Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 27/06/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 36

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm của các dự án (Chi tiết theo các Phụ lục 1.1, 1.2 và 1.3 đính kèm).

2. Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 cho các dự án (Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6 năm 2025.

2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tại các Nghị quyết: số 48/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); số 23/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia) không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS (02).đta.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân


 

Phụ lục tổng hợp

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao

Điều chỉnh (Tăng/Giảm)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh

Ghi chú

Giảm

Tăng

1

2

3

4

5

6

7

 

Tổng cộng (I+II+III+IV)

21.144.593

-98.300

98.300

21.144.593

 

I

Vốn XDCB tập trung của tỉnh

10.104.826

-3.300

3.300

10.104.826

 

*

Dự phòng chung trung hạn

926.000

 

 

926.000

 

**

Phân khai kế hoạch trung hạn

9.178.826

-3.300

3.300

9.178.826

 

I.1

Phân cấp các địa phương

1.840.000

 

 

1.840.000

 

I.2

Bố trí cho các nhiệm vụ của tỉnh

7.338.826

-3.300

3.300

7.338.826

 

1

Hoàn trả tạm ứng, ứng trước và trả nợ gốc

192.410

 

 

192.410

 

2

Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh)

91.744

 

 

 

91.744

 

3

Bố trí quyết toán dự án hoàn thành

168.463

 

 

168.463

 

4

Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác

1.128.905

-

-

1.128.905

 

-

Đối ứng Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)

967.700

 

 

967.700

 

-

Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

54.132

 

 

54.132

 

-

Đối ứng Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

107.073

 

 

107.073

 

5

Chuẩn bị đầu tư

25.000

 

 

25.000

 

6

Vốn thực hiện chính sách thu hút đầu tư hoặc tham gia dự án theo phương thức đối tác công tư (nếu có)

-

 

 

 

 

7

Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi

35.000

 

 

35.000

 

8

Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW

1.059.760

-19.350

3.300

1.043.710

 

-

Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh

881.360

-19.350

 

862.010

Chi tiết tại PL2

-

Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương

156.000

 

 

156.000

 

 

Đối ứng Chương trình phục hồi và phát triển KT-XH

22.400

 

3.300

25.700

Chi tiết tại PL2

9

Bố trí chuyển tiếp các dự án từ giai đoạn 2016-2020

937.904

 

 

937.904

 

10

Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

3.699.640

16.050

 

3.715 690

Chi tiết tại PL2

II

Xổ số kiến thiết

520.100

-

 

520.100

 

II.1

Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn)

241.200

 

 

241.200

 

II.2

Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo dục

278.900

 

 

278.900

 

1

Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020

45.196

 

 

45.196

 

2

Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

233.704

 

 

233.704

 

III

Nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước

254.631

 

 

254.631

 

III.1

Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

254.331

 

 

254.331

 

III.2

Vốn chuẩn bị đầu tư

300

 

 

300

 

IV

Nguồn thu tiền sử dụng đất

9.773.335

-95.000

95.000

9.773.335

 

IV.1

Giao các địa phương thu chi

3.205.581

 

 

3.205.581

 

IV.2

Các nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý

6.567.755

-95.000

95.000

6.567.755

 

1

Bù hụt thu ngân sách năm 2020

751.964

 

 

751.964

 

2

Bố trí chuẩn bị đầu tư

9.589

 

 

9.589

 

3

Bố trí thực hiện dự án

5.806.202

-95.000

95.000

5.806.202

 

-

Dự án đối ứng vốn NSTW

961.000

-95.000

 

866.000

Chi tiết tại PL2

-

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020

1.649.612

 

 

1.649.612

 

-

Dự án KCM giai đoạn 2021 - 2025

3.195.590

 

95.000

3.290.590

Chi tiết tại PL2

V

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

491.700

 

 

491.700

 

 

Phụ lục 1.1

NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ HẰNG NĂM

Đơn vị: Báo Quảng Ngãi
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)

Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021-2024

Kế hoạch vốn năm 2025

Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch

Ghi chú

Số, ngày Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

51.000

51.000

500

33.000

21.000

2.000

 

 

 

I

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

 

51.000

51.000

500

33.000

21.000

2.000

 

 

 

1

Dự án Đầu tư hệ thống trang thiết bị cho sản xuất và truyền dẫn phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình và trang bị máy phát điện dự phòng 500 KVA

667/QĐ-UBND ngày 29/7/2021; 378/QĐ-UBND ngày 25/3/2022

10.000

10.000

100

9.000

9.000

 

Đài Phát thanh - Truyền hình

Báo Quảng Ngãi

 

2

Nâng cấp giao diện trang thông tin điện tử và các ứng dụng phục vụ quản lý nội dung

666/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

7.000

7.000

150

6.000

5.000

1.000

Đài Phát thanh - Truyền hình

Báo Quảng Ngãi

 

3

Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K

664/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

9.000

9.000

50

8.000

7.000

1.000

Đài Phát thanh - Truyền hình

Báo Quảng Ngãi

 

4

Thiết bị kiểm duyệt chương trình truyền hình HD/4K và Hệ thống thiết bị trực tuyến qua mạng Intemet/IP chuẩn HD/4K

663/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

15.000

15.000

100

5.000

 

 

Đài Phát thanh - Truyền hình

Báo Quảng Ngãi

 

5

Server lưu trữ HD/4K & hệ thống quản lý dữ liệu truyền hình số và camera cho phóng viên

665/QĐ-UBND ngày 29/7/2021

10.000

10.000

100

5.000

 

 

Đài Phát thanh - Truyền hình

Báo Quảng Ngãi

 

Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 1920-QĐ/TU ngày 15/5/2025 của Tỉnh ủy về việc sáp nhập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi vào Báo Quảng Ngãi thành Báo Quảng Ngãi

 

Phụ lục 1.2

NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ HẰNG NĂM

Đơn vị: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020

Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)

Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021-2024

Kế hoạch vốn năm 2025

Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch

Ghi chú

Số, ngày Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tình

 

TỔNG SỐ

 

3.409.816

2.772.956

2.103.793

830

390.100

285.100

100.000

 

 

 

I

Dự án đối ứng vốn ngân sách trung ương

 

386.276

257.128

129.148

-

70.000

70.000

-

 

 

 

1

Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất phía Đông

1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015; 1405/QĐ-UBND, 21/9/2023

239.400

159.400

80.000

 

5.000

5.000

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

2

Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

2671/QĐ-UBND, 19/12/2016; 1404/QĐ- UBND, 21/9/2023

146.876

97.728

49.148

 

65.000

65.000

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

II

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang

 

2.653.545

2.145.833

1.974.645

-

204.500

199.500

-

 

 

 

3

Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

190.000

276.824

 

40.000

40.000

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

4

Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)

648/QĐ-UBND 29/4/2014

1.113.277

1.113.277

781.167

 

50.000

50.000

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

5

Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tải định cư, neo dậu tàu thuyền - đập Cả Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ KKT Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1)

1611/QĐ-UBND 30/10/2014

695.578

695.578

583.077

 

109.500

109.500

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

6

Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008

446.978

146.978

333.577

 

5.000

 

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

III

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

 

369.995

369.995

-

830

115.600

15.600

100.000

 

 

 

7

Làn đường giảm tốc tại nút giao thông Quốc lộ 1A KCN Tịnh Phong

639/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

5.000

5.000

 

50

3.800

3.800

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

8

Đường nối Quốc lộ 1A đến Hoàng Sa Dốc Sỏi (giai đoạn 1)

417/QĐ-UBND ngày 26/5/2023

14.995

14.995

 

200

11.800

11.800

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

9

Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất

44/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

350.000

350.000

 

580

100.000

 

100.000

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

 

Phụ lục 1.3

NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỐI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ HẰNG NĂM

Đơn vị: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN

Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn năm 2020

Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh)

Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021- 2024

Kế hoạch vốn năm 2025

Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch

Ghi chú

Số, ngày Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

273.378

228.378

46.000

720

100.000

32.000

-

 

 

 

II

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang

 

61.078

16.078

46.000

-

4.500

4.500

-

 

 

 

1

Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường)

1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014; 2036/QĐ-UBND ngày 17/12/2014; 311/QĐ-UBND ngày 29/02/2016; 1445/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 và 1802/QĐ-UBND ngày 15/11/2021

61.078

16.078

46.000

 

4.500

4.500

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

III

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

 

212.300

212.300

-

720

95.500

27.500

-

 

 

 

2

Nâng cấp, cải tạo và đầu tư hoàn thiện các khu dân cư trên địa bàn KKT Dung Quất

268/QĐ-BQL ngày 30/8/2024

29.300

29.300

 

100

25.500

25.500

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

3

Hệ thống quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung KCN Quảng Phú

143/QĐ-BQL ngày 22/5/2024

3.000

3.000

 

120

2.000

2.000

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

4

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và khu nghĩa địa cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, dịch vụ, đô thị Bình Thanh

43/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

180.000

180.000

 

500

68.000

 

 

BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

TMĐT dự kiến điều chỉnh là 232 tỷ đồng (sẽ chuẩn xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh)

5

Nâng cấp và chỉnh trang Khu lưu niệm Thủ tướng Phạm Văn Đồng

14/NQ-HĐND ngày 29/6/2021

40.000

20.000

 

 

15.000

 

 

UBND huyện Mộ Đức

Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

TMĐT dự kiến điều chỉnh là 50 tỷ đồng (sẽ chuẩn xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh)

Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh.

 

Phụ lục 2

ĐIỀU CHỈNH, GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

TT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, DỰ ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Dự kiến thời gian thực hiện

Quyết định chủ trương/Quyết định phê duyệt dự án

Lũy kế vốn NSĐP đi giao đến KH 2020

Đã bố trí CBĐT giai đoạn 2021- 2025

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch trung hạn (*)

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 đã giao

Điều chỉnh trung hạn (Tăng/Giảm)

Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

 

Số Quyết định Chủ trương đầu tư

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

XDCB tập trung

Nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng cộng

Trong đó:

 

Ngân sách tỉnh

XDCB tập trung

Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước

Nguồn thu tiền sử dụng đất

XDCB tập

Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước

Nguồn thu tiền sử dụng đất

 

Giảm

Tăng

Giảm

Tăng

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

19

20

21

22

23

24

25

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

7.167.234

5.046.834

127.012

4.110

430.576

1.631.900

913.000

65.500

653.400

-163.550

163.550

-125.000

125.000

1.631.900

913.000

65.500

653.400

 

 

(1)

BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

 

 

 

4.300.000

2.660.000

17.900

460

400.000

284.000

189.000

-

95.000

-33.350

30.000

-95.000

95.000

280.650

185.650

-

95.000

 

 

 

Đối ứng NSTW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

1

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1

BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

2020- 2025

592/QĐ-UBND, 23/4/2020

1.200.000

400.000

17.900

 

 

254.000

159.000

 

95.000

-33.350

 

-95.000

 

125.650

125.650

-

-

 

 

2

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh giai đoạn IIb

BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

2022- 2025

297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022

900.000

60.000

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

30.000

 

 

60.000

60.000

-

-

 

 

 

Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cầu Trà Khúc I

BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

2024- 2027

46/NQ-HĐND ngày 30/9/2022

2.200.000

2.200.000

 

460

400.000

 

 

 

 

 

 

 

95.000

95.000

-

-

95.000

 

 

(2)

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

 

 

2.403.996

1.988.596

-

2.650

30.576

1.110.500

650.000

65.500

395.000

-124.600

124.600

-29.000

29.000

1.110.500

650.000

65.500

395.000

 

 

 

Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022- 2025

286/QĐ-UBND ngày 08/3/2022; 1520/QĐ-UBND ngày 16/10/2023

96.058

96058

 

50

 

96.000

96 000

 

 

-5.000

 

 

 

91.000

91.000

-

-

Hết nv chi, dự án HT

 

5

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022- 2025

801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022

150.000

150.000

 

50

 

140.000

83.000

57.000

 

-11.500

 

 

 

128.500

71.500

57.000

-

Hết nv chi, dự án HT

 

6

Xây dựng trụ sở làm việc Thanh tra Tỉnh

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023- 2025

1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

35.000

35.000

 

200

 

33.000

28.500

4.500

 

-13.700

 

 

 

19.300

14.800

4.500

-

Hết nv chi, dự án HT

 

7

Dự án Nâng cấp Trụ sở Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Quảng Ngãi

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023- 2025

1577/QĐ-UBND, 14/11/2022

29.500

29.500

 

350

 

25.000

23.000

2.000

 

-1.300

 

 

 

23.700

21.700

2.000

-

Hết nv chi, dự án đã QT

 

8

Trụ sở làm việc Thanh tra Sở Giao thông vận tải

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023- 2025

1541/QĐ-UBND, 08/11/2022

29.039

29.039

 

150

 

20.000

18.000

2.000

 

-2.100

 

 

 

17.900

15.900

2.000

-

Hết nv chi, dự án đã QT

 

9

Đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế của ngành Y tế

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023- 2026

33/NQ-HĐND ngày 21/7/2023

350.000

350.000

 

 

5.576

339.500

224.500

 

115.000

-75.000

 

 

 

264.500

149.500

-

115.000

 

 

10

Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2)

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2023- 2026

1606/QĐ-UBND, 30/10/2023

80.000

80.000

 

 

25.000

25.000

15.000

 

10.000

 

10.000

-10.000

 

25.000

25.000

-

-

Hoán nguồn

 

11

Trường THPT Lý Sơn

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2024- 2026

1791/QĐ-UBND ngày 04/12/2023

79.000

79.000

 

200

 

50.000

30.000

 

20.000

 

19.000

-19.000

 

50.000

49.000

-

1.000

Hoán nguồn

 

12

Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2024- 2027

41/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

1.000.000

1.000.000

 

1.500

 

250.000

 

 

250.000

 

95.600

 

29.000

374.600

95.600

-

279.000

 

 

 

Đối ứng NSTW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

13

Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh (Hạng mực: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng và hạng mục phụ trợ)

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022- 2025

2062/QĐ-UBND ngày 20/12/2021

110.000

20.000

 

50

 

18.000

18.000

 

 

-2.500

 

 

 

15.500

15.500

-

-

 

 

14

Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022- 2025

2063/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

145.399

19.999

 

50

 

19.000

19.000

 

 

-8.000

 

 

 

11.000

11.000

-

-

 

 

15

Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh

BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh

2022- 2025

1386/QĐ-UBND ngày 11/10/2022

300.000

100.000

 

50

 

95.000

95.000

 

 

-5.500

 

 

 

89.500

89.500

-

-

 

 

(3)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

 

 

70.000

5.000

-

-

 

1.500

1.500

-

 

 

3.300

-

-

4.800

4.800

-

-

 

 

 

Đối ứng NSTW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu Long, Châu Thuận, Bình Yên, Lỗ Tây, Hố Chuối)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2023- 2025

129/QĐ-UBND ngày 31/01/2023

70.000

5.000

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

3.300

 

 

4.800

4.800

-

-

Năm 2024 vướng mặt bằng nên không giải ngân được KHV NSTW năm 2023 kéo dái

 

(4)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

89.450

89.450

-

800

-

61.000

58.500

 

2.500

-5.600

4.250

 

-

59.650

57.150

-

2.500

 

 

 

Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung bộ

Sở Văn hóa, Thề thao vá Du lích

2024- 2025

1809/QĐ-UBND ngày 05/12/2023

10.050

10.050

 

200

 

8.500

6.000

 

2.500

 

1.000

 

 

9.500

7.000

-

2.500

 

 

18

Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Mộ và nhà thờ Trần Cẩm

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2024- 2025

1811/QĐ-UBND ngày 05/12/2023

5.000

5.000

 

150

 

4.500

4.500

 

 

 

250

 

 

4.750

4.750

-

-

 

 

19

Xây dựng Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng Công nghệ thông tin - Viễn thông

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2024- 2026

1794/QD-UBND ngày 04/12/2023

44.900

44.900

 

150

 

40.000

40.000

 

-

-5.600

 

 

 

34.400

34.400

-

-

 

 

20

Tôn tạo di tích quốc gia Khu Chứng tích Sơn Mỹ

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2025- 2026

421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025

29.500

29.500

 

300

 

8.000

8.000

 

 

 

3.000

 

 

11.000

11.000

-

-

 

 

(5)

Báo Quảng Ngãi

 

 

 

16.000

16.000

-

200

-

14.000

14.000

-

-

-

1.400

-

-

15.400

15.400

-

-

 

 

 

Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Nâng cấp giao diện trang thông tin điện tử và các ứng dụng phục vụ quản lý nội dung

Báo Quảng Ngãi

2024- 2025

1385/QĐ-UBND ngày 18/9/2023

7.000

7.000

 

150

 

6.000

6.000

 

 

 

700

 

 

6.700

6.700

-

-

 

 

22

Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K

Báo Quảng Ngãi

2024- 2025

1386/QĐ-UBND ngày 18/9/2023

9.000

9.000

 

50

 

8.000

8.000

 

 

 

700

 

 

8.700

8.700

-

-

 

 

(6)

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

 

 

 

287.788

287.788

109.112

-

-

160.900

-

 

160.900

-

-

-1.000

1.000

160.900

-

-

160.900

 

 

 

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Kè và Khu dân cư nam sông Vệ

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

2017- 2024

1973/QĐ-UBND, 29/9/2017

185.831

185.831

35.000

 

 

150.000

 

 

150.000

 

 

-1.000

 

149.000

-

-

149.000

 

 

24

Khu Tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

2015- 2024

312/QĐ-UBND, 29/02/2016

101.957

101.957

74.112

 

 

10.900

 

 

10.900

 

 

 

1.000

11.900

-

-

11.900

 

 

Ghi chú: (*) Nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao và tiết kiệm chi.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 40/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/04/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

174

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146