|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1977/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1977/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
18 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH/MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ Quy định về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ Quy định về việc cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 997/QĐ-BKHCN
ngày 28/5/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục Thủ tục hành
chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình,
dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1395/TTr-SKHCN ngày 16/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc phạm
vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1977/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cấp thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Danh mục TTHC trực tuyến
toàn trình
|
|
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
|
|
1
|
2.002248.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.002249.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.002544.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
2.002546.000.00.00.H56
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn trình
|
|
5
|
2.002548.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
2.001179.000.00.00.H56
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
2.002278.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
2.001525.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
1.011812.000.00.00.H56
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.011818.H56
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.011820.H56
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.011814.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.011815.000.00.00.H56
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
1.011816.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
1.001786.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
16
|
1.001716.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
17
|
1.011939.H56
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn trình
|
|
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
|
|
|
|
18
|
2.002253.H56
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
19
|
2.001277.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
Cấp tỉnh
|
|
|
20
|
2.001207.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
21
|
2.001209.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
|
22
|
2.001259.000.00.00.H56
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn trình
|
|
23
|
1.001392.000.00.00.H56
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn trình
|
|
24
|
2.001501.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
25
|
2.000212.000.00.00.H56
|
Thủ tục Công bố đủ điều kiện
sử dụng dấu định lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
26
|
1.000449.000.00.00.H56
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
Lĩnh vực an toàn bức xạ và
hạt nhân
|
|
|
|
27
|
2.002385.000.00.00.H56
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
28
|
2.002379.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y
tế)
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
Lĩnh vực bưu chính
|
|
|
|
29
|
1.003659.000.00.00.H56
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
|
|
30
|
1.003687.000.00.00.H56
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
|
|
31
|
1.003633.000.00.00.H56
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn
|
Cấp tỉnh
|
|
|
32
|
1.004379.000.00.00.H56
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Cấp tỉnh
|
|
|
33
|
1.004470.000.00.00.H56
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
|
|
34
|
1.005442.000.00.00.H56
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Cấp tỉnh
|
|
|
35
|
1.010902.000.00.00.H56
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
|
|
II
|
Danh mục TTHC dịch vụ công
trực tuyến một phần
|
|
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
|
|
1
|
3.000259.H56
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.008377.000.00.00.H56
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
Lên một phần
|
|
3
|
1.011819.H56
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
4
|
2.001143.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
5
|
2.002502.000.00.00.H56
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ
phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
6
|
2.001137.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
7
|
1.002690.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
8
|
2.001643.000.00.00.H56
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương, để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
9
|
2.002709.H56
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
2.002710.H56
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
2.002722.H56
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
2.002723.H56
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến lên một phần
|
|
13
|
2.002724.H56
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
2.002711.H56
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
2.000079.000.00.00.H56
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khoẻ con người
|
Cấp tỉnh
|
|
|
16
|
2.002144.H56
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người
|
Cấp tỉnh
|
|
|
17
|
1.012353.H56
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
18
|
1.006427.H56
|
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
19
|
1.001747.000.00.00.H56
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
20
|
1.001677.000.00.00.H56
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
21
|
1.001770.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
22
|
1.001693.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
23
|
1.008377.000.00.00.H56
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên
chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối
với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
24
|
1.008379.000.00.00.H56
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác
|
Cấp tỉnh
|
Lên một phần
|
|
|
Lĩnh vực an toàn bức xạ và
hạt nhân
|
|
|
|
25
|
2.002380.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
26
|
2.002381.000.00.00.H56
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
27
|
2.002382.000.00.00.H56
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
28
|
2.002383.000.00.00.H56
|
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
29
|
2.002384.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
|
|
|
|
30
|
2.001208.000.00.00.H56
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
|
31
|
2.001100.000.00.00.H56
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Cấp tỉnh
|
|
|
32
|
2.001269.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
33
|
1.011938.H56
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
|
34
|
1.011937.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ toàn trình xuống một phần
|
Quyết định 1977/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1977/QĐ-UBND ngày 18/06/2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
280
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|