1. Các nhóm chỉ số thành phần:
a) Các chỉ số Tổng quan: phục vụ
Lãnh đạo Bộ theo dõi, giám sát toàn cảnh và đánh giá nhanh tình hình hoạt động
của toàn Ngành.
b) Các chỉ số Công tác tổng hợp
và Quản trị nội bộ: phục vụ Lãnh đạo Bộ chỉ đạo, điều hành, giám sát và tối ưu
hóa các nguồn lực vận hành của cơ quan Bộ và các đơn vị trực thuộc.
c) Các chỉ số Quản lý nhà nước:
hệ thống chỉ số cốt lõi thể hiện kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp đối với các lĩnh vực được Chính phủ giao trên phạm vi
toàn quốc.
2. Các chỉ số chi tiết của từng
nhóm chỉ số thành phần tại khoản 1 Điều này được ban hành tại Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
1. Cục Công nghệ thông tin chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan:
- Nghiên cứu xây dựng, duy trì,
vận hành, nâng cấp, phát triển “Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư
pháp” phục vụ chỉ đạo, điều hành và công tác tham mưu tổng hợp, hỗ trợ ra quyết
định của Lãnh đạo Bộ, phù hợp với Bộ Chỉ số được phê duyệt tại Điều 1;
- Hướng dẫn các đơn vị thuộc Bộ
sử dụng, khai thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp;
xem xét, điều chỉnh các chỉ số chi tiết của từng nhóm chỉ số thành phần của Bộ
Chỉ số được phê duyệt tại Điều 1 trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, phù hợp với
điều kiện thực tế và việc quản lý vận hành, khai thác dữ liệu theo thời gian thực;
báo cáo Bộ trưởng sửa đổi, bổ sung các nhóm chỉ số thành phần phù hợp với yêu cầu
quản lý, chỉ đạo, điều hành và nhu cầu theo dõi, giám sát, đánh giá của Lãnh đạo
Bộ;
- Tham mưu cho Bộ trưởng ban
hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng Nền tảng tổng hợp phân
tích dữ liệu của Bộ Tư pháp.
2. Văn phòng Bộ sử dụng, khai
thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu của Bộ Tư pháp phục vụ công
tác tham mưu tổng hợp, theo dõi tình hình triển khai nhiệm vụ của các đơn vị, kịp
thời cung cấp thông tin, số liệu cần thiết phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của
Lãnh đạo Bộ.
3. Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp
chủ động tham gia sử dụng, khai thác hiệu quả Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu
của Bộ Tư pháp, đảm bảo số liệu được cung cấp “đúng, đủ, sạch, sống” và kịp thời;
phối hợp với Cục Công nghệ thông tin kết nối, chia sẻ số liệu theo thời gian thực
từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do mình quản lý với Nền tảng tổng hợp,
phân tích dữ liệu tập trung của Bộ, cập nhật thông tin trực tiếp các nhiệm vụ
phát sinh khác theo các quy định, quy chế của Bộ Tư pháp và hướng dẫn của Cục
Công nghệ thông tin. Thời hạn thực hiện cụ thể như sau:
- Đối với đơn vị đã có hệ thống
thông tin: Trong thời hạn 02 (hai) tuần kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực,
phải hoàn thành việc kết nối, tích hợp dữ liệu với Nền tảng tổng hợp phân tích
dữ liệu của Bộ Tư pháp.
+ Trong thời hạn 07 (bảy) ngày
kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, phải hoàn thành việc lập biểu mẫu nhập liệu.
+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày
kể từ khi có biểu mẫu, phải hoàn thành nhập liệu theo quy trình do Cục Công nghệ
thông tin hướng dẫn.
- Đối với Khối các Trường, Học
viện và các đơn vị khác thuộc Bộ chưa có chỉ số thành phần tại Quyết định này:
Chủ động nghiên cứu, đề xuất các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
theo chức năng, nhiệm vụ được phân công của đơn vị mình; gửi văn bản đề xuất về
Cục Công nghệ thông tin trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ xem xét, bổ sung.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
phê duyệt Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử
của Bộ Tư pháp.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng
Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Nguồn Dịch vụ dữ liệu: Dữ liệu
được kết nối, chia sẻ và trích xuất tự động từ Kho dữ liệu dùng chung, các hệ
thống thông tin nghiệp vụ, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ Tư pháp.
- Nguồn Biểu mẫu điện tử: Cập
nhật thông tin trực tiếp, thủ công trên Nền tảng tổng hợp, phân tích dữ liệu tập
trung (IOC) trong trường hợp các chỉ số tương ứng chưa có hệ thống thông tin
nghiệp vụ, cơ sở dữ liệu chuyên ngành để trích xuất tự động.
- Nguyên tắc phân tổ và ánh xạ
dữ liệu: Phạm vi dữ liệu, tiêu chí phân tổ chi tiết và các nguồn dịch vụ dữ liệu
ánh xạ cụ thể cho từng chỉ số thuộc Phụ lục này được thực hiện căn cứ theo Quy
chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Nền tảng tổng hợp phân tích dữ liệu
của Bộ Tư pháp và các quy định kỹ thuật, hướng dẫn chuyên môn có liên quan.
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu
|
Đơn vị tính
|
Phân tổ chủ yếu
|
Thời gian
|
Đơn vị thực hiện
|
Nguồn dữ liệu
|
|
A
|
TỔNG
QUAN
|
|
|
|
|
|
|
A.I
|
Quản lý nhiệm vụ Trung
ương giao
|
|
|
|
|
|
|
A.I.01
|
Số nhiệm vụ Bộ Chính trị, Ban
Bí thư giao đã hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
|
Giờ
|
Văn phòng Đảng ủy Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.I.02
|
Số nhiệm vụ Bộ Chính trị, Ban
Bí thư giao chưa hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
|
Giờ
|
Văn phòng Đảng ủy Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.I.03
|
Số nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ giao đã hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
|
Giờ
|
Văn phòng Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.I.04
|
Số nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ giao chưa hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
|
Giờ
|
Văn phòng Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II
|
Công tác xây dựng pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
A.II.01
|
Số văn bản đã đưa vào chương
trình
|
Văn bản
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II.02
|
Chương trình đã hoàn thành
xây dựng
|
Chương trình
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II.03
|
Số văn bản chi tiết đã được
thông qua/ban hành
|
Văn bản
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II.04
|
Luật/Nghị quyết/ pháp lệnh có
hiệu lực nợ ban hành VBQĐCT
|
Văn bản
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II.05
|
Số lượng VBQĐCT phải ban hành
trong thời gian sắp tới
|
Văn bản
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.II.06
|
Văn bản theo thẩm quyền đã
hoàn thành xây dựng
|
Văn bản
|
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.III
|
Phản ánh, kiến nghị về văn
bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
A.III.01
|
Tổng số phản ánh đã tiếp nhận
|
Phản ánh
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.III.02
|
Số phản ánh đã xử lý
|
Phản ánh
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.III.03
|
Số phản ánh đang xử lý
|
Phản ánh
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và xử lý vi phạm hành chính
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV
|
Thi hành án dân sự
|
|
|
|
|
|
|
A.IV.01
|
Tổng số việc có điều kiện thi
hành
|
Vụ việc
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV.02
|
Tổng số việc thi hành xong
|
Vụ việc
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV.03
|
Tổng số tiền có điều kiện thi
hành
|
Tỷ đồng
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV.04
|
Tổng số tiền thi hành xong
|
Tỷ đồng
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV.05
|
Tỷ lệ việc thi hành xong có điều
kiện
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.IV.06
|
Tỷ lệ tiền thi hành xong có điều
kiện
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V
|
Tình hình, kết quả giải
quyết TTHC
|
|
|
|
|
|
|
A.V.01
|
Tổng số hồ sơ tiếp nhận
|
Hồ sơ
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.02
|
Tỷ lệ đăng ký trực tuyến
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.03
|
Tỷ lệ hồ sơ đã xử lý
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh thành
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.04
|
Tỷ lệ hồ sơ đang xử lý quá hạn
|
%
|
- Theo đơn vị
- Theo thủ tục
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.05
|
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn theo lĩnh
vực
|
%
|
-
Theo lĩnh vực
-
Theo tỉnh/thành phố
-
Theo tháng/quý
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.06
|
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn theo tỉnh
thành
|
%
|
-
Theo tỉnh/thành phố
-
Theo lĩnh vực
-
Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.07
|
Tỷ lệ hồ sơ bị từ chối tiếp
nhận
|
%
|
-
Theo đơn vị giải quyết
-
Theo lĩnh vực/thủ tục
-
Theo lý do từ chối
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.08
|
Tỷ lệ hồ sơ yêu cầu bổ sung
giấy tờ
|
%
|
-Theo
đơn vị/địa phương
-
Theo lĩnh vực/thủ tục
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.09
|
Tỷ lệ hồ sơ được giải quyết
thành công ngay từ lần đầu
|
%
|
-Theo
đơn vị/địa phương
-
Theo đối tượng
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.V.10
|
Số dịch vụ công trực tuyến có
phát sinh hồ sơ
|
Dịch vụ công
|
-
Theo mức độ
-
Theo đơn vị chủ trì
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
A.VI
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
|
|
|
|
|
|
A.VI.01
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Tháng
|
Cục Kế hoạch tài chính
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
A.VI.02
|
Giải ngân vốn đầu tư công
theo đơn vị
|
Triệu đồng
|
|
Tháng
|
Cục Kế hoạch tài chính
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B
|
CÔNG
TÁC TỔNG HỢP & QUẢN TRỊ NỘI BỘ
|
|
|
|
|
|
|
B.I
|
Theo dõi tình hình giải
quyết nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
B.I.01
|
Tổng số nhiệm vụ được giao
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.I.02
|
Tổng số nhiệm vụ đang thực hiện
trong hạn
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.I.03
|
Tổng số nhiệm vụ đang thực hiện
quá hạn
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.I.04
|
Tổng số nhiệm vụ đã hoàn
thành
|
Nhiệm vụ
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.I.05
|
Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.I.06
|
Tỷ lệ nhiệm vụ chưa hoàn
thành
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị, phòng ban
- Theo lĩnh vực
- Loại nhiệm vụ
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II
|
Theo dõi tình hình xử lý
văn bản
|
|
|
|
|
|
|
B.II.01
|
Số văn bản đến (trong kỳ báo
cáo)
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.02
|
Số văn bản đến (trong kỳ báo
cáo) cần xử lý
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.03
|
Tổng số văn bản đến cần xử lý
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.04
|
Tổng số văn bản đến đã xử lý
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.05
|
Tổng số văn bản đến đang xử
lý trong hạn
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.06
|
Tổng số văn bản đến đang thực
hiện quá hạn
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.07
|
Số văn bản đi (trong kỳ báo
cáo) do đơn vị trực tiếp phát hành
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.II.08
|
Số văn bản đi (trong kỳ báo
cáo) do đơn vị trực tiếp phát hành được ký số theo quy định
|
Văn bản
|
- Theo thời gian
- Theo phòng ban, đơn vị
|
Ngày
|
Các đơn vị thuộc Bộ
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.III
|
Quản lý ngân sách, đầu tư
công
|
|
|
|
|
|
|
B.III.01
|
Quản lý ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
B.III.01.01
|
Tỷ lệ chi ngân sách so với dự
toán
|
|
- Theo cơ quan, đơn vị sự
nghiệp hành chính
- Theo lĩnh vực
|
Tháng
|
Cục Kế hoạch tài chính
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.III.02
|
Quản lý dự án đầu tư công
|
|
|
|
|
|
|
B.III.02.01
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công
|
%
|
- Theo cấp quyết định đầu tư
- Theo nhóm dự án
- Theo dự án
- Theo lĩnh vực
|
2 tuần/lần
|
Cục Kế hoạch tài chính
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.III.02.02
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
Triệu đồng
|
- Theo cấp quyết định đầu tư
- Theo nhóm dự án
- Theo dự án
- Theo lĩnh vực
|
2 tuần/lần
|
Cục Kế hoạch tài chính
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV
|
Công nghệ thông tin và
Chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.01
|
Nền tảng số
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.01.01
|
Số lượng CSDL đã triển khai/
Số CSDL cần triển khai
|
CSDL
|
- Đơn vị
|
Quý
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.01.02
|
Số lượng dịch vụ dữ liệu trên
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP)
|
Dịch vụ dữ liệu
|
- Theo đơn vị cung cấp
- Theo trạng thái
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.03
|
Số lượt khai thác CSDL Quốc
gia về Dân cư
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.04
|
Số lượt xác thực qua VNeID
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.05
|
Số lượt khai thác CSDL doanh
nghiệp
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.06
|
Số lượt khai thác CSDL đất
đai
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.07
|
Số lượt khai thác CSDL bảo hiểm
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.08
|
Số lượt khai thác CSDL hộ tịch
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.09
|
Số lượt khai thác CSDL quốc
gia về pháp luật
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.01.10
|
Số lượt khai thác nền tảng
thi hành án dân sự
|
Lượt
|
- Theo đơn vị khai thác
- Theo mục đích sử dụng
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
B.IV.02
|
Hạ tầng số
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.02.01
|
Tỷ lệ Uptime tổng thể
|
%
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.02
|
Hiệu suất sử dụng Ram
|
%
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.03
|
Tổng Ram vật lý
|
GB
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.04
|
Ram đã sử dụng
|
GB
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.05
|
Hiệu suất CPU server
|
%
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.06
|
Tổng Core CPU
|
Core
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.07
|
Core CPU đã sử dụng
|
Core
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.02
|
Dung lượng lưu trữ
|
%
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.02
|
Tổng dung lượng lưu trữ
|
TB
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.02
|
Dung lượng lưu trữ đã sử dụng
|
TB
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.05
|
Băng thông mạng
|
%
|
- Theo hệ thống
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.02.07
|
Tỷ lệ máy tính cá nhân đã cài
đặt phòng chống mã độc
|
%
|
- Theo đơn vị
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.03
|
Nhân lực số
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.03.01
|
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách,
kiêm nhiệm về chuyển đổi số
|
%
|
- Đơn vị
- Công chức, Viên chức
- Trình độ
|
Quý
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.03.02
|
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách,
kiêm nhiệm về ATTT mạng
|
%
|
- Đơn vị
- Công chức; Viên chức
- Trình độ
|
Quý
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04
|
An toàn thông tin mạng
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.04.01
|
Số lượng rà quét lỗ hổng hệ
thống
|
Lượt
|
- Theo mức độ rủi ro
- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm
mục tiêu
- Theo trạng thái xử lý (Đã
chặn/Chưa chặn)
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.02
|
Dò quét mật khẩu Mail
(brute-force)
|
Sự kiện (Event)
|
- Theo mức độ rủi ro
- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm
mục tiêu
- Theo trạng thái xử lý (Đã
chặn/Chưa chặn)
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.03
|
Sự kiện bất thường
|
Sự kiện (Event)
|
- Theo mức độ rủi ro
- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm
mục tiêu
- Theo trạng thái xử lý (Đã
chặn/Chưa chặn)
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.04
|
Số lượng máy ghi nhận xuất hiện
mã độc
|
Thiết bị / Máy
|
- Theo mức độ rủi ro
- Theo máy chủ/Hệ thống bị nhắm
mục tiêu
- Theo trạng thái xử lý (Đã
chặn/Chưa chặn)
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.05
|
Số lượng request các cuộc rà
quét lỗ hổng ứng dụng hệ thống
|
Yêu cầu (Request)
|
- Theo quốc gia / IP
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.06
|
Tỷ lệ request độc hại đã chặn
|
Cuộc
|
- Theo quốc gia / IP
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.07
|
Số cuộc tấn công DDos vào các
Website của Bộ
|
Lượt
|
- Theo quốc gia / IP
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
B.IV.04.08
|
Số lượng Ddos L3/4
|
Lượt
|
- Theo IP
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
|
B.IV.04.09
|
Số lượng Ddos L7
|
Lượt
|
- Theo quốc gia / IP
|
Tuần
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
|
B.IV.05
|
Họp không giấy tờ
|
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.05.01
|
Số cuộc họp được tổ chức
|
Cuộc họp
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
- Theo lãnh đạo
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.05.02
|
Số phiên họp đang diễn ra
|
Cuộc họp
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
- Theo lãnh đạo
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.05.03
|
Số cuộc họp sắp diễn ra
|
Cuộc họp
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
- Theo lãnh đạo
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.05.04
|
Tỷ lệ cuộc họp không có thông
báo kết luật
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.05.05
|
Tỷ lệ cuộc họp có số người vắng
mặt trên 50%
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.05.06
|
Tỷ lệ cuộc họp không có tài
liệu
|
%
|
- Theo thời gian
- Theo đơn vị
|
Ngày
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B.IV.06
|
Công nghệ và dịch vụ số
|
|
|
|
|
|
|
|
B.IV.06.01
|
Số HN truyền hình
|
Cuộc họp
|
- Theo đơn vị chủ trì
- Theo quy mô
|
Tháng
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
|
C
|
QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
C.I
|
Tổ
chức thi hành pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
C.I.01
|
Tổng rà soát hệ thống văn
bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
C.I.01.01
|
Số lượng đơn vị đã tham gia
rà soát
|
Đơn vị
|
- Theo Bộ ngành
- Theo Tỉnh thành phố
- Theo xã phường, đặc khu
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.01.02
|
Tình trạng báo cáo của đơn vị
|
Đơn vị
|
- Theo Bộ ngành
- Theo Tỉnh thành phố
- Theo xã phường, đặc khu
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.01.03
|
Tổng số VBQPPL được rà soát
|
VBQPPL
|
- Theo Bộ ngành
- Theo Tỉnh thành phố
- Theo xã phường, đặc khu
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
C.I.02.01
|
Số tuyên truyền viên pháp luật
|
Người
|
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.02
|
Số tuyên truyền viên pháp luật
thực hiện PBGDPL
|
Người
|
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.03
|
Số báo cáo viên pháp luật cấp
tỉnh
|
Người
|
- Tỉnh, thành phố
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.04
|
Số báo cáo viên pháp luật cấp
tỉnh thực hiện PBGDPL
|
Người
|
- Tỉnh, thành phố
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.05
|
Số báo cáo viên pháp luật của
cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
Người
|
- Bộ, ngành, đoàn thể ở trung
ương
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.06
|
Số báo cáo viên pháp luật của
cơ quan, tổ chức ở trung ương thực hiện PBGDPL
|
Người
|
- Bộ, ngành, đoàn thể ở trung
ương
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.07
|
Số cuộc PBGDPL đã tổ chức
|
Cuộc
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
- Trực tuyến/ Trực tiếp
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.08
|
Số cuộc PBGDPL trực tiếp đã tổ
chức
|
Cuộc
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
- Trực tuyến/ Trực tiếp
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.09
|
Số lượt người được PBGDPL trực
tiếp
|
Lượt người
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
- Trực tuyến/ Trực tiếp
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.10
|
Số cuộc PBGDPL trực tuyến đã
tổ chức
|
Cuộc
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.11
|
Số lượt người được PBGDPL trực
tuyến
|
Lượt người
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.12
|
Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật
đã tổ chức
|
Cuộc
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.13
|
Số lượt người dự thi tìm hiểu
pháp luật
|
Lượt người
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.14
|
Số tài liệu PBGDPL được phát
hành hoặc đăng tải
|
Bản
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.15
|
Số chính sách đã được truyền
thông
|
Chính sách
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.16
|
Số dự thảo văn bản quy phạm
pháp luật đã được truyền thông
|
%
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.17
|
Kinh phí ngân sách nhà nước
dành cho công tác PBGDPL
|
Đồng
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.02.18
|
Kinh phí dành cho công tác
PBGDPL từ nguồn hỗ trợ khác
|
Đồng
|
- Bộ/Ngành
- Tỉnh/TP
- Xã phường, đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03
|
Hòa giải ở cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
C.I.03.01
|
Số vụ việc tiếp nhận hòa giải
|
Vụ việc
|
- Tính chất vụ việc
- Xã/phường/đặc khu
- Tỉnh/TP
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.02
|
Tỷ lệ hòa giải thành
|
%
|
- Tỉnh/TP
- Xã/phường/đặc khu
- Tổ hòa giải cơ sở
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.03
|
Số vụ việc hòa giải không
thành
|
Vụ việc
|
- Tính chất vụ việc
- Xã/phường/đặc khu
- Tỉnh/TP
- Tổ hòa giải cơ sở
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.04
|
Số vụ việc chưa giải quyết
xong
|
Vụ việc
|
- Xã/phường/đặc khu
- Tỉnh/TP
- Tổ hòa giải cơ sở
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.05
|
Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động
hòa giải cơ sở
|
Đồng
|
- Tỉnh thành phố
- Xã/phường/đặc khu
- Tổ hòa giải cơ sở
- Tổng kinh phí hỗ trợ tổ hoà
giải/hòa giải viên
- Kinh phí chi thù lao hoà giải
viên
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.06
|
Số tổ hoà giải ở cơ sở
|
Tổ
|
- Tỉnh thành phố
- Xã/phường/đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.07
|
Số hòa giải viên
|
Người
|
- Tỉnh thành phố
- Xã/phường/đặc khu
- Theo giới tính
- Trình độ chuyên môn
- Tổ hòa giải
- Dân tộc thiểu số
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.03.08
|
Số hòa giải viên được bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ
|
Người
|
- Tỉnh/TP
- Xã/phường/đặc khu
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04
|
Phản ánh, kiến nghị về văn
bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
C.I.04.01
|
Số phản ánh tiếp nhận
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04.02
|
Số phản ánh đang xử lý quá hạn
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04.03
|
Số phản ánh đã xử lý quá hạn
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04.04
|
Tỷ lệ phản ánh đang xử lý quá
hạn
|
%
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04.05
|
Tỷ lệ phản ánh đã xử lý quá hạn
|
%
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.04.06
|
Đánh giá của người phản ánh
|
Điểm
|
- Theo đơn vị
- Theo Tỉnh/ thành phố
- Theo loại đánh giá
|
Ngày
|
Cục Kiểm tra văn bản và thi hành pháp luật
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.05
|
Hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
C.I.05.01
|
Số chuyên gia tư vấn pháp luật
|
Người
|
- Tỉnh/Thành phố
|
Ngày
|
Cục Pháp luật dân sự - kinh tế
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.05.02
|
Số cuộc tập huấn, bồi dưỡng
kiến thức pháp luật
|
Cuộc
|
- Tỉnh/Thành phố
|
Ngày
|
Cục Pháp luật dân sự - kinh tế
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.05.03
|
Tỷ lệ vụ việc hỗ trợ pháp lý
cho doanh nghiệp đã hoàn thành
|
%
|
- Theo Đơn vị
- Theo lĩnh vực
|
Ngày
|
Cục Pháp luật dân sự - kinh tế
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.05.04
|
Tỷ lệ hồ sơ đề nghị hỗ trợ
chi phí tư vấn pháp luật được giải quyết
|
%
|
- Theo Đơn vị
- Theo lĩnh vực
|
Ngày
|
Cục Pháp luật dân sự - kinh tế
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.05.05
|
Đánh giá hiệu quả hỗ trợ pháp
lý
|
Điểm
|
- Theo tỉnh/thành phố
- Theo lĩnh vực pháp luật
|
Ngày
|
Cục Pháp luật dân sự - kinh tế
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.I.06
|
Tiếp cận pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
C.I.06.01
|
Số đơn vị cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật
|
Đơn vị cấp xã
|
Xã, phường, đặc khu
|
Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.II
|
Thi
hành án dân sự, thi hành án hành chính
|
|
|
|
|
|
|
C.II.01
|
Thi hành án dân sự
|
|
|
|
|
|
|
C.II.01.01
|
Kết quả THADS tính bằng việc
và tiền
|
Vụ việc / VNĐ
|
- Theo tỉnh/thành phố
- Theo loại
- Theo trạng thái
|
|
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.II.01.02
|
Tỷ lệ thi hành xong trong số
có điều kiện
|
%
|
- Cục THADS các tỉnh/TP
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.II.01.03
|
Tỷ lệ thi hành xong theo tiền
|
%
|
- Cục THADS các tỉnh/TP
- Theo thời gian
|
Ngày
|
Cục Thi hành án dân sự
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III
|
Hành
chính tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01
|
Hộ tịch
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.01
|
Đăng ký khai sinh
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.01.01
|
Số trường hợp đăng ký khai
sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.02
|
Số trường hợp đăng ký khai
sinh mới đã được cấp bản điện tử giấy khai sinh
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.03
|
Số trường hợp đăng ký khai
sinh mới đúng hạn
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.04
|
Số trường hợp đăng ký khai
sinh mới quá hạn
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.05
|
Số trường hợp đăng ký khai
sinh mới được chuyển liên thông thành công
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.06
|
Số dữ liệu đăng ký khai sinh
phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.07
|
Tỷ lệ đăng ký khai sinh quá hạn
|
%
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.08
|
Tỷ lệ đăng ký khai sinh đúng
hạn
|
%
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.01.09
|
Tỷ lệ đăng ký khai sinh bị từ
chối
|
%
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Giới tính
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02
|
Đăng ký khai tử
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.02.01
|
Số trường hợp đăng ký khai tử
mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.02
|
Số trường hợp đăng ký khai tử
mới đã được cấp bản điện tử Trích lục khai tử
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.03
|
Số trường hợp đăng ký khai tử
mới đúng hạn
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.04
|
Số trường hợp đăng ký khai tử
mới quá hạn
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.05
|
Số trường hợp đăng ký khai tử
mới được chuyển liên thông thành công
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.06
|
Số dữ liệu đăng ký khai tử
phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.02.07
|
Tỷ lệ đăng ký khai tử đúng hạn
|
%
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.03
|
Đăng ký kết hôn
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.03.01
|
Số trường hợp đăng ký kết hôn
mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.03.02
|
Số dữ liệu đăng ký kết hôn
phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.04
|
Đăng ký giám hộ
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.04.01
|
Số trường hợp đăng ký giám hộ
mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.04.02
|
Số trường hợp đăng ký giám hộ
mới đã được cấp bản điện tử Trích lục đăng ký giám hộ
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.04.03
|
Số dữ liệu đăng ký giám hộ
phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.04.04
|
Số trường hợp đăng ký chấm dứt
giám hộ mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.04.05
|
Số dữ liệu đăng ký chấm dứt
giám hộ phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.05
|
Đăng ký nhận cha mẹ con
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.05.01
|
Số trường hợp đăng ký nhận
cha mẹ con mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Loại đăng ký
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.05.02
|
Số trường hợp đăng ký nhận
cha mẹ con mới đã được cấp bản điện tử Trích lục đăng ký nhận cha mẹ con
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Loại đăng ký
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.05.03
|
Số dữ liệu đăng ký nhận cha mẹ
con phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
- Loại đăng ký
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.06
|
Đăng ký cấp giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.06.01
|
Số trường hợp đăng ký cấp giấy
xác nhận tình trạng hôn nhân mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.06.02
|
Số trường hợp đăng ký cấp giấy
xác nhận tình trạng hôn nhân mới đã được cấp bản điện tử giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.06.03
|
Số dữ liệu đăng ký cấp giấy
xác nhận tình trạng hôn nhân phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.07
|
Đăng ký thay đổi, cải chính,
bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
|
|
|
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.07.01
|
Số trường hợp đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.07.02
|
Số dữ liệu đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.08
|
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch
|
|
|
|
|
|
|
C.III.01.08.01
|
Số trường hợp trường hợp cấp
bản sao giấy tờ hộ tịch mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.01.08.02
|
Số dữ liệu cấp bản sao giấy tờ
hộ tịch phát sinh mới
|
Trường hợp
|
- Trong nước, có yếu tố nước
ngoài
- Tỉnh/thành phố
- Xã/phường
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.02
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
|
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.02.01
|
Số trường hợp đăng ký nuôi
con nuôi trong nước mới đã giải quyết
|
Trường hợp
|
+ Độ tuổi: Dưới 01 tuổi; 01-5
tuổi; 5- 10 tuổi; trên 10 tuổi
+ Giới tính: Nam/Nữ
+ Tỉnh/thành phố
|
Hằng ngày
|
Cục Hành chính tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tư pháp, đăng ký giao dịch,
tài sản khác thuộc thẩm quyền
|
|
|
|
|
|
|
C.III.03.01
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
|
C.III.03.01.01
|
Tổng số hồ sơ yêu cầu đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Phiếu
|
- Theo thời gian
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.01.02
|
Số lượng hồ sơ trực tuyến
|
Phiếu
|
- Theo thời gian
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.01.03
|
Số lượng hồ sơ trực tiếp
|
Phiếu
|
- Theo thời gian
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.02
|
Yêu cầu cơ quan đăng ký cung
cấp thông tin và tự tra cứu thông tin trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
C.III.03.02.01
|
Tổng số yêu cầu cung cấp
thông tin
|
Phiếu
|
- Theo thời gian
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.02.01.01
|
Số lượng yêu cầu trực tuyến
|
Phiếu
|
- Theo Trung tâm đăng ký
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.02.01.02
|
Số lượng yêu cầu trực tiếp
|
Phiếu
|
- Theo Trung tâm đăng ký
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.03.02.02
|
Số lượt tự tra cứu thông tin
trực tuyến
|
Lượt
|
- Theo thời gian
|
Hằng ngày
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.III.04
|
Bồi thường nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
C.III.04.01
|
Số vụ việc yêu cầu bồi thường
đã được thụ lý
|
Vụ việc
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh/TP
|
Hằng năm
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.III.04.02
|
Số vụ việc yêu cầu bồi thường
đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
Vụ việc
|
- Theo thời gian
- Theo tỉnh/TP
|
Hằng năm
|
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.IV
|
Bổ
trợ tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
C.IV.01
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
|
|
|
|
C.IV.01.01
|
Tỷ lệ số vụ việc TGPL đã hoàn
thành
|
%
|
- Sở Tư pháp
- Trung tâm TGPL nhà nước tỉnh,
thành phố/Tổ chức tham gia TGPL
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.IV.01.02
|
Số lượt người được trợ giúp
pháp lý
|
Lượt người
|
- Đối tượng TGPL
- Sở Tư pháp
- Trung tâm TGPL nhà nước tỉnh,
thành phố/Tổ chức tham gia TGPL
|
6 tháng/ Hằng năm
|
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và trợ giúp pháp lý
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.IV.02
|
Công chứng
|
|
|
|
|
|
|
C.IV.02.01
|
Số công chứng viên đang hành
nghề
|
Người
|
- Theo Tỉnh/TP
|
Ngày
|
Cục Bổ trợ tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.IV.02.02
|
Số tổ chức hành nghề công chứng
|
Tổ chức
|
- Theo Tỉnh/TP
|
Ngày
|
Cục Bổ trợ tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.IV.03
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
|
|
|
|
C.IV.03.01
|
Số đấu giá viên
|
Người
|
- Sở Tư pháp các tỉnh/TP
|
Ngày
|
Cục Bổ trợ tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.IV.03.02
|
Số tổ chức hành nghề đấu giá
|
Tổ chức
|
- Sở Tư pháp các tỉnh/TP
|
Ngày
|
Cục Bổ trợ tư pháp
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.V
|
Kiểm
soát thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
C.V.01
|
Đánh giá tác động TTHC quy
định tại dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
C.V.01.01
|
TTHC đã được đánh giá tác động
trong kỳ báo cáo
|
Thủ tục
|
- Theo đơn vị tính
- Theo cơ quan thực hiện đánh
giá
- Theo loại văn bản
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.01.02
|
TTHC được ban hành trong kỳ
báo cáo
|
Thủ tục
|
- Theo đơn vị tính
- Theo cơ quan thực hiện đánh
giá
- Theo loại văn bản
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.02
|
Thẩm định TTHC quy định tại
dự thảo văn bản QPPL
|
|
- Theo đơn vị tính
- Theo cơ quan ban hành
- Theo loại văn bản
- Theo kết quả thẩm định
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.03
|
Công bố, công khai TTHC
|
|
|
|
|
|
|
C.V.03.01
|
Công bố TTHC
|
Quyết định
|
- Theo cơ quan ban hành
- Theo quyết định công bố
- Theo văn bản VBQPPL
- Theo số lượng TTHC
thuộc thẩm quyền quản lý
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.03.02
|
Công khai TTHC
|
Thủ tục
|
- Theo cơ quan ban hành
- Theo quyết định công bố
- Theo văn bản VBQPPL
- Theo số lượng TTHC thuộc thẩm
quyền quản lý
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử/ Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.V.04
|
Kết quả rà soát, phê duyệt
phương án đơn giản hóa TTHC, ĐKKD
|
|
|
|
|
|
|
C.V.04.01
|
Kết quả rà soát, phê duyệt
phương án đơn giản hóa TTHC, ĐKKD
|
Phương án
|
- Theo chương trình, kế hoạch
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.04.02
|
Kết quả thực thi phương án
đơn giản hóa trong kỳ báo cáo
|
Thủ tục / %
|
- Theo chương trình, kế hoạch
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.05
|
Kết quả thực thi Phương án
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
C.V.05.01
|
Cơ sở dữ liệu được công bố phạm
vi thông tin trong cơ sở dữ liệu được khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong
thành phần hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
CSDL
|
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.05.02
|
Thủ tục hành chính có thành phần
hồ sơ, giấy tờ sử dụng thông tin tử Cơ sở dữ liệu được công bố
|
Thủ tục
|
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.05.03
|
Thủ tục hành chính đã được
tái cấu trúc quy trình để sử dụng thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu được
công bố
|
Thủ tục
|
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.05.04
|
Văn bản quy phạm pháp luật cần
sửa đổi và đã sửa đổi để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu
|
Văn bản
|
- Theo cơ quan thực hiện
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.06
|
Tình hình tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị về quy định, TTHC
|
Phản ánh
|
|
|
|
|
|
C.V.06.01
|
Số lượng PAKN tiếp nhận
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo cơ quan tiếp nhận
- Theo thời gian
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.06.02
|
Số phản ánh đang xử lý quá hạn
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo cơ quan tiếp nhận
- Theo thời gian
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.06.03
|
Số phản ánh đã xử lý quá hạn
|
Phản ánh
|
- Theo đơn vị
- Theo cơ quan tiếp nhận
- Theo thời gian
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.06.04
|
Tỷ lệ phản ánh đang xử lý quá
hạn
|
%
|
- Theo đơn vị
- Theo cơ quan tiếp nhận
- Theo thời gian
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.06.05
|
Tỷ lệ phản ánh đã xử lý quá hạn
|
%
|
- Theo đơn vị
- Theo cơ quan tiếp nhận
- Theo thời gian
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.07
|
Tình hình, kết quả giải
quyết TTHC
|
|
|
|
|
|
|
C.V.07.01
|
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
|
Hồ sơ
|
- Theo cơ quan đơn vị
- Theo hình thức tiếp nhận,
trả kết quả
- Thời hạn xử lý
|
Hằng ngày
|
Cục KSTTHC
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.V.07.02
|
Số lượng hồ sơ đã giải quyết
|
Hồ sơ
|
- Theo cơ quan đơn vị
- Thời hạn xử lý
|
Hằng ngày
|
Cục KSTTHC
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.V.07.03
|
Số lượng hồ sơ đang giải quyết
|
Hồ sơ
|
- Theo cơ quan đơn vị
- Thời hạn xử lý/giải quyết
|
Hằng ngày
|
Cục KSTTHC
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
C.V.08
|
TTHC nội bộ
|
|
|
|
|
|
|
C.V.08.01
|
Số lượng TTHC nội bộ
|
Thủ tục
|
- Theo cơ quan ban hành
- Số lượng quyết định công bố,
công khai
- Theo đơn vị tính
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.V.08.02
|
Kết quả cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC nội bộ
|
Thủ tục / %
|
- Số lượng Phương án đã được
phê duyệt
- Số lượng quyết định thực
thi phương án
- Số TTHC đã thực thi
|
Hằng tháng
|
Cục KSTTHC
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
C.VI
|
Hợp
tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
C.VI.01
|
Điều ước, thỏa thuận quốc
tế
|
|
|
|
|
|
|
C.VI.01.01
|
Số điều ước quốc tế đã thẩm định
|
Điều ước
|
- Theo thời gian
- Loại hình điều ước quốc tế (song
phương, đa phương)
|
6 tháng
|
Cục Pháp luật quốc tế và Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
|
Biểu mẫu điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|