|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1635/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Đặng Xuân Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1635/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 02
tháng 6 năm 2016
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG ÁP DỤNG TẠI CẤP
TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO & DU LỊCH
TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục
hành chính trọng tâm năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3637/QĐ-BVHTTDL ngày
26/10/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Lào Cai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 86 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung
áp dụng tại cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
& Du lịch tỉnh Lào Cai.
Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại
Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban
hành, thì áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải
cập nhật để công bố.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định
3728/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc công bố 88 thủ tục
hành chính và bãi bỏ 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai; Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 09
tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về việc công bố 02 thủ tục hành chính mới, 08 thủ
tục hành chính được thay thế và bãi bỏ 13 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở ban, ngành thuộc tỉnh, UBND các
huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như điều 3;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Thường
trực TU, HĐND, UBND;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT,VX,KSTTHC.
|
CHỦ TỊCH
Đặng
Xuân Phong
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÀO CAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 1635/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch
Ủy ban nhân tỉnh Lào Cai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định
|
|
A
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
|
A1.
|
Di sản văn hóa
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
2
|
Cấp phép cho người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu
tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
3
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động
đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
7
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng
cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
8
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng
ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp
hiện vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A2.
|
Điện ảnh
|
|
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép phổ
biến phim:
- Phim tài liệu, phim
khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc
nhập khẩu;
- Cấp giấy phép phổ
biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương
đáp ứng các điều kiện:
+ Sản xuất ít nhất 10
phim truyện nhựa được phép phổ biến;
+ Nhập khẩu ít nhất
40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)
|
Điện ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
12
|
Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng
hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc
địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
Điện ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A3.
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh
và Triển lãm
|
|
|
|
|
13
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng
tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
14
|
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về
danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
15
|
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
16
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
17
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức thi, liên
hoan tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
18
|
Tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
|
Nhiếp ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A4.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
19
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
20
|
Cấp giấy phép cho phép tổ
chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
21
|
Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa
phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang tại địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
22
|
Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp,
người mẫu trong phạm vi địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
23
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản
ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
24
|
Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi
hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
25
|
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A5.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
|
26
|
Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp)
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
27
|
Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
28
|
Cấp giấy phép tổ chức lễ hội
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
29
|
Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn
hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
30
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm
quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Quảng cáo
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
31
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn
người thực hiện quảng cáo
|
Quảng cáo
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A6.
|
Xuất nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
|
|
|
|
|
32
|
Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
33
|
Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không
nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A7
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm
nhằm mục đích kinh doanh
|
|
|
|
|
34
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình,
mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
|
Nhiếp ảnh
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
35
|
Thủ tục phe duyệt nội dung tác phẩm
điện ảnh nhập khẩu
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
36
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A8.
|
Thư viện
|
|
|
|
|
37
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có
vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên
|
Thư viện
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
A9.
|
Gia đình
|
|
|
|
|
38
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
39
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
40
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
41
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
42
|
Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm
sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn
về phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
44
|
Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân
bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
45
|
Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn
nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
46
|
Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống
bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
47
|
Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng,
chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
A10
|
Quản lý sử dụng vũ
khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
48
|
Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử
dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
còn tính năng, tác dụng được sử dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
B
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
|
|
|
49
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
50
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
51
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
billards & snooker
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
52
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể
dục thể hình
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
53
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo
giải trí
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
54
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi,
lặn
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
55
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu
vũ thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
56
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ
cổ truyền và vovinam
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
57
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần
vợt
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
58
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể
dục thẩm mỹ
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
59
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù
lượn và diều bay động cơ
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
60
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động tập
luyện quyền anh
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
61
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
Taekwondo
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
62
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng
thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
63
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
64
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư
Rồng
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
65
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
66
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bóng
đá.
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
67
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bóng
bàn
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
68
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu
lông
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
69
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động Patin
|
Thể dục, thể thao
|
Sở VHTTDL
|
UBND cấp tỉnh
|
|
C
|
DU LỊCH
|
|
|
|
|
C1.
|
Lữ hành
|
|
|
|
|
70
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại
diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
71
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài
tại Việt Nam
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
72
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường
hợp:
a) Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi
đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một
nước khác;
b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của
văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác;
c) Thay đổi nội dung hoạt động của
doanh nghiệp du lịch nước ngoài
d) Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp
du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
73
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
74
|
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
75
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
76
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
77
|
Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
78
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
79
|
Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
C2.
|
Khách sạn
|
|
|
|
|
80
|
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
81
|
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
82
|
Cấp lại biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục
vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở
kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
83
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1
sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
84
|
Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
85
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du
lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du
lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng
cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
|
86
|
Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng
cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà
ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung áp dụng tại cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1635/QĐ-UBND ngày 02/06/2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung áp dụng tại cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
26/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
06/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|