Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 144/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày ban hành: 05/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 144/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 05 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thú y, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2018/NĐ-CP, Nghị định số 80/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1084/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm 2026 về dự thảo Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động lấy mẫu, mổ khám, đóng gói mẫu và gửi mẫu, xử lý phản ứng sau tiêm phòng, tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này xác định mức hao phí về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện từng công việc theo phạm vi và đơn vị tính quy định tại các phụ lục.

2. Việc áp dụng định mức phải phù hợp với công việc thực tế, phạm vi và đơn vị tính của từng định mức; bảo đảm không tính trùng hao phí giữa các công việc hoặc với khoản hao phí đã được xác định theo định mức khác của cơ quan có thẩm quyền.

3. Các định mức quy định tại Quyết định này là cơ sở kỹ thuật phục vụ lập, thẩm định dự toán và xây dựng đơn giá đối với các công việc thuộc phạm vi điều chỉnh. Việc giao nhiệm vụ, xác định giá dịch vụ sự nghiệp công, đặt hàng, đấu thầu, bố trí, sử dụng và quyết toán kinh phí, nếu có, thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Ban hành kèm theo Quyết định này 19 định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lấy mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này (13 định mức).

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật mổ khám quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này (03 định mức).

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đóng gói mẫu và gửi mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý phản ứng sau tiêm phòng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, xử lý theo thẩm quyền.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- TT Thành ủy, HĐND thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN TP và các Hội, đoàn thể TP;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Chăn nuôi và Thú y;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y;
- Lưu: VT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẤY MẪU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Lấy mẫu máu trâu, bò, ngựa

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

-

Cố định con vật

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Bơm tiêm 5ml

Cái/mẫu

01

 

 

Kim tiêm 18G

Cái/mẫu

01

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Bông thấm nước

Cái/mẫu

03

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/ngày/người

02

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Róng giá

Cái/thôn

01

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định động vật, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Ống chống đông

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

III

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Hợp đồng

01

01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

2. Lấy mẫu máu lợn, dê, cừu

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

-

Cố định con vật

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Bơm tiêm 5ml

Cái/mẫu

01

 

 

Kim tiêm 18G

Cái/mẫu

01

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Bông thấm nước

Cái/mẫu

03

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/ngày/người

02

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Dụng cụ cố định động vật

Cái/mẫu

0,01

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Ống chống đông

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

III

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Hợp đồng

01

01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

3. Lấy mẫu máu chó, mèo

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

-

Cố định con vật

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Bơm tiêm 5ml

Cái/mẫu

01

 

 

Kim tiêm

Cái/mẫu

01

 

 

Garo

Cái/mẫu

0,01

 

 

Rọ mõm

Cái/mẫu

0,01

 

 

Dây xích

Cái/mẫu

0,01

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Bông thấm nước

Cái/mẫu

03

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/ngày/người

02

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định động vật, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Ống chống đông

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

III

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Hợp đồng

01

01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

4. Lấy mẫu máu gia cầm

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,2

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

-

Cố định con vật

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Bơm tiêm 5ml

Cái/mẫu

01

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Bông thấm nước

Cái/mẫu

03

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/ngày/người

02

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Ống chống đông

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

III

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Hợp đồng

01

01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

5. Ly tâm lấy mẫu huyết thanh

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Ly tâm mẫu

Công/mẫu

0,01

 

 

Hỗ trợ ly tâm mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Ống đựng mẫu để ly tâm

Cái/mẫu

01

 

 

Ống đựng huyết thanh

Cái/mẫu

01

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

III

XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Hợp đồng

01

01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

6. Lấy mẫu khác (mẫu ngoáy dịch hầu họng, mẫu ngoáy dịch hậu môn, mẫu phân)

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

-

Bắt giữ con vật

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Tăm bông tiệt trùng

Cái/mẫu

05

05 mẫu đơn gộp thành 01 mẫu xét nghiệm (mẫu gộp)

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Đồ bảo hộ

02 bộ/ngày/người

02

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

0,5

 

 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Ống dung dịch bảo quản mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

7. Lấy mẫu phủ tạng, mô

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

b

Định mức công của lao động phổ thông

 

 

 

-

Dẫn đường

Người/ngày

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95

Cái/mẫu

01

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/mẫu/người

01

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

04

 

 

Túi zip đựng mẫu

Kg/mẫu

0,05

 

 

Bộ dụng cụ lấy mẫu (dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/mẫu

0,01

 

 

Thùng đựng mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Găng tay su

Đôi/mẫu

01

 

 

Các vật tư khác (túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Lít/mẫu

0,5

 

8. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,04

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,04

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Túi zip đựng mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Thùng vận chuyển mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

9. Lấy mẫu thuốc thú y

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,04

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,04

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Túi zip đựng mẫu

Kg/mẫu

0,1

 

 

Thùng vận chuyển mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

10. Lấy mẫu nước tiểu gia súc

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,3

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Kít thử nhanh

Cái/mẫu

01

 

 

Cốc hứng nước tiểu

Cái/mẫu

01

 

 

Ống đựng nước tiểu

Cái/mẫu

01

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/cơ sở/người

01

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

03

 

 

Các vật tư khác (thùng vận chuyển mẫu)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

11. Lấy mẫu thịt

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,05

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,05

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

02

 

 

Túi zip đựng mẫu

Kg/mẫu

0,05

 

 

Thùng vận chuyển mẫu

Cái/mẫu

0,2

 

 

Văn phòng phẩm (Giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

12. Lấy mẫu lau dụng cụ trong giết mổ

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,05

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,05

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Gạc/bông/tăm bông

Cái/mẫu

01

 

 

Khay inox

Cái/mẫu

0,01

 

 

Khuôn lấy mẫu

Cái/mẫu

0,01

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

02

 

 

Thùng vận chuyển mẫu

Cái/mẫu

0,2

 

 

Các vật tư khác (túi zip đựng mẫu, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Hóa chất

 

 

 

 

Ống dung dịch bảo quản

Cái/mẫu

01

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

13. Lấy mẫu nước uống (trong chăn nuôi, giết mổ)

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Lấy mẫu

Công/mẫu

0,02

 

 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,02

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Chai đựng mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Bông thấm nước

Cái/mẫu

05

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

03

 

 

Thùng vận chuyển mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Các vật tư khác (túi zip đựng mẫu, túi đựng rác)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỔ KHÁM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Mổ khám trâu, bò, ngựa

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Mổ khám

Công/con

0,5

 

 

Hỗ trợ mổ khám, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/con

0,5

 

b

Công lao động gián tiếp

 

 

 

 

Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt xác động vật

Công/con

01

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/con

02

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95

Cái/con

02

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/người/con

02

 

 

Bông thấm nước

Kg/con

0,5

 

 

Bình phun sát trùng cá nhân

Cái/con

0,2

 

 

Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/con

0,01

 

 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Lít/con

0,4

 

 

Hóa chất sát trùng

Lít/con

0,4

 

2. Mổ khám lợn, dê, cừu

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

a

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Mổ khám

Công/con

0,5

 

 

Thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/con

0,5

 

b

Công lao động gián tiếp

 

 

 

 

Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt xác động vật

Công/con

0,5

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/con

02

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95

Cái/con

02

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/con

02

 

 

Bông thấm nước

Kg/con

0,3

 

 

Bình phun sát trùng cá nhân

Cái/con

0,2

 

 

Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/con

0,01

 

 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Lít/con

0,3

 

 

Hóa chất sát trùng

Lít/con

0,3

 

3. Mổ khám gia cầm

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Mổ khám

Công/con

0,2

 

 

Hỗ trợ mổ khám, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/con

0,1

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/con

02

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95

Cái/con

02

 

 

Đồ bảo hộ

Bộ/người/con

02

 

 

Bông thấm nước

Kg/con

0,2

 

 

Bình phun sát trùng cá nhân

Cái/con

0,2

 

 

Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/con

0,01

 

 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

 

Môi trường, hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Lít/con

0,2

 

 

Hóa chất sát trùng

Lít/con

0,2

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÓNG GÓI MẪU VÀ GỬI MẪU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

- Ghi chép thông tin mẫu, ghi nhãn. - Đóng gói, bàn giao cho đơn vị vận chuyển.

Công/lần

0,1

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/mẫu

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 

 

Thùng gửi mẫu

Cái/mẫu

01

 

 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

05

Không áp dụng đối với mẫu thức ăn và mẫu thuốc thú y

 

Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)

 

10% tổng tiêu hao các vật tư chính

 

2

Hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Ml/mẫu

20

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ PHẢN ỨNG SAU TIÊM PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

 

 

 

 

Xử lý phản ứng

Công/lần

0,5

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi/lần

01

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/lần

01

 

 

Bơm tiêm

Cái/lần

01

 

 

Kim tiêm

Cái/lần

01

 

 

Thuốc xử lý phản ứng

Phác đồ

01

Tối đa không quá 03 ngày (03 lần)

2

Hóa chất

 

 

 

 

Cồn y tế 70°

Lít/lần

0,3

 

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HỦY ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (1.000 kg)

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

 

GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

Định mức công lao động có chuyên môn

Công

0,5

 

 

 

Định mức công của lao động phổ thông

Công

2,5

 

 

 

Định mức công lao động gián tiếp

Công

0,5

 

 

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT

 

 

 

 

1

Vật tư

 

 

 

 

 

Găng tay dùng 1 lần

Đôi

07

 

 

 

Khẩu trang dùng 1 lần

Cái

07

 

 

 

Quần áo bảo hộ

Bộ

04

 

 

 

Bình tiêu độc động cơ

Cái

0,066

 

 

 

Túi đựng xác động vật/Bạt lót

Kg/m2

 

 

Theo thực tế

2

Hóa chất

 

 

 

 

 

Vôi bột

Kg

08

 

 

 

Hóa chất phun tiêu độc

Lít

01

 

 

 

Xăng

 

Theo định mức máy

 

 

 

Nhớt

 

Theo định mức máy

 

 

III

ĐỊNH MỨC MÁY MÓC

 

 

 

Đối với khối lượng nhỏ hoặc điều kiện thực hiện không phù hợp với việc sử dụng máy móc, thiết bị theo định mức, có thể quy đổi sang thiết bị, dụng cụ, máy móc phù hợp

 

Máy đào

Ca

0,0625

 

 

 

Xe tải

Ca

0,1875

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 144/2026/QĐ-UBND ngày 05/10/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 21/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 04/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

47

DMCA.com Protection Status

IP: 23.251.146.115