
6.567.755
|
-95.000
|
95.000
|
6.567.755
|
|
|
1
|
Bù hụt thu ngân sách năm 2020
|
751.964
|
|
|
751.964
|
|
|
2
|
Bố trí chuẩn bị đầu tư
|
9.589
|
|
|
9.589
|
|
|
3
|
Bố trí thực hiện dự án
|
5.806.202
|
-95.000
|
95.000
|
5.806.202
|
|
|
-
|
Dự án đối ứng vốn NSTW
|
961.000
|
-95.000
|
|
866.000
|
Chi tiết tại PL2
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
1.649.612
|
|
|
1.649.612
|
|
|
-
|
Dự án KCM giai đoạn 2021 - 2025
|
3.195.590
|
|
95.000
|
3.290.590
|
Chi tiết tại PL2
|
|
V
|
Nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
491.700
|
|
|
491.700
|
|
Phụ lục 1.1
NHIỆM VỤ, DỰ ÁN
ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
HẰNG NĂM
Đơn vị: Báo Quảng
Ngãi
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ
ÁN
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Đã bố trí vốn
CBĐT giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)
|
Lũy kế vốn bố
trí từ năm 2021-2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Điều chỉnh Đầu
mối giao kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày Quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân
sách tỉnh
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
51.000
|
51.000
|
500
|
33.000
|
21.000
|
2.000
|
|
|
|
|
I
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
51.000
|
51.000
|
500
|
33.000
|
21.000
|
2.000
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Đầu tư hệ thống trang thiết bị cho sản xuất
và truyền dẫn phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình và
trang bị máy phát điện dự phòng 500 KVA
|
667/QĐ-UBND ngày
29/7/2021; 378/QĐ-UBND ngày 25/3/2022
|
10.000
|
10.000
|
100
|
9.000
|
9.000
|
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
Nâng cấp giao diện trang thông tin điện tử và các
ứng dụng phục vụ quản lý nội dung
|
666/QĐ-UBND ngày
29/7/2021
|
7.000
|
7.000
|
150
|
6.000
|
5.000
|
1.000
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
|
3
|
Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng
viên theo chuẩn HD/4K
|
664/QĐ-UBND ngày
29/7/2021
|
9.000
|
9.000
|
50
|
8.000
|
7.000
|
1.000
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
|
4
|
Thiết bị kiểm duyệt chương trình truyền hình
HD/4K và Hệ thống thiết bị trực tuyến qua mạng Intemet/IP chuẩn HD/4K
|
663/QĐ-UBND ngày
29/7/2021
|
15.000
|
15.000
|
100
|
5.000
|
|
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
|
5
|
Server lưu trữ HD/4K & hệ thống quản lý dữ
liệu truyền hình số và camera cho phóng viên
|
665/QĐ-UBND ngày
29/7/2021
|
10.000
|
10.000
|
100
|
5.000
|
|
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 1920-QĐ/TU
ngày 15/5/2025 của Tỉnh ủy về việc sáp nhập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
Quảng Ngãi vào Báo Quảng Ngãi thành Báo Quảng Ngãi
Phụ lục 1.2
NHIỆM VỤ, DỰ ÁN
ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
HẰNG NĂM
Đơn vị: Ban Quản
lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ
ÁN
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã
bố trí đến năm 2020
|
Đã bố trí vốn
CBĐT giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)
|
Lũy kế vốn bố
trí từ năm 2021-2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Điều chỉnh Đầu
mối giao kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày Quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân
sách tình
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
3.409.816
|
2.772.956
|
2.103.793
|
830
|
390.100
|
285.100
|
100.000
|
|
|
|
|
I
|
Dự án đối ứng vốn ngân sách trung ương
|
|
386.276
|
257.128
|
129.148
|
-
|
70.000
|
70.000
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất phía
Đông
|
1967e/QĐ-UBND,
31/10/2015; 1405/QĐ-UBND, 21/9/2023
|
239.400
|
159.400
|
80.000
|
|
5.000
|
5.000
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
2
|
Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1
|
2671/QĐ-UBND,
19/12/2016; 1404/QĐ- UBND, 21/9/2023
|
146.876
|
97.728
|
49.148
|
|
65.000
|
65.000
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
|
|
2.653.545
|
2.145.833
|
1.974.645
|
-
|
204.500
|
199.500
|
-
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung
tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường
|
1448/QĐ-UBND ngày
30/9/2011
|
397.712
|
190.000
|
276.824
|
|
40.000
|
40.000
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh
|
|
|
4
|
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)
|
648/QĐ-UBND
29/4/2014
|
1.113.277
|
1.113.277
|
781.167
|
|
50.000
|
50.000
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh
|
|
|
5
|
Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân
tải định cư, neo dậu tàu thuyền - đập Cả Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ
KKT Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1)
|
1611/QĐ-UBND
30/10/2014
|
695.578
|
695.578
|
583.077
|
|
109.500
|
109.500
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông
tỉnh
|
|
|
6
|
Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung
Quất (giai đoạn 2)
|
117/QĐ-BQL ngày
21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008
|
446.978
|
146.978
|
333.577
|
|
5.000
|
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
III
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
369.995
|
369.995
|
-
|
830
|
115.600
|
15.600
|
100.000
|
|
|
|
|
7
|
Làn đường giảm tốc tại nút giao thông Quốc lộ 1A KCN
Tịnh Phong
|
639/QĐ-UBND ngày
23/7/2021
|
5.000
|
5.000
|
|
50
|
3.800
|
3.800
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
8
|
Đường nối Quốc lộ 1A đến Hoàng Sa Dốc Sỏi (giai đoạn
1)
|
417/QĐ-UBND ngày
26/5/2023
|
14.995
|
14.995
|
|
200
|
11.800
|
11.800
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông
trên địa bàn KKT Dung Quất
|
44/NQ-HĐND ngày
22/9/2023
|
350.000
|
350.000
|
|
580
|
100.000
|
|
100.000
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND
ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp
nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp tỉnh
Phụ lục 1.3
NHIỆM VỤ, DỰ ÁN
ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
HẰNG NĂM
Đơn vị: Ban Quản
lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ
ÁN
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn năm
2020
|
Đã bố trí vốn
CBĐT giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch trung
hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)
|
Lũy kế vốn bố
trí từ năm 2021- 2024
|
Kế hoạch vốn
năm 2025
|
Điều chỉnh Đầu
mối giao kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày Quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Ngân
sách tỉnh
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
273.378
|
228.378
|
46.000
|
720
|
100.000
|
32.000
|
-
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
|
|
61.078
|
16.078
|
46.000
|
-
|
4.500
|
4.500
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng
các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)
|
1603/QĐ-UBND ngày
30/10/2014; 2036/QĐ-UBND ngày 17/12/2014; 311/QĐ-UBND ngày 29/02/2016;
1445/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 và 1802/QĐ-UBND ngày 15/11/2021
|
61.078
|
16.078
|
46.000
|
|
4.500
|
4.500
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
|
|
III
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
212.300
|
212.300
|
-
|
720
|
95.500
|
27.500
|
-
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo và đầu tư hoàn thiện các khu
dân cư trên địa bàn KKT Dung Quất
|
268/QĐ-BQL ngày
30/8/2024
|
29.300
|
29.300
|
|
100
|
25.500
|
25.500
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
|
|
3
|
Hệ thống quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước
thải tập trung KCN Quảng Phú
|
143/QĐ-BQL ngày
22/5/2024
|
3.000
|
3.000
|
|
120
|
2.000
|
2.000
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
|
|
4
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và khu
nghĩa địa cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, dịch vụ, đô
thị Bình Thanh
|
43/NQ-HĐND ngày
22/9/2023
|
180.000
|
180.000
|
|
500
|
68.000
|
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
TMĐT dự kiến điều chỉnh là 232 tỷ đồng (sẽ chuẩn xác
khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh)
|
|
5
|
Nâng cấp và chỉnh trang Khu lưu niệm Thủ tướng
Phạm Văn Đồng
|
14/NQ-HĐND ngày
29/6/2021
|
40.000
|
20.000
|
|
|
15.000
|
|
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và
Công nghiệp
|
TMĐT dự kiến điều chỉnh là 50 tỷ đồng (sẽ chuẩn
xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh)
|
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND
ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp
nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp tỉnh.
Phụ lục 2
ĐIỀU CHỈNH, GIAO
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối
ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, DỰ ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Dự kiến thời gian thực hiện
|
Quyết định chủ trương/Quyết định phê duyệt dự án
|
Lũy kế vốn NSĐP đi giao đến KH 2020
|
Đã bố trí CBĐT giai đoạn 2021- 2025
|
Vốn bổ sung ngoài kế hoạch trung hạn (*)
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 đã giao
|
Điều chỉnh trung hạn (Tăng/Giảm)
|
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
|
Số Quyết định Chủ trương đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
XDCB tập trung
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
|
Ngân sách tỉnh
|
XDCB tập trung
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà
nước
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
XDCB tập
|
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
Giảm
|
Tăng
|
Giảm
|
Tăng
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
7.167.234
|
5.046.834
|
127.012
|
4.110
|
430.576
|
1.631.900
|
913.000
|
65.500
|
653.400
|
-163.550
|
163.550
|
-125.000
|
125.000
|
1.631.900
|
913.000
|
65.500
|
653.400
|
|
|
|
(1)
|
BQLDA ĐTXD các
công trình Giao thông tỉnh
|
|
|
|
4.300.000
|
2.660.000
|
17.900
|
460
|
400.000
|
284.000
|
189.000
|
-
|
95.000
|
-33.350
|
30.000
|
-95.000
|
95.000
|
280.650
|
185.650
|
-
|
95.000
|
|
|
|
|
Đối ứng NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Đường ven biển Dung
Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
2020- 2025
|
592/QĐ-UBND, 23/4/2020
|
1.200.000
|
400.000
|
17.900
|
|
|
254.000
|
159.000
|
|
95.000
|
-33.350
|
|
-95.000
|
|
125.650
|
125.650
|
-
|
-
|
|
|
|
2
|
Đường ven biển Dung
Quất - Sa Huỳnh giai đoạn IIb
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
2022- 2025
|
297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022
|
900.000
|
60.000
|
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
30.000
|
|
|
60.000
|
60.000
|
-
|
-
|
|
|
|
|
Khởi công mới
giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cầu Trà Khúc I
|
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh
|
2024- 2027
|
46/NQ-HĐND ngày 30/9/2022
|
2.200.000
|
2.200.000
|
|
460
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
|
95.000
|
95.000
|
-
|
-
|
95.000
|
|
|
|
(2)
|
BQLDA ĐTXD các
công trình Dân dụng và Công nghiệp
|
|
|
|
2.403.996
|
1.988.596
|
-
|
2.650
|
30.576
|
1.110.500
|
650.000
|
65.500
|
395.000
|
-124.600
|
124.600
|
-29.000
|
29.000
|
1.110.500
|
650.000
|
65.500
|
395.000
|
|
|
|
|
Khởi công mới
giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng hạ tầng và
các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2022- 2025
|
286/QĐ-UBND ngày 08/3/2022; 1520/QĐ-UBND ngày
16/10/2023
|
96.058
|
96058
|
|
50
|
|
96.000
|
96 000
|
|
|
-5.000
|
|
|
|
91.000
|
91.000
|
-
|
-
|
Hết nv chi, dự án HT
|
|
|
5
|
Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật tỉnh
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2022- 2025
|
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
|
150.000
|
150.000
|
|
50
|
|
140.000
|
83.000
|
57.000
|
|
-11.500
|
|
|
|
128.500
|
71.500
|
57.000
|
-
|
Hết nv chi, dự án HT
|
|
|
6
|
Xây dựng trụ sở làm
việc Thanh tra Tỉnh
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2023- 2025
|
1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022
|
35.000
|
35.000
|
|
200
|
|
33.000
|
28.500
|
4.500
|
|
-13.700
|
|
|
|
19.300
|
14.800
|
4.500
|
-
|
Hết nv chi, dự án HT
|
|
|
7
|
Dự án Nâng cấp Trụ
sở Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2023- 2025
|
1577/QĐ-UBND, 14/11/2022
|
29.500
|
29.500
|
|
350
|
|
25.000
|
23.000
|
2.000
|
|
-1.300
|
|
|
|
23.700
|
21.700
|
2.000
|
-
|
Hết nv chi, dự án
đã QT
|
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
Thanh tra Sở Giao thông vận tải
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2023- 2025
|
1541/QĐ-UBND, 08/11/2022
|
29.039
|
29.039
|
|
150
|
|
20.000
|
18.000
|
2.000
|
|
-2.100
|
|
|
|
17.900
|
15.900
|
2.000
|
-
|
Hết nv chi, dự án
đã QT
|
|
|
9
|
Đầu tư sửa chữa,
cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế của
ngành Y tế
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2023- 2026
|
33/NQ-HĐND ngày 21/7/2023
|
350.000
|
350.000
|
|
|
5.576
|
339.500
|
224.500
|
|
115.000
|
-75.000
|
|
|
|
264.500
|
149.500
|
-
|
115.000
|
|
|
|
10
|
Trường Chính trị
tỉnh (giai đoạn 2)
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2023- 2026
|
1606/QĐ-UBND, 30/10/2023
|
80.000
|
80.000
|
|
|
25.000
|
25.000
|
15.000
|
|
10.000
|
|
10.000
|
-10.000
|
|
25.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Hoán nguồn
|
|
|
11
|
Trường THPT Lý Sơn
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2024- 2026
|
1791/QĐ-UBND ngày 04/12/2023
|
79.000
|
79.000
|
|
200
|
|
50.000
|
30.000
|
|
20.000
|
|
19.000
|
-19.000
|
|
50.000
|
49.000
|
-
|
1.000
|
Hoán nguồn
|
|
|
12
|
Hệ thống thu gom,
xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2024- 2027
|
41/NQ-HĐND ngày 22/9/2023
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
1.500
|
|
250.000
|
|
|
250.000
|
|
95.600
|
|
29.000
|
374.600
|
95.600
|
-
|
279.000
|
|
|
|
|
Đối ứng NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
13
|
Nâng cấp bệnh viện
đa khoa tỉnh (Hạng mực: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các
khoa phòng chức năng và hạng mục phụ trợ)
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2022- 2025
|
2062/QĐ-UBND ngày 20/12/2021
|
110.000
|
20.000
|
|
50
|
|
18.000
|
18.000
|
|
|
-2.500
|
|
|
|
15.500
|
15.500
|
-
|
-
|
|
|
|
14
|
Trung tâm y tế
huyện Sơn Tịnh
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2022- 2025
|
2063/QĐ-UBND ngày 20/12/2022
|
145.399
|
19.999
|
|
50
|
|
19.000
|
19.000
|
|
|
-8.000
|
|
|
|
11.000
|
11.000
|
-
|
-
|
|
|
|
15
|
Trung tâm hội nghị và
triển lãm tỉnh
|
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
2022- 2025
|
1386/QĐ-UBND ngày 11/10/2022
|
300.000
|
100.000
|
|
50
|
|
95.000
|
95.000
|
|
|
-5.500
|
|
|
|
89.500
|
89.500
|
-
|
-
|
|
|
|
(3)
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
|
|
70.000
|
5.000
|
-
|
-
|
|
1.500
|
1.500
|
-
|
|
|
3.300
|
-
|
-
|
4.800
|
4.800
|
-
|
-
|
|
|
|
|
Đối ứng NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Sửa chữa, nâng cấp
hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu Long, Châu Thuận, Bình Yên, Lỗ Tây, Hố
Chuối)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2023- 2025
|
129/QĐ-UBND ngày 31/01/2023
|
70.000
|
5.000
|
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
4.800
|
4.800
|
-
|
-
|
Năm 2024 vướng mặt
bằng nên không giải ngân được KHV NSTW năm 2023 kéo dái
|
|
|
(4)
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
|
89.450
|
89.450
|
-
|
800
|
-
|
61.000
|
58.500
|
|
2.500
|
-5.600
|
4.250
|
|
-
|
59.650
|
57.150
|
-
|
2.500
|
|
|
|
|
Khởi công mới
giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Trùng tu, tôn tạo
di tích quốc gia Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung bộ
|
Sở Văn hóa, Thề thao vá Du lích
|
2024- 2025
|
1809/QĐ-UBND ngày 05/12/2023
|
10.050
|
10.050
|
|
200
|
|
8.500
|
6.000
|
|
2.500
|
|
1.000
|
|
|
9.500
|
7.000
|
-
|
2.500
|
|
|
|
18
|
Trùng tu, tôn tạo
di tích quốc gia Mộ và nhà thờ Trần Cẩm
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2024- 2025
|
1811/QĐ-UBND ngày 05/12/2023
|
5.000
|
5.000
|
|
150
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
250
|
|
|
4.750
|
4.750
|
-
|
-
|
|
|
|
19
|
Xây dựng Hệ thống
Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng Công nghệ thông tin - Viễn thông
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2024- 2026
|
1794/QD-UBND ngày 04/12/2023
|
44.900
|
44.900
|
|
150
|
|
40.000
|
40.000
|
|
-
|
-5.600
|
|
|
|
34.400
|
34.400
|
-
|
-
|
|
|
|
20
|
Tôn tạo di tích
quốc gia Khu Chứng tích Sơn Mỹ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2025- 2026
|
421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025
|
29.500
|
29.500
|
|
300
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
11.000
|
11.000
|
-
|
-
|
|
|
|
(5)
|
Báo Quảng Ngãi
|
|
|
|
16.000
|
16.000
|
-
|
200
|
-
|
14.000
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
1.400
|
-
|
-
|
15.400
|
15.400
|
-
|
-
|
|
|
|
|
Khởi công mới
giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Nâng cấp giao diện
trang thông tin điện tử và các ứng dụng phục vụ quản lý nội dung
|
Báo Quảng Ngãi
|
2024- 2025
|
1385/QĐ-UBND ngày 18/9/2023
|
7.000
|
7.000
|
|
150
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
700
|
|
|
6.700
|
6.700
|
-
|
-
|
|
|
|
22
|
Máy chủ FTP truyền
file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K
|
Báo Quảng Ngãi
|
2024- 2025
|
1386/QĐ-UBND ngày 18/9/2023
|
9.000
|
9.000
|
|
50
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
700
|
|
|
8.700
|
8.700
|
-
|
-
|
|
|
|
(6)
|
Trung tâm Phát
triển Quỹ đất tỉnh
|
|
|
|
287.788
|
287.788
|
109.112
|
-
|
-
|
160.900
|
-
|
|
160.900
|
-
|
-
|
-1.000
|
1.000
|
160.900
|
-
|
-
|
160.900
|
|
|
|
|
Dự án chuyển
tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Kè và Khu dân cư
nam sông Vệ
|
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
2017- 2024
|
1973/QĐ-UBND, 29/9/2017
|
185.831
|
185.831
|
35.000
|
|
|
150.000
|
|
|
150.000
|
|
|
-1.000
|
|
149.000
|
-
|
-
|
149.000
|
|
|
|
24
|
Khu Tái định cư kết
hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến
đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
|
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
2015- 2024
|
312/QĐ-UBND, 29/02/2016
|
101.957
|
101.957
|
74.112
|
|
|
10.900
|
|
|
10.900
|
|
|
|
1.000
|
11.900
|
-
|
-
|
11.900
|
|
|
Ghi chú: (*) Nguồn tăng thu thực hiện của
ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao và tiết kiệm chi.
Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 40/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
27/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|