|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 100/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 13 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy
sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-SNNMT ngày
13/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết
thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy
trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC07/01);
- Lưu: VT.KT21/26.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 100/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa
nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm
tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo
quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp
đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông quan Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã;
hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo
quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính
các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003851 .H12
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu
tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Thủy sản thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.003851” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
2
|
1.004923 .H12
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo
và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004923” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
3
|
1.004921 .H12
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
- Trường hợp 1: Thay đổi tên, tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo
và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004921” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003956 .H12
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.003956” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
2
|
1.004498 .H12
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
- Trường hợp 1: Thay đổi tên, tổ chức cộng đồng, người
đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản: Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004498” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
3
|
1.004680 .H12
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
-Trường hợp 1: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Khi cần kiểm tra thực tế về tính
chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản
và trồng cấy nhân tạo: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004680” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
4
|
1.004656 .H12
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004656” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
733/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục
có 07 TTHC (Trong đó: 03 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY
SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 100/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Thủy sản) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy sản tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức,
cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo lãnh
đạo Chi cục Thủy sản duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem
xét, quyết định: 14 ngày làm việc (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ
điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa
hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 35
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường: 30 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm
việc.
b)
Quy trình giải quyết:
*
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông
tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số
hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử lý hồ sơ: 0,5
ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm
ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
29 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
*
Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận,
thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải quyết do
không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa
hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Thay đổi tên, tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong
đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường: 03 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm
việc.
- Trường hợp 2: Sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: Trong thời hạn 35 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường: 30 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm
việc.
b)
Quy trình giải quyết:
*
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin
cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ
sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm
ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
Trường hợp 1: 02 ngày làm việc; Trường hợp 2: 29 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
*
Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận,
thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: Trường hợp 1: 1,75 ngày làm việc; Trường hợp 2: 4,75
ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa
hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 35
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 32 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b)
Quy trình giải quyết:
* Quy
trình giải quyết tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Cơ quan chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm
định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển
lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định: 31 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm
việc.
* Quy
trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Thay đổi tên, tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 03 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân cấp xã: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản: Trong thời hạn 35 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 32 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b)
Quy trình giải quyết:
* Quy
trình giải quyết tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 02 ngày làm việc; Trường hợp 2: 31 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm
việc.
* Quy
trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Trường hợp 1: 1,75
ngày làm việc; Trường hợp 2: 2,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 02 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân cấp
xã: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Khi cần kiểm tra thực tế về
tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh
sản và trồng cấy nhân tạo: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 06 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân cấp
xã: 01 ngày làm việc.
b)
Quy trình giải quyết:
* Quy
trình giải quyết tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: Trường hợp
1: 01 ngày làm việc; Trường hợp 2: 05 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm
việc.
* Quy
trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc (trường
hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã: 04 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân cấp
xã: 01 ngày làm việc.
b)
Quy trình giải quyết:
* Quy
trình giải quyết tại Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 03 ngày làm
việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm
việc.
* Quy
trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc (trường
hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số
733/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên
thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng
thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết
thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu
các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp
kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.