|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1264/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1264/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH
VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 14/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 356/TTr-SNV ngày 16/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 (sáu)
thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nội vụ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết
định số 818/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2.
Phê duyệt 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ
lục II kèm theo).
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy
đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày
14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày
27/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT.06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 17 tháng 09 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014196.H61
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.014197.H61
|
Cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.014198.H61
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.014199.H61
|
Cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp
giấp phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người
lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
1.014200.H61
|
Cấp lại giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
1.014201.H61
|
Gia hạn giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Theo quy định tại các văn bản
hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số
64/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 17 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC VIỆC
LÀM
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp cấp giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
b) Trường hợp không cấp giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
2. Cấp lại
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động -Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả
|
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
3. Gia hạn
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
4. Cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp chấp thuận nhu
cầu và cấp giấp phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Lao động - Việc
làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
b) Trường hợp không chấp thuận
nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả kết quả
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
5. Cấp lại
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
6. Gia hạn giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận
và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm thẩm định hồ sơ
|
Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển
Văn thư vào số đóng dấu, phát hành
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyển kết quả đến công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1264/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1264/QĐ-UBND ngày 17/09/2025 công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
14/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
203
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|