Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1988/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Hà Quang Trung
Ngày ban hành: 10/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1988/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, GIAO BỔ SUNG MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 169-NQ/CP ngày 27/6/2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc Hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 96/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030; số 38/NQ-HĐND ngày 09/9/2026 về điều chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 và Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, giao bổ sung các chỉ tiêu và nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030 như sau:

(Có các phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ các chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung, các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các đơn vị sự nghiệp; các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và cập nhật vào các Chương trình, Kế hoạch, kịch bản liên quan đến phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục triển khai thực hiện theo Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Th5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hà Quang Trung

 

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 10/9/2026 của UBND tỉnh )

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2026

Kế hoạch năm 2027

Kế hoạch năm 2028

Kế hoạch năm 2029

Kế hoạch năm 2030

Mục tiêu kế hoạch 5 năm 2026- 2030

Ghi chú

A

ĐIỀU CHỈNH

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỀ KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

85

98

103

115

125

125

Tăng 35 triệu đồng so với NQ số 96/NQ-HĐND

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

28,89

29,54

30,27

32,23

35,01

>35

Tăng 3 điểm%

B

BỔ SUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỀ KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

25,00

31,00

27,30

19,50

18,00

24,07

 

2

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

%

4,50

4,68

4,85

5,03

5,20

5,20

 

3

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

32,2

34

38

43

47

47

 

4

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

11,69

14,10

14,30

13,50

13,90

13,50

 

5

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10,04

10,16

10,88

11,84

11,97

10,97

 

6

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10

10

10

10

10

10

 

7

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

3,0

5,0

8,0

9,0

10,0

7,0

 

8

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Nghìn lượt

40,0

41,8

45,0

50,0

56,3

230,0

 

9

Tỉ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số doanh nghiệp trên địa bàn

%

2,0

5,0

10,0

20,0

40,0

≥ 40

 

10

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

5,17

5,25

5,40

5,45

5,60

5,37

 

11

Số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn

Nghìn DN

1,70

1,83

1,95

2,08

2,22

2,22

Chỉ tiêu được xác định đến năm 2030

12

Tỉ lệ đô thị hoá

%

17,70

18,32

18,88

19,44

20,0

20,0

 

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Tỉ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin

%

64,0

65,5

67,0

68,5

70,5

70,5

 

14

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động

%

28,0

28,8

29,7

31,2

32

32

 

15

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40,5

40,8

41,1

41,4

41,7

41,7

 

16

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

100

100

100

100

100

100

 

17

Chỉ số phát triển con người (HDI)

 

0,623

0,624

0,624

0,625

0,626

0,626

 

III

VỀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Tỉ lệ KCN, KCX đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

-

-

-

-

100

100

 

19

Tỉ lệ doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

%

30

40

50

60

70

70

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1988/QĐ-UBND ngày 10/09/2026 điều chỉnh, giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030 do tỉnh Lai Châu ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

23

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.102