|
STT
|
Mã
thủ tục hành
chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Quyết
định công bố thủ tục hành chính
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (101)
|
|
I. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục
khác
|
|
1.
|
1.004988.000.00.00.H61
|
Cho phép trường trung học phổ thông
chuyên hoạt động trở lại
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2.
|
1.004991.000.00.00.H61
|
Giải thể trường trung học phổ thông
chuyên
|
|
3.
|
1.004999.000.00.00.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung
học phổ thông chuyên
|
|
4.
|
1.005008.000.00.00.H61
|
Cho phép trường trung học phổ thông
chuyên hoạt động giáo dục
|
|
5.
|
1.005061.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
6.
|
1.012958.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông chuyên
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
7.
|
1.012959.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
8.
|
1.012960.H61
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9.
|
2.001987.000.00.00.H61
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học trở lại
|
|
10.
|
3.000297.H61
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
11.
|
3.000298.H61
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
|
12.
|
3.000299.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
13.
|
3.000300.H61
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
14.
|
3.000301.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường dành cho người khuyết tật
|
|
15.
|
3.000302.H61
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
|
16.
|
3.000303.H61
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
|
17.
|
3.000304.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành
cho người khuyết tật
|
|
18.
|
3.000305.H61
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
19.
|
3.000306.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
|
|
20.
|
1.000159.H61
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp
lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
21.
|
2.000130.H61
|
Thành lập văn phòng đại diện của
tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
|
22.
|
1.000138.000.00.00.H61
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
23.
|
1.000154.000.00.00.H61
|
Cho phép thành lập phân hiệu của
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
24.
|
1.000167.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
|
25.
|
1.000389.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
|
26.
|
1.000482.000.00.00.H61
|
Công nhận trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng
3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
27.
|
1.000509.000.00.00.H61
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
28.
|
1.000530.000.00.00.H61
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
29.
|
1.000553.000.00.00.H61
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
30.
|
1.010593.000.00.00.H61
|
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục
|
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
31.
|
1.010594.000.00.00.H61
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị
|
|
32.
|
1.010595.000.00.00.H61
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung
cấp tư thục
|
|
33.
|
1.010596.000.00.00.H61
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
|
34.
|
1.010927.000.00.00.H61
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
|
35.
|
1.010928.000.00.00.H61
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
36.
|
1.013759.H61
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của
trường trung cấp tư thục
|
|
37.
|
1.013760.H61
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
|
38.
|
1.013761.H61
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
39.
|
1.013762.H61
|
Cho phép chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
40.
|
1.013763.H61
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
41.
|
1.013764.H61
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
42.
|
1.013765.H61
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không
vì lợi nhuận
|
|
43.
|
2.000189.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
|
44.
|
2.000632.000.00.00.H61
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục
|
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng
3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên
|
|
45.
|
1.013755.H61
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
46.
|
1.013757.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
|
47.
|
1.012988.H61
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trung tâm)
|
|
48.
|
1.013751.H61
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục
|
|
49.
|
1.013752.H61
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt
động trở lại
|
|
50.
|
1.013753.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục
|
|
51.
|
1.013754.H61
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
|
52.
|
1.013756.H61
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
|
53.
|
1.013758.H61
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
|
54.
|
3.000315.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
|
55.
|
3.000316.H61
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
|
56.
|
3.000317.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
57.
|
3.000181.000.00.00.H61
|
Tuyển sinh trung học phổ thông
|
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
58.
|
1.001088.000.00.00.H61
|
Xin học lại tại trường khác đối với
học sinh trung học
|
|
59.
|
1.012944.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
60.
|
1.012953.H61
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
|
61.
|
1.012954.H61
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
|
62.
|
1.012955.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông
|
|
63.
|
1.012956.H61
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
|
64.
|
2.002478.000.00.00.H61
|
Chuyển trường đối với học sinh trung
học phổ thông.
|
Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18
tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
65.
|
2.002479.000.00.00.H61
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông Việt Nam về nước
|
|
66.
|
2.002480.000.00.00.H61
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông người nước ngoài
|
|
V. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
67.
|
1.000280.000.00.00.H61
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn
quốc gia.
|
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
68.
|
1.000288.000.00.00.H61
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
quốc gia.
|
|
69.
|
1.000691.000.00.00.H61
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn
quốc gia.
|
|
70.
|
1.000729.000.00.00.H61
|
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
71.
|
1.002982.000.00.00.H61
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh
trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày
28/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
72.
|
1.009002.000.00.00.H61
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí
và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại
các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo
viên
|
Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày
04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
73.
|
2.002593.H61
|
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị
học tập cấp tỉnh
|
Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 11
tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
74.
|
2.002756.H61
|
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi
dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
|
Quyết định số 777/QĐ-UBND 28 tháng
4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
VI. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài
|
|
75.
|
1.013767.H61
|
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
76.
|
1.000716.000.00.00.H61
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non,
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
77.
|
1.000718.000.00.00.H61
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho
phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo
dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
78.
|
1.000939.000.00.00.H61
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
79.
|
1.001492.000.00.00.H61
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài
|
|
80.
|
1.001493.000.00.00.H61
|
Chấm dứt hoạt động của cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
81.
|
1.001495.000.00.00.H61
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở
lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
82.
|
1.001496.000.00.00.H61
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo
dục
|
|
83.
|
1.001497.000.00.00.H61
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên
kết giáo dục
|
|
84.
|
1.001499.000.00.00.H61
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
|
85.
|
1.001501.H61
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục
nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
86.
|
1.006446.000.00.00.H61
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối với
cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ
thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
87.
|
1.008720.H61
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non
tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
88.
|
1.008721.H61
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
|
89.
|
1.008722.000.00.00.H61
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
90.
|
1.008723.000.00.00.H61
|
Chuyển đổi trường trung học phổ
thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
91.
|
2.000451.H61
|
Thành lập văn phòng đại diện của
cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
92.
|
2.000545.H61
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo
đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
|
93.
|
2.000680.H61
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
94.
|
2.000729.H61
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp
chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
VII. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng
giáo dục
|
|
95.
|
1.000259.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
96.
|
1.000711.000.00.00.H61
|
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
97.
|
1.000713.000.00.00.H61
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
98.
|
1.000715.000.00.00.H61
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
VIII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ
|
|
99.
|
1.004889.000.00.00.H61
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
|
Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 14
tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
100.
|
3.000465.H61
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
101.
|
3.000466.H61
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ (tại cấp tỉnh)
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (42)
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
1.
|
1.012962.H61
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2.
|
1.012961.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
|
3.
|
1.006445.000.00.00.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
|
4.
|
1.006444.000.00.00.H61
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
|
5.
|
1.006390.000.00.00.H61
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
6.
|
1.012963.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
7.
|
1.001639.000.00.00.H61
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
|
8.
|
1.004563.000.00.00.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
|
9.
|
1.004552.000.00.00.H61
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
|
|
10.
|
2.001842.000.00.00.H61
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
|
|
11.
|
1.005099.000.00.00.H61
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu
học
|
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
12.
|
2.001904.H61
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
13.
|
1.005108.H61
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
|
|
14.
|
1.012964.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở
|
|
15.
|
1.012968.H61
|
Giải thể trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
16.
|
1.012967.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở
|
|
17.
|
1.012965.H61
|
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục
|
|
18.
|
1.012966.H61
|
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục trở lại
|
|
19.
|
2.002483.000.00.00.H61
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
người nước ngoài
|
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
20.
|
2.002481.000.00.00.H61
|
Chuyển trường đối với học sinh trung
học cơ sở
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
21.
|
2.002482.000.00.00.H61
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
Việt Nam về nước
|
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
22.
|
3.000182.000.00.00.H61
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
IV. Lĩnh vực: Giáo dục thường
xuyên
|
|
23.
|
1.012969.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
24.
|
1.012970.H61
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
|
25.
|
3.000308.H61
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
|
26.
|
3.000307.H61
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học
tập cộng đồng
|
|
V. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục
khác
|
|
27.
|
1.012971.H61
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non độc lập
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
28.
|
1.012975.H61
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực
hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
|
29.
|
1.012972.H61
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non
độc lập hoạt động trở lại
|
|
30.
|
1.012974.H61
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non
độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
31.
|
1.012973.H61
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
|
|
32.
|
3.000309.H61
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
|
|
VI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
33.
|
1.003702.000.00.00.H61
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,
học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số
rất ít người
|
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 28
tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
34.
|
1.008950.000.00.00.H61
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là
con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
35.
|
1.008951.000.00.00.H61
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non
làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp
|
|
36.
|
1.008725.000.00.00.H61
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục,
trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
37.
|
1.008724.000.00.00.H61
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
38.
|
1.001622.000.00.00.H61
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu
giáo
|
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
VII. Lĩnh vực: Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
39.
|
2.001960.000.00.00.H61
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
40.
|
2.002284.000.00.00.H61
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
VIII. Lĩnh vực: Văn bằng, chứng
chỉ
|
|
41.
|
3.000467.H61
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc (tại cấp xã)
|
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
42.
|
3.000468.H61
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ (tại cấp xã)
|