|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
58/2026/TT-BCT
|
Hà
Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG
KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH,
PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN
TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành của Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số
66.25/2026/NQ-CP của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng
sản;
Căn cứ Nghị định số
351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban
hành Thông tư quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định,
phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP bao gồm:
1. Quy định chi tiết khoản
5 Điều 96 của Luật Địa chất và khoáng sản.
2. Quy định chi tiết khoản
5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều 140; khoản 5 Điều 141; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 149 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.
3. Việc quy định chi tiết thi hành
các điều, khoản, điểm quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm các nội dung về
phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác khoáng sản.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ
quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
Điều 3. Giải
thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:
1. Chi phí phải hoàn trả là chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư hoặc chi phí thăm dò do tổ chức, cá
nhân khác đầu tư.
2. Báo cáo thăm dò khoáng sản cuối
cùng là:
a) Báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản hoặc báo cáo cuối cùng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận,
phê chuẩn, thông qua, công nhận (dưới đây gọi tắt là công nhận) trữ lượng trong
trường hợp Nhà nước đầu tư đến cấp trữ lượng;
b) Báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản do tổ chức, cá nhân đầu tư làm căn cứ để cấp giấy phép khai thác khoáng sản
được cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng trong trường hợp Nhà nước không
đầu tư đến cấp trữ lượng.
3. Báo cáo làm cơ sở xác định chi
phí phải hoàn trả là:
a) Báo cáo đánh giá tiềm năng
khoáng sản, báo cáo thăm dò khoáng sản có xác định được tài nguyên, trữ lượng
từ cấp C2 hoặc 333 đến các cấp tài nguyên, trữ lượng có độ tin cậy
cao hơn trong trường hợp Nhà nước đầu tư đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản;
b) Báo cáo thăm dò khoáng sản cuối
cùng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này trong trường hợp tổ chức, cá
nhân đầu tư thăm dò khoáng sản.
4. Diện tích xác định chi phí phải
hoàn trả là diện tích thăm dò của báo cáo thăm dò cuối cùng đối với khoáng sản
rắn; trong phạm vi bán kính 300m tính từ vị trí được cấp phép khai thác đối với
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên.
5. Hạng mục phải hoàn trả là hạng mục
công việc, công trình của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả có
thể hiện trong báo cáo ít nhất một trong các thông tin sau:
a) Khối lượng thực hiện;
b) Giá trị thực hiện.
Chương II
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI
PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều 4. Công
thức xác định chi phí phải hoàn trả
Chi phí phải hoàn trả được xác định
theo công thức sau đây:

Trong đó:
Tht - Tổng chi phí phải
hoàn trả; đơn vị tính là đồng;
Pi - Chi phí thuộc diện
tích phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i
và được xác định theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;
Hi - Tỷ lệ xác định chi
phí phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i
được xác định theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Thông tư này;
n - Số báo cáo làm cơ sở xác định
chi phí phải hoàn trả.
Điều 5. Xác
định Pi
1. Pi được xác định theo
công thức sau đây:
Pi
= Pi1 + Pi2 + Pi3
Pi1 - Toàn bộ chi phí
của các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải
hoàn trả thứ i nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả và được xác
định theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Pi2 - Toàn bộ chi phí của
các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i mà không xác định được nằm trong hay nằm ngoài diện tích xác định chi
phí phải hoàn trả, kể cả chi phí chung và được xác định theo quy định tại khoản
3 Điều này;
Pi3 - Toàn bộ chi phí
các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i có thể hiện giá trị thực hiện tại thời điểm lập báo cáo nhưng không
xác định được khối lượng và được xác định theo quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Pi1 được xác định
theo công thức sau đây:

Kij - Khối lượng hạng mục
phải hoàn trả thứ j đã đầu tư thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải
hoàn trả thứ i thuộc diện tích xác định chi phí phải hoàn trả, trừ khối lượng
hạng mục đã được đưa vào xác định trong các báo cáo trước đó;
Zij - Đơn giá của hạng mục
phải hoàn trả Kij và được xác định theo quy định tại Điều
8 Thông tư này;
m - Tổng số hạng mục phải hoàn trả.
3. Pi2 được xác định
theo công thức sau đây:

Trong đó:
Kij - Khối lượng các
hạng mục phải hoàn trả thứ j đã đầu tư của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí
phải hoàn trả thứ i, không xác định được vị trí thi công nằm trong hay nằm
ngoài diện tích xác định chi phí phải hoàn trả;
Zij - Đơn giá của hạng mục
phải hoàn trả Kij và được xác định theo quy định tại Điều
8 Thông tư này;
Std(i) - Diện tích xác
định chi phí phải hoàn trả nằm trong báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải
hoàn trả thứ i;
Sbc(i) - Diện tích của
báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i;
m - Tổng số hạng mục phải hoàn trả.
4. Pi3 được xác định
theo công thức sau:
Pi3
= (Pi1 + Pi2) × Hk
Trong đó: Hk là hệ số chi phí khác,
được xác định như sau:

Trong đó:
Cki - Tổng chi phí của
các hạng mục phải hoàn trả có thể hiện giá trị thực hiện nhưng không xác định
khối lượng, được tính tại thời điểm công nhận báo cáo làm cơ sở xác định chi
phí hoàn trả thứ i;
Ci - Tổng chi phí của
báo cáo làm cơ sở xác định chi phí hoàn trả thứ i, được tính tại thời điểm công
nhận báo cáo.
Điều 6. Tỷ lệ
xác định chi phí phải hoàn trả đối với khoáng sản rắn
1. Công thức tính tỷ lệ xác định
chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản rắn như sau:

Trong đó:
Qcpi - Phần trữ lượng
được phép khai thác thuộc khối trữ lượng, tài nguyên của báo cáo làm cơ sở xác
định chi phí phải hoàn trả thứ i và xác định theo quy định tại khoản 2 và khoản
3 Điều này;
Qđgtđi - Tổng trữ lượng,
tài nguyên của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và nằm
trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả, được xác định theo quy định tại
khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. Công thức xác định Qcp,
Qtd cho báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i như
sau:
a) Đối với báo cáo làm cơ sở xác
định chi phí phải hoàn trả được công nhận theo phân cấp trữ lượng, tài nguyên
theo chữ cái:

Trong đó: QA, QB,
QC1, QC2 là phần trữ lượng được phép khai thác và thuộc
khối trữ lượng tương ứng với cấp A, B, C1, C2 của báo cáo
làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả.
Qđgtd
= QA + QB + QC1 + QC2
Trong đó: QA, QB,
QC1, QC2 là toàn bộ trữ lượng tương ứng với cấp A, B, C1,
C2 của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả và nằm trong
diện tích xác định chi phí phải hoàn trả.
b) Đối với báo cáo làm cơ sở xác
định chi phí phải hoàn trả được công nhận theo phân cấp trữ lượng, tài nguyên
theo chữ số:
Qcp
= Q111 + Q121 + Q122 + Q211 + Q221
+ Q222 + Q331 + Q332 + Q333
Trong đó: Q111, Q121,
Q122, Q211, Q221, Q222, Q331,
Q332, Q333 là phần trữ lượng, tài nguyên (nếu có) được
phép khai thác và thuộc khối trữ lượng, tài nguyên tương ứng với cấp 111, 121,
122, 211, 221, 222, 331, 332, 333 của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải
hoàn trả.
Qđgtd
= Q111 + Q121 + Q122 + Q211 + Q221
+ Q222 + Q331 + Q332 + Q333
Trong đó: Q111, Q121,
Q122, Q211, Q221, Q222, Q331,
Q332, Q333 là toàn bộ trữ lượng, tài nguyên tương ứng với
cấp 111, 121, 122, 211, 221, 222, 331, 332, 333 của báo cáo làm cơ sở xác định
chi phí phải hoàn trả và nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả.
3. Trường hợp báo cáo làm cơ sở xác
định chi phí phải hoàn trả không thể hiện ranh giới phần trữ lượng, tài nguyên
trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả thì Qcp, Qđgtd
được lấy theo báo cáo thăm dò cuối cùng.
Điều 7. Tỷ lệ
xác định chi phí phải hoàn trả đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên
nhiên
1. Công thức tính tỷ lệ xác định
chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản nước nóng thiên nhiên,
nước khoáng thiên nhiên như sau:

Trong đó:
Qcpi - Trữ lượng được
phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác;
Qđgtdi - Tổng trữ lượng
của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và nằm trong diện
tích xác định chi phí phải hoàn trả, được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều
này.
Trường hợp Qcp lớn hơn Qđgtd
thì Qcp lấy bằng Qđgtd.
2. Công thức xác định Qđgtd
cho báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i như sau:
Qđgtd
= QA + QB
Trong đó: QA, QB
là toàn bộ trữ lượng tương ứng với cấp A, B của báo cáo làm cơ sở xác định chi
phí phải hoàn trả và nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả.
Trường hợp báo cáo làm cơ sở xác
định chi phí phải hoàn trả không xác định trữ lượng cấp A và cấp B thì Qđgtd
được lấy theo báo cáo thăm dò cuối cùng.
Điều 8. Đơn giá
xác định chi phí phải hoàn trả
1. Đơn giá hạng mục phải hoàn trả
là đơn giá hạng mục tương ứng tại bộ đơn giá sử dụng trong xác định chi phí
phải hoàn trả do Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định có hiệu lực tại thời điểm
phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
2. Đối với các hạng mục phải hoàn
trả không có đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này, đơn giá được áp dụng
theo thứ tự ưu tiên như sau:
a) Đơn giá cho các nhiệm vụ đặt
hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Công Thương ban hành có hiệu lực tại
thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả và có tính thêm chi
phí khấu hao tài sản cố định;
b) Đơn giá do Bộ quản lý nhà nước
chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có mỏ ban hành có hiệu lực tại thời điểm
phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, bao gồm cả chi phí khấu hao
tài sản cố định;
c) Phương án xác định đơn giá hạng mục
phải hoàn trả do Đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả xây dựng trên cơ sở định
mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành có khấu hao tài sản cố định trong Báo cáo kết
quả xác định chi phí phải hoàn trả.
3. Khi chỉ số giá tiêu dùng so với
năm ban hành đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này do cơ quan có thẩm quyền
công bố tăng từ 0% đến 15% thì đơn giá áp dụng cho năm tiếp theo được xác định
bằng đơn giá hạng mục phải hoàn trả của năm hiện hành cộng với phần đơn giá
tăng thêm theo chỉ số giá tiêu dùng của năm hiện hành và được xác định như sau:
ĐGi+1
= ĐGi x (1 + CPIi)
Trong đó:
ĐGi+1: Đơn giá của năm i
+ 1;
ĐGi: Đơn giá của năm i;
CPIi: Chỉ số giá tiêu
dùng của năm i.
4. Bộ đơn giá quy định tại khoản 1 Điều
này được điều chỉnh, bổ sung hoặc ban hành mới để áp dụng cho năm tiếp theo
trong các trường hợp sau:
a) Có sự thay đổi, điều chỉnh về
mức lương cơ sở;
b) Có sự thay đổi, điều chỉnh về
định mức kinh tế - kỹ thuật;
c) Chỉ số giá tiêu dùng so với năm
ban hành đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này do cơ quan có thẩm quyền công bố
tăng trên 15%.
Chương III
MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ
XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN;
HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; ĐẤU
GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
Điều 9. Mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
dò khoáng sản
1. Phiếu đánh giá kết quả xác định
chi phí phải hoàn trả theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư này.
2. Biên bản họp Hội đồng thẩm định
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản và tổ chức, cá nhân đầu tư thăm dò khoáng sản theo quy định tại Mẫu
số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 10. Mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
1. Quyết định phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.
2. Quyết định phê duyệt điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
3. Quyết định phê duyệt lại tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản theo quy
định tại Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Văn bản đề nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này.
5. Bản kê khai thông tin quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
6. Thông báo quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.
Điều 11. Mẫu
văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản
1. Phiếu đăng ký tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 01 của Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư này.
2. Quyết định phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Quyết định hủy kết quả đấu giá
quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư này.
4. Quyết định hủy quyết định phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Mẫu số
04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 12. Quy
định chuyển tiếp
1. Phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư
đối với phần trữ lượng gia tăng chưa phê duyệt chi phí phải hoàn trả (nếu có)
khi điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định tại điểm
a khoản 5 Điều 111 Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy định
tại Thông tư này.
2. Việc xác định, phê duyệt kết quả
xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp quy định tại điểm
b khoản 5 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản được thực hiện theo quy
định tại Thông tư này khi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản được
cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận, thẩm định. Cơ quan ban hành
Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả đối với trường hợp này
có trách nhiệm hủy bỏ hoặc thu hồi Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi
phí phải hoàn trả đã ban hành.
3. Trường hợp mỏ khoáng sản rắn đã
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước khi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg
ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành và còn
thời hạn khai thác tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có
quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, việc xác định chi
phí phải hoàn trả được thực hiện như sau:
a) Phương pháp xác định, phê duyệt
được thực hiện theo quy định của Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại điểm
b khoản này;
b) Qcp được xác định
theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này
nhưng QA, QB, QC1, QC2, Q111,
Q121, Q122, Q211, Q221, Q222,
Q331, Q332, Q333 là phần trữ lượng được phép
khai thác còn lại thuộc báo cáo thăm dò cuối cùng theo bản đồ hiện trạng lập
tại thời điểm gần nhất trước thời điểm Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg ngày 23
tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành.
4. Trường hợp mỏ khoáng sản rắn đã
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước khi Thông tư này có hiệu lực thi
hành nhưng sau khi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành và còn
thời hạn khai thác tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có
quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, việc xác định chi
phí phải hoàn trả được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
5. Trường hợp mỏ nước nóng thiên
nhiên, nước khoáng thiên nhiên đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước
khi Thông tư này có hiệu lực thi hành và còn thời hạn khai thác tại thời điểm Thông
tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí phải hoàn trả, việc xác định chi phí phải hoàn trả được thực hiện theo
quy định của Thông tư này.
6. Đối với các hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đã được tiếp nhận trước ngày Thông tư
này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết hồ sơ thì tổ chức, cá nhân không
phải nộp lại hồ sơ theo mẫu quy định tại Thông tư này.
Trường hợp tổ chức, cá nhân phải
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo quy định của pháp luật thì thành phần hồ sơ hoàn
thiện, bổ sung thực hiện theo quy định của Thông tư này.
7. Đối với các hồ sơ đăng ký tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được nộp trước ngày Thông tư này có
hiệu lực mà chưa tổ chức đấu giá thì tổ chức, cá nhân không phải nộp lại Phiếu
đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo mẫu quy định tại Thông
tư này.
Điều 13. Hiệu
lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.
Điều 14. Tổ
chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo
triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Cơ quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này
tại địa phương.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Công Thương;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương (để đăng tải);
- Cơ quan chuyên môn về ĐCKS thuộc UBND các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Thanh Hoài
|
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ
ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, CHI PHÍ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu
số 01
|
Phiếu đánh giá kết quả xác định
chi phí phải hoàn trả.
|
|
Mẫu
số 02
|
Biên bản họp Hội đồng thẩm định
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
|
|
Mẫu
số 03
|
Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước.
|
|
Mẫu
số 04
|
Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản và tổ chức, cá nhân đầu tư thăm dò khoáng sản.
|
Mẫu số 01: Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí phải
hoàn trả
|
CƠ
QUAN QUẢN LÝ(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…(2)…,
ngày ... tháng ... năm 20...
|
PHIẾU
ĐÁNH GIÁ
Kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
1. Đơn vị xác định chi phí phải
hoàn trả: ...................................................
2. Ủy viên Hội đồng: .....................................................................................
- Chức vụ:
.......................................................................................................
- Đơn vị công tác:
...........................................................................................
3. Nội dung đánh giá:
- Cơ sở pháp lý: Phù
hợp □ Không phù hợp □
Ý kiến cụ thể:
..................................................................................................
- Phương pháp tính: Phù
hợp □ Không phù hợp □
Ý kiến cụ thể:
...................................................................................................
..........................................................................................................................
- Kết quả tính: Đạt
□ Không đạt □
Ý kiến cụ thể:
....................................................................................................
..........................................................................................................................
- Kiến nghị:
........................................................................................................
...........................................................................................................................
- Đánh giá chung: Thông
qua □
Thông qua có sửa đổi, bổ sung □
Không thông qua □
|
|
ỦY
VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan thành lập
Hội đồng thẩm định.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
Mẫu số 02: Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác
định chi phí phải hoàn trả
|
CƠ
QUAN QUẢN LÝ(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…(2)…,
ngày ... tháng ... năm 20...
|
BIÊN
BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
Căn cứ ………...........……………… (5)
……………………………................………..;
Căn cứ …………………...........…… (5)
…………………................…………………..;
- Căn cứ Quyết định số …… ngày
……/……/…… của …… về việc thành lập Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả.
- Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……
tại ……
1. Thành phần tham dự phiên họp
1.1. Hội đồng thẩm định
- Thành viên có mặt: …../…… Ủy
viên;
- Thành viên vắng mặt: …../…… Ủy
viên.
1.2. Đơn vị xác định chi phí
hoàn trả:……………………..., đại diện gồm:
- Họ và tên:
..................................................................................................................
- Chức vụ:
.....................................................................................................................
1.3. Tổ chức, cá nhân phải hoàn
trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng
sản:……………...........…, đại diện gồm:
- Họ và tên:
....................................................................................................................
- Chức vụ:
1.4. Tổ chức, cá nhân đầu tư
thăm dò khoáng sản (trường hợp hoàn trả giữa các tổ chức, cá
nhân):…………….......…, đại diện gồm:
- Họ và tên:
......................................................................................................................
- Chức vụ:
........................................................................................................................
2. Nội dung phiên họp(6):
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
3. Kết luận phiên họp:
3.1. Chủ tịch Hội đồng thẩm định
công bố kết luận của Hội đồng thẩm định.
3.2. Ý kiến khác của các Ủy viên
Hội đồng (nếu có):..........................................................
.............................................................................................................................................
3.3. Ý kiến của Đơn vị xác định chi
phí hoàn trả (nếu có): ..................................................
..............................................................................................................................................
3.4. Ý kiến của tổ chức, cá nhân
phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản (nếu
có):........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3.5. Ý kiến của tổ chức, cá nhân
đầu tư thăm dò khoáng sản (nếu có):..........................
..........................................................................................................................................
3.6. Kết quả kiểm phiếu của Ủy viên
Hội đồng thẩm định:
- Thông qua: ……/…… phiếu.
- Thông qua có sửa chữa: ……/……
phiếu.
- Không thông qua: ……/…… phiếu.
Biên bản này được lập và thông qua
vào … giờ … phút... cùng ngày./.
|
THƯ
KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CHỦ
TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan thành lập
Hội đồng thẩm định.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để lập biên bản họp Hội đồng.
6 Ghi theo trình tự diễn
biến theo thực tế của phiên họp hội đồng
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí
phải hoàn trả cho Nhà nước
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……./QĐ-……
|
…(2)…,
ngày … tháng … năm……
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư đối với khoáng sản …(3)…tại
khu vực …(4)…
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ ………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ Giấy phép khai thác
khoáng sản số …… ngày …… tháng …… năm …… của …(6)…;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng
thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm
dò khoáng sản phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
lập ngày …… tháng …… năm ……;
Theo đề nghị của…(7)…
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả
xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực
…(4)… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng ……
năm …… của …(6)…cấp cho …(8)… với tổng số tiền là: ………
đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. …(8)… có
trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền hoàn trả nêu tại Điều 1 của Quyết định này vào
Tài khoản thu ngân sách Nhà nước số ......... của …(9)… mở tại …(10)…
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…, …(7)…,
…(8)…. và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………..
- …………..(10)…… (để phối hợp);
- Lưu: VT, ……..
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để xác định chi phí phải hoàn trả.
6 Tên cơ quan cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
7 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
8 Tên tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
9 Tên đơn vị xác định
chi phí phải hoàn trả.
10 Tên Kho bạc Nhà nước
nơi đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả mở tài khoản.
Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản và
tổ chức, cá nhân đầu tư thăm dò khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……./QĐ-……
|
…(2)…,
ngày … tháng … năm……
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa tổ chức,
cá nhân khai thác khoáng sản và tổ chức, cá nhân đầu tư thăm dò khoáng sản đối
với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ ………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ Giấy phép khai thác
khoáng sản số …… ngày …… tháng …… năm …… của …(6)…;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng
thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm
dò khoáng sản phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…;
Theo đề nghị của…(7)…
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả
xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với khoáng sản …(3)…
tại khu vực …(4)… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày
…… tháng …… năm …… của …(6)…cấp cho …(8)… với tổng số
tiền là: ……… đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. …(8)… có
trách nhiệm hoàn trả số tiền tại Điều 1 của Quyết định này cho …(9)…
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…, …(7)…,
Thủ trưởng …(10)…, …(8)…, …(9)… và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …….;
- Lưu: VT,…….
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để xác định chi phí phải hoàn trả.
6 Tên cơ quan cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
7 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
8 Tên tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
9 Tên tổ chức, cá nhân
đã đầu tư thăm dò khoáng sản.
10 Tên đơn vị xác định
chi phí phải hoàn trả.
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu
số 01
|
Quyết định phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 02
|
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 03
|
Quyết định phê duyệt lại tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
|
Mẫu
số 04
|
Văn bản đề nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 05
|
Bản kê khai thông tin quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 06
|
Thông báo quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
Mẫu số 01:
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……./QĐ-……
|
…(2)…,
ngày… ... tháng… ... năm …......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)…
tại khu vực …(4)…
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Theo đề nghị của …(6)….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực …(4)…
như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền:
........................................................................................
2. Các thông số tính tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng
sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(Q):.......................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (G):.......................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (R): .......................................
3. Tổng số tiền phải
nộp:.......................................................................................
4. Tổng số lần
nộp:.................................................................................................
5. Số tiền nộp hàng năm (Thn):
.......................................................................... (7)
6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm
....................... đến năm.............
Thời hạn nộp tiền theo quy định của
pháp luật.
Điều 2. …(8)… có
trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có
liên quan.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…; …(6)…,
các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …… …;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)……..(để phối hợp);
- …(8)… (để thực hiện);
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để xác định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
6 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
7 Nội dung này chỉ áp
dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần.
8 Tên tổ chức, cá nhân
phải nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Mẫu số 02: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……./QĐ-……
|
…(2)…,
ngày……tháng……năm 20..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)…
tại khu vực …(4)…
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Theo đề nghị của …(6)….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)… tại khu
vực …(4)… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp
tiền:.............................................................................
2. Số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh(7):
|
Năm
20…
|
Năm
20..
|
Năm
20…
|
………
|
Năm
20…
|
|
|
|
|
|
|
3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản của các năm còn lại(8):
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng
sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q):
.......................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (G):.......................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (R):.......................................
d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản còn phải nộp:................. (9)
đ) Tổng số lần còn nộp:
............................................................................. (10)
e) Số tiền nộp hàng năm (Thn):
.................................................................. (11)
|
Năm
20…
|
Năm
20..
|
Năm
20..
|
………
|
Năm
20…
|
|
|
|
|
|
|
g) Thời gian nộp bắt đầu từ
năm……………..đến năm...............
Thời hạn nộp tiền theo quy định của
pháp luật.
Điều 2. …(12)… có
trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…;
Thủ trưởng …(6)…, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……….;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)……..(để phối hợp);
- …(12)… (để thực hiện);
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
6 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
7 Số tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản phải nộp của từng năm lấy theo số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản quyết toán hàng năm.
8 Số tiền này tính tại
thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
9 Số tiền này tính từ
thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
10 Số lần còn phải nộp
tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản.
11 Nội dung này chỉ áp
dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần
12 Tên tổ chức, cá nhân
phải nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều
111 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……./QĐ-……
|
…(2)…,
ngày……tháng……năm 20..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)…
tại khu vực …(4)…
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Căn cứ ……………………………… (5)
……………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của …(6)… nộp ngày …. tháng ……
năm ……;
Theo đề nghị của …(7)….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt lại tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(3)… tại khu vực
…(4)… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp
tiền:.............................................................................
2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản phải nộp đến thời điểm phê duyệt lại(8):
|
Năm
20…
|
Năm
20..
|
Năm
20…
|
………
|
Năm
2025
|
|
|
|
|
|
|
3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản tại thời điểm phê duyệt lại:
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng
sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn lại (Qcl):.......................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (G):.......................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (R):.......................................
d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản còn phải nộp:................. (9)
đ) Tổng số lần còn phải nộp:
....................................................................... (10)
e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)(11):
|
Năm
2025
|
Năm
2026
|
………
|
………
|
………
|
|
|
|
|
|
|
g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm
2025 đến năm ............................................
Thời hạn nộp tiền theo quy định của
pháp luật.
Điều 2. …(6)… có
trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…; …(7)….,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố) ……..(để phối hợp);
- …(6)… (để thực hiện);
- ………………………….;
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên khoáng sản.
4 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
5 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để xác định, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
6 Tên tổ chức, cá nhân
phải nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
7 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
8 Số tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản phải nộp hàng năm lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản quyết toán hàng năm tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2025.
9 Số tiền này được tính
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
10 Số lần nộp tính từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
11 Nội dung này chỉ áp
dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần và tính từ năm 2025.
Mẫu số 04: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
-------
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......../........
|
…(2)…,
ngày.... tháng.... năm 20.....
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: …(3)…
Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết
toán:……………..(1)....................................
Mã số thuế:
...................................................................................................
Trụ sở
tại:.......................................................................................................
Điện
thoại:....................................,
Fax....................................
Được phép khai thác khoáng sản …(4)…
tại khu vực …(5)… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ……
ngày..... tháng ..... năm …… do …(6)… cấp.
Đề nghị được quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ khoáng sản nêu trên với các nội dung như
sau:
I. Thông tin về quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Kỳ quyết toán: Từ năm …………… đến
năm ........................................
2. Tổng tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) được phê duyệt:
............................................đồng.
3. Số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) phải nộp trong
kỳ quyết toán:.....................................đồng.
4. Số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) đã nộp trong kỳ
quyết toán: ..........................................đồng.
5. Số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) còn nợ trong kỳ
quyết toán:..........................................đồng.
6. Sản lượng khai thác thực tế
trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản nguyên khai):
...........................................................................(tấn,
m3).
7. Dự tính tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản quyết toán:.................đồng.
8. Chênh lệch giữa số tiền quyết
toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp hàng năm:
.............................................................đồng.
II. Tài liệu kèm theo
1. Bản kê khai thông tin quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2. Tờ khai quyết toán thuế tài
nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.
3. Báo cáo định kỳ hoạt động khai
thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết toán./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá nhân
đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên cơ quan có thẩm
quyền quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
6 Tên cơ quan cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
Mẫu số 05: Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
-------
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......../........
|
…(2)…,
ngày.... tháng.... năm 20.....
|
BẢN
KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ
quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính
gửi: …(3)…
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết
toán:……………..(1)....................................
2. Mã số thuế:
...................................................................................................
3. Trụ sở
tại:.......................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
.......................................................................
5. Điện
thoại:....................................,
Fax....................................
II. Thông tin về giấy phép khai
thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác khoáng sản
số………ngày…….tháng…….năm……
2. Cơ quan cấp giấy phép:
..................................................................................
3. Khoáng sản được phép khai
thác:.....................................................................
4. Phương pháp khai thác:
.............................................(lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực khai thác:
............................................ (m2, ha, km2).
6. Trữ lượng được phép khai
thác:.................................................(tấn, m3).
7. Công suất khai thác:
........................(tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).
8. Thời hạn giấy phép khai thác:
............................................ (tháng, năm).
9. Vị trí mỏ:
......................................................................................................
III. Thông tin về quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản):…………..đồng;
được phê duyệt tại Quyết định số………ngày……tháng…….năm……., phê duyệt điều chỉnh
tại Quyết định số……ngày……tháng…….năm……., phê duyệt bổ sung tại Quyết định
số……ngày……tháng…….năm……. của ………(4)…….).
2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:
|
STT
|
Thời
gian
(trong kỳ quyết toán)
|
Số
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Ghi
chú
|
|
Số
nộp thừa chuyển từ kỳ trước
|
Số
được thông báo hàng năm
|
Số
đã nộp
|
Số
còn nợ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
3. Sản lượng khoáng sản khai thác
thực tế trong kỳ quyết toán(5):
|
TT
|
Tên
loại tài nguyên
|
Khối
lượng khoáng sản nguyên khai
|
Khối
lượng khoáng sản sau chế biến
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác(7)
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến(7)
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến(7)
|
Ghi
chú(8)
|
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng (6)
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Năm…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản quyết toán:................đồng.
5. Chênh lệch giữa số tiền quyết
toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp(9)
hàng năm: .............................................................đồng.
…………(1)……… cam kết
số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số
liệu đã kê khai./.
|
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá nhân
đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên cơ quan quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
4 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền phê duyệt tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản, tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản.
5 Số liệu, thông tin về
sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy
định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.
Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh
lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ
chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi
khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về giải trình của mình.
6 Cột này là khối lượng
khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác
(đối với khoáng sản than).
7 Cột này chỉ áp dụng
đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng
sản.
8 Ghi rõ nguồn số liệu
được tổng hợp và các ghi chú khác vào cột này.
9 Số tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản được thông báo nộp hàng năm lấy theo Văn bản thông báo của cơ
quan thuế.
Mẫu số 06: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
|
CƠ
QUAN CHỦ QUẢN(1)
CƠ QUAN THÔNG BÁO(2)
-------
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......../........
|
…(3)…,
ngày.... tháng.... năm 20.....
|
THÔNG
BÁO
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(4)…
tại khu vực …(5)…
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính
gửi: … (6) …
Căn cứ ………………………….…… (7)
……………………………………;
Căn cứ ………………………….…… (7)
……………………………………;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, … (2) … thông báo cho Thuế tỉnh
(thành phố)…… nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với
khoáng sản …(4)… tại khu vực …(5)… như sau:
|
STT
|
Thời
gian
|
Số
tiền thông báo nộp hàng năm(8) (đồng)
|
Số
tiền quyết toán (đồng)
|
Chênh
lệch (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
(6)
|
|
|
1
|
Năm……...
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm…….
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng
sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng
sản …
|
|
|
|
|
|
Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp
bổ sung là(9): …………….đồng. … (2) … đề nghị Thuế tỉnh
(thành phố)………… thông báo để … (10) … thực hiện việc nộp tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Số tiền thông báo thừa so với số
tiền quyết toán là(11):.............................đồng.
… (2) … thông báo để …(6)....
biết và thực hiện theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- … (10) … (để thực hiện);
- Cục Thuế (để phối hợp);
- … (6) … (để thực hiện);
- ………………………….
- Lưu: HS, VT.
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan chủ quản.
2 Tên cơ quan quyết toán
và ra thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
3 Địa danh.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
6 Tên Thuế tỉnh, thành
phố.
7 Liệt kê các căn cứ
pháp lý để quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
8 Số tiền thông báo nộp
hàng năm lấy theo văn bản thông báo của cơ quan thuế.
9 Nội dung này chỉ áp
dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0, số tiền tổ chức, cá nhân phải
nộp bổ sung bằng giá trị cột số 5.
10 Tên tổ chức, cá nhân
được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
11 Nội dung này chỉ áp
dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0, số tiền thông báo thừa so với
số tiền quyết toán bằng giá trị tuyệt đối của cột số 5.
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu
số 01
|
Phiếu đăng ký tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 02
|
Quyết định phê duyệt kết quả trúng
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 03
|
Quyết định hủy kết quả đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 04
|
Quyết định hủy quyết định phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Mẫu số 01: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ
THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
Kính
gửi:
|
- …(1)…;
- …(2)….
|
……………………………………………(3)………….......…………………………..
Trụ sở tại:...........................................................................................................
Điện
thoại:........................................ Fax:
.........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp số…………… ngày...... tháng…… năm...... do … (4) … cấp; hoặc
Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do …
(5) … cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do … (6)
…; hoặc Căn cước công dân số ........................ cấp ngày…... tháng......
năm......
Đăng ký tham gia đấu giá quyền khai
thác khoáng sản …(7)… tại khu vực …(8)…
……………… (3) ………… cam kết:
1. Đã nghiên cứu tài liệu khu vực
đấu giá quyền khai thác khoáng sản và hồ sơ mời đấu giá, Quy chế cuộc đấu giá
và tự nguyện đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. Chấp nhận tham gia đấu giá theo
hình thức đấu giá mà … (1) …lựa chọn cho cuộc đấu giá.
3. Khi tham gia đấu giá, … (3)
… cam kết thực hiện đúng quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền ban hành.
|
|
…(9)…,
ngày … tháng … năm 20...
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan có thẩm
quyền ban hành kế hoạch đấu giá.
2 Tên tổ chức hành nghề
đấu giá tài sản.
3 Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký đấu giá.
4 Tên cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
5 Tên cơ quan cấp giấy
phép đầu tư.
6 Tên cơ quan quyết định
thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
9 Địa danh.
Mẫu số 02: Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…/QĐ-…
|
…
(2) …, ngày … tháng … năm 20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ ……………………… (3)
……………………………;
Căn cứ ……………………… (3)
……………………………;
Căn cứ Biên bản phiên đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ngày…... tháng…... năm……
Theo đề nghị của … (4)
….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản …(5)… tại khu vực …(6)…:
1. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản: …(7)…
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm…... do … (8) … cấp; hoặc Giấy
phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do … (9)
… cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do … (10)
…; hoặc Căn cước công dân số ........................ cấp ngày…... tháng......
năm......
3. Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản trúng đấu giá: ……….%.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân
trúng đấu giá có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại khoản
2 Điều 104 của Luật Địa chất và khoáng sản.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…, …
(4) …., … (7) …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………………;
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Các căn cứ pháp lý để
phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
7 Tên tổ chức, cá nhân
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
8 Tên cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
9 Tên cơ quan cấp giấy
phép đầu tư.
10 Tên cơ quan quyết
định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh.
Mẫu số 03: Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…/QĐ-…
|
…(2)…,
ngày … tháng … năm 20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ
…………….....................………… (3) ………………................……………;
Căn cứ
………………….....................…… (3) …………….................………………;
Theo đề nghị của … (4)
….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy kết quả đấu giá
quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(5)… tại khu vực …(6)…
Điều 2. Lý do hủy kết quả
đấu giá quyền khai thác khoáng sản:…………….................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…, …
(4) ....; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………………;
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan hủy kết quả
đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Các căn cứ pháp lý để
hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
Mẫu số 04: Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
CƠ
QUAN PHÊ DUYỆT(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…/QĐ-…
|
…(2)…,
ngày … tháng … năm 20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
NGƯỜI
CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ
……………….....................……… (3) ………………...........……………;
Căn cứ
…………….....................………… (3) ………...........……………………;
Theo đề nghị của … (4)
….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy Quyết định số
……/QĐ-…… ngày …… tháng …… năm …… của …(5)... phê duyệt kết quả trúng
đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản …(6)… tại khu
vực …(7)…
Điều 2. Lý do:.............................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng …(1)…,
các cơ quan có liên quan; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………………;
- Lưu: VT, ... .
|
THẨM
QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan hủy quyết
định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Các căn cứ pháp lý để
hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
trình hồ sơ hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
5 Tên cơ quan ban hành
quyết định.
6 Tên khoáng sản.
7 Tên mỏ hoặc khu vực có
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.