Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1849/QĐ-BTP Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tư pháp Người ký: Nguyễn Thanh Tịnh
Ngày ban hành: 07/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1849/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỞNG ĐIỆN TỬ CỦA BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024-2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1210/QĐ-BTP ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Kế hoạch tổ chức triển khai các hoạt động phục vụ chỉ đạo điều hành dựa trên dữ liệu của Bộ Tư pháp năm 2026;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trưởng điện tử của Bộ Tư pháp (sau đây gọi tắt là Bộ Chỉ số), cụ thể như sau:

1. Các nhóm chỉ số thành phần:

a) Các chỉ số Tổng quan: phục vụ Lãnh đạo Bộ theo dõi, giám sát toàn cảnh và đánh giá nhanh tình hình hoạt động của toàn Ngành.

b) Các chỉ số Công tác tổng hợp và Quản trị nội bộ: phục vụ Lãnh đạo Bộ chỉ đạo, điều hành, giám sát và tối ưu hóa các nguồn lực vận hành của cơ quan Bộ và các đơn vị trực thuộc.

c) Các chỉ số Quản lý nhà nước: hệ thống chỉ số cốt lõi thể hiện kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp đối với các lĩnh vực được Chính phủ giao trên phạm vi toàn quốc.

2. Các chỉ số chi tiết của từng nhóm chỉ số thành phần tại khoản 1 Điều này được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Công nghệ thông tin chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan:

- Nghiên cứu xây dựng, duy trì, vận hành, nâng cấp, phát triển “Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp” phục vụ chỉ đạo, điều hành và công tác tham mưu tổng hợp, hỗ trợ ra quyết định của Lãnh đạo Bộ, phù hợp với Bộ Chỉ số được phê duyệt tại Điều 1;

- Hướng dẫn các đơn vị thuộc Bộ sử dụng, khai thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp; xem xét, điều chỉnh các chỉ số chi tiết của từng nhóm chỉ số thành phần của Bộ Chỉ số được phê duyệt tại Điều 1 trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, phù hợp với điều kiện thực tế và việc quản lý vận hành, khai thác dữ liệu theo thời gian thực; báo cáo Bộ trưởng sửa đổi, bổ sung các nhóm chỉ số thành phần phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành và nhu cầu theo dõi, giám sát, đánh giá của Lãnh đạo Bộ;

- Tham mưu cho Bộ trưởng ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp.

2. Văn phòng Bộ sử dụng, khai thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp phục vụ công tác tham mưu tổng hợp, theo dõi tình hình triển khai nhiệm vụ của các đơn vị, kịp thời cung cấp thông tin, số liệu cần thiết phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ.

3. Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp chủ động tham gia sử dụng, khai thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp, đảm bảo số liệu được cung cấp “đúng, đủ, sạch, sống” và kịp thời; phối hợp với Cục Công nghệ thông tin kết nối, chia sẻ số liệu theo thời gian thực từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do mình quản lý với Nền tảng tổng hợp, phân tích dữ liệu tập trung của Bộ, cập nhật thông tin trực tiếp các nhiệm vụ phát sinh khác theo các quy định, quy chế của Bộ Tư pháp và hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin. Thời hạn thực hiện cụ thể như sau:

- Đối với đơn vị đã có hệ thống thông tin: Trong thời hạn 02 (hai) tuần kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, phải hoàn thành việc kết nối, tích hợp dữ liệu với Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp.

- Đối với các đơn vị chưa có hệ thống:

+ Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, phải hoàn thành việc lập biểu mẫu nhập liệu.

+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi có biểu mẫu, phải hoàn thành nhập liệu theo quy trình do Cục Công nghệ thông tin hướng dẫn.

- Đối với Khối các Trường, Học viện và các đơn vị khác thuộc Bộ chưa có chỉ số thành phần tại Quyết định này: Chủ động nghiên cứu, đề xuất các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành theo chức năng, nhiệm vụ được phân công của đơn vị mình; gửi văn bản đề xuất về Cục Công nghệ thông tin trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ xem xét, bổ sung.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1472/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc phê duyệt Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử của Bộ Tư pháp.

3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để t/h);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo t/h);
- Đ/c Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Bộ Tư pháp (để chỉ đạo t/h);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để biết);
- Văn phòng Đảng ủy Bộ Tư pháp (để t/h);
- Lưu: VT, Cục CNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Tịnh

 

PHỤ LỤC

BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỞNG ĐIỆN TỬ CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-BTP ngày 07/08/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

1. Nguồn dữ liệu phân tích và phương thức thu thập

- Nguồn Dịch vụ dữ liệu: Dữ liệu được kết nối, chia sẻ và trích xuất tự động từ Kho dữ liệu dùng chung, các hệ thống thông tin nghiệp vụ, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Tư pháp.

- Nguồn Biểu mẫu điện tử: Cập nhật thông tin trực tiếp, thủ công trên Nền tảng tổng hợp, phân tích dữ liệu tập trung (IOC) trong trường hợp các chỉ số tương ứng chưa có hệ thống thông tin nghiệp vụ, cơ sở dữ liệu chuyên ngành để trích xuất tự động.

- Nguyên tắc phân tổ và ánh xạ dữ liệu: Phạm vi dữ liệu, tiêu chí phân tổ chi tiết và các nguồn dịch vụ dữ liệu ánh xạ cụ thể cho từng chỉ số thuộc Phụ lục này được thực hiện căn cứ theo Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp và các quy định kỹ thuật, hướng dẫn chuyên môn có liên quan.

2. Danh mục chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, đạo điều hành trên môi trường điện tử của Bộ Tư pháp

STT

Thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Phân tổ chủ yếu

Thời gian

Đơn vị thực hiện

Nguồn dữ liệu

A

TỔNG QUAN

 

 

 

 

 

A.I

Quản lý nhiệm vụ Trung ương giao

 

 

 

 

 

A.I.01

Số nhiệm vụ Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao đã hoàn thành

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

Giờ

Văn phòng Đảng ủy Bộ

Dịch vụ dữ liệu

A.I.02

Số nhiệm vụ Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao chưa hoàn thành

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

Giờ

Văn phòng Đảng ủy Bộ

Dịch vụ dữ liệu

A.I.03

Số nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao đã hoàn thành

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

Giờ

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

A.I.04

Số nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao chưa hoàn thành

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

Giờ

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

A.II

Công tác xây dựng pháp luật

 

 

 

 

 

A.II.01

Số văn bản đã đưa vào chương trình

Văn bản

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.II.02

Chương trình đã hoàn thành xây dựng

Chương trình

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.II.03

Số văn bản chi tiết đã được thông qua/ban hành

Văn bản

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.II.04

Luật/Nghị quyết/ pháp lệnh có hiệu lực nợ ban hành VBQĐCT

Văn bản

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.II.05

Số lượng VBQĐCT phải ban hành trong thời gian sắp tới

Văn bản

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.II.06

Văn bản theo thẩm quyền đã hoàn thành xây dựng

Văn bản

- Theo đơn vị

Ngày

Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

A.III

Phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

A.III.01

Tổng số phản ánh đã tiếp nhận

Phản ánh

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính

Dịch vụ dữ liệu

A.III.02

Số phản ánh đã xử lý

Phản ánh

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính

Dịch vụ dữ liệu

A.III.03

Số phản ánh đang xử lý

Phản ánh

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính

Dịch vụ dữ liệu

A.IV

Thi hành án dân sự

 

 

 

 

 

A.IV.01

Tổng số việc có điều kiện thi hành

Vụ việc

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.IV.02

Tổng số việc thi hành xong

Vụ việc

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.IV.03

Tổng số tiền có điều kiện thi hành

Tỷ đồng

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.IV.04

Tổng số tiền thi hành xong

Tỷ đồng

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.IV.05

Tỷ lệ việc thi hành xong có điều kiện

%

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.IV.06

Tỷ lệ tiền thi hành xong có điều kiện

%

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

A.V

Tình hình, kết quả giải quyết TTHC

 

 

 

 

 

A.V.01

Tổng số hồ sơ tiếp nhận

Hồ sơ

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.02

Tỷ lệ đăng ký trực tuyến

%

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.03

Tỷ lệ hồ sơ đã xử lý

%

- Theo thời gian

- Theo tỉnh thành

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.04

Tỷ lệ hồ sơ đang xử lý quá hạn

%

- Theo đơn vị

- Theo thủ tục

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.05

Tỷ lệ hồ sơ quá hạn theo lĩnh vực

%

- Theo lĩnh vực

- Theo tỉnh/thành phố

- Theo tháng/quý

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.06

Tỷ lệ hồ sơ quá hạn theo tỉnh thành

%

- Theo tỉnh/thành phố

- Theo lĩnh vực

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.07

Tỷ lệ hồ sơ bị từ chối tiếp nhận

%

- Theo đơn vị giải quyết

- Theo lĩnh vực/thủ tục

- Theo lý do từ chối

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.08

Tỷ lệ hồ sơ yêu cầu bổ sung giấy tờ

%

-Theo đơn vị/địa phương

- Theo lĩnh vực/thủ tục

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.09

Tỷ lệ hồ sơ được giải quyết thành công ngay từ lần đầu

%

-Theo đơn vị/địa phương

- Theo đối tượng

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.V.10

Số dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ

Dịch vụ công

- Theo mức độ

- Theo đơn vị chủ trì

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

A.VI

Giải ngân vốn đầu tư công

 

 

 

 

 

A.VI.01

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Tháng

Cục Kế hoạch tài chính

Biểu mẫu điện tử

A.VI.02

Giải ngân vốn đầu tư công theo đơn vị

Triệu đồng

 

Tháng

Cục Kế hoạch tài chính

Biểu mẫu điện tử

B

CÔNG TÁC TỔNG HỢP & QUẢN TRỊ NỘI BỘ

 

 

 

 

 

B.I

Theo dõi tình hình giải quyết nhiệm vụ

 

 

 

 

 

B.I.01

Tổng số nhiệm vụ được giao

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.I.02

Tổng số nhiệm vụ đang thực hiện trong hạn

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.I.03

Tổng số nhiệm vụ đang thực hiện quá hạn

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.I.04

Tổng số nhiệm vụ đã hoàn thành

Nhiệm vụ

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.I.05

Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.I.06

Tỷ lệ nhiệm vụ chưa hoàn thành

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị, phòng ban

- Theo lĩnh vực

- Loại nhiệm vụ

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II

Theo dõi tình hình xử lý văn bản

 

 

 

 

 

B.II.01

Số văn bản đến (trong kỳ báo cáo)

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.02

Số văn bản đến (trong kỳ báo cáo) cần xử lý

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.03

Tổng số văn bản đến cần xử lý

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.04

Tổng số văn bản đến đã xử lý

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.05

Tổng số văn bản đến đang xử lý trong hạn

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.06

Tổng số văn bản đến đang thực hiện quá hạn

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.07

Số văn bản đi (trong kỳ báo cáo) do đơn vị trực tiếp phát hành

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.II.08

Số văn bản đi (trong kỳ báo cáo) do đơn vị trực tiếp phát hành được ký số theo quy định

Văn bản

- Theo thời gian

- Theo phòng ban, đơn vị

Ngày

Các đơn vị thuộc Bộ

Dịch vụ dữ liệu

B.III

Quản lý ngân sách, đầu tư công

 

 

 

 

 

B.III.01

Quản lý ngân sách

 

 

 

 

 

B.III.01.01

Tỷ lệ chi ngân sách so với dự toán

 

- Theo cơ quan, đơn vị sự nghiệp hành chính

- Theo lĩnh vực

Tháng

Cục Kế hoạch tài chính

Biểu mẫu điện tử

B.III.02

Quản lý dự án đầu tư công

 

 

 

 

 

B.III.02.01

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công

%

- Theo cấp quyết định đầu tư

- Theo nhóm dự án

- Theo dự án

- Theo lĩnh vực

2 tuần/lần

Cục Kế hoạch tài chính

Biểu mẫu điện tử

B.III.02.02

Giải ngân vốn đầu tư công

Triệu đồng

- Theo cấp quyết định đầu tư

- Theo nhóm dự án

- Theo dự án

- Theo lĩnh vực

2 tuần/lần

Cục Kế hoạch tài chính

Biểu mẫu điện tử

B.IV

Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số

 

 

 

 

 

B.IV.01

Nền tảng số

 

 

 

 

 

B.IV.01.01

Số lượng CSDL đã triển khai/ Số CSDL cần triển khai

CSDL

- Đơn vị

Quý

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.01.02

Số lượng dịch vụ dữ liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP)

Dịch vụ dữ liệu

- Theo đơn vị cung cấp

- Theo trạng thái

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.03

Số lượt khai thác CSDL Quốc gia về Dân cư

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.04

Số lượt xác thực qua VNeID

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.05

Số lượt khai thác CSDL doanh nghiệp

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.06

Số lượt khai thác CSDL đất đai

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.07

Số lượt khai thác CSDL bảo hiểm

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.08

Số lượt khai thác CSDL hộ tịch

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.09

Số lượt khai thác CSDL quốc gia về pháp luật

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.01.10

Số lượt khai thác nền tảng thi hành án dân sự

Lượt

- Theo đơn vị khai thác

- Theo mục đích sử dụng

- Theo thời gian

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

B.IV.02

Hạ tầng số

 

 

 

 

 

B.IV.02.01

Tỷ lệ Uptime tổng thể

%

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.02

Hiệu suất sử dụng Ram

%

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.03

Tổng Ram vật lý

GB

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.04

Ram đã sử dụng

GB

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.05

Hiệu suất CPU server

%

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.06

Tổng Core CPU

Core

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.07

Core CPU đã sử dụng

Core

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.02

Dung lượng lưu trữ

%

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.02

Tổng dung lượng lưu trữ

TB

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.02

Dung lượng lưu trữ đã sử dụng

TB

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.05

Băng thông mạng

%

- Theo hệ thống

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.02.07

Tỷ lệ máy tính cá nhân đã cài đặt phòng chống mã độc

%

- Theo đơn vị

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.03

Nhân lực số

 

 

 

 

 

B.IV.03.01

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số

%

- Đơn vị

- Công chức, Viên chức

- Trình độ

Quý

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.03.02

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về ATTT mạng

%

- Đơn vị

- Công chức; Viên chức

- Trình độ

Quý

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04

An toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

B.IV.04.01

Số lượng rà quét lỗ hổng hệ thống

Lượt

- Theo mức độ rủi ro

- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm mục tiêu

- Theo trạng thái xử lý (Đã chặn/Chưa chặn)

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.02

Dò quét mật khẩu Mail (brute-force)

Sự kiện (Event)

- Theo mức độ rủi ro

- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm mục tiêu

- Theo trạng thái xử lý (Đã chặn/Chưa chặn)

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.03

Sự kiện bất thường

Sự kiện (Event)

- Theo mức độ rủi ro

- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm mục tiêu

- Theo trạng thái xử lý (Đã chặn/Chưa chặn)

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.04

Số lượng máy ghi nhận xuất hiện mã độc

Thiết bị / Máy

- Theo mức độ rủi ro

- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm mục tiêu

- Theo trạng thái xử lý (Đã chặn/Chưa chặn)

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.05

Số lượng request các cuộc rà quét lỗ hổng ứng dụng hệ thống

Yêu cầu (Request)

- Theo quốc gia / IP

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.06

Tỷ lệ request độc hại đã chặn

Cuộc

- Theo quốc gia / IP

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.07

Số cuộc tấn công DDos vào các Website của Bộ

Lượt

- Theo quốc gia / IP

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

B.IV.04.08

Số lượng Ddos L3/4

Lượt

- Theo IP

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

 

B.IV.04.09

Số lượng Ddos L7

Lượt

- Theo quốc gia / IP

Tuần

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

 

B.IV.05

Họp không giấy tờ

 

 

 

 

 

 

B.IV.05.01

Số cuộc họp được tổ chức

Cuộc họp

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

- Theo lãnh đạo

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.05.02

Số phiên họp đang diễn ra

Cuộc họp

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

- Theo lãnh đạo

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.05.03

Số cuộc họp sắp diễn ra

Cuộc họp

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

- Theo lãnh đạo

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.05.04

Tỷ lệ cuộc họp không có thông báo kết luật

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.05.05

Tỷ lệ cuộc họp có số người vắng mặt trên 50%

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.05.06

Tỷ lệ cuộc họp không có tài liệu

%

- Theo thời gian

- Theo đơn vị

Ngày

Cục Công nghệ thông tin

Dịch vụ dữ liệu

 

B.IV.06

Công nghệ và dịch vụ số

 

 

 

 

 

 

B.IV.06.01

Số HN truyền hình

Cuộc họp

- Theo đơn vị chủ trì

- Theo quy mô

Tháng

Cục Công nghệ thông tin

Biểu mẫu điện tử

 

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

C.I

Tổ chức thi hành pháp luật

 

 

 

 

 

 

C.I.01

Tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

C.I.01.01

Số lượng đơn vị đã tham gia rà soát

Đơn vị

- Theo Bộ ngành

- Theo Tỉnh thành phố

- Theo xã phường, đặc khu

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.01.02

Tình trạng báo cáo của đơn vị

Đơn vị

- Theo Bộ ngành

- Theo Tỉnh thành phố

- Theo xã phường, đặc khu

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.01.03

Tổng số VBQPPL được rà soát

VBQPPL

- Theo Bộ ngành

- Theo Tỉnh thành phố

- Theo xã phường, đặc khu

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

 

 

 

 

C.I.02.01

Số tuyên truyền viên pháp luật

Người

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.02

Số tuyên truyền viên pháp luật thực hiện PBGDPL

Người

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.03

Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

Người

- Tỉnh, thành phố

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.04

Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh thực hiện PBGDPL

Người

- Tỉnh, thành phố

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.05

Số báo cáo viên pháp luật của cơ quan, tổ chức ở trung ương

Người

- Bộ, ngành, đoàn thể ở trung ương

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.06

Số báo cáo viên pháp luật của cơ quan, tổ chức ở trung ương thực hiện PBGDPL

Người

- Bộ, ngành, đoàn thể ở trung ương

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.07

Số cuộc PBGDPL đã tổ chức

Cuộc

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

- Trực tuyến/ Trực tiếp

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.08

Số cuộc PBGDPL trực tiếp đã tổ chức

Cuộc

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

- Trực tuyến/ Trực tiếp

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.09

Số lượt người được PBGDPL trực tiếp

Lượt người

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

- Trực tuyến/ Trực tiếp

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.10

Số cuộc PBGDPL trực tuyến đã tổ chức

Cuộc

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.11

Số lượt người được PBGDPL trực tuyến

Lượt người

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.12

Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật đã tổ chức

Cuộc

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.13

Số lượt người dự thi tìm hiểu pháp luật

Lượt người

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.14

Số tài liệu PBGDPL được phát hành hoặc đăng tải

Bản

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.15

Số chính sách đã được truyền thông

Chính sách

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.16

Số dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã được truyền thông

%

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.17

Kinh phí ngân sách nhà nước dành cho công tác PBGDPL

Đồng

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.02.18

Kinh phí dành cho công tác PBGDPL từ nguồn hỗ trợ khác

Đồng

- Bộ/Ngành

- Tỉnh/TP

- Xã phường, đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03

Hòa giải ở cơ sở

 

 

 

 

 

C.I.03.01

Số vụ việc tiếp nhận hòa giải

Vụ việc

- Tính chất vụ việc

- Xã/phường/đặc khu

- Tỉnh/TP

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.02

Tỷ lệ hòa giải thành

%

- Tỉnh/TP

- Xã/phường/đặc khu

- Tổ hòa giải cơ sở

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.03

Số vụ việc hòa giải không thành

Vụ việc

- Tính chất vụ việc

- Xã/phường/đặc khu

- Tỉnh/TP

- Tổ hòa giải cơ sở

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.04

Số vụ việc chưa giải quyết xong

Vụ việc

- Xã/phường/đặc khu

- Tỉnh/TP

- Tổ hòa giải cơ sở

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.05

Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động hòa giải cơ sở

Đồng

- Tỉnh thành phố

- Xã/phường/đặc khu

- Tổ hòa giải cơ sở

- Tổng kinh phí hỗ trợ tổ hoà giải/hòa giải viên

- Kinh phí chi thù lao hoà giải viên

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.06

Số tổ hoà giải ở cơ sở

Tổ

- Tỉnh thành phố

- Xã/phường/đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.07

Số hòa giải viên

Người

- Tỉnh thành phố

- Xã/phường/đặc khu

- Theo giới tính

- Trình độ chuyên môn

- Tổ hòa giải

- Dân tộc thiểu số

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.03.08

Số hòa giải viên được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

Người

- Tỉnh/TP

- Xã/phường/đặc khu

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04

Phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

C.I.04.01

Số phản ánh tiếp nhận

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo thời gian

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04.02

Số phản ánh đang xử lý quá hạn

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo thời gian

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04.03

Số phản ánh đã xử lý quá hạn

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo thời gian

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04.04

Tỷ lệ phản ánh đang xử lý quá hạn

%

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo thời gian

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04.05

Tỷ lệ phản ánh đã xử lý quá hạn

%

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo thời gian

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.04.06

Đánh giá của người phản ánh

Điểm

- Theo đơn vị

- Theo Tỉnh/ thành phố

- Theo loại đánh giá

Ngày

Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật

Dịch vụ dữ liệu

C.I.05

Hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp

 

 

 

 

 

C.I.05.01

Số chuyên gia tư vấn pháp luật

Người

- Tỉnh/Thành phố

Ngày

Cục Pháp luật dân sự - kinh tế

Dịch vụ dữ liệu

C.I.05.02

Số cuộc tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật

Cuộc

- Tỉnh/Thành phố

Ngày

Cục Pháp luật dân sự - kinh tế

Dịch vụ dữ liệu

C.I.05.03

Tỷ lệ vụ việc hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp đã hoàn thành

%

- Theo Đơn vị

- Theo lĩnh vực

Ngày

Cục Pháp luật dân sự - kinh tế

Dịch vụ dữ liệu

C.I.05.04

Tỷ lệ hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật được giải quyết

%

- Theo Đơn vị

- Theo lĩnh vực

Ngày

Cục Pháp luật dân sự - kinh tế

Dịch vụ dữ liệu

C.I.05.05

Đánh giá hiệu quả hỗ trợ pháp lý

Điểm

- Theo tỉnh/thành phố

- Theo lĩnh vực pháp luật

Ngày

Cục Pháp luật dân sự - kinh tế

Dịch vụ dữ liệu

C.I.06

Tiếp cận pháp luật

 

 

 

 

 

C.I.06.01

Số đơn vị cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

Đơn vị cấp xã

Xã, phường, đặc khu

Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.II

Thi hành án dân sự, thi hành án hành chính

 

 

 

 

 

C.II.01

Thi hành án dân sự

 

 

 

 

 

C.II.01.01

Kết quả THADS tính bằng việc và tiền

Vụ việc / VNĐ

- Theo tỉnh/thành phố

- Theo loại

- Theo trạng thái

 

 

Dịch vụ dữ liệu

C.II.01.02

Tỷ lệ thi hành xong trong số có điều kiện

%

- Cục THADS các tỉnh/TP

- Theo thời gian

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

C.II.01.03

Tỷ lệ thi hành xong theo tiền

%

- Cục THADS các tỉnh/TP

- Theo thời gian

Ngày

Cục Thi hành án dân sự

Dịch vụ dữ liệu

C.III

Hành chính tư pháp

 

 

 

 

 

C.III.01

Hộ tịch

 

 

 

 

 

C.III.01.01

Đăng ký khai sinh

 

 

 

 

 

C.III.01.01.01

Số trường hợp đăng ký khai sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.02

Số trường hợp đăng ký khai sinh mới đã được cấp bản điện tử giấy khai sinh

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.03

Số trường hợp đăng ký khai sinh mới đúng hạn

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.04

Số trường hợp đăng ký khai sinh mới quá hạn

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.05

Số trường hợp đăng ký khai sinh mới được chuyển liên thông thành công

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.06

Số dữ liệu đăng ký khai sinh phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.07

Tỷ lệ đăng ký khai sinh quá hạn

%

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.08

Tỷ lệ đăng ký khai sinh đúng hạn

%

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.01.09

Tỷ lệ đăng ký khai sinh bị từ chối

%

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Giới tính

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02

Đăng ký khai tử

 

 

 

 

 

C.III.01.02.01

Số trường hợp đăng ký khai tử mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.02

Số trường hợp đăng ký khai tử mới đã được cấp bản điện tử Trích lục khai tử

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.03

Số trường hợp đăng ký khai tử mới đúng hạn

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.04

Số trường hợp đăng ký khai tử mới quá hạn

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.05

Số trường hợp đăng ký khai tử mới được chuyển liên thông thành công

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.06

Số dữ liệu đăng ký khai tử phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.02.07

Tỷ lệ đăng ký khai tử đúng hạn

%

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.03

Đăng ký kết hôn

 

 

 

 

 

C.III.01.03.01

Số trường hợp đăng ký kết hôn mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.03.02

Số dữ liệu đăng ký kết hôn phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.04

Đăng ký giám hộ

 

 

 

 

 

C.III.01.04.01

Số trường hợp đăng ký giám hộ mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.04.02

Số trường hợp đăng ký giám hộ mới đã được cấp bản điện tử Trích lục đăng ký giám hộ

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.04.03

Số dữ liệu đăng ký giám hộ phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.04.04

Số trường hợp đăng ký chấm dứt giám hộ mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.04.05

Số dữ liệu đăng ký chấm dứt giám hộ phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.05

Đăng ký nhận cha mẹ con

 

 

 

 

 

C.III.01.05.01

Số trường hợp đăng ký nhận cha mẹ con mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Loại đăng ký

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.05.02

Số trường hợp đăng ký nhận cha mẹ con mới đã được cấp bản điện tử Trích lục đăng ký nhận cha mẹ con

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Loại đăng ký

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.05.03

Số dữ liệu đăng ký nhận cha mẹ con phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

- Loại đăng ký

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.06

Đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

 

 

 

 

C.III.01.06.01

Số trường hợp đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.06.02

Số trường hợp đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân mới đã được cấp bản điện tử giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.06.03

Số dữ liệu đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.07

Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

 

 

 

 

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.07.01

Số trường hợp đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.07.02

Số dữ liệu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.08

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

 

 

 

 

 

C.III.01.08.01

Số trường hợp trường hợp cấp bản sao giấy tờ hộ tịch mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.01.08.02

Số dữ liệu cấp bản sao giấy tờ hộ tịch phát sinh mới

Trường hợp

- Trong nước, có yếu tố nước ngoài

- Tỉnh/thành phố

- Xã/phường

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.02

Nuôi con nuôi

 

 

 

 

Dịch vụ dữ liệu

C.III.02.01

Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi trong nước mới đã giải quyết

Trường hợp

+ Độ tuổi: Dưới 01 tuổi; 01-5 tuổi; 5- 10 tuổi; trên 10 tuổi

+ Giới tính: Nam/Nữ

+ Tỉnh/thành phố

Hằng ngày

Cục Hành chính tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tư pháp, đăng ký giao dịch, tài sản khác thuộc thẩm quyền

 

 

 

 

 

C.III.03.01

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

 

 

C.III.03.01.01

Tổng số hồ sơ yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm

Phiếu

- Theo thời gian

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.01.02

Số lượng hồ sơ trực tuyến

Phiếu

- Theo thời gian

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.01.03

Số lượng hồ sơ trực tiếp

Phiếu

- Theo thời gian

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.02

Yêu cầu cơ quan đăng ký cung cấp thông tin và tự tra cứu thông tin trực tuyến

 

 

 

 

 

C.III.03.02.01

Tổng số yêu cầu cung cấp thông tin

Phiếu

- Theo thời gian

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.02.01.01

Số lượng yêu cầu trực tuyến

Phiếu

- Theo Trung tâm đăng ký

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.02.01.02

Số lượng yêu cầu trực tiếp

Phiếu

- Theo Trung tâm đăng ký

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.03.02.02

Số lượt tự tra cứu thông tin trực tuyến

Lượt

- Theo thời gian

Hằng ngày

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Dịch vụ dữ liệu

C.III.04

Bồi thường nhà nước

 

 

 

 

 

C.III.04.01

Số vụ việc yêu cầu bồi thường đã được thụ lý

Vụ việc

- Theo thời gian

- Theo tỉnh/TP

Hằng năm

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Biểu mẫu điện tử

C.III.04.02

Số vụ việc yêu cầu bồi thường đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

Vụ việc

- Theo thời gian

- Theo tỉnh/TP

Hằng năm

Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước

Biểu mẫu điện tử

C.IV

Bổ trợ tư pháp

 

 

 

 

 

C.IV.01

Trợ giúp pháp lý

 

 

 

 

 

C.IV.01.01

Tỷ lệ số vụ việc TGPL đã hoàn thành

%

- Sở Tư pháp

- Trung tâm TGPL nhà nước tỉnh, thành phố/Tổ chức tham gia TGPL

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.IV.01.02

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

Lượt người

- Đối tượng TGPL

- Sở Tư pháp

- Trung tâm TGPL nhà nước tỉnh, thành phố/Tổ chức tham gia TGPL

6 tháng/ Hằng năm

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý

Dịch vụ dữ liệu

C.IV.02

Công chứng

 

 

 

 

 

C.IV.02.01

Số công chứng viên đang hành nghề

Người

- Theo Tỉnh/TP

Ngày

Cục Bổ trợ tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.IV.02.02

Số tổ chức hành nghề công chứng

Tổ chức

- Theo Tỉnh/TP

Ngày

Cục Bổ trợ tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.IV.03

Đấu giá tài sản

 

 

 

 

 

C.IV.03.01

Số đấu giá viên

Người

- Sở Tư pháp các tỉnh/TP

Ngày

Cục Bổ trợ tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.IV.03.02

Số tổ chức hành nghề đấu giá

Tổ chức

- Sở Tư pháp các tỉnh/TP

Ngày

Cục Bổ trợ tư pháp

Dịch vụ dữ liệu

C.V

Kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

 

 

 

C.V.01

Đánh giá tác động TTHC quy định tại dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

C.V.01.01

TTHC đã được đánh giá tác động trong kỳ báo cáo

Thủ tục

- Theo đơn vị tính

- Theo cơ quan thực hiện đánh giá

- Theo loại văn bản

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.01.02

TTHC được ban hành trong kỳ báo cáo

Thủ tục

- Theo đơn vị tính

- Theo cơ quan thực hiện đánh giá

- Theo loại văn bản

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.02

Thẩm định TTHC quy định tại dự thảo văn bản QPPL

 

- Theo đơn vị tính

- Theo cơ quan ban hành

- Theo loại văn bản

- Theo kết quả thẩm định

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.03

Công bố, công khai TTHC

 

 

 

 

 

C.V.03.01

Công bố TTHC

Quyết định

- Theo cơ quan ban hành

- Theo quyết định công bố

- Theo văn bản VBQPPL

- Theo số lượng TTHC

thuộc thẩm quyền quản lý

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.03.02

Công khai TTHC

Thủ tục

- Theo cơ quan ban hành

- Theo quyết định công bố

- Theo văn bản VBQPPL

- Theo số lượng TTHC thuộc thẩm quyền quản lý

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử/ Dịch vụ dữ liệu

C.V.04

Kết quả rà soát, phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC, ĐKKD

 

 

 

 

 

C.V.04.01

Kết quả rà soát, phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC, ĐKKD

Phương án

- Theo chương trình, kế hoạch

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.04.02

Kết quả thực thi phương án đơn giản hóa trong kỳ báo cáo

Thủ tục / %

- Theo chương trình, kế hoạch

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.05

Kết quả thực thi Phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

 

 

 

 

 

C.V.05.01

Cơ sở dữ liệu được công bố phạm vi thông tin trong cơ sở dữ liệu được khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia

CSDL

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.05.02

Thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ, giấy tờ sử dụng thông tin tử Cơ sở dữ liệu được công bố

Thủ tục

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.05.03

Thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc quy trình để sử dụng thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu được công bố

Thủ tục

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.05.04

Văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi và đã sửa đổi để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Văn bản

- Theo cơ quan thực hiện

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.06

Tình hình tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định, TTHC

Phản ánh

 

 

 

 

C.V.06.01

Số lượng PAKN tiếp nhận

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo cơ quan tiếp nhận

- Theo thời gian

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.06.02

Số phản ánh đang xử lý quá hạn

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo cơ quan tiếp nhận

- Theo thời gian

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.06.03

Số phản ánh đã xử lý quá hạn

Phản ánh

- Theo đơn vị

- Theo cơ quan tiếp nhận

- Theo thời gian

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.06.04

Tỷ lệ phản ánh đang xử lý quá hạn

%

- Theo đơn vị

- Theo cơ quan tiếp nhận

- Theo thời gian

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.06.05

Tỷ lệ phản ánh đã xử lý quá hạn

%

- Theo đơn vị

- Theo cơ quan tiếp nhận

- Theo thời gian

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.07

Tình hình, kết quả giải quyết TTHC

 

 

 

 

 

C.V.07.01

Số lượng hồ sơ tiếp nhận

Hồ sơ

- Theo cơ quan đơn vị

- Theo hình thức tiếp nhận, trả kết quả

- Thời hạn xử lý

Hằng ngày

Cục KSTTHC

Dịch vụ dữ liệu

C.V.07.02

Số lượng hồ sơ đã giải quyết

Hồ sơ

- Theo cơ quan đơn vị

- Thời hạn xử lý

Hằng ngày

Cục KSTTHC

Dịch vụ dữ liệu

C.V.07.03

Số lượng hồ sơ đang giải quyết

Hồ sơ

- Theo cơ quan đơn vị

- Thời hạn xử lý/giải quyết

Hằng ngày

Cục KSTTHC

Dịch vụ dữ liệu

C.V.08

TTHC nội bộ

 

 

 

 

 

C.V.08.01

Số lượng TTHC nội bộ

Thủ tục

- Theo cơ quan ban hành

- Số lượng quyết định công bố, công khai

- Theo đơn vị tính

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.V.08.02

Kết quả cắt giảm, đơn giản hóa TTHC nội bộ

Thủ tục / %

- Số lượng Phương án đã được phê duyệt

- Số lượng quyết định thực thi phương án

- Số TTHC đã thực thi

Hằng tháng

Cục KSTTHC

Biểu mẫu điện tử

C.VI

Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

 

 

 

 

 

C.VI.01

Điều ước, thỏa thuận quốc tế

 

 

 

 

 

C.VI.01.01

Số điều ước quốc tế đã thẩm định

Điều ước

- Theo thời gian

- Loại hình điều ước quốc tế (song phương, đa phương)

6 tháng

Cục Pháp luật quốc tế và Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế

Biểu mẫu điện tử

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1849/QĐ-BTP ngày 07/08/2026 phê duyệt Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trưởng điện tử của Bộ Tư pháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2026

17

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.155