|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
699/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 699/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 606/SKHCN-VP ngày 19/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới lĩnh vực Viễn
thông và Internet; 36 TTHC được sữa đổi, bổ sung (trong đó: 08 TTHC lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ; 08 TTHC lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; 20 TTHC lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện) và 03 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và
Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ: chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban
hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa
phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
(csdl.dichvucong.gov.vn); phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin, Bộ Khoa
học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành
- Thay thế Danh mục các TTHC có
số thứ tự số 09, 24, 25, 26, 28 Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, số 01
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm
theo Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Thay thế Danh mục các danh
mục các TTHC có số thứ tự 03, 06 Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, số
01, 02, 06, 09, 10, 11, 19 Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ ban hành kèm theo Quyết định
số 1659/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Thay thế Danh mục TTHC có số
thứ tự 03 Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Thay thế Danh mục các TTHC có
số thứ tự số 01 đến 20 Lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện ban hành kèm theo Quyết
định số 335/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ Danh mục các TTHC có
số thứ tự số 27, 29, 30 Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 27/5/2025
của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tich UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (HHC);
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 699/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà
Tĩnh)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET
|
|
1
|
1.013899
|
Thủ tục cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ .
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.013900
|
Thủ tục cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
3
|
1.013902
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
4
|
1.013904
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
5
|
1.013905
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
6
|
1.013906
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
7
|
1.013907
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
8
|
1.013976
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Như trên
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
Như trên
|
|
9
|
1.013910
|
Thủ tục phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Như trên
|
Lệ phí: 350.000 đồng/lần
|
Như trên
|
|
10
|
1.013911
|
Thủ tục hoàn trả số thuê bao
di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Như trên
|
Không có
|
Như trên
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
1.013931
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện phi
địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/ 01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 133/QĐ-UBND
ngày 18/01/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
|
|
2
|
1.013939
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Đối với các hợp đồng chuyển
giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối
thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
1.011812
|
Công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
5
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo bằng văn bản hoặc trên Cổng thông tin
điện tử đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 30 ngày tính
từ ngày xác nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ
chức xét duyệt nhiệm vụ.
- Trong thời hạn tối đa 03 ngày
làm việc kể từ ngày có biên bản họp Hội đồng xét duyệt, văn bản kiến nghị của
tổ chức tư vấn xét duyệt, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo thông báo
kết quả cho tổ chức đề xuất để hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày cơ
quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo.
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày có kết quả thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại Điều
12, Điều 13 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo xem xét, phê duyệt nhiệm vụ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
6
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
- Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có):
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
7
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến
|
- Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
8
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
|
Gửi thông báo cho tổ chức, cá
nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
II
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
1
|
1.01395
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết
quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005
được sửa đổi, bổ sung 2019, 2022 và năm 2025;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
.- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 133/QĐ-UBND
ngày 18/01/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
|
|
2
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp chứng chỉ: 75.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đ.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đ
|
Như trên
|
|
4.
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp lại chứng chỉ: 75.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đ.
- Lệ phí cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đ
|
Như trên
|
|
5.
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000
đ. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
150.000 đ.
|
Như trên
|
|
6
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
|
Như trên
|
|
7.
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
|
Như trên
|
|
8.
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Như trên
|
|
III
|
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN
|
|
1
|
2.002777
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá.
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện phi địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện năm 2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều củaThông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chình được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
2.002778
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
3
|
2.002775
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
4
|
2.002779
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
5
|
2.002781
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
6
|
2.002782
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
7
|
2.002776
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
8
|
2.002787
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
9
|
2.002783
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
10
|
2.002784
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
11
|
2.002785
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
12
|
2.002786
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
13
|
2.002788
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
14
|
2.002789
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
15
|
2.002780
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
16
|
2.002790
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
17
|
1.013935
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
18
|
2.002793
|
Thủ tục cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
19
|
2.002791
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
20
|
2.002792
|
Thủ tục cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
Như trên
|
|
3.
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ
|
Như trên
|
Quyết định 699/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 699/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
26
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|