Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1657/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Ngày ban hành: 18/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1657/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 18 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn 2025-2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2286/TTr-SKHCN ngày 24/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi tắt là Phương án), kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Phương án sau khi được phê duyệt; công bố, công khai thời hạn giải quyết thủ tục hành chính sau cắt giảm theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tư pháp, KHCN (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, KSTT, NL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Hà

 

PHƯƠNG ÁN

CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

Phương án áp dụng đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ và trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

II. MỤC TIÊU CẮT GIẢM

Cắt giảm thời gian đối với 50% thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính giảm từ 10% đến 50% so với quy định hiện hành.

Bảo đảm phù hợp quy định pháp luật hiện hành và chỉ đạo của Chính phủ, của tỉnh về cải cách thủ tục hành chính. Không làm phát sinh thêm thủ tục, thành phần hồ sơ; không làm giảm hiệu lực quản lý nhà nước. Ưu tiên cắt giảm thời gian đối với các thủ tục hành chính có tần suất giải quyết lớn, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp.

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỀ XUẤT CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT

STT

TT theo lĩnh vực

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết hiện hành

Thời gian đề xuất cắt giảm

Thời gian sau cắt giảm

Tỷ lệ giảm (%)

Thời gian thực hiện

 

I.

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

1.

1

2.001277

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)

1,5 ngày

3,5 ngày làm việc

30%

Năm 2026

 

2.

2

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)

1,5 ngày

3,5 ngày làm việc

30%

Năm 2026

 

3.

3

2.001208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)

2,5 ngày

22,5 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

4.

4

2.001100

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)

2,5 ngày

22,5 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

5.

5

2.002253

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

15 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh)

04 ngày

11 làm việc

26,7 %

Năm 2026

 

6.

6

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)

1,5 ngày

3,5 ngày làm việc

30%

Năm 2026

 

7.

7

1.000449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh)

1,5 ngày

3,5 ngày làm việc

30%

Năm 2026

 

8.

8

2.001392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh)

1,5 ngày

3,5 ngày làm việc

30%

Năm 2026

 

9.

9

3.000479

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

10.

10

3.000480

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

11.

11

3.000477

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

12.

12

3.000478

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

13.

13

3.000483

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

14.

14

3.000484

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh)

01 ngày

09 ngày làm việc

10%

Năm 2026

 

15.

15

1.014888

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

07 ngày làm việc, (theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

02 ngày

05 ngày làm việc

28,6 %

Năm 2026

 

16.

16

1.014889

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

07 ngày làm việc, (theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

02 ngày

05 ngày làm việc

28,6 %

Năm 2026

 

17.

17

1.014891

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

03 ngày làm việc, (theo Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 )

01 ngày

02 ngày làm việc

33%

Năm 2026

 

18.

18

1.014879

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

10 ngày làm việc (theo quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

01 ngày

09 ngày làm việc

10 %

Năm 2026

 

19.

19

1.014895

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

07 ngày làm việc (theo QĐ 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

02 ngày

05 ngày làm việc

28.6 %

Năm 2026

 

20.

20

1.014896

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

07 ngày làm việc (theo QĐ 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

02 ngày

05 ngày làm việc

28.6 %

Năm 2026

 

21.

21

1.014892

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

07 ngày làm việc (theo QĐ 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

01 ngày

06 ngày làm việc

14%

Năm 2026

 

22.

22

1.014893

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

07 ngày làm việc (theo QĐ 843/QĐ-UBND ngày 13/3/2026)

01 ngày

06 ngày làm việc

14%

Năm 2026

 

 

II.

Lĩnh vực Viễn thông và Internet

 

23.

1

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

45 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

05 ngày

40 ngày

Giảm 11%

Năm 2026

 

24.

2

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

45 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

05 ngày

40 ngày

Giảm 11%

Năm 2026

 

25.

3

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

26.

4

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

27.

5

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

28.

6

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

29.

7

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

30.

8

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

31.

9

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

32.

10

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

33.

11

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

34.

12

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

35.

13

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

08 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

36.

14

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

08 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

37.

15

1.013913

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

20 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

38.

16

1.013914

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

05 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

04 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

39.

17

1.013915

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

05 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

04 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

40.

18

1.013917

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

05 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

04 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

41.

19

1.013900

Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

13 ngày

Giảm 13%

Năm 2026

 

 

III.

Lính vực Bưu chính

 

42.

1

1.003633

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn

08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

07 ngày

Giảm 12,5 %

Năm 2026

 

43.

2

1.003687

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính

08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

07 ngày

Giảm 12,5 %

Năm 2026

 

44.

3

1.003659

Cấp Giấy phép bưu chính

20 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

45.

4

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng đượ

05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01 ngày

04 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

 

IV.

Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

 

46.

1

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

10 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

08 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

47.

2

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

18 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

48.

3

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

02 ngày

18 ngày

Giảm 20%

Năm 2026

 

 

V.

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

 

49.

1

1.013918

Chấp thuận chuyển giao công nghệ

30 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

27 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

50.

2

1.013927

Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

12 ngày làm việc

Giảm 20%

Năm 2026

 

51.

3

1.013961

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

20 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

02 ngày

18 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

52.

4

2.002794

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

35 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

05 ngày

30 ngày làm việc

Giảm 14%

Năm 2026

 

53.

5

2.002795

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

35 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

05 ngày

30 ngày làm việc

Giảm 14%

Năm 2026

 

54.

6

1.014383

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

25 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

22 ngày làm

Giảm 12 %

Năm 2026

 

55.

7

1.014388

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

35 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

05 ngày

30 ngày làm việc

Giảm 14 %

Năm 2026

 

 

56.

8

1.013931

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

57.

9

1.013933

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

58.

10

1.013939

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

59.

11

1.013940

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

60.

12

1.013957

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

61.

13

1.013960

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

62.

14

1.013961

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

63.

15

1.013969

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân

10 ngày làm việc (theo Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

64.

16

1.014438

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11 %

Năm 2026

 

 

65.

17

1.014439

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11 %

Năm 2026

 

 

66.

18

1.014440

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

12 ngày làm việc

Giảm 20%

Năm 2026

 

 

67.

19

1.014431

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11%

Năm 2026

 

 

68.

20

1.014432

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11%

Năm 2026

 

 

69.  

21  

1.014433  

Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11%

Năm 2026

 

 

 

 

70.

22

1.014435

Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11%

Năm 2026

 

 

71.

23

1.014436

Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

24 ngày làm việc

Giảm 11%

Năm 2026

 

 

72.

24

1.014437

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

03 ngày

12 ngày làm việc

Giảm 20%

Năm 2026

 

 

73.

25

1.014453

Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay

40 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

05 ngày

35 ngày làm việc

Giảm 12,5 %

Năm 2026

 

 

74.

26

1.014454

Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher

40 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)

05 ngày

35 ngày làm việc

Giảm 12,5 %

Năm 2026

 

 

75.

27

1.014540

Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài

30 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

05 ngày

25 ngày làm việc

Giảm 16,7 %

Năm 2026

 

76.

28

1.014542

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ

60 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

06 ngày

54 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

77.

29

1.014541

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ

60 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

06 ngày

54 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

78.

30

1.014544

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

60 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

06 ngày

54 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

79.

31

1.014549

Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế

30 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

05 ngày

25 ngày làm việc

Giảm 16,7 %

Năm 2026

 

80.

32

1.014551

Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

30 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

05 ngày

25 ngày làm việc

Giảm 16,7 %

Năm 2026

 

81.

33

1.014553

Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng

60 ngày làm việc (theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 06/01/2026)

06 ngày

54 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

VI.

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

 

 

82.

1

1.011937  

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

01 tháng (30 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)

03 ngày  

27 ngày  

Giảm 10%  

Năm 2026  

 

 

 

83.

2

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

84.

3

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

03 tháng (90 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023)

09 ngày

81 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

85.

4

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

86.

5

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

87.

6

1.013925

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

88.

7

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

89.

8

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

20 ngày (theo Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)

02 ngày

18 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

90.

9

1.013973

Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

60 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)

06 ngày

54 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

91.

10

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

30 ngày (theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 02/4/2026)

03 ngày

27 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

92.

11

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

60 ngày (theo Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025)

06 ngày

54 ngày

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

 

VII.

Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân

 

93.

1

1.014674

Khai báo thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

05 ngày làm việc (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

0.5 ngày

4.5 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

94.

2

1.014675

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

- 15 ngày làm việc; - 25 ngày làm việc. (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

- 1.5 ngày;

- 2.5 ngày.

- 13.5 ngày làm việc;

- 22.5 ngày làm việc.

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

95.

3

1.014679

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

- 15 ngày làm việc;

- 18 ngày làm việc. (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

- 1.5 ngày;

- 1.8 ngày.

- 13.5 ngày làm việc; - 16.2 ngày làm việc.

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

96.

4

1.014676

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

10 ngày làm việc (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

 

 

 

97.

5

1.014677

- Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

18 ngày làm việc (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

1.8 ngày

16.2 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

98.

6

1.014678

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))

10 ngày làm việc (theo QĐ 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026)

01 ngày

09 ngày làm việc

Giảm 10%

Năm 2026

 

 

Tổng cộng:

Số TTHC cắt giảm thời gian giải quyết/Tổng số TTHC thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ: 98/195 TTHC; đạt tỷ lệ 50,26%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Rà soát, chuẩn hóa quy trình nội bộ, cắt giảm các bước trung gian không cần thiết.

2. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, số hóa hồ sơ, tái sử dụng dữ liệu đã có trong các hệ thống thông tin của tỉnh, của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, nâng cao trách nhiệm của công chức, viên chức trong giải quyết thủ tục hành chính; tăng cường giám sát tiến độ xử lý hồ sơ.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ

Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì triển khai thực hiện Phương án; định kỳ tổng hợp, đánh giá kết quả cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định./.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1657/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

14

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.38