|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
586/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Phạm Quang Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
13/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 586/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
13 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN; TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (VIÊN CHỨC) HƯỞNG
LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP VÀ HỢP ĐỒNG LAO
ĐỘNG TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN, ĐƠN
VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN, HỘI QUẦN
CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NINH
BÌNH NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020
của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ
quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ
Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị
giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về
biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung
ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn
2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên
chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 51-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022
của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Kế hoạch số 97-KH/TU ngày 21/11/2022 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026; Kế
hoạch số 98-KH/TU ngày 21/11/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về sử dụng biên chế
tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 1459-QĐ/TU ngày 21/11/2024 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao biên chế Khối Chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 108/NQ-HĐND ngày 04/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định biên chế công chức
trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, phê
duyệt tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước
trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự
nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, hội quần chúng
được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ; quyết định số lượng hợp đồng lao động để làm
công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách
nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục và y tế;
quyết định số lượng cán bộ, công chức cấp xã và số lượng người hoạt động không
chuyên trách ở cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025; Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 108/NQ-HĐND
ngày 04/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 333/TTr-SNV ngày 12/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc
(viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hợp đồng lao động trong đơn vị
sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công
lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên và các hội quần chúng được Đảng,
Nhà nước giao nhiệm vụ năm 2025 tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định
số 419/QĐ-UBND ngày 10/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi một số nội
dung của Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 13/01/2025(1) và Quyết định số 174/QĐ-UBND
ngày 06/3/2025(2) của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
(Chi tiết tại
Phụ lục số 01)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ biên chế công chức,
số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn
thu sự nghiệp và hợp đồng lao động được điều chỉnh năm 2025, thực hiện việc
phân bổ cho các đơn vị theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định
theo quy định của pháp luật.
2. Sở Nội vụ
a) Thông báo chỉ tiêu biên chế công chức, tổng số
lượng lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, nguồn
thu sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ cho các cơ quan, đơn vị theo Quyết định này.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện việc sử
dụng, quản lý công chức, viên chức, người lao động theo đúng quy định của Nhà
nước.
c) Chủ động thực hiện việc cắt giảm biên chế công
chức, tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước
và hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính
phủ khi có người nghỉ hưu, tinh giản biên chế hoặc chuyển công tác của các cơ
quan, đơn vị để đảm bảo theo lộ trình tinh giản biên chế giai đoạn 2022-2026.
d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị thực
hiện việc điều động, tiếp nhận công chức, viên chức và người lao động theo quy
định.
2. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí để chi trả tiền
lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,... cho cán
bộ, công chức, viên chức và người lao động đảm bảo chi thường xuyên cho cơ
quan, đơn vị được giao tại Điều 1 và theo Thông báo biên chế của Sở Nội vụ.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực IV chi trả lương, phụ cấp,
các khoản có tính chất lương và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách năm 2025 cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ
quan đơn vị theo Quyết định này và Thông báo của Sở Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực IV và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP7.
PH_VP7_QĐ
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Quang Ngọc
|
PHỤ LỤC 01
ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
(VIÊN CHỨC) HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG ĐƠN VỊ
SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG
LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CÁC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG,
NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Tên cơ quan,
đơn vị
|
Tổng số
|
Giao năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Hành chính
|
Sự nghiệp
|
HĐLĐ thực hiện
công việc chuyên môn, nghiệp vụ theo Nghị định số 111
|
|
Công chức
|
HĐLĐ hỗ trợ, phục
vụ theo Nghị định số 111
|
Số lượng người
làm việc (viên chức)
|
HĐLĐ hỗ trợ, phục
vụ theo Nghị định số 111
|
|
Tổng số
|
Viên chức
|
Bổ sung viên chức
giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
21.670
|
1.488
|
205
|
18.889
|
18.665
|
224
|
343
|
745
|
|
|
A
|
BIÊN CHẾ PHÂN BỔ
|
21.564
|
1.476
|
205
|
18.795
|
18.571
|
224
|
343
|
745
|
|
|
I
|
KHỐI TỈNH
|
6.642
|
908
|
148
|
5.244
|
5.232
|
12
|
288
|
54
|
|
|
1
|
Lãnh đạo Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng
nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
46
|
31
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
110
|
72
|
12
|
26
|
26
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
92
|
72
|
12
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trung tâm Thông tin - Công báo
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
163
|
89
|
6
|
65
|
65
|
|
3
|
|
|
|
3.1
|
Cơ quan Sở
|
95
|
89
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Trung Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp
|
35
|
|
|
33
|
33
|
|
2
|
|
|
|
3.3
|
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính công
|
33
|
|
|
32
|
32
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
261
|
75
|
12
|
143
|
143
|
|
31
|
|
|
|
4.1
|
Cơ quan Sở
|
61
|
51
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Ban Thi đua - Khen thưởng
|
13
|
12
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Ban Dân tộc và Tôn giáo
|
13
|
12
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
30
|
|
|
27
|
27
|
|
3
|
|
|
|
4.5
|
Trung tâm Điều dưỡng Người có công
|
36
|
|
|
30
|
30
|
|
6
|
|
|
|
4.6
|
Trung tâm Điều dưỡng Thương binh Nho Quan
|
77
|
|
|
61
|
61
|
|
16
|
|
|
|
4.7
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
31
|
|
|
25
|
25
|
|
6
|
|
|
|
5
|
Thanh tra tỉnh
|
102
|
99
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
|
26
|
23
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
481
|
184
|
43
|
242
|
242
|
|
12
|
|
|
|
7.1
|
Cơ quan Sở
|
71
|
59
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
45
|
13
|
4
|
28
|
28
|
|
|
|
|
|
-
|
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh
|
28
|
|
|
28
|
28
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Chi cục Thủy lợi
|
81
|
25
|
8
|
48
|
48
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê Hoàng Long - Hoa Lư
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê Yên Khánh
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê Kim Sơn
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Chi cục Kiểm lâm
|
69
|
33
|
5
|
29
|
29
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng đặc dụng Hoa Lư - Vân Long
|
31
|
|
|
29
|
29
|
|
2
|
|
|
|
7.5
|
Chi cục Thủy sản
|
40
|
15
|
3
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Thủy sản
|
22
|
|
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
7.6
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
34
|
13
|
5
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Kiểm dịch, Chẩn đoán và Điều trị bệnh động vật
|
16
|
|
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
7.7
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
31
|
13
|
3
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Kiểm dịch thực vật
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
7.8
|
Chi cục Môi trường và Biển, đảo
|
16
|
13
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
7.9
|
Trung tâm Khuyến nông và Xúc tiến thương mại
|
40
|
|
|
36
|
36
|
|
4
|
|
|
|
7.10
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
18
|
|
|
15
|
15
|
|
3
|
|
|
|
7.11
|
Trung tâm Nước sạch và Quan trắc
|
36
|
|
|
33
|
33
|
|
3
|
|
|
|
8
|
Sở Công Thương
|
87
|
35
|
3
|
49
|
49
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Cơ quan Sở
|
38
|
35
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Trung tâm Xúc tiến thương mại và Cụm công nghiệp
|
49
|
|
|
49
|
49
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
153
|
70
|
20
|
63
|
63
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Cơ quan Sở
|
90
|
70
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Trung tâm Điều hành giao thông
|
63
|
|
|
63
|
63
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
338
|
36
|
5
|
231
|
231
|
|
66
|
|
|
|
10.1
|
Cơ quan Sở
|
41
|
36
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Bảo tàng tỉnh Ninh Bình
|
26
|
|
|
20
|
20
|
|
6
|
|
|
|
10.3
|
Thư viện tỉnh Ninh Bình
|
36
|
|
|
26
|
26
|
|
10
|
|
|
|
10.4
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh Ninh Bình
|
35
|
|
|
24
|
24
|
|
11
|
|
|
|
10.5
|
Nhà hát chèo Ninh Bình
|
99
|
|
|
84
|
84
|
|
15
|
|
|
|
10.6
|
Trung tâm Thể thao tỉnh Ninh Bình
|
85
|
|
|
62
|
62
|
|
23
|
|
|
|
10.7
|
Trung tâm Bảo tồn di tích Lịch sử - Văn hóa Cố đô
Hoa Lư
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Sở Du lịch
|
120
|
25
|
5
|
79
|
79
|
|
11
|
|
|
|
11.1
|
Cơ quan Sở
|
30
|
25
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch
|
43
|
|
|
36
|
36
|
|
7
|
|
|
|
11.3
|
Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An
|
47
|
|
|
43
|
43
|
|
4
|
|
|
|
12
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
96
|
38
|
7
|
47
|
47
|
|
4
|
|
|
|
12.1
|
Cơ quan Sở
|
31
|
26
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
12.2
|
Chi cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng
|
14
|
12
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Trung tâm Đo lường và Hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
20
|
|
|
17
|
17
|
|
3
|
|
|
|
12.4
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
31
|
|
|
30
|
30
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Sở Y tế
|
2.254
|
62
|
7
|
2.078
|
2.078
|
|
55
|
52
|
|
|
13.1
|
Cơ quan Sở
|
41
|
37
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Chi cục An toàn thực phẩm
|
14
|
13
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3
|
Chi cục Dân số và Trẻ em
|
14
|
12
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
46
|
|
|
46
|
46
|
|
|
|
|
|
13.5
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
81
|
|
|
81
|
81
|
|
|
|
|
|
13.6
|
Bệnh viện Tâm thần
|
91
|
|
|
90
|
90
|
|
1
|
|
|
|
13.7
|
Bệnh viện đa khoa huyện Nho Quan
|
32
|
|
|
32
|
32
|
|
|
|
|
|
13.8
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
149
|
|
|
147
|
147
|
|
2
|
|
|
|
13.9
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm
|
25
|
|
|
24
|
24
|
|
1
|
|
|
|
13.10
|
Trung tâm Giám định Y khoa
|
17
|
|
|
17
|
17
|
|
|
|
|
|
13.11
|
Trung tâm Pháp y
|
25
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
6
|
|
|
13.12
|
Trung tâm Cấp cứu 115
|
15
|
|
|
11
|
11
|
|
4
|
|
|
|
13.13
|
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
|
82
|
|
|
73
|
73
|
|
9
|
|
|
|
13.14
|
Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội
|
69
|
|
|
55
|
55
|
|
14
|
|
|
|
13.15
|
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần
|
73
|
|
|
66
|
66
|
|
7
|
|
|
|
13.16
|
Trung tâm Y tế thành phố Hoa Lư
|
136
|
|
|
134
|
134
|
|
2
|
|
|
|
13.17
|
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
|
117
|
|
|
115
|
115
|
|
2
|
|
|
|
13.18
|
Trung tâm Y tế huyện Nho Quan
|
54
|
|
|
40
|
40
|
|
2
|
12
|
|
|
13.19
|
Trung tâm Y tế huyện Gia Viễn
|
103
|
|
|
101
|
101
|
|
2
|
|
|
|
13.20
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
|
102
|
|
|
101
|
101
|
|
1
|
|
|
|
13.21
|
Trung tâm Y tế huyện Kim Sơn
|
43
|
|
|
38
|
38
|
|
1
|
4
|
|
|
13.22
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
|
75
|
|
|
70
|
70
|
|
5
|
|
|
|
13.23
|
Y tế cơ sở
|
850
|
|
|
820
|
820
|
|
|
30
|
|
|
|
Trung tâm Y tế thành phố Hoa Lư
|
134
|
|
|
134
|
134
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
|
50
|
|
|
50
|
50
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Y tế huyện Nho Quan
|
177
|
|
|
157
|
157
|
|
|
20
|
|
|
|
Trung Y tế huyện Gia Viễn
|
119
|
|
|
119
|
119
|
|
|
|
|
|
|
Trung Y tế huyện Yên Khánh
|
111
|
|
|
111
|
111
|
|
|
|
|
|
|
Trung Y tế huyện Kim Sơn
|
145
|
|
|
135
|
135
|
|
|
10
|
|
|
|
Trung Y tế huyện Yên Mô
|
114
|
|
|
114
|
114
|
|
|
|
|
|
14
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2.076
|
46
|
5
|
1.943
|
1.933
|
10
|
80
|
2
|
|
|
14.1
|
Cơ quan Sở
|
51
|
46
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2
|
Các trường Trung học phổ thông
|
1.773
|
|
|
1.723
|
1.713
|
10
|
48
|
2
|
|
|
14.3
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Tin học và Ngoại
ngữ tỉnh Ninh Bình
|
78
|
|
|
68
|
68
|
|
10
|
|
|
|
14.4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Du lịch
|
47
|
|
|
40
|
40
|
|
7
|
|
|
|
14.5
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Tam Điệp
|
20
|
|
|
17
|
17
|
|
3
|
|
|
|
14.6
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Nho Quan
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
14.7
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Gia Viễn
|
19
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
|
|
|
14.8
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Yên Khánh
|
23
|
|
|
21
|
21
|
|
2
|
|
|
|
14.9
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Kim Sơn
|
24
|
|
|
22
|
22
|
|
2
|
|
|
|
14.10
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên Yên Mô
|
24
|
|
|
20
|
20
|
|
4
|
|
|
|
15
|
Sở Tư pháp
|
70
|
23
|
2
|
44
|
44
|
|
1
|
|
|
|
15.1
|
Cơ quan Sở
|
25
|
23
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
25
|
|
|
24
|
24
|
|
1
|
|
|
|
15.3
|
Phòng Công chứng số 1
|
11
|
|
|
11
|
11
|
|
|
|
|
|
15.4
|
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản
|
9
|
|
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường Đại học Hoa Lư
|
259
|
|
|
234
|
232
|
2
|
25
|
|
|
|
16.1
|
Trường Đại học Hoa Lư
|
231
|
|
|
208
|
208
|
|
23
|
|
|
|
16.2
|
Trường phổ thông thực hành sư phạm Tràng An
|
28
|
|
|
26
|
24
|
2
|
2
|
|
|
|
II
|
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
14.845
|
568
|
57
|
13.487
|
13.275
|
212
|
42
|
691
|
|
|
1
|
Ủy ban nhân dân thành phố Hoa Lư
|
2.870
|
139
|
14
|
2.599
|
2.550
|
49
|
8
|
110
|
|
|
1.1
|
Hành chính
|
153
|
139
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
6
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
147
|
133
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.628
|
|
|
2.518
|
2.469
|
49
|
|
110
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
903
|
|
|
876
|
863
|
13
|
|
27
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
983
|
|
|
908
|
887
|
21
|
|
75
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
742
|
|
|
734
|
719
|
15
|
|
8
|
|
|
1.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
2
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
42
|
|
|
34
|
34
|
|
8
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
42
|
|
|
34
|
34
|
|
8
|
|
|
|
1.5
|
Sự nghiệp khác
|
45
|
|
|
45
|
45
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
30
|
|
|
30
|
30
|
|
|
|
|
|
-
|
Đội Kiểm tra trật tự đô thị
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
2
|
Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp
|
1.184
|
71
|
8
|
986
|
957
|
29
|
20
|
99
|
|
|
2.1
|
Hành chính
|
79
|
71
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
76
|
68
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.036
|
|
|
937
|
908
|
29
|
|
99
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
404
|
|
|
378
|
365
|
13
|
|
26
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
352
|
|
|
323
|
313
|
10
|
|
29
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
280
|
|
|
236
|
230
|
6
|
|
44
|
|
|
2.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
29
|
|
|
18
|
18
|
|
11
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
29
|
|
|
18
|
18
|
|
11
|
|
|
|
2.5
|
Sự nghiệp khác
|
39
|
|
|
30
|
30
|
|
9
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
19
|
|
|
15
|
15
|
|
4
|
|
|
|
-
|
Đội Kiểm tra trật tự đô thị
|
20
|
|
|
15
|
15
|
|
5
|
|
|
|
3
|
Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan
|
2.470
|
77
|
7
|
2.234
|
2.192
|
42
|
3
|
149
|
|
|
3.1
|
Hành chính
|
84
|
77
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
81
|
74
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.348
|
|
|
2.199
|
2.157
|
42
|
|
149
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
824
|
|
|
782
|
769
|
13
|
|
42
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
851
|
|
|
777
|
756
|
21
|
|
74
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
673
|
|
|
640
|
632
|
8
|
|
33
|
|
|
3.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Sự nghiệp khác
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn
|
1.883
|
69
|
9
|
1.717
|
1.694
|
23
|
3
|
85
|
|
|
4.1
|
Hành chính
|
78
|
69
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
75
|
66
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.771
|
|
|
1.686
|
1.663
|
23
|
|
85
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
677
|
|
|
633
|
619
|
14
|
|
44
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
588
|
|
|
559
|
552
|
7
|
|
29
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
506
|
|
|
494
|
492
|
2
|
|
12
|
|
|
4.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
4.5
|
Sự nghiệp khác
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
|
2.033
|
66
|
2
|
1.856
|
1.826
|
30
|
2
|
107
|
|
|
5.1
|
Hành chính
|
68
|
66
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
65
|
63
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.930
|
|
|
1.823
|
1.793
|
30
|
|
107
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
714
|
|
|
669
|
654
|
15
|
|
45
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
672
|
|
|
616
|
601
|
15
|
|
56
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
544
|
|
|
538
|
538
|
|
|
6
|
|
|
5.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
18
|
|
|
16
|
16
|
|
2
|
|
|
|
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
18
|
|
|
16
|
16
|
|
2
|
|
|
|
5.5
|
Sự nghiệp khác
|
16
|
|
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
16
|
|
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
6
|
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn
|
2.474
|
76
|
6
|
2.323
|
2.306
|
17
|
2
|
67
|
|
|
6.1
|
Hành chính
|
82
|
76
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dàn
|
79
|
73
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.352
|
|
|
2.285
|
2.268
|
17
|
|
67
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
837
|
|
|
794
|
780
|
14
|
|
43
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
811
|
|
|
794
|
791
|
3
|
|
17
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
704
|
|
|
697
|
697
|
|
|
7
|
|
|
6.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
6.5
|
Sự nghiệp khác
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
7
|
Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô
|
1.931
|
70
|
11
|
1.772
|
1.750
|
22
|
4
|
74
|
|
|
7.1
|
Hành chính
|
81
|
70
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân
|
78
|
67
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.810
|
|
|
1.736
|
1.714
|
22
|
|
74
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
753
|
|
|
727
|
719
|
8
|
|
26
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
578
|
|
|
533
|
519
|
14
|
|
45
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ sở
|
479
|
|
|
476
|
476
|
|
|
3
|
|
|
7.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể thao
|
20
|
|
|
18
|
18
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
|
20
|
|
|
18
|
18
|
|
2
|
|
|
|
7.5
|
Sự nghiệp khác
|
19
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
|
19
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
|
|
|
III
|
CÁC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC
ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ
|
77
|
|
|
64
|
64
|
|
13
|
|
|
|
1
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh
|
11
|
|
|
10
|
10
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Hội Đông y tỉnh
|
4
|
|
|
3
|
3
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội Người mù tỉnh
|
4
|
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội Nhà báo tỉnh
|
2
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội Liên hiệp thanh niên tỉnh
|
3
|
|
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
7
|
Hội Luật gia tỉnh
|
4
|
|
|
3
|
3
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
|
11
|
|
|
9
|
9
|
|
2
|
|
|
|
9
|
Hội Sinh vật cảnh tỉnh
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh
|
5
|
|
|
2
|
2
|
|
3
|
|
|
|
11
|
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
|
11
|
|
|
10
|
10
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
2
|
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Ủy ban đoàn kết công giáo tỉnh
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam DIOXIN tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Hội Người cao tuổi tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
B
|
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
|
106
|
12
|
|
94
|
94
|
|
|
|
|
(1) Quyết
định số 23/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế
công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước,
hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do
ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước
giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025.
(2) Quyết
định số 174/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh
biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách
nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị
sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công
lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng,
Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025.
Quyết định 586/QĐ-UBND điều chỉnh biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 586/QĐ-UBND ngày 13/06/2025 điều chỉnh biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
04/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2022
532
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|