|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24-HD/VPTW
|
|
Loại văn bản:
|
Hướng dẫn
|
|
Nơi ban hành:
|
Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương
|
|
Người ký:
|
Lê Khánh Toàn
|
|
Ngày ban hành:
|
03/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Hướng dẫn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu ra sao?
Ngày 03/10/2026, Văn phòng Trung ương Đảng đã có Hướng dẫn 24-HD/VPTW về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu.Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Tiến Đạt giải đáp như sau:
Ngày 03/10/2026, Văn phòng Trung ương Đảng đã có Hướng dẫn 24-HD/VPTW về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu.
Theo đó, Điều 4 Hướng dẫn 24-HD/VPTW năm 2026 hướng dẫn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu như sau:
- Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã thực hiện theo phụ lục của Hướng dẫn này.
- Trường hợp hồ sơ, tài liệu chưa có trong phụ lục về thời hạn lưu trữ thì các cơ quan, tổ chức vận dụng các mức thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng để định thời hạn lưu trữ phù hợp.
- Khi định thời hạn lưu trữ cho hồ sơ, tài liệu của những phông lưu trữ chưa đầy đủ hoặc hồ sơ, tài liệu hình thành trong những giai đoạn, những thời điểm, sự kiện lịch sử đặc biệt, hồ sơ, tài liệu có đặc điểm ngôn ngữ, vật liệu và kỹ thuật chế tác đặc biệt,... phải căn cứ vào thực tế của hồ sơ, tài liệu trong phông lưu trữ và vận dụng các tiêu chuẩn xác định giá trị tài liệu để định thời hạn lưu trữ.
- Trường hợp phông lưu trữ thiếu những hồ sơ, tài liệu phản ánh hoạt động chủ yếu của đơn vị hình thành phông thì được phép nâng mức thời hạn lưu trữ cao hơn mức quy định tại Hướng dẫn này.
- Không định lại thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu đối với hồ sơ, tài liệu đã được định thời hạn lưu trữ theo Hướng dẫn 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng Trung ương Đảng (trừ trường hợp cơ quan, tổ chức đánh giá lại giá trị tài liệu theo quy định).
- Trường hợp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành có thời hạn lưu trữ khác với thời hạn lưu trữ ban hành theo Hướng dẫn này thì áp dụng theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành do cơ quan có thẩm quyền quản lý ngành quy định.
- Hồ sơ, tài liệu chứa bí mật nhà nước khi hết thời hạn lưu trữ thì thực hiện tiêu huỷ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Xem chi tiết nội dung tại Hướng dẫn 24-HD/VPTW có hiệu lực thi hành từ ngày 03/10/2026.
|
BAN
CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
VĂN PHÒNG
*
|
ĐẢNG
CỘNG SẢN VIỆT NAM
---------------
|
|
Số 24-HD/VPTW
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2026
|
HƯỚNG DẪN
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG Ở TỈNH, THÀNH PHỐ VÀ XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
-----
Văn phòng Trung ương Đảng
hướng dẫn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh,
thành phố (sau đây viết tắt là cấp tỉnh) và xã, phường, đặc khu (sau đây viết tắt
là cấp xã) như sau:
1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Phạm vi điều chỉnh: Thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu (bao gồm hồ sơ, tài liệu giấy, điện tử, trên các vật
mang tin khác. Sau đây gọi chung là hồ sơ, tài liệu) của các cơ quan, tổ chức đảng
cấp tỉnh, cấp xã.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ,
tài liệu chuyên ngành thực hiện theo Hướng dẫn này và quy định của cơ quan có
thẩm quyền quản lý ngành.
Đối tượng áp dụng: Các cơ
quan lãnh đạo đảng cấp tỉnh, cấp xã; các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc
cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã; các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng... do cấp uỷ cấp tỉnh,
cấp xã thành lập; các đảng bộ, chi bộ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc cấp uỷ cấp
tỉnh, cấp xã; các doanh nghiệp do cấp uỷ, cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp
xã là đại diện chủ sở hữu (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh,
cấp xã).
2. Các
mức thời hạn lưu trữ
Thời hạn lưu trữ hồ sơ,
tài liệu gồm 2 mức: Vĩnh viễn và có thời hạn.
Thời hạn lưu trữ vĩnh viễn:
Áp dụng cho hồ sơ, tài liệu phản ánh lịch sử hình thành và phát triển của Đảng,
quốc gia, dân tộc, của địa phương; hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức từ
năm 1975 về trước (đối với tài liệu chưa định thời hạn lưu trữ); hồ sơ, tài liệu
về đường lối, chủ trương, chính sách, chiến lược; hồ sơ, tài liệu phản ánh chức
năng, nhiệm vụ, hoạt động của đại hội đại biểu đảng bộ cấp tỉnh, cấp xã và ban
chấp hành, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh, cấp xã; tài liệu dự án,
đề tài, đề án, công trình nhóm A, công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn
hoá của địa phương; tài liệu vụ án, vụ việc liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ
đạo của cấp uỷ; hồ sơ, tài liệu phản ánh chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ
chức đảng cấp tỉnh, cấp xã; tài liệu của các đồng chí lãnh đạo là uỷ viên ban
thường vụ, thường trực tỉnh uỷ, thành uỷ; hồ sơ cán bộ thuộc diện Trung ương quản
lý; các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký văn bản đi (không mật), sổ đăng ký
bí mật nhà nước đi.
Thời hạn lưu trữ có thời hạn:
Gồm các mức 2 năm, 5 năm, 10 năm, 20 năm, 30 năm, 70 năm, trong đó:
- Thời hạn lưu trữ 2 năm
áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu hành chính sự vụ, giao dịch thông thường
(đổi tên cơ quan, trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký,...), đơn, thư gửi đến không có ý kiến giải quyết.
- Thời hạn lưu trữ 5 năm
áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu gửi đến để biết, không liên quan trực tiếp
đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức; báo cáo công tác tuần, tháng,
quý, 6 tháng, 9 tháng của các cơ quan, tổ chức gửi đến; phiếu rà soát quy hoạch
chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm,...
- Thời hạn lưu trữ 10 năm
áp dụng đối với những hồ sơ, tài liệu có giá trị thực tiễn trong khoảng thời
gian ngắn, giá trị lịch sử thấp hoặc những tài liệu có thông tin được phản ánh
trong những tài liệu khác nhau: Tài liệu của Trung ương, cơ quan, tổ chức đảng ở
Trung ương, Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ban, ngành trực thuộc Chính phủ chỉ đạo,
hướng dẫn chung các tỉnh uỷ, thành uỷ trong phạm vi cả nước không liên quan trực
tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đảng; phiếu bầu cử tại đại hội
đại biểu đảng bộ cấp tỉnh, cấp xã.
- Thời hạn lưu trữ 20 năm
áp dụng đối với các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký bản sao văn bản, sổ
giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi văn bản đi qua bưu điện (không mật); sổ công
tác (giấy, điện tử) của lãnh đạo cơ quan, tổ chức đảng ở cấp tỉnh, cấp xã không
là uỷ viên ban thường vụ, thường trực tỉnh uỷ, thành uỷ; tài liệu về quản lý,
theo dõi luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức,...
- Thời hạn lưu trữ 30 năm
áp dụng đối với các loại sổ (giấy, điện tử): sổ đăng ký bí mật nhà nước đến; sổ
chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua
bưu điện.
- Thời hạn lưu trữ 70 năm
áp dụng đối với hồ sơ, tài liệu về nhân sự cụ thể (trừ hồ sơ cán bộ thuộc diện
Trung ương quản lý).
3. Cách
tính thời hạn lưu trữ
Thời hạn lưu trữ hồ sơ,
tài liệu được tính từ năm kết thúc công việc.
Nếu các tài liệu trong một
hồ sơ có thời hạn lưu trữ khác nhau thì thời hạn lưu trữ hồ sơ được định theo
tài liệu có thời hạn lưu trữ dài nhất trong hồ sơ.
Khi định thời hạn lưu trữ
cho hồ sơ, tài liệu không thấp hơn thời hạn lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền
quy định.
4. Thời
hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã
Thời hạn lưu trữ hồ sơ,
tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã thực hiện theo phụ lục
của Hướng dẫn này.
Trường hợp hồ sơ, tài liệu
chưa có trong phụ lục về thời hạn lưu trữ thì các cơ quan, tổ chức vận dụng các
mức thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng để định thời hạn lưu trữ phù
hợp.
Khi định thời hạn lưu trữ
cho hồ sơ, tài liệu của những phông lưu trữ chưa đầy đủ hoặc hồ sơ, tài liệu
hình thành trong những giai đoạn, những thời điểm, sự kiện lịch sử đặc biệt, hồ
sơ, tài liệu có đặc điểm ngôn ngữ, vật liệu và kỹ thuật chế tác đặc biệt,... phải
căn cứ vào thực tế của hồ sơ, tài liệu trong phông lưu trữ và vận dụng các tiêu
chuẩn xác định giá trị tài liệu để định thời hạn lưu trữ.
Trường hợp phông lưu trữ
thiếu những hồ sơ, tài liệu phản ánh hoạt động chủ yếu của đơn vị hình thành
phông thì được phép nâng mức thời hạn lưu trữ cao hơn mức quy định tại Hướng dẫn
này.
Không định lại thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu đối với hồ sơ, tài liệu đã được định thời hạn lưu trữ
theo Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng Trung ương Đảng (trừ
trường hợp cơ quan, tổ chức đánh giá lại giá trị tài liệu theo quy định).
Trường hợp hồ sơ, tài liệu
chuyên ngành có thời hạn lưu trữ khác với thời hạn lưu trữ ban hành theo Hướng
dẫn này thì áp dụng theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành do cơ quan
có thẩm quyền quản lý ngành quy định.
Hồ sơ, tài liệu chứa bí mật
nhà nước khi hết thời hạn lưu trữ thì thực hiện tiêu huỷ theo quy định của pháp
luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
5. Thời
hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng cấp huyện trước ngày
01/7/2025
Hồ sơ, tài liệu của các cơ
quan, tổ chức đảng cấp huyện trước ngày 01/7/2025 chưa định thời hạn lưu trữ
thì tiếp tục định thời hạn lưu trữ theo "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những
tài liệu chủ yếu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp
huyện" ban hành kèm theo Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn
phòng Trung ương Đảng. Riêng các tập lưu văn bản đi do cơ quan, tổ chức đảng cấp
huyện ban hành thì áp dụng thời hạn lưu trữ các tập lưu văn bản đi do cơ quan,
tổ chức đảng cấp tỉnh, cấp xã ban hành theo phụ lục của Hướng dẫn này.
6. Tổ
chức thực hiện
Hướng dẫn này có hiệu lực
từ ngày ký và thay thế Hướng dẫn số 35-HD/VPTW, ngày 18/10/2010 của Văn phòng
Trung ương Đảng về thực hiện "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những tài liệu chủ
yếu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp tỉnh"
và "Bảng thời hạn bảo quản mẫu những tài liệu chủ yếu hình thành trong hoạt
động của các cơ quan, tổ chức đảng ở cấp huyện".
Các văn phòng tỉnh uỷ,
thành uỷ có trách nhiệm giúp ban thường vụ tỉnh uỷ, thành uỷ triển khai thực hiện
Hướng dẫn này.
Giao Cục Lưu trữ, Văn
phòng Trung ương Đảng kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Hướng dẫn này; đề xuất
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi cần thiết.
|
Nơi nhận:
- Các tỉnh uỷ,
thành uỷ;
- Các văn phòng tỉnh uỷ, thành uỷ;
- Đồng chí Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Cục Lưu trữ, Văn phòng Trung ương Đảng;
- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.
|
K/T CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Lê Khánh Toàn
|
PHỤ
LỤC 1
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG Ở TỈNH, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Hướng dẫn số 24-HD/VPTW, ngày 03/10/2026 của Văn phòng Trung ương
Đảng)
|
STT
|
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
|
Thời hạn lưu trữ
|
|
|
I.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CƠ QUAN LÃNH ĐẠO ĐẢNG CẤP TỈNH
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu đại
hội đại biểu đảng bộ tỉnh, thành phố (gọi chung là đại hội đảng bộ cấp tỉnh)
|
|
|
|
1.1. Tài liệu về
chuẩn bị đại hội
|
|
|
|
Tài liệu chung về chuẩn
bị đại hội
|
|
|
1.
|
Chỉ thị, thông tri, hướng
dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp
việc ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung việc chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng
bộ các cấp
|
10 năm
|
|
2.
|
Chỉ thị, thông tri, hướng
dẫn, công văn... của Trung ương, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc
ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp việc chuẩn bị và tổ chức đại hội đảng
bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
3.
|
Hồ sơ về việc thành lập,
chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
4.
|
Hồ sơ về việc đại diện Bộ
Chính trị làm việc với ban thường vụ tỉnh uỷ cho ý kiến vào các dự thảo văn
kiện và phương án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Tài liệu về chuẩn bị
văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
|
|
5.
|
Thông tri, hướng dẫn,
công văn... của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc
cấp uỷ cấp tỉnh và tiểu ban chuẩn bị văn kiện đại hội chỉ đạo, hướng dẫn về
chuẩn bị các văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
6.
|
Báo cáo chuyên đề của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân phục vụ xây dựng văn kiện đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
7.
|
Các lần dự thảo văn kiện
và các ý kiến góp ý:
|
|
|
- Các lần dự thảo văn kiện
và ý kiến góp ý của các đồng chí uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban thường vụ
cấp uỷ cấp tỉnh, nguyên uỷ viên Trung ương Đảng ở địa phương (nếu có), nguyên
uỷ viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh; các dự thảo văn kiện
trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh gửi xin ý kiến các cơ quan, tổ chức và cá
nhân; dự thảo lần cuối văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Các dự thảo văn kiện
không có bút tích ghi ý kiến sửa chữa về nội dung của các đồng chí uỷ viên
ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
8.
|
Báo cáo của các cơ quan,
tổ chức đảng, các đoàn thể trong tỉnh tổng hợp ý kiến góp ý vào các dự thảo
văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
9.
|
Báo cáo của Văn phòng cấp
uỷ cấp tỉnh tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức đảng, đoàn thể, cán bộ, đảng
viên và nhân dân trong tỉnh góp ý vào các dự thảo văn kiện đại hội đảng bộ cấp
tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
10.
|
Các dự thảo văn kiện
trình Đại hội Đảng toàn quốc gửi xin ý kiến đại hội đảng bộ cấp tỉnh và báo
cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức đảng, đoàn thể, cán bộ, đảng
viên và nhân dân trong tỉnh góp ý vào các dự thảo văn kiện
|
Vĩnh viễn
|
|
11.
|
Thư của cán bộ, đảng
viên và nhân dân góp ý vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc và đại
hội đảng bộ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
12.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban văn kiện đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Tài liệu về chuẩn bị
nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, bí thư, phó bí thư, uỷ ban kiểm tra cấp
uỷ cấp tỉnh khoá mới, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra cấp uỷ cấp tỉnh,
đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc
|
|
|
13.
|
Thông tri, hướng dẫn,
công văn... của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc
cấp uỷ cấp tỉnh, tiểu ban nhân sự đại hội chỉ đạo, hướng dẫn về công tác chuẩn
bị nhân sự ban chấp hành, bí thư, phó bí thư, uỷ viên ban thường vụ, uỷ ban kiểm
tra, chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra cấp uỷ cấp tỉnh khoá mới, đại biểu dự Đại hội
Đảng toàn quốc
|
Vĩnh viễn
|
|
14.
|
Dự thảo đề án nhân sự
trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh:
|
|
|
- Các lần dự thảo đề án và
các bản dự thảo có bút tích của các đồng chí uỷ viên ban thường vụ, thường trực
cấp uỷ cấp tỉnh, nguyên uỷ viên Trung ương Đảng (nếu có), nguyên uỷ viên ban
chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có) góp ý kiến trực tiếp để sửa
chữa về nội dung
|
Vĩnh viễn
|
|
- Các dự thảo đề án nhân
sự không có bút tích sửa của các đồng chí uỷ viên ban thường vụ, thường trực
cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
15.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban nhân sự đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
16.
|
Hồ sơ về kết quả chuẩn bị
nhân sự đại hội trình hội nghị ban chấp hành khoá đương nhiệm; các ý kiến góp
ý và tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Vĩnh viễn
|
|
17.
|
Biên bản, báo cáo của
các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc về bầu đoàn đại biểu dự đại hội đảng bộ
cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
18.
|
Đơn, thư tố cáo của các tổ
chức, cá nhân gửi đại hội đảng bộ cấp tỉnh:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của cấp uỷ cấp tỉnh
|
02 năm
|
|
|
1.2. Tài liệu về
diễn biến đại hội
|
|
|
|
1.2.1. Phiên trù bị đại
hội
|
|
|
19.
|
Quyết định, công văn triệu
tập, chương trình, kế hoạch điều hành phiên trù bị đại hội, quy chế bầu cử, nội
quy, quy chế làm việc của đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
20.
|
Dự kiến danh sách đoàn
chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, báo cáo kết quả tại phiên
trù bị đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
|
1.2.2. Đại hội chính
thức
|
|
|
21.
|
Chương trình, nội quy,
quy chế, danh sách đoàn chủ tịch, danh sách đoàn thư ký, danh sách ban thẩm
tra tư cách đại biểu, danh sách ban kiểm phiếu, danh sách đại biểu và khách mời
dự đại hội, diễn văn khai mạc đại hội, báo cáo kết quả thẩm tra tư cách đại
biểu dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
22.
|
Báo cáo chính trị, báo
cáo kiểm điểm của ban chấp hành đảng bộ tỉnh, các dự thảo văn kiện khác (lần
cuối) của cấp uỷ cấp tỉnh trình đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
23.
|
Bài phát biểu của các đồng
chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước dự chỉ đạo đại hội, tham luận của các đại biểu tại
đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
24.
|
Tài liệu về hoạt động của
đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, ban kiểm phiếu đại
hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
25.
|
Tài liệu về thảo luận tổ
tại đại hội (danh sách chia tổ, hướng dẫn thảo luận tổ, biên bản thảo luận tổ...)
|
Vĩnh viễn
|
|
26.
|
Báo cáo của đoàn chủ tịch
tổng hợp ý kiến thảo luận của các đoàn đại biểu, đại biểu tại đại hội góp ý
vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc và dự thảo văn kiện đại hội đảng
bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
27.
|
Đề án, báo cáo của ban
chấp hành đảng bộ tỉnh về nhân sự ban chấp hành đảng bộ tỉnh khoá mới; danh
sách ứng cử, đề cử vào ban chấp hành khoá mới, danh sách đại biểu đi dự Đại hội
Đảng toàn quốc; báo cáo của đoàn chủ tịch về tổng hợp danh sách ứng cử, đề cử
vào ban chấp hành đảng bộ khoá mới, đoàn đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc
|
Vĩnh viễn
|
|
28.
|
Thư chất vấn của các đại
biểu tham dự đại hội đối với người tự ứng cử hoặc được đề cử vào ban chấp
hành khoá mới, đoàn đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc (gửi đoàn chủ tịch
đại hội); báo cáo của đoàn chủ tịch trả lời đại biểu chất vấn
|
Vĩnh viễn
|
|
29.
|
Sơ yếu lý lịch, lý lịch
tóm tắt của đại biểu ứng cử, được đề cử vào ban chấp hành khoá mới; sơ yếu lý
lịch của đại biểu trong danh sách bầu cử đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc
|
70 năm
|
|
30.
|
Quy chế, hướng dẫn bầu cử,
danh sách ban kiểm phiếu, biên bản kiểm phiếu, báo cáo kết quả bầu cử, danh
sách trúng cử ban chấp hành đảng bộ tỉnh khoá mới, bí thư cấp uỷ cấp tỉnh, bầu
uỷ ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm uỷ ban kiểm tra khoá mới, đoàn đại
biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc
|
Vĩnh viễn
|
|
31.
|
Phiếu bầu ban chấp hành
đảng bộ tỉnh, bầu bí thư tỉnh uỷ, bầu uỷ ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ
nhiệm uỷ ban kiểm tra khoá mới, bầu đại biểu đi dự Đại hội Đảng toàn quốc
|
10 năm
|
|
32.
|
Nghị quyết, biên bản, nhật
ký đại hội; diễn văn bế mạc đại hội; báo cáo, thông báo kết quả đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
33.
|
Các văn kiện chính thức
của đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
34.
|
Thư, điện chào mừng,
chúc mừng đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
|
1.3. Tài liệu về
phục vụ đại hội
|
|
|
35.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban phục vụ đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
36.
|
Hồ sơ về công tác phục vụ,
tuyên truyền, bảo vệ đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
37.
|
Hồ sơ về công tác đối
ngoại tại đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
38.
|
Hồ sơ về khen thưởng các
cơ quan, cá nhân có thành tích trong công tác phục vụ đại hội đảng bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
39.
|
Danh sách cán bộ tham
gia phục vụ đại hội, ma-két trang trí hội trường, phù hiệu đại biểu, khách mời,
sơ đồ bố trí chỗ ngồi ở hội trường
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu hình
thành trong hoạt động của ban chấp hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ, thường
trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
|
2.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
40.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh, hội nghị cán bộ,
hội nghị chuyên đề do cấp uỷ cấp tỉnh triệu tập (gồm cả biên bản hội nghị)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2.2. Tài liệu do
ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh ban hành
|
|
|
41.
|
Các tập lưu văn bản đi
do ban chấp hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
42.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
43.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
44.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
45.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
46.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
47.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
48.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
|
2.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
49.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh (gồm bản dự thảo có bút tích của các đồng chí
lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh)
|
Vĩnh viễn
|
|
50.
|
Sổ (giấy, điện tử) công
tác của các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
51.
|
Tài liệu các hội nghị
Ban Chấp hành Trung ương Đảng, họp Bộ Chính trị, Ban Bí thư, các kỳ họp Quốc
hội, cuộc họp, buổi làm việc... của cơ quan, tổ chức bên ngoài do lãnh đạo cấp
uỷ cấp tỉnh dự họp (nếu có):
|
|
|
- Có ý kiến, bút tích của
các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến của
các đồng chí lãnh đạo cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
|
2.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến[1]
|
|
|
|
2.4.1. Tài liệu của
các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
|
|
52.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn
chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cấp uỷ cấp tỉnh
|
10 năm
|
|
53.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn
trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, cán bộ
chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của
Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
|
54.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn
trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
55.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
56.
|
Hồ sơ về việc cấp uỷ cấp
tỉnh cho ý kiến về nội dung đại hội đại biểu của các cơ quan, tổ chức đảng trực
thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
57.
|
Đề án, tờ trình, báo
cáo, công văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc gửi xin ý kiến cấp
uỷ cấp tỉnh:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp
uỷ cấp tỉnh)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
58.
|
Báo cáo chuyên đề, vấn đề,
vụ việc của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc theo yêu cầu của cấp uỷ cấp
tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
59.
|
Báo cáo của các cơ quan,
tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
60.
|
Chương trình, kế hoạch,
hướng dẫn, thông báo, báo cáo... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp
uỷ cấp tỉnh về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của
Trung ương Đảng, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
61.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.3. Hồ sơ, tài liệu
của hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân tỉnh; sở, ngành tỉnh
|
|
|
62.
|
Hồ sơ các kỳ họp hội đồng
nhân dân, phiên họp uỷ ban nhân dân tỉnh (nếu có)
|
05 năm
|
|
63.
|
Tờ trình, công văn của uỷ
ban nhân dân tỉnh gửi xin ý kiến cấp uỷ cấp tỉnh:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp
uỷ cấp tỉnh)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cấp uỷ cấp tỉnh)
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
64.
|
Báo cáo của uỷ ban nhân
dân tỉnh theo yêu cầu của cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
65.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân,
uỷ ban nhân dân tỉnh
|
05 năm
|
|
66.
|
Báo cáo của các sở,
ngành tỉnh về tổng kết công tác năm, nhiều năm; báo cáo chuyên đề (trừ báo
cáo về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ
cấp tỉnh)
|
05 năm
|
|
67.
|
Chương trình, kế hoạch,
báo cáo của các sở, ngành tỉnh về việc triển khai thực hiện các nghị quyết,
chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
68.
|
Báo cáo năm, nhiều năm,
báo cáo chuyên đề của các cơ quan khối nội chính tỉnh (toà án, viện kiểm sát,
công an, quân đội, thanh tra tỉnh)
|
Vĩnh viễn
|
|
69.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
70.
|
Các tài liệu khác của
các sở, ngành tỉnh gửi đến cấp uỷ cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
|
2.4.4. Hồ sơ, tài liệu
của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (gồm các tổ chức chính trị - xã hội và
các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ)
|
|
|
71.
|
Hồ sơ đại hội của Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
72.
|
Chương trình, kế hoạch,
báo cáo của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh về triển khai thực hiện các
nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
73.
|
Báo cáo của Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
74.
|
Các tài liệu khác của Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
05 năm
|
|
|
2.4.5. Đơn, thư
|
|
|
75.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của cấp uỷ cấp tỉnh
|
02 năm
|
|
|
2.5. Hồ sơ chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
|
|
76.
|
Hồ sơ về việc quán triệt,
triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung
ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
77.
|
Hồ sơ về triển khai thực
hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất
nước, của tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
78.
|
Hồ sơ vấn đề thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do cấp uỷ, ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh chủ
trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
79.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
80.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về các vấn đề liên quan trực tiếp đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ
máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
81.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
82.
|
Hồ sơ các vụ án, vụ việc
liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
83.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
84.
|
Hồ sơ các cuộc hội thảo,
toạ đàm do cấp uỷ cấp tỉnh chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
85.
|
Hồ sơ, tài liệu về các đề
tài, đề án nghiên cứu khoa học cấp bộ, ngành, cấp nhà nước do cấp uỷ cấp tỉnh
chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
86.
|
Tài liệu các công trình
xây dựng cơ bản:
|
|
|
- Tài liệu về xin chủ
trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công,
nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết
quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công
trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về
kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng
trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích
lịch sử văn hoá trên địa bàn
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài liệu công trình sửa
chữa nhỏ
|
10 năm
|
|
87.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
Trung ương quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
88.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
cấp uỷ cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác
|
70 năm
|
|
|
II.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH THAM MƯU, GIÚP VIỆC CẤP ỦY CẤP TỈNH;
CÁC BAN CHỈ ĐẠO, TIỂU BAN, HỘI ĐỒNG... DO CẤP ỦY CẤP TỈNH THÀNH LẬP (sau đây
gọi chung là cơ quan)
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
các vấn đề chung
|
|
|
|
1.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
89.
|
Hồ sơ hội nghị tổng kết,
hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của cơ quan; hội
nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
90.
|
Hồ sơ hội nghị sơ kết
công tác quý, 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm
|
|
|
1.2. Hồ sơ, tài liệu
do cơ quan ban hành
|
|
|
91.
|
Các tập lưu văn bản đi
do cơ quan ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
92.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
93.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
94.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
95.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
96.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
97.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
98.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
|
1.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo cơ quan
|
|
|
99.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo cơ quan (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo cơ quan)
|
Vĩnh viễn
|
|
100.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
1.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức gửi đến[2]
|
|
|
|
1.4.1. Tài liệu của
các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
|
|
101.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác,
chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ chức bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
102.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với
nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
103.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực
hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung
ương
|
Vĩnh viễn
|
|
104.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn
chung không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ cơ quan, phục vụ cho
công tác nghiên cứu hằng ngày của lãnh đạo cơ quan, của cán bộ, chuyên viên
trong cơ quan
|
10 năm
|
|
105.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
106.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
|
107.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
108.
|
Tài liệu của cấp uỷ cấp
tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ
quan
|
10 năm
|
|
109.
|
Tài liệu hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có)
|
05 năm
|
|
110.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.3. Tài liệu của
các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
111.
|
Công văn trao đổi, góp ý
kiến về các chủ trương công tác của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
112.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.4. Tài liệu của
các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
113.
|
Nghị quyết, chương
trình, kế hoạch, báo cáo... của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực
thuộc cấp uỷ cấp tỉnh về triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của
Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh... liên quan đến các lĩnh vực công tác của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
114.
|
Đề án, tờ trình, công
văn của các đảng uỷ, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi
xin ý kiến cơ quan:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ
quan)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cơ quan
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cơ quan
|
05 năm
|
|
115.
|
Báo cáo của các đảng uỷ,
các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
116.
|
Tài liệu của các đảng uỷ,
các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh về các mặt công tác
không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan
|
05 năm
|
|
117.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.5. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc
|
|
|
118.
|
Hồ sơ về việc triển khai
thực hiện các nghị quyết, chỉ thị của Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
119.
|
Báo cáo của các cơ quan
chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm, chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
120.
|
Tờ trình, công văn của
các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp dưới trực thuộc gửi đến xin
ý kiến:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ
quan)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cơ quan
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cơ quan
|
05 năm
|
|
121.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.6. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã
|
|
|
122.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân,
uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành tỉnh, Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp tỉnh, cấp xã
|
05 năm
|
|
123.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.7. Đơn, thư
|
|
|
124.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của cơ quan
|
02 năm
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu thực
hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan
|
|
|
125.
|
Hồ sơ về việc xây dựng
các văn bản trình cấp trên ban hành (do cơ quan chủ trì nghiên cứu), văn bản
do cơ quan ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
126.
|
Hồ sơ về việc quán triệt,
triển khai thực hiện tổng kết, sơ kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung
ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
127.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán
bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
128.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
129.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
130.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
131.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
132.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
133.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
134.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do cơ quan chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
135.
|
Hồ sơ về các dự án do cơ
quan, tổ chức quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
136.
|
Hồ sơ, tài liệu về các đợt
tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất nước, của tỉnh...
|
Vĩnh viễn
|
|
137.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác thông tin tổng hợp
|
Vĩnh viễn
|
|
138.
|
Hồ sơ về các lớp bồi dưỡng,
tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, dân
vận... ở các tổ chức cơ sở đảng
|
20 năm
|
|
139.
|
Hồ sơ về xây dựng các tổ
chức, cơ sở đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
140.
|
Hồ sơ về công tác quản
lý tổ chức đảng và đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
141.
|
Hồ sơ kết nạp đảng viên
|
70 năm
|
|
142.
|
Hồ sơ chuyển đảng chính
thức cho đảng viên
|
70 năm
|
|
143.
|
Hồ sơ về xử lý kỷ luật tổ
chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
144.
|
Hồ sơ về kỷ luật cán bộ,
đảng viên
|
70 năm
|
|
145.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
146.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
147.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
148.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
149.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
150.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát đảng viên
|
70 năm
|
|
151.
|
Hồ sơ đánh giá, xếp loại
tổ chức đảng, đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
152.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra tài chính đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
153.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
cấp uỷ cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ công chức khác
|
70 năm
|
|
154.
|
Hồ sơ tang lễ cán bộ diện
tỉnh uỷ quản lý
|
70 năm
|
|
155.
|
Hồ sơ về việc thẩm tra,
xác minh đảng tịch; xác minh cán bộ, đảng viên có vấn đề lịch sử chính trị
|
70 năm
|
|
156.
|
Hồ sơ về theo dõi xử lý
các vụ án, vụ việc, xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo
|
Vĩnh viễn
|
|
157.
|
Hồ sơ về theo dõi công
tác nội chính, phòng, chống tham nhũng và cải cách tư pháp
|
Vĩnh viễn
|
|
158.
|
Hồ sơ về theo dõi hoạt động
của các cơ quan khối nội chính
|
Vĩnh viễn
|
|
159.
|
Hồ sơ về công tác tuyên
truyền, xuất bản
|
Vĩnh viễn
|
|
160.
|
Hồ sơ về công tác khoa
giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
161.
|
Hồ sơ về công tác văn
hoá, văn nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
162.
|
Hồ sơ về theo dõi, hướng
dẫn công tác của Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng
do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ
|
Vĩnh viễn
|
|
163.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
164.
|
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng,
ban hành tiêu chuẩn, chức danh, vị trí việc làm, quy định về khen thưởng, kỷ
luật cán bộ, công chức, viên chức và thực hiện chỉ tiêu biên chế của tổ chức
và các đơn vị trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
165.
|
Hồ sơ, tài liệu ban hành
các văn bản hướng dẫn về công tác tuyển dụng công chức, viên chức đối với các
đơn vị
|
Vĩnh viễn
|
|
166.
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng
kế hoạch, đề án thi tuyển, xét tuyển công chức
|
Vĩnh viễn
|
|
167.
|
Hồ sơ, tài liệu về việc
tổ chức thi tuyển công chức:
|
|
|
|
- Hồ sơ, tài liệu tổ chức
thi, thông báo kết quả, danh sách trúng tuyển
|
70 năm
|
|
- Hồ sơ về ứng viên dự
thi, bài thi
|
05 năm
|
|
168.
|
Hồ sơ, tài liệu về tuyển
dụng vào công chức không qua thi tuyển
|
70 năm
|
|
169.
|
Hồ sơ, tài liệu ban hành
tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ
|
Vĩnh viễn
|
|
170.
|
Hồ sơ về quy hoạch, quản
lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức
|
20 năm
|
|
171.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản
lý, theo dõi việc luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức
|
20 năm
|
|
172.
|
Hồ sơ, tài liệu về thẩm
định, trình bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức:
|
|
|
- Được phê duyệt
|
70 năm
|
|
- Không được phê duyệt
|
10 năm
|
|
173.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển,
phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm đối với cán bộ, công chức,
viên chức
|
70 năm
|
|
174.
|
Hồ sơ, tài liệu giải quyết
chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo
hiểm xã hội...) cho cán bộ, công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
175.
|
Hồ sơ về nâng lương thường
xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công
chức, viên chức
|
70 năm
|
|
176.
|
Phiếu rà soát quy hoạch,
phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết
thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức
|
05 năm
|
|
177.
|
Hồ sơ đánh giá cán bộ,
công chức, viên chức
|
20 năm
|
|
178.
|
Hồ sơ về các lớp bồi dưỡng,
tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, dân
vận... ở các tổ chức cơ sở đảng
|
20 năm
|
|
179.
|
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng
tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
180.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản lý,
thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, công chức,
viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
|
20 năm
|
|
181.
|
Báo cáo kết quả đào tạo
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
182.
|
Hồ sơ, tài liệu hội nghị
thi đua do các cơ quan, tổ chức chủ trì; thực hiện các phong trào thi đua, tặng
thưởng các danh hiệu thi đua nhân các dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn; khen thưởng
cho các tập thể, cá nhân
|
Vĩnh viễn
|
|
183.
|
Hồ sơ hội nghị điển hình
tiên tiến, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ
|
Vĩnh viễn
|
|
184.
|
Hồ sơ, tài liệu về tặng
kỷ niệm chương
|
10 năm
|
|
185.
|
Hồ sơ đề nghị khen thưởng
nhưng không được xét
|
05 năm
|
|
186.
|
Báo cáo tài chính hằng năm,
báo cáo quyết toán ngân sách năm
|
Vĩnh viễn
|
|
187.
|
Tài liệu các công trình
xây dựng cơ bản:
|
|
|
- Tài liệu về xin chủ
trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công,
nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết
quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công
trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về
kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng
trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích
lịch sử văn hoá trên địa bàn
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài liệu công trình sửa
chữa nhỏ
|
10 năm
|
|
188.
|
Hồ sơ về việc lập, ban
hành danh mục hồ sơ hằng năm của cơ quan
|
10 năm
|
|
189.
|
Hồ sơ về quản lý và sử dụng
con dấu, thiết bị lưu khoá bí mật
|
Vĩnh viễn
|
|
190.
|
Hồ sơ phông, mục lục hồ
sơ tài liệu của các phông lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
191.
|
Hồ sơ về việc huỷ tài liệu
lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
192.
|
Hồ sơ về việc thu nộp hồ
sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
|
Vĩnh viễn
|
|
193.
|
Hồ sơ về việc thực hiện
các nhiệm vụ bảo quản tài liệu lưu trữ, sổ sách/hệ thống theo dõi, xuất nhập
tài liệu
|
Vĩnh viễn
|
|
194.
|
Hồ sơ về việc công bố
tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
195.
|
Hồ sơ về việc tổ chức
triển lãm tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
196.
|
Hồ sơ về công tác chuyển
đổi số, cơ yếu
|
Vĩnh viễn
|
|
197.
|
Hồ sơ xây dựng, triển
khai chương trình, đề án chuyển đổi số
|
Vĩnh viễn
|
|
198.
|
Hồ sơ xây dựng, cập nhật,
quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
199.
|
Hồ sơ xây dựng, quản lý
và vận hành Kho lưu trữ số
|
Vĩnh viễn
|
|
200.
|
Hồ sơ xây dựng, quản lý
và vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
|
Vĩnh viễn
|
|
201.
|
Hồ sơ số hoá tài liệu
lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
202.
|
Hồ sơ xác định cấp độ an
toàn hệ thống thông tin
|
Vĩnh viễn
|
|
203.
|
Hồ sơ phê duyệt phương
án bảo đảm an toàn thông tin
|
Vĩnh viễn
|
|
204.
|
Hồ sơ ứng cứu sự cố an
toàn thông tin mạng
|
Vĩnh viễn
|
|
205.
|
Hồ sơ kiểm tra, đánh giá
an toàn thông tin
|
10 năm
|
|
206.
|
Hồ sơ giám sát an toàn
thông tin
|
10 năm
|
|
207.
|
Hồ sơ xây dựng, nâng cấp,
thuê dịch vụ công nghệ thông tin
|
Vĩnh viễn
|
|
208.
|
Hồ sơ quản lý, vận hành
các hệ thống thông tin dùng chung
|
Vĩnh viễn
|
|
209.
|
Hồ sơ quản lý cơ sở dữ
liệu của các cơ quan đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
|
3. Hồ sơ, tài liệu về
công tác đảng, đoàn thể trong cơ quan
|
|
|
210.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
211.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
212.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
213.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về các chủ trương công
tác, bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
214.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với
nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
215.
|
Các tài liệu khác của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến
|
05 năm
|
|
216.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
4. Hồ sơ, tài liệu của
các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng do cấp uỷ cấp tỉnh thành lập mà cơ quan
là cơ quan thường trực
|
|
|
217.
|
Tập lưu văn bản đi của
các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
218.
|
Hồ sơ các cuộc họp, làm
việc của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
219.
|
Hồ sơ vấn đề, vụ việc hình
thành trong hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
220.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
221.
|
Các hồ sơ, tài liệu khác
theo thực tế tình hình tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các
ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
|
III.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC ĐẢNG BỘ, CHI BỘ TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP TỈNH
|
|
|
222.
|
1. Hồ sơ, tài liệu đại
hội đảng bộ, chi bộ (Thực hiện theo thời
hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục 1.1 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng
và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và phục vụ đại
hội đảng bộ, chi bộ)
|
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu
hình thành trong quá trình hoạt động của ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ
đảng uỷ, chi bộ
|
|
|
|
2.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
223.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ, thường trực, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề; hội thảo,
tọa đàm về các lĩnh vực công tác của đảng bộ, chi bộ; hội nghị tổng kết công
tác năm, nhiều năm của đảng bộ, chi bộ (gồm cả biên bản hội nghị)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2.2. Hồ sơ, tài liệu
do ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành
|
|
|
224.
|
Các tập lưu văn bản đi
do ban chấp hành, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
225.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
226.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
227.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng ký
bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
228.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
229.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
230.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
231.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
232.
|
Sổ (giấy và điện tử) thu
nộp đảng phí
|
10 năm
|
|
|
2.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo
|
|
|
233.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo đảng uỷ, chi bộ (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đảng uỷ,
chi bộ)
|
Vĩnh viễn
|
|
234.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
2.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến[3]
|
|
|
|
2.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
|
|
235.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
|
236.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
237.
|
Tài liệu của Trung ương Đảng,
Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung, không
liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ
|
10 năm
|
|
238.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
239.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp về các chủ trương công tác, về tổ chức bộ máy,
cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
|
240.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
241.
|
Tài liệu của cấp uỷ cấp
tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh chỉ đạo chung,
không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ
|
10 năm
|
|
242.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ cấp uỷ cấp tỉnh (nếu có)
|
05 năm
|
|
243.
|
Đề án, tờ trình, công
văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh gửi đến xin ý
kiến:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của đảng
uỷ, chi bộ)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của đảng uỷ, chi bộ)
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của đảng uỷ, chi bộ
|
05 năm
|
|
244.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.3. Hồ sơ, tài liệu
của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc
|
|
|
245.
|
Hồ sơ đại hội các đảng bộ,
chi bộ trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
246.
|
Hồ sơ về việc các đảng bộ,
chi bộ trực thuộc quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị của
Trung ương Đảng, cấp uỷ cấp tỉnh, đảng uỷ
|
Vĩnh viễn
|
|
247.
|
Đề án, tờ trình, công
văn... của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc gửi đến xin ý kiến:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của đảng
uỷ)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của đảng uỷ)
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của đảng uỷ
|
05 năm
|
|
248.
|
Báo cáo của các đảng bộ,
chi bộ trực thuộc gửi đến:
|
|
|
|
- Năm, nhiều năm, chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
249.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.4. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã
|
|
|
250.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân,
uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp tỉnh, cấp xã
|
05 năm
|
|
251.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.5. Đơn, thư
|
|
|
252.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
đảng uỷ, chi bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của đảng uỷ, chi bộ
|
02 năm
|
|
|
2.5. Hồ sơ chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
|
|
253.
|
Hồ sơ xây dựng các văn bản
do ban chấp hành, ban thường vụ đảng uỷ, chi bộ ban hành hoặc trình cấp uỷ cấp
trên ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
254.
|
Hồ sơ về việc quán triệt,
triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung
ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
255.
|
Hồ sơ cho ý kiến về các
vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán bộ
chung
|
Vĩnh viễn
|
|
256.
|
Hồ sơ cho ý kiến về công
tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
257.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại đảng uỷ, chi bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
258.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
259.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
260.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
261.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
262.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do đảng uỷ chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
263.
|
Hồ sơ về các dự án do đảng
uỷ quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
264.
|
Hồ sơ về triển khai thực
hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất
nước, của địa phương
|
Vĩnh viễn
|
|
265.
|
Hồ sơ công việc thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do cấp uỷ, ban thường vụ, thường trực đảng uỷ, chi bộ chủ
trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
266.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
267.
|
Hồ sơ các lớp bồi dưỡng
nghiệp vụ do đảng uỷ tổ chức
|
20 năm
|
|
268.
|
Hồ sơ về kết nạp đảng
viên
|
70 năm
|
|
269.
|
Hồ sơ chuyển đảng chính
thức cho đảng viên
|
70 năm
|
|
270.
|
Hồ sơ về kỷ luật tổ chức
đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
271.
|
Hồ sơ về kỷ luật cán bộ,
đảng viên
|
70 năm
|
|
272.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
273.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
274.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
275.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
276.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
277.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát đảng viên
|
70 năm
|
|
278.
|
Hồ sơ đánh giá, xếp loại
tổ chức đảng, đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
279.
|
Hồ sơ về quy hoạch, kế
hoạch quản lý, sử dụng công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức
|
20 năm
|
|
280.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản
lý, theo dõi việc luân chuyển công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức
|
20 năm
|
|
281.
|
Hồ sơ, tài liệu về thẩm
định, trình bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức:
|
|
|
- Được phê duyệt
|
70 năm
|
|
- Không được phê duyệt
|
10 năm
|
|
282.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, điều động, luân chuyển, phân
công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, đối với cán bộ, công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
283.
|
Hồ sơ, tài liệu giải quyết
chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo
hiểm xã hội...)
|
70 năm
|
|
284.
|
Hồ sơ về nâng bậc lương
thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ,
công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
285.
|
Phiếu rà soát quy hoạch,
phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết
thi hành kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức
|
05 năm
|
|
286.
|
Hồ sơ về việc kiểm tra
tài chính đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
287.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
Đảng uỷ quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác
|
70 năm
|
|
288.
|
3. Hồ sơ, tài liệu của
các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp uỷ trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
(Thực hiện theo thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục II.2 đối với nhóm hồ
sơ, tài liệu tương ứng và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động
của các cơ quan)
|
|
|
|
IV.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP TỈNH (gọi chung là
đơn vị sự nghiệp)
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
các vấn đề chung
|
|
|
|
1.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
289.
|
Hồ sơ hội nghị tổng kết,
hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự
nghiệp; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
290.
|
Hồ sơ hội nghị sơ kết
công tác quý, 6 tháng, 9 tháng của đơn vị sự nghiệp
|
20 năm
|
|
|
1.2. Tài liệu do
đơn vị sự nghiệp ban hành
|
|
|
291.
|
Các tập lưu văn bản đi
do đơn vị sự nghiệp ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
292.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
293.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
294.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
295.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
296.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
297.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
298.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
299.
|
Sổ (giấy, điện tử) theo
dõi về việc nhận bài, tác phẩm, trả nhuận bút, nhuận trang
|
10 năm
|
|
300.
|
Bản thảo các bài báo,
tác phẩm đã đăng và xuất bản
|
10 năm
|
|
301.
|
Bản thảo các bài báo,
tác phẩm không đăng, không xuất bản
|
05 năm
|
|
302.
|
Bản gốc các bài báo, tác
phẩm đưa đi in
|
Vĩnh viễn
|
|
303.
|
Bản thảo các bài báo
quan trọng (đã được đăng)
|
Vĩnh viễn
|
|
304.
|
Ấn phẩm báo, tác phẩm,
sách, bài giảng do đơn vị sự nghiệp phát hành
|
Vĩnh viễn
|
|
|
1.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp
|
|
|
305.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đơn vị
sự nghiệp)
|
Vĩnh viễn
|
|
306.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là uỷ viên ban thường vụ, thường trực cấp uỷ cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
1.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức gửi đến[4]
|
|
|
|
1.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
|
|
307.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ
chức bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
308.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
309.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của
Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chính phủ về các lĩnh vực công
tác của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
310.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, các cơ quan ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực
tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
10 năm
|
|
311.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của cấp uỷ cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh
|
|
|
312.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đơn vị sự nghiệp về các chủ trương công tác, về
tổ chức bộ máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị
quyết, chỉ thị... của Trung ương, các cơ quan ở Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
|
313.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đơn vị sự nghiệp về công tác cán bộ (đối với
nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
314.
|
Tài liệu của cấp uỷ cấp
tỉnh, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp uỷ cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn
chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
10 năm
|
|
315.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.3. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã; các sở, ngành, Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã
|
|
|
316.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân,
uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và các sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp tỉnh, cấp xã
|
05 năm
|
|
317.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.4. Đơn, thư
|
|
|
318.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của đơn vị sự nghiệp
|
02 năm
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu thực
hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
|
|
319.
|
Hồ sơ về việc xây dựng
các văn bản trình cấp uỷ cấp trên ban hành (do đơn vị sự nghiệp chủ trì
nghiên cứu) và văn bản do đơn vị sự nghiệp ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
320.
|
Hồ sơ về việc quán triệt,
triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị của Trung ương
Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp uỷ cấp tỉnh về các lĩnh vực công tác thuộc
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
321.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
322.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
323.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
324.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác giảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
325.
|
Hồ sơ về công tác quản
lý học viên
|
Vĩnh viễn
|
|
326.
|
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng
tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
327.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản
lý, thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, viên
chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
|
20 năm
|
|
328.
|
Báo cáo kết quả đào tạo
bồi dưỡng
|
Vĩnh viễn
|
|
329.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
330.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
331.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do đơn vị sự nghiệp chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
332.
|
Hồ sơ về các dự án do
đơn vị sự nghiệp quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
333.
|
Hồ sơ về các lớp đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp vụ do đơn vị sự nghiệp tổ chức
|
20 năm
|
|
334.
|
Hồ sơ, tài liệu về biên
tập báo
|
Vĩnh viễn
|
|
335.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác cộng tác viên
|
Vĩnh viễn
|
|
336.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác bạn đọc
|
Vĩnh viễn
|
|
337.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác in báo
|
Vĩnh viễn
|
|
338.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác phát hành báo chí
|
Vĩnh viễn
|
|
339.
|
Tài liệu về công tác tổ
chức sản xuất, truyền dẫn, truyền tải, phát sóng các chương trình, kênh phát
thanh, truyền hình, nội dung thông tin số, các kênh của cơ quan báo chí trên
không gian mạng
|
Vĩnh viễn
|
|
340.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
341.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển,
phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm đối với cán bộ, viên chức của
đơn vị sự nghiệp
|
70 năm
|
|
342.
|
Hồ sơ, tài liệu giải quyết
chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo
hiểm xã hội...) cho cán bộ, viên chức của đơn vị sự nghiệp
|
70 năm
|
|
343.
|
Hồ sơ về nâng bậc lương
thường xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ,
viên chức của đơn vị sự nghiệp
|
70 năm
|
|
344.
|
Phiếu rà soát quy hoạch,
phiếu bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết
thi hành kỷ luật cán bộ, viên chức
|
05 năm
|
|
345.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
đơn vị sự nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ, viên chức khác
|
70 năm
|
|
346.
|
Các hồ sơ, tài liệu thực
hiện chức năng, nhiệm vụ khác của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
|
3. Hồ sơ, tài liệu về
công tác đảng, đoàn thể trong đơn vị sự nghiệp
|
|
|
347.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
348.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
349.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể của
đơn vị sự nghiệp về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
350.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể của
đơn vị sự nghiệp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
351.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
352.
|
Các tài liệu khác của cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến
|
05 năm
|
|
353.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
V.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA DOANH NGHIỆP (HOẶC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, KINH DOANH) DO CẤP ỦY
CẤP TỈNH, CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG CẤP TỈNH LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU [5]
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
hoạt động nội bộ của doanh nghiệp
|
|
|
354.
|
Hồ sơ xây dựng, sửa đổi
chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, chế độ làm việc của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
355.
|
Hồ sơ thành lập, tách,
sáp nhập, giải thể doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
356.
|
Hồ sơ về tuyển dụng, tiếp
nhận, điều động, kỷ luật, giải quyết các chế độ, trợ cấp, khen thưởng, học tập...
cho cán bộ, người lao động của doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
357.
|
Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ
nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý của doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
358.
|
Hồ sơ về nâng lương, phê
duyệt chế độ tiền lương... cho cán bộ, người lao động theo phân cấp quản lý của
doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
359.
|
Hồ sơ về công tác thi
đua, khen thưởng (hội nghị điển hình tiên tiến, khen thưởng cấp nhà nước)
|
Vĩnh viễn
|
|
360.
|
Hồ sơ về kỷ niệm ngày
thành lập, sự kiện quan trọng của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
361.
|
Hồ sơ hội nghị cán bộ,
người lao động tổng kết công tác năm của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
362.
|
Hồ sơ các cuộc họp tập
thể lãnh đạo chủ chốt của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
363.
|
Hồ sơ các cuộc làm việc
giữa lãnh đạo doanh nghiệp với trưởng các đơn vị, tổ chức trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
364.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
365.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
366.
|
Tập lưu văn bản đi của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
367.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
368.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
369.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
370.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng ký
bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
371.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
372.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
373.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao nhận
văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
374.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của các doanh nghiệp
|
05 năm
|
|
375.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ
sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...)
|
02 năm
|
|
376.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
doanh nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ khác
|
70 năm
|
|
377.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
378.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
379.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp các tổ chức đảng, các đoàn
thể về chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
380.
|
Tài liệu của các cơ quan,
tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân
sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
381.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
382.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ
sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...)
|
02 năm
|
|
|
2. Hồ sơ công việc
theo chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp
|
|
|
383.
|
Hồ sơ về xây dựng chiến
lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kinh doanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
384.
|
Hồ sơ về chủ trương đầu
tư các dự án kinh doanh, hợp tác đầu tư, liên kết kinh doanh, ký kết hợp đồng
kinh tế của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
385.
|
Hồ sơ về kết quả kinh
doanh hằng năm, nhiều năm hoặc từng ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
386.
|
Hồ sơ đề nghị cấp quyền
sở hữu, sử dụng và định đoạt tên gọi, thương hiệu, biểu tượng của doanh nghiệp;
giấy đăng ký chất lượng sản phẩm, giấy phép, giấy chứng nhận các sản phẩm, dịch
vụ của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
387.
|
Hồ sơ về kiểm tra, thanh
tra, kiểm toán hoạt động của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
388.
|
Hồ sơ về cấp, bổ sung vốn
điều lệ, góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư; hình thức huy
động, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn, tài sản để kinh doanh cho doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
389.
|
Hồ sơ xin ý kiến ban thường
vụ tỉnh uỷ về các dự án đầu tư có sử dụng đất do cấp uỷ cấp tỉnh quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
390.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
391.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
392.
|
Các hồ sơ theo chức
năng, nhiệm vụ khác của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
PHỤ
LỤC 2
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG Ở XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Kèm theo Hướng dẫn số 24-HD/VPTW, ngày 03/10/2026 của Văn phòng Trung ương
Đảng)
|
STT
|
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
|
Thời hạn lưu trữ
|
|
|
I.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CƠ QUAN LÃNH ĐẠO ĐẢNG CẤP XÃ
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu đại
hội đại biểu đảng bộ xã, phường, đặc khu (gọi chung là đại hội đảng bộ cấp xã)
|
|
|
|
1.1. Tài liệu về
chuẩn bị đại hội
|
|
|
|
Tài liệu chung về chuẩn
bị đại hội
|
|
|
1.
|
Chỉ thị, thông tri, hướng
dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp
việc ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung việc chuẩn bị và
tổ chức đại hội đảng bộ các cấp
|
10 năm
|
|
2.
|
Chỉ thị, thông tri, hướng
dẫn, công văn... của Trung ương Đảng, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp
việc ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp
việc cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn về công tác chuẩn bị và tổ chức đại hội
đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
3.
|
Hồ sơ về thành lập, chức
năng, nhiệm vụ của các tiểu ban đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
4.
|
Hồ sơ về việc cấp ủy cấp
tỉnh làm việc với ban thường vụ cấp ủy cấp xã khóa đương nhiệm cho ý kiến vào
các dự thảo văn kiện và phương án nhân sự trình đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Tài liệu về chuẩn bị
văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã
|
|
|
5.
|
Thông tri, hướng dẫn,
công văn... của cấp ủy cấp xã, các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp
ủy cấp xã và tiểu ban chuẩn bị văn kiện chỉ đạo, hướng dẫn về chuẩn bị các
văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
6.
|
Báo cáo chuyên đề của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân phục vụ xây dựng văn kiện đại hội đảng bộ cấp xã
|
20 năm
|
|
7.
|
Các lần dự thảo văn kiện
và các ý kiến góp ý:
|
|
|
- Các lần dự thảo văn kiện
và ý kiến góp ý của các đồng chí ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban thường vụ
cấp ủy cấp xã, nguyên ủy viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã; các
dự thảo văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã gửi xin ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân; dự thảo lần cuối văn kiện trình đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Các dự thảo văn kiện
không có bút tích ghi ý kiến sửa chữa về nội dung của các đồng chí ủy viên
ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã
|
05 năm
|
|
8.
|
Báo cáo của các đảng bộ,
chi bộ trực thuộc tổng hợp ý kiến góp ý vào các dự thảo văn kiện trình đại hội
đảng bộ cấp xã
|
20 năm
|
|
9.
|
Báo cáo của Văn phòng cấp
ủy cấp xã tổng hợp ý kiến góp ý của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc, của cán bộ,
đảng viên trong đảng bộ vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc, đại
hội đảng bộ cấp tỉnh và đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
10.
|
Các dự thảo văn kiện
trình Đại hội Đảng toàn quốc, đại hội đảng bộ cấp tỉnh gửi xin ý kiến đại hội
đảng bộ cấp xã và báo cáo tổng hợp ý kiến của các đảng bộ, chi bộ trực thuộc,
của cán bộ, đảng viên và nhân dân trong xã góp ý vào các dự thảo văn kiện
|
Vĩnh viễn
|
|
11.
|
Thư góp ý của cán bộ, đảng
viên vào các dự thảo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc, đại hội đảng bộ cấp tỉnh
và đại hội đảng bộ cấp xã
|
20 năm
|
|
12.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban văn kiện
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Tài liệu về chuẩn bị
nhân sự ban chấp hành, ban thường vụ, bí thư, phó bí thư, ủy ban kiểm tra cấp
ủy cấp xã khóa mới, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra cấp ủy cấp xã
khóa mới, đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
|
|
13.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về công tác chuẩn bị nhân sự ban chấp hành, bí thư, phó bí thư cấp ủy
cấp xã, ủy ban kiểm tra, chủ nhiệm ủy ban kiểm tra cấp ủy cấp xã khoá mới, đại
biểu dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
14.
|
Dự thảo đề án nhân sự
trình đại hội đảng bộ cấp xã:
|
|
|
- Các lần dự thảo đề án
và các bản dự thảo có bút tích của các đồng chí ủy viên ban thường vụ, thường
trực cấp ủy cấp xã, nguyên ủy viên ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã
góp ý kiến trực tiếp để sửa về nội dung
|
Vĩnh viễn
|
|
- Các dự thảo đề án nhân
sự không có bút tích sửa của các đồng chí ủy viên ban thường vụ, thường trực
cấp ủy cấp xã
|
05 năm
|
|
15.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban nhân sự
|
Vĩnh viễn
|
|
16.
|
Biên bản, báo cáo của
các đảng bộ, chi bộ trực thuộc đảng ủy cấp xã về bầu đoàn đại biểu đi dự đại
hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
17.
|
Đơn, thư tố cáo của các
tổ chức, cá nhân gửi đại hội đảng bộ cấp xã:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải quyết
của cấp ủy cấp xã
|
05 năm
|
|
|
1.2. Tài liệu về
diễn biến đại hội
|
|
|
|
1.2.1. Phiên trù bị đại
hội
|
|
|
18.
|
Quyết định, công văn triệu
tập, chương trình, kế hoạch điều hành phiên trù bị đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
19.
|
Dự kiến danh sách đoàn chủ
tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu
|
Vĩnh viễn
|
|
20.
|
Dự thảo chương trình đại
hội, kế hoạch điều hành từng phiên đại hội, quy chế bầu cử, nội quy, quy chế
làm việc của đại hội; báo cáo kết quả tại phiên họp trù bị đại hội đảng bộ cấp
xã
|
Vĩnh viễn
|
|
|
1.2.2. Đại hội chính
thức
|
|
|
21.
|
Chương trình, nội quy,
quy chế, danh sách đoàn chủ tịch, danh sách đoàn thư ký, danh sách ban thẩm
tra tư cách đại biểu, danh sách ban kiểm phiếu, danh sách đại biểu và khách mời
dự đại hội, diễn văn khai mạc đại hội, báo cáo kết quả thẩm tra tư cách đại
biểu dự đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
22.
|
Báo cáo chính trị, báo
cáo kiểm điểm của ban chấp hành đảng bộ xã, các dự thảo văn kiện khác (lần cuối)
của cấp ủy cấp xã trình đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
23.
|
Bài phát biểu của các đồng
chí lãnh đạo Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh dự chỉ đạo đại hội, tham luận của
các đại biểu tại đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
24.
|
Tài liệu về hoạt động của
đoàn chủ tịch, đoàn thư ký, ban thẩm tra tư cách đại biểu, ban kiểm phiếu đại
hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
25.
|
Tài liệu thảo luận tổ tại
đại hội đảng bộ cấp xã (danh sách chia tổ, hướng dẫn thảo luận tổ, biên bản
thảo luận tổ...)
|
Vĩnh viễn
|
|
26.
|
Đề án, báo cáo của ban
chấp hành đảng bộ xã về nhân sự ban chấp hành đảng bộ xã khóa mới; danh sách ứng
cử, đề cử vào ban chấp hành khóa mới, danh sách đại biểu đi dự đại hội đảng bộ
cấp tỉnh; báo cáo của đoàn chủ tịch về tổng hợp danh sách ứng cử, đề cử vào
ban chấp hành đảng bộ khóa mới, đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
27.
|
Thư chất vấn của các đại
biểu tham dự đại hội đối với người tự ứng cử hoặc được đề cử vào ban chấp
hành khóa mới, đoàn đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh (gửi đoàn chủ tịch
đại hội); báo cáo của đoàn chủ tịch trả lời đại biểu chất vấn
|
Vĩnh viễn
|
|
28.
|
Sơ yếu lý lịch, lý lịch
tóm tắt của đại biểu ứng cử, được đề cử vào ban chấp hành khóa mới; sơ yếu lý
lịch của đại biểu trong danh sách bầu cử đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
70 năm
|
|
29.
|
Quy chế, hướng dẫn bầu cử,
danh sách ban kiểm phiếu, biên bản kiểm phiếu, báo cáo kết quả bầu cử, danh
sách trúng cử ban chấp hành đảng bộ xã khóa mới, bí thư cấp ủy cấp xã, bầu ủy
ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra khóa mới, đoàn đại
biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
30.
|
Phiếu bầu ban chấp hành
đảng bộ xã, bí thư cấp ủy cấp xã, bầu ủy ban kiểm tra, chủ nhiệm và phó chủ
nhiệm ủy ban kiểm tra khóa mới, bầu đại biểu đi dự đại hội đảng bộ cấp tỉnh
|
10 năm
|
|
31.
|
Nghị quyết, biên bản, nhật
ký đại hội; diễn văn bế mạc, báo cáo, thông báo kết quả đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
32.
|
Các văn kiện chính thức
của đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
33.
|
Thư, điện chào mừng,
chúc mừng đại hội đảng bộ cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
|
1.3. Tài liệu về
phục vụ đại hội
|
|
|
34.
|
Hồ sơ các cuộc họp của
tiểu ban phục vụ đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
35.
|
Hồ sơ về công tác phục vụ,
tuyên truyền, bảo vệ đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
36.
|
Hồ sơ về công tác đối
ngoại tại đại hội
|
Vĩnh viễn
|
|
37.
|
Hồ sơ về khen thưởng các
cơ quan, cá nhân có thành tích trong công tác phục vụ đại hội đảng bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
38.
|
Danh sách cán bộ tham
gia phục vụ đại hội, ma-két trang trí hội trường, phù hiệu đại biểu, khách mời,
sơ đồ bố trí chỗ ngồi ở hội trường
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu
hình thành trong hoạt động của ban chấp hành đảng bộ cấp xã, ban thường vụ,
thường trực cấp ủy cấp xã
|
|
|
|
2.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
39.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã, hội nghị cán bộ, hội nghị
chuyên đề do cấp ủy cấp xã triệu tập (gồm cả biên bản hội nghị)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2.2. Tài liệu do
ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã ban hành
|
|
|
40.
|
Các tập lưu văn bản đi
do ban chấp hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
41.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
42.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
43.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
44.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
45.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản lý
sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử)
|
30 năm
|
|
46.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
47.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
|
2.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã
|
|
|
48.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bài phát biểu, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công
tác của các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã (gồm bản dự thảo có bút tích của
các đồng chí lãnh đạo cấp ủy cấp xã)
|
Vĩnh viễn
|
|
49.
|
Sổ (giấy, điện tử) công
tác:
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
2.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến[1]
|
|
|
|
2.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương; cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức
đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh; hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh, các
sở thuộc tỉnh
|
|
|
50.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn chung không
liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của cấp ủy cấp xã
|
10 năm
|
|
51.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của Trung ương Đảng, Chính phủ, cấp ủy cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
52.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
53.
|
Hồ sơ các kỳ họp ban chấp
hành đảng bộ tỉnh, ban thường vụ cấp ủy cấp tỉnh (nếu có)
|
05 năm
|
|
54.
|
Hồ sơ các kỳ họp hội đồng
nhân dân, phiên họp ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có)
|
05 năm
|
|
55.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.2 Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã
|
|
|
56.
|
Hồ sơ về việc cấp ủy cấp
xã cho ý kiến về nội dung đại hội đại biểu của các cơ quan, tổ chức đảng trực
thuộc cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
57.
|
Đề án, tờ trình, báo
cáo, công văn... của các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi
xin ý kiến:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp
ủy cấp xã)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cấp ủy cấp xã
|
05 năm
|
|
58.
|
Báo cáo của các cơ quan,
tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
59.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.3. Hồ sơ, tài liệu
của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân xã; các phòng chuyên môn xã
|
|
|
60.
|
Hồ sơ kỳ họp hội đồng
nhân dân xã, phiên họp ủy ban nhân dân xã
|
05 năm
|
|
61.
|
Tờ trình, công văn của ủy
ban nhân dân xã gửi xin ý kiến:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cấp
ủy cấp xã)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cấp ủy cấp xã)
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cấp ủy cấp xã
|
05 năm
|
|
62.
|
Báo cáo của ủy ban nhân
dân xã theo yêu cầu của cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
63.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy
ban nhân dân xã
|
05 năm
|
|
64.
|
Báo cáo tổng kết năm,
nhiều năm của các phòng chuyên môn xã
|
05 năm
|
|
65.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
66.
|
Các tài liệu khác của các
phòng chuyên môn cấp xã
|
05 năm
|
|
|
2.4.4. Hồ sơ, tài liệu
của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã (gồm các tổ chức chính trị - xã hội và
các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ)
|
|
|
67.
|
Hồ sơ đại hội của Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cấp xã
|
20 năm
|
|
68.
|
Báo cáo của Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp xã:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
69.
|
Các tài liệu khác của Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
|
05 năm
|
|
|
2.4.5. Đơn, thư
|
|
|
70.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến cấp ủy cấp xã:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của cấp ủy cấp xã
|
02 năm
|
|
|
2.5. Hồ sơ chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
|
|
71.
|
Hồ sơ về quán triệt, triển
khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị, chương trình... của
Trung ương Đảng, Chính phủ, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ
quan, tổ chức ở cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
72.
|
Hồ sơ về triển khai thực
hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất
nước, của tỉnh, của xã
|
Vĩnh viễn
|
|
73.
|
Hồ sơ vấn đề thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do cấp ủy, ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp xã chủ
trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
74.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại xã
|
Vĩnh viễn
|
|
75.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về các vấn đề liên quan trực tiếp đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ
máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
76.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
77.
|
Hồ sơ các vụ án, vụ việc
liên quan đến vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
78.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
79.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
80.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
81.
|
Tài liệu các công trình
xây dựng cơ bản:
|
|
|
- Tài liệu về xin chủ
trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công,
nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết
quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công
trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về
kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng
trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích
lịch sử văn hoá trên địa bàn
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài liệu công trình sửa
chữa nhỏ
|
10 năm
|
|
82.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
cấp ủy cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác
|
70 năm
|
|
|
II.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH THAM MƯU, GIÚP VIỆC CẤP ỦY CẤP
XÃ; CÁC BAN CHỈ ĐẠO, TIỂU BAN, HỘI ĐỒNG... DO CẤP ỦY CẤP XÃ THÀNH LẬP (sau
đây gọi chung là cơ quan)
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
các vấn đề chung
|
|
|
|
1.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
83.
|
Hồ sơ hội nghị tổng kết,
hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của cơ quan; hội
nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
84.
|
Hồ sơ hội nghị sơ kết
công tác quý, 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm
|
|
|
1.2. Hồ sơ, tài liệu
do cơ quan ban hành
|
|
|
85.
|
Các tập lưu văn bản đi
do cơ quan ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
86.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
87.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
88.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
89.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
90.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
91.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
92.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
|
1.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo cơ quan
|
|
|
93.
|
Bài trả lời phỏng vấn, bài
viết đăng báo, tạp chí, bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo cơ quan (gồm
bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo cơ quan)
|
Vĩnh viễn
|
|
94.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
1.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức gửi đến[2]
|
|
|
|
1.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức
đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh
|
|
|
95.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ
chức bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
96.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về nhân sự cụ thể
|
70 năm
|
|
97.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của cấp ủy cấp xã
|
|
|
98.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của các cơ quan cấp trên
|
Vĩnh viễn
|
|
99.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
100.
|
Tài liệu của cấp ủy cấp
xã chỉ đạo, hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ
quan
|
10 năm
|
|
101.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có)
|
05 năm
|
|
102.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.3. Tài liệu của
các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy cấp xã khác
|
|
|
103.
|
Công văn trao đổi, góp ý
kiến về các chủ trương công tác của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
104.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.4. Tài liệu của
các đảng bộ, chi bộ trực thuộc cấp ủy cấp xã
|
|
|
105.
|
Nghị quyết, chương
trình, kế hoạch, báo cáo... của các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã về triển
khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp
ủy cấp xã... liên quan đến các lĩnh vực công tác của cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
106.
|
Đề án, tờ trình, công
văn của các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi xin ý kiến cơ quan:
|
|
|
- Về các chủ trương công
tác, công tác tổ chức bộ máy, công tác cán bộ chung (có ý kiến trả lời của cơ
quan)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Về công tác cán bộ (đối
với cán bộ cụ thể) (có ý kiến trả lời của cơ quan)
|
70 năm
|
|
- Không có ý kiến trả lời
của cơ quan
|
05 năm
|
|
107.
|
Báo cáo của các đảng ủy
trực thuộc cấp ủy cấp xã gửi đến:
|
|
|
- Năm, nhiều năm; chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6 tháng, quý,
tháng, tuần
|
05 năm
|
|
108.
|
Tài liệu về các mặt công
tác không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan
|
05 năm
|
|
109.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.5. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp xã
|
|
|
110.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy
ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn cấp xã, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
cấp xã
|
05 năm
|
|
111.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.6. Đơn, thư
|
|
|
112.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của cơ quan
|
02 năm
|
|
113.
|
2. Hồ sơ, tài liệu thực
hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan
|
|
|
114.
|
Hồ sơ về việc xây dựng
các văn bản trình cấp ủy cấp trên ban hành (do cơ quan chủ trì nghiên cứu),
văn bản do cơ quan ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
115.
|
Hồ sơ về việc quán triệt,
triển khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị, chương
trình... của Trung ương Đảng, các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp ủy
cấp xã
|
Vĩnh viễn
|
|
116.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán
bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
117.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
118.
|
Hồ sơ công việc thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do cơ quan chủ trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
119.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
120.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, trong xã
và các địa phương trong nước
|
20 năm
|
|
121.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
122.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
123.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
124.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do cơ quan chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
125.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện cấp
ủy cấp tỉnh quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác
|
70 năm
|
|
126.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác thông tin tổng hợp
|
Vĩnh viễn
|
|
127.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
128.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát đảng viên
|
70 năm
|
|
129.
|
Hồ sơ về xử lý kỷ luật tổ
chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
130.
|
Hồ sơ về kỷ luật cán bộ,
đảng viên
|
70 năm
|
|
131.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
132.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn
thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên.
|
70 năm
|
|
133.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
134.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn
thư khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
135.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra tài chính đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
136.
|
Hồ sơ về xây dựng các tổ
chức, cơ sở đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
137.
|
Hồ sơ về công tác quản
lý tổ chức đảng và đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
138.
|
Hồ sơ kết nạp đảng viên
|
70 năm
|
|
139.
|
Hồ sơ chuyển đảng chính
thức cho đảng viên
|
70 năm
|
|
140.
|
Hồ sơ đánh giá, xếp loại
tổ chức đảng, đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
141.
|
Hồ sơ về việc thẩm tra,
xác minh đảng tịch; xác minh cán bộ, đảng viên có vấn đề lịch sử chính trị
|
70 năm
|
|
142.
|
Hồ sơ về theo dõi xử lý
các vụ án, vụ việc, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
|
Vĩnh viễn
|
|
143.
|
Hồ sơ về theo dõi công
tác nội chính, phòng, chống tham nhũng và cải cách tư pháp
|
Vĩnh viễn
|
|
144.
|
Hồ sơ về theo dõi hoạt động
của các cơ quan khối nội chính
|
Vĩnh viễn
|
|
145.
|
Hồ sơ về công tác tuyên
truyền, xuất bản
|
Vĩnh viễn
|
|
146.
|
Hồ sơ về công tác khoa
giáo
|
Vĩnh viễn
|
|
147.
|
Hồ sơ về công tác văn hóa,
văn nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
148.
|
Hồ sơ về công tác nghiên
cứu lịch sử đảng, biên soạn lịch sử đảng bộ xã
|
Vĩnh viễn
|
|
149.
|
Hồ sơ về theo dõi, hướng
dẫn công tác của Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng
do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ
|
Vĩnh viễn
|
|
150.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
151.
|
Hồ sơ về quy hoạch, quản
lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan, tổ chức
|
20 năm
|
|
152.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản
lý, theo dõi việc luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức
|
20 năm
|
|
153.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển,
phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử
tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ,
công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
154.
|
Hồ sơ về nâng lương thường
xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công
chức, viên chức
|
70 năm
|
|
155.
|
Phiếu rà soát quy hoạch
chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật
cán bộ, công chức, viên chức
|
05 năm
|
|
156.
|
Hồ sơ đánh giá cán bộ,
công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
157.
|
Báo cáo kết quả đào tạo
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
158.
|
Hồ sơ về triển khai thực
hiện các đợt tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện chính trị của đất
nước, của tỉnh, của xã
|
Vĩnh viễn
|
|
159.
|
Hồ sơ hội nghị điển hình
tiên tiến, các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ
|
Vĩnh viễn
|
|
160.
|
Báo cáo tài chính hằng
năm, báo cáo quyết toán ngân sách năm
|
Vĩnh viễn
|
|
161.
|
Tài liệu các công trình
xây dựng cơ bản:
|
|
|
- Tài liệu về xin chủ
trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công,
nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết
quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình với công
trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B, công trình áp dụng các giải pháp mới về
kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng
trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt, công trình được xếp hạng di tích
lịch sử văn hoá trên địa bàn
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài liệu công trình sửa
chữa nhỏ
|
10 năm
|
|
162.
|
Hồ sơ về việc lập, ban
hành danh mục hồ sơ hằng năm của cơ quan
|
10 năm
|
|
163.
|
Hồ sơ về quản lý và sử dụng
con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
|
Vĩnh viễn
|
|
164.
|
Hồ sơ phông, mục lục hồ
sơ tài liệu của các phông lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
165.
|
Hồ sơ về việc hủy tài liệu
lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
166.
|
Hồ sơ về việc giao nộp hồ
sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
|
Vĩnh viễn
|
|
167.
|
Hồ sơ về việc thực hiện
các nhiệm vụ bảo quản tài liệu lưu trữ, sổ sách/hệ thống theo dõi, xuất nhập
tài liệu
|
Vĩnh viễn
|
|
168.
|
Hồ sơ xây dựng, cập nhật
quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
169.
|
Hồ sơ quản lý, vận hành
hệ thống thông tin dùng chung
|
Vĩnh viễn
|
|
170.
|
Hồ sơ số hóa tài liệu
lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
171.
|
Hồ sơ về công tác chuyển
đổi số, cơ yếu
|
Vĩnh viễn
|
|
|
3. Tài liệu về
công tác đảng, đoàn thể trong cơ quan
|
|
|
172.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
173.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
174.
|
Tài liệu của các cơ quan,
tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về các chủ trương công tác, bộ
máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
175.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với
nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
176.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
177.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
178.
|
Các tài liệu khác của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến
|
05 năm
|
|
|
4. Hồ sơ, tài liệu của
các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng do cấp ủy cấp xã thành lập mà cơ quan là
cơ quan thường trực
|
|
|
179.
|
Tập lưu văn bản đi của
các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
180.
|
Hồ sơ các cuộc họp, làm
việc của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
181.
|
Hồ sơ vấn đề, vụ việc
hình thành trong hoạt động của các ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
182.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
183.
|
Các hồ sơ, tài liệu khác
theo thực tế tình hình tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các
ban chỉ đạo, tiểu ban, hội đồng
|
Vĩnh viễn
|
|
|
III.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA CÁC ĐẢNG BỘ, CHI BỘ TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP XÃ
|
|
|
184.
|
1. Hồ sơ, tài liệu đại
hội đảng bộ, chi bộ
(Thực hiện theo thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục 1.1 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng và
thực tế tài liệu hình thành trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và phục vụ đại
hội đảng bộ, chi bộ)
|
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu
hình thành trong quá trình hoạt động của ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ
đảng ủy, chi bộ
|
|
|
|
2.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
185.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành đảng bộ, ban thường vụ đảng ủy, hội nghị cán bộ, hội nghị chuyên đề; hội
thảo, tọa đàm về các lĩnh vực công tác của đảng bộ, chi bộ; hội nghị tổng kết
công tác năm, nhiều năm của chi bộ, đảng bộ (gồm cả biên bản hội nghị)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2.2. Hồ sơ, tài liệu
do ban chấp hành đảng bộ, ban thường vụ đảng ủy, chi bộ ban hành
|
|
|
186.
|
Các tập lưu văn bản đi
do đảng ủy, chi bộ ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
187.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
188.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
189.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
190.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
191.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản lý
sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện tử)
|
30 năm
|
|
192.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
193.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
194.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
|
2.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo
|
|
|
195.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo đảng ủy, chi bộ (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đảng ủy,
chi bộ)
|
Vĩnh viễn
|
|
196.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
2.4. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến[3]
|
|
|
|
2.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức
đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh
|
|
|
197.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về tổ
chức bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
198.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
199.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, Chính phủ, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh chỉ đạo,
hướng dẫn chung, không liên quan trực tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ,
chi bộ
|
10 năm
|
|
200.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.2. Hồ sơ, tài liệu
của cấp ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã
|
|
|
201.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của các cơ quan cấp trên
|
Vĩnh viễn
|
|
202.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
203.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có)
|
05 năm
|
|
204.
|
Tài liệu của cấp ủy cấp
xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn
chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ
|
10 năm
|
|
205.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.3. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp xã
|
|
|
206.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy
ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
|
05 năm
|
|
207.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2.4.4. Đơn, thư
|
|
|
208.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
đảng ủy
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của đảng ủy
|
02 năm
|
|
|
2.5. Hồ sơ chuyên
đề, vấn đề, vụ việc
|
|
|
209.
|
Hồ sơ xây dựng các văn bản
do ban chấp hành, ban thường vụ đảng ủy, chi bộ ban hành hoặc trình cấp ủy cấp
trên ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
210.
|
Hồ sơ về quán triệt, triển
khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng,
các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan cấp tỉnh, cấp ủy cấp
xã, các cơ quan cấp xã liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đảng ủy, chi bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
211.
|
Hồ sơ công việc thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do đảng ủy, chi bộ, ban thường vụ, thường trực đảng ủy,
chi ủy chủ trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
212.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về các vấn đề liên quan đến chủ trương công tác, công tác tổ chức bộ máy, cán
bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
213.
|
Hồ sơ về việc cho ý kiến
về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
214.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại đảng ủy
|
Vĩnh viễn
|
|
215.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
216.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
217.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
218.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
219.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do đảng ủy chủ trì.
|
Vĩnh viễn
|
|
220.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
221.
|
Hồ sơ về kết nạp đảng
viên
|
70 năm
|
|
222.
|
Hồ sơ chuyển đảng chính
thức cho đảng viên
|
70 năm
|
|
223.
|
Hồ sơ về kỷ luật tổ chức
đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
224.
|
Hồ sơ về kỷ luật cán bộ,
đảng viên.
|
70 năm
|
|
225.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
226.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư tố cáo đối với cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
227.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn,
thư khiếu nại kỷ luật đối với tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
228.
|
Hồ sơ về giải quyết đơn
thu khiếu nại kỷ luật của cán bộ, đảng viên
|
70 năm
|
|
229.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
230.
|
Hồ sơ về các đợt kiểm
tra, giám sát đảng viên
|
70 năm
|
|
231.
|
Hồ sơ đánh giá, xếp loại
tổ chức đảng, đảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
232.
|
Hồ sơ về việc kiểm tra
tài chính đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
233.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển,
phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử
tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ,
công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
234.
|
Hồ sơ về nâng lương thường
xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, công
chức, viên chức
|
70 năm
|
|
235.
|
Hồ sơ đánh giá cán bộ,
công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
236.
|
Phiếu rà soát quy hoạch
chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật
cán bộ, công chức, viên chức
|
05 năm
|
|
237.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
Đảng bộ quản lý, hồ sơ cán bộ, công chức khác
|
70 năm
|
|
238.
|
3. Hồ sơ, tài liệu của
các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy trực thuộc cấp ủy cấp xã
(Thực hiện theo thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại Mục II.2 đối với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng
và thực tế tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan)
|
|
|
|
IV.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC CẤP ỦY CẤP XÃ (gọi chung là
đơn vị sự nghiệp)
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
các vấn đề chung
|
|
|
|
1.1. Hồ sơ, tài liệu
hội nghị
|
|
|
239.
|
Hồ sơ hội nghị tổng kết,
hội nghị chuyên đề, hội thảo, toạ đàm về các lĩnh vực công tác của đơn vị sự
nghiệp; hội nghị tổng kết công tác năm, hội nghị lãnh đạo của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
240.
|
Hồ sơ hội nghị sơ kết
công tác quý, 6 tháng, 9 tháng của đơn vị sự nghiệp
|
20 năm
|
|
|
1.2. Tài liệu do
đơn vị sự nghiệp ban hành
|
|
|
241.
|
Các tập lưu văn bản đi
do đơn vị sự nghiệp ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
242.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
243.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
244.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
245.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
246.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
247.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
248.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
|
1.3. Tài liệu của
các đồng chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp
|
|
|
249.
|
Bài nói, bài viết, bài
trả lời phỏng vấn, bản kiểm điểm cá nhân, báo cáo kết quả công tác của các đồng
chí lãnh đạo đơn vị sự nghiệp (gồm bản dự thảo có bút tích của lãnh đạo đơn vị
sự nghiệp)
|
Vĩnh viễn
|
|
250.
|
Sổ công tác (giấy, điện
tử):
|
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sổ công tác của các đồng
chí lãnh đạo không là ủy viên ban thường vụ, thường trực cấp ủy cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
1.4. Tài liệu của
các cơ quan, tổ chức gửi đến[4]
|
|
|
|
1.4.1. Hồ sơ, tài liệu
của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức
đảng trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh
|
|
|
251.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn trực tiếp về chủ trương công tác, chức năng, nhiệm vụ được giao, về
tổ chức bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
252.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
253.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị... của
Trung ương, các cơ quan, tổ chức ở Trung ương, Chính phủ về các lĩnh vực công
tác của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
254.
|
Tài liệu của Trung ương
Đảng, các cơ quan ở Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn chung không liên quan trực
tiếp đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
10 năm
|
|
255.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.2. Tài liệu của cấp
ủy cấp xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã
|
|
|
256.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến các chủ trương công tác, về tổ chức bộ
máy, cán bộ chung; về quán triệt, triển khai thực hiện các nghị quyết, chỉ thị...
của các cơ quan cấp trên
|
Vĩnh viễn
|
|
257.
|
Hồ sơ về việc chỉ đạo,
hướng dẫn, liên quan trực tiếp đến công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
258.
|
Hồ sơ hội nghị ban chấp
hành, ban thường vụ cấp ủy cấp xã (nếu có)
|
05 năm
|
|
259.
|
Tài liệu của cấp ủy cấp
xã, các cơ quan, tổ chức đảng trực thuộc cấp ủy cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn
chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan
|
10 năm
|
|
260.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.3. Tài liệu của hội
đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp xã
|
|
|
261.
|
Nghị quyết, quyết định,
quy chế, quy định; chương trình, kế hoạch, báo cáo... của hội đồng nhân dân, ủy
ban nhân dân cấp xã và các phòng chuyên môn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
|
05 năm
|
|
262.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
1.4.4. Đơn, thư
|
|
|
263.
|
Đơn, thư của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân gửi đến:
|
|
|
- Có ý kiến giải quyết của
đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không có ý kiến giải
quyết của đơn vị sự nghiệp
|
02 năm
|
|
|
2. Hồ sơ, tài liệu thực
hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp
|
|
|
264.
|
Hồ sơ về việc xây dựng
các văn bản trình cấp ủy cấp trên ban hành (do đơn vị sự nghiệp chủ trì
nghiên cứu) và văn bản do đơn vị sự nghiệp ban hành
|
Vĩnh viễn
|
|
265.
|
Hồ sơ về quán triệt, triển
khai thực hiện sơ kết, tổng kết các nghị quyết, chỉ thị... của Trung ương Đảng,
các cơ quan ở Trung ương, cấp ủy cấp tỉnh, cấp ủy cấp xã, cơ quan, tổ chức
trong xã, cơ quan ngành dọc cấp trên về lĩnh vực công tác của đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
266.
|
Hồ sơ công việc thực hiện
chức năng, nhiệm vụ do đơn vị sự nghiệp chủ trì xử lý
|
Vĩnh viễn
|
|
267.
|
Hồ sơ về việc đón tiếp,
làm việc với đoàn công tác của các cơ quan, tổ chức cấp trên về làm việc, kiểm
tra tại đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
268.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
269.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
270.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
271.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
272.
|
Hồ sơ về các công trình
nghiên cứu lịch sử do đơn vị sự nghiệp chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
273.
|
Hồ sơ về các lớp đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp vụ do đơn vị sự nghiệp tổ chức
|
20 năm
|
|
274.
|
Hồ sơ, tài liệu về công
tác giảng viên
|
Vĩnh viễn
|
|
275.
|
Hồ sơ về công tác quản
lý học viên
|
Vĩnh viễn
|
|
276.
|
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng
tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
277.
|
Hồ sơ, tài liệu về quản
lý, thẩm định chỉ tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng; quản lý, cử cán bộ, viên
chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài, duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
|
20 năm
|
|
278.
|
Báo cáo kết quả đào tạo
bồi dưỡng
|
Vĩnh viễn
|
|
279.
|
Hồ sơ về việc chuẩn y,
thành lập, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức và các đơn vị trực thuộc đơn vị sự nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
280.
|
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm
lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển,
phân công, biệt phái, thay đổi vị trí việc làm, giải quyết chế độ (hưu trí, tử
tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...) đối với cán bộ,
viên chức
|
70 năm
|
|
281.
|
Hồ sơ về nâng lương thường
xuyên, xét nâng lương trước thời hạn, chuyển xếp lương mới cho cán bộ, viên
chức
|
70 năm
|
|
282.
|
Hồ sơ đánh giá cán bộ,
viên chức
|
70 năm
|
|
283.
|
Phiếu rà soát quy hoạch
chức vụ lãnh đạo, quản lý, phiếu tín nhiệm, phiếu biểu quyết thi hành kỷ luật
cán bộ, viên chức
|
05 năm
|
|
284.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
đơn vị sự nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ, viên chức khác
|
70 năm
|
|
|
3. Hồ sơ, tài liệu về
công tác đảng, đoàn thể trong đơn vị sự nghiệp
|
|
|
285.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
286.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
287.
|
Tài liệu của các cơ quan
gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác đảng, đoàn thể đơn vị sự nghiệp
về các chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
288.
|
Tài liệu của các cơ quan
gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với nhân sự cụ
thể)
|
Vĩnh viễn
|
|
289.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
290.
|
Các tài liệu khác của
các cơ quan gửi đến
|
05 năm
|
|
291.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
V.
HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA DOANH NGHIỆP (HOẶC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, KINH DOANH) DO CẤP ỦY
CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐẢNG CẤP XÃ LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU [5]
|
|
|
|
1. Hồ sơ, tài liệu về
hoạt động nội bộ của doanh nghiệp
|
|
|
292.
|
Hồ sơ xây dựng, sửa đổi
chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, chế độ làm việc của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
293.
|
Hồ sơ thành lập, tách,
sáp nhập, giải thể của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
294.
|
Hồ sơ về tuyển dụng, tiếp
nhận, điều động, kỷ luật, giải quyết các chế độ, trợ cấp, khen thưởng, học tập...
cho cán bộ, người lao động của doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
295.
|
Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ
nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý của doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
296.
|
Hồ sơ về nâng lương, phê
duyệt chế độ tiền lương... cho cán bộ, người lao động theo phân cấp quản lý của
doanh nghiệp
|
70 năm
|
|
297.
|
Hồ sơ về công tác thi
đua, khen thưởng (hội nghị điển hình tiên tiến, khen thưởng cấp nhà nước)
|
Vĩnh viễn
|
|
298.
|
Hồ sơ về kỷ niệm ngày
thành lập, sự kiện quan trọng của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
299.
|
Hồ sơ hội nghị cán bộ,
người lao động tổng kết công tác năm của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
300.
|
Hồ sơ các cuộc họp tập
thể lãnh đạo chủ chốt của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
301.
|
Hồ sơ các cuộc làm việc
giữa lãnh đạo doanh nghiệp với trưởng các đơn vị, tổ chức trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
|
302.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học, các công trình nghiên cứu cấp tỉnh:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
20 năm
|
|
303.
|
Hồ sơ các đề tài, đề án
nghiên cứu khoa học, các công trình nghiên cứu cấp cơ sở:
|
|
|
- Được nghiệm thu, công
nhận
|
20 năm
|
|
- Không được nghiệm thu,
công nhận
|
05 năm
|
|
304.
|
Tập lưu văn bản đi của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
305.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đi (không mật)
|
Vĩnh viễn
|
|
306.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký văn bản đến (không mật)
|
20 năm
|
|
307.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đi
|
Vĩnh viễn
|
|
308.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bí mật nhà nước đến
|
30 năm
|
|
309.
|
Sổ chuyển giao, sổ quản
lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi bí mật nhà nước đi qua bưu điện (giấy, điện
tử)
|
30 năm
|
|
310.
|
Sổ (giấy, điện tử) đăng
ký bản sao văn bản
|
20 năm
|
|
311.
|
Sổ (giấy, điện tử) giao
nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
|
20 năm
|
|
312.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến hướng dẫn chung, không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của các doanh nghiệp
|
05 năm
|
|
313.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
314.
|
Hồ sơ cán bộ thuộc diện
doanh nghiệp quản lý, hồ sơ cán bộ khác
|
70 năm
|
|
315.
|
Hồ sơ đại hội đảng, đoàn
thể
|
Vĩnh viễn
|
|
316.
|
Tập lưu văn bản đi của
các tổ chức đảng, đoàn thể
|
Vĩnh viễn
|
|
317.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp tổ chức đảng, các đoàn thể
về chủ trương công tác, bộ máy, cán bộ chung
|
Vĩnh viễn
|
|
318.
|
Tài liệu của các cơ
quan, tổ chức gửi đến chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cán bộ (đối với
nhân sự cụ thể)
|
70 năm
|
|
319.
|
Sổ (giấy, điện tử) thu nộp
đảng phí
|
10 năm
|
|
320.
|
Các tài liệu khác của
các cơ quan gửi đến
|
02 năm
|
|
321.
|
Tài liệu gửi đến có tính
chất thông báo để biết, hành chính sự vụ, giao dịch thông thường (đổi tên cơ
quan, thay đổi trụ sở, số điện thoại, thông báo, giới thiệu chức danh, chữ
ký...)
|
02 năm
|
|
|
2. Hồ sơ công việc
theo chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp
|
|
|
322.
|
Hồ sơ về xây dựng chiến
lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kinh doanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
323.
|
Hồ sơ về chủ trương đầu
tư các dự án kinh doanh, hợp tác đầu tư, liên kết kinh doanh, ký kết hợp đồng
kinh tế của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
324.
|
Hồ sơ về kết quả kinh
doanh hằng năm, nhiều năm hoặc từng ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
325.
|
Hồ sơ đề nghị cấp quyền
sở hữu, sử dụng và định đoạt tên gọi, thương hiệu, biểu tượng của doanh nghiệp;
giấy đăng ký chất lượng sản phẩm, giấy phép, giấy chứng nhận các sản phẩm, dịch
vụ của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
326.
|
Hồ sơ về kiểm tra, thanh
tra, kiểm toán hoạt động của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
327.
|
Hồ sơ về cấp, bổ sung vốn
điều lệ, góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư; hình thức huy
động, chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn, tài sản để kinh doanh cho doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
|
328.
|
Hồ sơ xin ý kiến ban thường
vụ tỉnh ủy về các dự án đầu tư có sử dụng đất do cấp ủy cấp tỉnh quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
329.
|
Hồ sơ về việc tham quan,
học tập và trao đổi kinh nghiệm tại các cơ quan, tổ chức trong tỉnh, các địa
phương trong nước
|
20 năm
|
|
330.
|
Hồ sơ các đoàn ra, đoàn
vào về công tác đối ngoại:
|
|
|
- Ký kết hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo, triển lãm, học
tập, khảo sát...
|
20 năm
|
|
331.
|
Các hồ sơ theo chức
năng, nhiệm vụ khác của doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
[1]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc"
[2]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan"
[3]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc"
[4]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu thuộc nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp"
[5] Đối
với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành được hình thành trong hoạt động của các doanh
nghiệp thì căn cứ thời hạn lưu trữ chuyên ngành để xác định thời hạn lưu trữ
cho phù hợp.
[1]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ chuyên đề, vấn đề, vụ việc"
[2]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
[3]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
[4]
Ngoài những hồ sơ, tài liệu trong nhóm "Hồ sơ, tài liệu thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức"
[5] Đối
với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành được hình thành trong hoạt động của các doanh nghiệp
thì căn cứ thời hạn lưu trữ chuyên ngành để xác định thời hạn lưu trữ cho phù hợp.
Hướng dẫn 24-HD/VPTW năm 2026 về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu do Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Hướng dẫn 24-HD/VPTW ngày 03/10/2026 về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức đảng ở tỉnh, thành phố và xã, phường, đặc khu do Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
19/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
223
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|