|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
144/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hiểu
|
|
Ngày ban hành:
|
05/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
144/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 05
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y số
79/2015/QH13;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Thú y, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
123/2018/NĐ-CP, Nghị định số 80/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số
32/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số
26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây
dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1084/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm
2026 về dự thảo Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn
nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn
nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động lấy mẫu, mổ khám, đóng gói mẫu và
gửi mẫu, xử lý phản ứng sau tiêm phòng, tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Quyết định này áp dụng đối với
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các hoạt
động quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2.
Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật
ban hành kèm theo Quyết định này xác định mức hao phí về lao động, vật tư, máy
móc, thiết bị để thực hiện từng công việc theo phạm vi và đơn vị tính quy định
tại các phụ lục.
2. Việc áp dụng định mức phải
phù hợp với công việc thực tế, phạm vi và đơn vị tính của từng định mức; bảo đảm
không tính trùng hao phí giữa các công việc hoặc với khoản hao phí đã được xác
định theo định mức khác của cơ quan có thẩm quyền.
3. Các định mức quy định tại
Quyết định này là cơ sở kỹ thuật phục vụ lập, thẩm định dự toán và xây dựng đơn
giá đối với các công việc thuộc phạm vi điều chỉnh. Việc giao nhiệm vụ, xác định
giá dịch vụ sự nghiệp công, đặt hàng, đấu thầu, bố trí, sử dụng và quyết toán
kinh phí, nếu có, thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật
Ban hành kèm theo Quyết định
này 19 định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật
lấy mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này (13 định mức).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
mổ khám quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này (03 định mức).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
đóng gói mẫu và gửi mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định
này (01 định mức).
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật
xử lý phản ứng sau tiêm phòng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định
này (01 định mức).
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật
tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Quyết định này (01 định mức).
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển
khai, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu
phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân thành phố xem xét, xử lý theo thẩm quyền.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 15 tháng 10 năm 2026.
Điều 6.
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- TT Thành ủy, HĐND thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN TP và các Hội, đoàn thể TP;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Chăn nuôi và Thú y;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y;
- Lưu: VT, SNNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiểu
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẤY MẪU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Lấy mẫu
máu trâu, bò, ngựa
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
-
|
Cố định con vật
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Bơm tiêm 5ml
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Kim tiêm 18G
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Cái/mẫu
|
03
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/ngày/người
|
02
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Róng giá
|
Cái/thôn
|
01
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định
động vật, túi đựng rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống chống đông
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
|
III
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
|
Hợp đồng
|
01
|
01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị
|
2. Lấy mẫu
máu lợn, dê, cừu
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
-
|
Cố định con vật
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Bơm tiêm 5ml
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Kim tiêm 18G
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Cái/mẫu
|
03
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/ngày/người
|
02
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Dụng cụ cố định động vật
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng
rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi,
bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống chống đông
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
|
III
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
|
Hợp đồng
|
01
|
01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị
|
3. Lấy mẫu
máu chó, mèo
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
-
|
Cố định con vật
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Bơm tiêm 5ml
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Kim tiêm
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Garo
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Rọ mõm
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Dây xích
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Cái/mẫu
|
03
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/ngày/người
|
02
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định
động vật, túi đựng rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống chống đông
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
|
III
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
|
Hợp đồng
|
01
|
01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị
|
4. Lấy mẫu
máu gia cầm
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,2
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
-
|
Cố định con vật
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Bơm tiêm 5ml
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Cái/mẫu
|
03
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/ngày/người
|
02
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng
rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống chống đông
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
|
III
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
|
Hợp đồng
|
01
|
01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị
|
5. Ly tâm
lấy mẫu huyết thanh
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Ly tâm mẫu
|
Công/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Hỗ trợ ly tâm mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Ống đựng mẫu để ly tâm
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Ống đựng huyết thanh
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
|
III
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
|
Hợp đồng
|
01
|
01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị
|
6. Lấy mẫu
khác (mẫu ngoáy dịch hầu họng, mẫu ngoáy dịch hậu môn, mẫu phân)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
-
|
Bắt giữ con vật
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Tăm bông tiệt trùng
|
Cái/mẫu
|
05
|
05 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm (mẫu gộp)
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
02 bộ/ngày/người
|
02
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,5
|
|
|
|
Các vật tư khác (panh, túi
zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng
rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống dung dịch bảo quản mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
7. Lấy mẫu
phủ tạng, mô
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
b
|
Định mức công của lao động
phổ thông
|
|
|
|
|
-
|
Dẫn đường
|
Người/ngày
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu
trang N95
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/mẫu/người
|
01
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
04
|
|
|
|
Túi zip đựng mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,05
|
|
|
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu (dao, kéo,
panh, kẹp, cưa)
|
Bộ/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Thùng đựng mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Găng tay su
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi đựng
rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Lít/mẫu
|
0,5
|
|
8. Lấy mẫu
thức ăn chăn nuôi
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,04
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,04
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Túi zip đựng mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Thùng vận chuyển mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
9. Lấy mẫu
thuốc thú y
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,04
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,04
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Túi zip đựng mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,1
|
|
|
|
Thùng vận chuyển mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
10. Lấy mẫu
nước tiểu gia súc
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,3
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,1
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Kít thử nhanh
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cốc hứng nước tiểu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Ống đựng nước tiểu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/cơ sở/người
|
01
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
03
|
|
|
|
Các vật tư khác (thùng vận
chuyển mẫu)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
11. Lấy mẫu
thịt
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,05
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,05
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
02
|
|
|
|
Túi zip đựng mẫu
|
Kg/mẫu
|
0,05
|
|
|
|
Thùng vận chuyển mẫu
|
Cái/mẫu
|
0,2
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (Giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
12. Lấy mẫu
lau dụng cụ trong giết mổ
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,05
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,05
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Gạc/bông/tăm bông
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khay inox
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Khuôn lấy mẫu
|
Cái/mẫu
|
0,01
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
02
|
|
|
|
Thùng vận chuyển mẫu
|
Cái/mẫu
|
0,2
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi zip đựng
mẫu, túi đựng rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Ống dung dịch bảo quản
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
13. Lấy mẫu
nước uống (trong chăn nuôi, giết mổ)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Lấy mẫu
|
Công/mẫu
|
0,02
|
|
|
|
Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/mẫu
|
0,02
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Chai đựng mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Cái/mẫu
|
05
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
03
|
|
|
|
Thùng vận chuyển mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi zip đựng
mẫu, túi đựng rác)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỔ KHÁM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Mổ
khám trâu, bò, ngựa
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Mổ khám
|
Công/con
|
0,5
|
|
|
|
Hỗ trợ mổ khám, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/con
|
0,5
|
|
|
b
|
Công lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
|
Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt
xác động vật
|
Công/con
|
01
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/con
|
02
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu
trang N95
|
Cái/con
|
02
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/người/con
|
02
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Kg/con
|
0,5
|
|
|
|
Bình phun sát trùng cá nhân
|
Cái/con
|
0,2
|
|
|
|
Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo,
panh, kẹp, cưa)
|
Bộ/con
|
0,01
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi đựng
rác, bao tay su)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Lít/con
|
0,4
|
|
|
|
Hóa chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,4
|
|
2. Mổ
khám lợn, dê, cừu
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
a
|
Định mức công lao động có chuyên
môn
|
|
|
|
|
|
Mổ khám
|
Công/con
|
0,5
|
|
|
|
Thu thập thông tin mẫu và ghi
chép
|
Công/con
|
0,5
|
|
|
b
|
Công lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
|
Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt
xác động vật
|
Công/con
|
0,5
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/con
|
02
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu
trang N95
|
Cái/con
|
02
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/con
|
02
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Kg/con
|
0,3
|
|
|
|
Bình phun sát trùng cá nhân
|
Cái/con
|
0,2
|
|
|
|
Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo,
panh, kẹp, cưa)
|
Bộ/con
|
0,01
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi đựng
rác, bao tay su)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Lít/con
|
0,3
|
|
|
|
Hóa chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,3
|
|
3. Mổ
khám gia cầm
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Mổ khám
|
Công/con
|
0,2
|
|
|
|
Hỗ trợ mổ khám, thu thập
thông tin mẫu và ghi chép
|
Công/con
|
0,1
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/con
|
02
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu
trang N95
|
Cái/con
|
02
|
|
|
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ/người/con
|
02
|
|
|
|
Bông thấm nước
|
Kg/con
|
0,2
|
|
|
|
Bình phun sát trùng cá nhân
|
Cái/con
|
0,2
|
|
|
|
Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo,
panh, kẹp, cưa)
|
Bộ/con
|
0,01
|
|
|
|
Các vật tư khác (túi đựng
rác, bao tay su)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
|
Môi trường, hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Lít/con
|
0,2
|
|
|
|
Hóa chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,2
|
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÓNG GÓI MẪU VÀ GỬI MẪU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH
MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
- Ghi chép thông tin mẫu, ghi
nhãn. - Đóng gói, bàn giao cho đơn vị vận chuyển.
|
Công/lần
|
0,1
|
|
|
II
|
ĐỊNH
MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/mẫu
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Thùng gửi mẫu
|
Cái/mẫu
|
01
|
|
|
|
Đá gel bảo quản mẫu
|
Kg/mẫu
|
05
|
Không áp dụng đối với mẫu thức ăn và mẫu thuốc thú y
|
|
|
Văn phòng phẩm (giấy A4, bút
bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)
|
|
10% tổng tiêu hao các vật tư chính
|
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Ml/mẫu
|
20
|
|
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ PHẢN ỨNG SAU TIÊM
PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH
MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
|
|
|
|
|
Xử lý phản ứng
|
Công/lần
|
0,5
|
|
|
II
|
ĐỊNH
MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi/lần
|
01
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái/lần
|
01
|
|
|
|
Bơm tiêm
|
Cái/lần
|
01
|
|
|
|
Kim tiêm
|
Cái/lần
|
01
|
|
|
|
Thuốc xử lý phản ứng
|
Phác đồ
|
01
|
Tối đa không quá 03 ngày (03 lần)
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
Cồn y tế 70°
|
Lít/lần
|
0,3
|
|
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HỦY ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM
ĐỘNG VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Tiêu hủy
động vật, sản phẩm động vật (1.000 kg)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
ĐVT
|
ĐỊNH MỨC
|
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
|
Định mức công lao động có
chuyên môn
|
Công
|
0,5
|
|
|
|
|
Định mức công của lao động phổ
thông
|
Công
|
2,5
|
|
|
|
|
Định mức công lao động gián
tiếp
|
Công
|
0,5
|
|
|
|
II
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ,
HÓA CHẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Đôi
|
07
|
|
|
|
|
Khẩu trang dùng 1 lần
|
Cái
|
07
|
|
|
|
|
Quần áo bảo hộ
|
Bộ
|
04
|
|
|
|
|
Bình tiêu độc động cơ
|
Cái
|
0,066
|
|
|
|
|
Túi đựng xác động vật/Bạt lót
|
Kg/m2
|
|
|
Theo thực tế
|
|
2
|
Hóa chất
|
|
|
|
|
|
|
Vôi bột
|
Kg
|
08
|
|
|
|
|
Hóa chất phun tiêu độc
|
Lít
|
01
|
|
|
|
|
Xăng
|
|
Theo định mức máy
|
|
|
|
|
Nhớt
|
|
Theo định mức máy
|
|
|
|
III
|
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC
|
|
|
|
Đối với khối lượng nhỏ hoặc điều kiện thực hiện không phù hợp với việc
sử dụng máy móc, thiết bị theo định mức, có thể quy đổi sang thiết bị, dụng cụ,
máy móc phù hợp
|
|
|
Máy đào
|
Ca
|
0,0625
|
|
|
|
|
Xe tải
|
Ca
|
0,1875
|
|
|
Quyết định 144/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 144/2026/QĐ-UBND ngày 05/10/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
47
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|