VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Phương án áp dụng đối với các thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ được thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và
Công nghệ và trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cắt giảm thời gian đối với 50% thủ
tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, tổng thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính giảm từ 10% đến 50% so với quy định hiện
hành.
Bảo đảm phù hợp quy định pháp luật
hiện hành và chỉ đạo của Chính phủ, của tỉnh về cải cách thủ tục hành chính.
Không làm phát sinh thêm thủ tục, thành phần hồ sơ; không làm giảm hiệu lực
quản lý nhà nước. Ưu tiên cắt giảm thời gian đối với các thủ tục hành chính có
tần suất giải quyết lớn, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp.
|
STT
|
TT theo lĩnh vực
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết hiện hành
|
Thời gian đề xuất cắt giảm
|
Thời gian sau cắt giảm
|
Tỷ lệ giảm (%)
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
I.
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
|
1.
|
1
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành
|
05 ngày làm việc (theo Quyết định
số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30%
|
Năm 2026
|
|
|
2.
|
2
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
05 ngày làm việc (theo Quyết định
số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30%
|
Năm 2026
|
|
|
3.
|
3
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
25 ngày làm việc (theo Quyết định
số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
2,5 ngày
|
22,5 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
4.
|
4
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
25 ngày làm việc (theo Quyết định
số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
2,5 ngày
|
22,5 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
5.
|
5
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng
ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức,
cá nhân
|
15 ngày làm việc (theo Quyết định
số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)
|
04 ngày
|
11 làm việc
|
26,7 %
|
Năm 2026
|
|
|
6.
|
6
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
05 ngày làm việc (theo Quyết định
số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30%
|
Năm 2026
|
|
|
7.
|
7
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
05 ngày làm việc (theo Quyết định
số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30%
|
Năm 2026
|
|
|
8.
|
8
|
2.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
05 ngày làm việc (theo Quyết định
số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)
|
1,5 ngày
|
3,5 ngày làm việc
|
30%
|
Năm 2026
|
|
|
9.
|
9
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
10.
|
10
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
11.
|
11
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
12.
|
12
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
13.
|
13
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
14.
|
14
|
3.000484
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10%
|
Năm 2026
|
|
|
15.
|
15
|
1.014888
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
07 ngày làm việc, (theo Quyết
định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
02 ngày
|
05 ngày làm việc
|
28,6 %
|
Năm 2026
|
|
|
16.
|
16
|
1.014889
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
07 ngày làm việc, (theo Quyết
định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
02 ngày
|
05 ngày làm việc
|
28,6 %
|
Năm 2026
|
|
|
17.
|
17
|
1.014891
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
03 ngày làm việc, (theo Quyết
định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 )
|
01 ngày
|
02 ngày làm việc
|
33%
|
Năm 2026
|
|
|
18.
|
18
|
1.014879
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
10 ngày làm việc (theo quyết định
số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
10 %
|
Năm 2026
|
|
|
19.
|
19
|
1.014895
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
07 ngày làm việc (theo QĐ
843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
02 ngày
|
05 ngày làm việc
|
28.6 %
|
Năm 2026
|
|
|
20.
|
20
|
1.014896
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
07 ngày làm việc (theo QĐ
843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
02 ngày
|
05 ngày làm việc
|
28.6 %
|
Năm 2026
|
|
|
21.
|
21
|
1.014892
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
07 ngày làm việc (theo QĐ
843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)
|
01 ngày
|
06 ngày làm việc
|
14%
|
Năm 2026
|
|
|
22.
|
22
|
1.014893
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
07 ngày làm việc (theo QĐ 843/QĐ-UBND
ngày 13/3/2026)
|
01 ngày
|
06 ngày làm việc
|
14%
|
Năm 2026
|
|
|
|
II.
|
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
|
|
|
23.
|
1
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
45 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05 ngày
|
40 ngày
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
24.
|
2
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
45 ngày (theo Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05 ngày
|
40 ngày
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
25.
|
3
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
26.
|
4
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
27.
|
5
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
28.
|
6
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
29.
|
7
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
30.
|
8
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
31.
|
9
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
32.
|
10
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
33.
|
11
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
34.
|
12
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
35.
|
13
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
08 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
36.
|
14
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
08 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
37.
|
15
|
1.013913
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
20 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
38.
|
16
|
1.013914
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
05 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
39.
|
17
|
1.013915
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
40.
|
18
|
1.013917
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
41.
|
19
|
1.013900
|
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
13 ngày
|
Giảm 13%
|
Năm 2026
|
|
|
|
III.
|
Lính vực Bưu chính
|
|
|
42.
|
1
|
1.003633
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi
hết hạn
|
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
07 ngày
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
|
43.
|
2
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bưu chính
|
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
07 ngày
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
|
44.
|
3
|
1.003659
|
Cấp Giấy phép bưu chính
|
20 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
45.
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính bị
mất hoặc hư hỏng không sử dụng đượ
|
05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
01 ngày
|
04 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
|
46.
|
1
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
08 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
47.
|
2
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
48.
|
3
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
|
V.
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
|
49.
|
1
|
1.013918
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ
|
30 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
27 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
50.
|
2
|
1.013927
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công
nghệ
|
15 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
51.
|
3
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao
|
20 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
02 ngày
|
18 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
52.
|
4
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
35 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14%
|
Năm 2026
|
|
|
53.
|
5
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
35 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14%
|
Năm 2026
|
|
|
54.
|
6
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét
tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
|
25 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
22 ngày làm
|
Giảm 12 %
|
Năm 2026
|
|
|
55.
|
7
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
|
35 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
30 ngày làm việc
|
Giảm 14 %
|
Năm 2026
|
|
|
|
56.
|
8
|
1.013931
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
57.
|
9
|
1.013933
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
58.
|
10
|
1.013939
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
59.
|
11
|
1.013940
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
60.
|
12
|
1.013957
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
61.
|
13
|
1.013960
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
62.
|
14
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
63.
|
15
|
1.013969
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
10 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
64.
|
16
|
1.014438
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11 %
|
Năm 2026
|
|
|
|
65.
|
17
|
1.014439
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11 %
|
Năm 2026
|
|
|
|
66.
|
18
|
1.014440
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
|
67.
|
19
|
1.014431
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
|
68.
|
20
|
1.014432
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
|
69.
|
21
|
1.014433
|
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm
cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
|
|
|
|
70.
|
22
|
1.014435
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
|
71.
|
23
|
1.014436
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
27 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
24 ngày làm việc
|
Giảm 11%
|
Năm 2026
|
|
|
|
72.
|
24
|
1.014437
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo
|
15 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
03 ngày
|
12 ngày làm việc
|
Giảm 20%
|
Năm 2026
|
|
|
|
73.
|
25
|
1.014453
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất
vay
|
40 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
35 ngày làm việc
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
|
|
74.
|
26
|
1.014454
|
Thủ tục đề xuất tham gia chương
trình hỗ trợ voucher
|
40 ngày làm việc (theo Quyết định
số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
05 ngày
|
35 ngày làm việc
|
Giảm 12,5 %
|
Năm 2026
|
|
|
|
75.
|
27
|
1.014540
|
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên
cứu ngắn hạn ở nước ngoài
|
30 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
05 ngày
|
25 ngày làm việc
|
Giảm 16,7 %
|
Năm 2026
|
|
|
76.
|
28
|
1.014542
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
60 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
06 ngày
|
54 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
77.
|
29
|
1.014541
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
|
60 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
06 ngày
|
54 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
78.
|
30
|
1.014544
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ
|
60 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
06 ngày
|
54 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
79.
|
31
|
1.014549
|
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo
cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
|
30 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
05 ngày
|
25 ngày làm việc
|
Giảm 16,7 %
|
Năm 2026
|
|
|
80.
|
32
|
1.014551
|
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình
khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
30 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
05 ngày
|
25 ngày làm việc
|
Giảm 16,7 %
|
Năm 2026
|
|
|
81.
|
33
|
1.014553
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ
tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
60 ngày làm việc (theo Quyết định
số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)
|
06 ngày
|
54 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
82.
|
1
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp
|
01 tháng (30 ngày theo Quyết
định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)
|
03 ngày
|
27 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
|
|
83.
|
2
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
84.
|
3
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
03 tháng (90 ngày theo Quyết định
số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)
|
09 ngày
|
81 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
85.
|
4
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
86.
|
5
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
87.
|
6
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
88.
|
7
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
89.
|
8
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày (theo Quyết định số
1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)
|
02 ngày
|
18 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
90.
|
9
|
1.013973
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
60 ngày (theo Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)
|
06 ngày
|
54 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
91.
|
10
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
30 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026)
|
03 ngày
|
27 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
92.
|
11
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày (theo Quyết định số
1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)
|
06 ngày
|
54 ngày
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
|
VII.
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt
nhân
|
|
|
93.
|
1
|
1.014674
|
Khai báo thiết bị X- quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)
|
05 ngày làm việc (theo QĐ
380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
0.5 ngày
|
4.5 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
94.
|
2
|
1.014675
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
- 15 ngày làm việc; - 25 ngày
làm việc. (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
- 1.5 ngày;
- 2.5 ngày.
|
- 13.5 ngày làm việc;
- 22.5 ngày làm việc.
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
95.
|
3
|
1.014679
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
- 15 ngày làm việc;
- 18 ngày làm việc. (theo QĐ
380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
- 1.5 ngày;
- 1.8 ngày.
|
- 13.5 ngày làm việc; - 16.2 ngày làm việc.
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
96.
|
4
|
1.014676
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
10 ngày làm việc (theo QĐ
380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
|
|
|
|
97.
|
5
|
1.014677
|
- Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
18 ngày làm việc (theo QĐ
380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
1.8 ngày
|
16.2 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
98.
|
6
|
1.014678
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp))
|
10 ngày làm việc (theo QĐ
380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)
|
01 ngày
|
09 ngày làm việc
|
Giảm 10%
|
Năm 2026
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
Số TTHC cắt giảm thời gian
giải quyết/Tổng số TTHC thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ:
98/195 TTHC; đạt tỷ lệ 50,26%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Rà soát, chuẩn hóa quy trình
nội bộ, cắt giảm các bước trung gian không cần thiết.
2. Tăng cường ứng dụng công nghệ
thông tin, số hóa hồ sơ, tái sử dụng dữ liệu đã có trong các hệ thống thông tin
của tỉnh, của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương
hành chính, nâng cao trách nhiệm của công chức, viên chức trong giải quyết thủ tục
hành chính; tăng cường giám sát tiến độ xử lý hồ sơ.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì
triển khai thực hiện Phương án; định kỳ tổng hợp, đánh giá kết quả cắt giảm thời
gian giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy
định./.