|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
673/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 673/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 25
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
652/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tên cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
559/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh
An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 1389/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp xã (đính kèm Phụ
lục 1 và Phụ lục 2), cụ thể:
Phụ lục 1. Quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng: 93 thủ tục.
Phụ lục 2. Quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã: 06 thủ tục.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế các Quyết định liên quan khác đã
ban hành trái Quyết định này.
Điều 3. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có
liên quan trên cơ sở Quy trình nội bộ được ban hành kèm theo Quyết định này cập
nhật quy trình điện tử vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(93 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
1
|
1.001296.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
2
|
1.001322.H01
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
II
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|
1
|
1.010707.H01
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
|
2
|
1.002046.H01
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
3
|
2.002287.H01
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
|
4
|
2.002286.H01
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
5
|
2.002285.H01
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
|
6
|
1.000703.H01
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
7
|
2.000769.H01
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
|
8
|
1.002063.H01
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
9
|
1.005024.H01
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
|
10
|
1.005021.H01
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
|
11
|
1.002286.H01
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
12
|
1.001577.H01
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
|
13
|
1.000660.H01
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
|
14
|
1.000672.H01
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
15
|
1.004993.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
|
16
|
1.001765.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
|
17
|
1.001751.H01
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
|
18
|
1.005210.H01
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
19
|
1.001623.H01
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
|
20
|
1.001777.H01
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
21
|
1.000028.H01
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
|
III
|
Lĩnh vực Giám định tư pháp
|
|
1
|
1.011675.H01
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ
giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
2
|
2.001116.H01
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
IV
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
1
|
2.002625.H01
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
|
2
|
2.002624.H01
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
|
3
|
1.009463.H01
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
4
|
1.009462.H01
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
|
5
|
1.009461.H01
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
|
6
|
1.009460.H01
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
7
|
1.009451.H01
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
8
|
1.009450.H01
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
9
|
1.009449.H01
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
10
|
1.009448.H01
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
11
|
1.009446.H01
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
12
|
1.009445.H01
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
13
|
1.009464.H01
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
|
14
|
1.009459.H01
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối
với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
15
|
1.009458.H01
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
16
|
1.009456.H01
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
|
17
|
1.009443.H01
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
|
18
|
1.009442.H01
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
|
19
|
2.001219.H01
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
|
20
|
1.002771.H01
|
Phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm
|
|
21
|
2.001802.H01
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
|
22
|
1.004242.H01
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
|
23
|
1.000344.H01
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
V
|
Lĩnh vực Kinh doanh bất động
sản
|
|
1
|
1.012904.H01
|
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử
dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012903.H01
|
Thông báo quyền sử dụng đất
đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng
cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
3
|
1.012905.H01
|
Thông báo nhà ở hình thành
trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
4
|
1.012902.H01
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
|
5
|
1.012901.H01
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
|
6
|
1.012900.H01
|
Cấp giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản
|
|
VI
|
Lĩnh vực Nhà ở
|
|
1
|
1.012882.H01
|
Thông báo đủ điều kiện được
huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
|
2
|
1.012884.H01
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện
quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.012895.H01
|
Thẩm định giá bán, giá thuê
mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
4
|
1.012894.H01
|
Giải quyết bán phần diện tích
nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
5
|
1.012890.H01
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
|
6
|
1.012886.H01
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự
án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
7
|
1.012887.H01
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
|
8
|
1.012883.H01
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối
với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.012897.H01
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
10
|
1.012898.H01
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
11
|
1.012892.H01
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
|
12
|
1.012891.H01
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc
thẩm quyền quản lý của địa phương
|
|
13
|
1.012896.H01
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở
xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
14
|
1.012885.H01
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
15
|
1.012893.H01
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công
|
|
16
|
1.007765.H01
|
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc
sở hữu nhà nước
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
|
|
1
|
1.014159.H01
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm
mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
2
|
1.008992.H01
|
Thủ tục công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
3
|
1.008991.H01
|
Thủ tục gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
|
|
4
|
1.008993.H01
|
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
5
|
1.008989.H01
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi
thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).
|
|
6
|
1.008990.H01
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
7
|
1.008891.H01
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
|
|
8
|
1.014156.H01
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
|
9
|
1.014155.H01
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
|
10
|
1.014157.H01
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
|
11
|
1.014158.H01
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
|
|
1
|
1.011705.H01
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu
hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
|
|
2
|
1.011708.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc
hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
3
|
1.011710.H01
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của
tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng đã được cấp)
|
|
4
|
1.011711.H01
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng
thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn
thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng)
|
|
IX
|
Lĩnh vực Công bố hợp quy
|
|
1
|
1.006871.H01
|
Công
bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
X
|
Lĩnh vực Tài chính ngân
hàng (Bộ Tài chính)
|
|
1
|
3.000161.H01
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn
tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận
tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại khoản 3 Điều 4, khoản
3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ
về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng
xe buýt.
|
|
XI
|
Lĩnh vực Thuế (Bộ Tài
chính)
|
|
1
|
3.000255.H01
|
Thủ tục xác định xe ô tô
không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường
bộ
|
|
2
|
3.000254.H01
|
Thủ tục đề nghị trả lại phù
hiệu, biển hiệu
|
|
3
|
3.000252.H01
|
Thủ tục xác định xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở
lên
|
|
XII
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
1
|
1.014190.H01
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch
|
|
2
|
1.014191.H01
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
3
|
1.014192.H01
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(06 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật
|
|
1
|
1.002693.H01
|
Cấp
giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
|
II
|
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
|
|
1
|
1.014159.H01
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm
mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
2
|
1.014156.H01
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
|
3
|
1.014155.H01
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
|
4
|
1.014157.H01
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
|
5
|
1.014158.H01
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
PHỤ LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH
VỰC NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM (02 TTHC)
1. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (mã TTHC
1.001296.H01)
1.1. Trường hợp Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị
hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số
lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây
chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo (Phòng QLVT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
1.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền
kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm
thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới (23 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
148 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (mã TTHC
1.001322.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
148 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
II. LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ (21 TTHC)
1. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (mã TTHC 1.010707.H01)
(02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định
GMS (mã TTHC 1.002046.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường
hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (mã TTHC 2.002287.H01) (03 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
4. Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi (mã TTHC 2.002286.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
5. Đăng ký
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (mã TTHC 2.002285.H01) (05 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
6. Cấp Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (mã TTHC
1.000703.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
7. Cấp lại Chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển
xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã
cấp chứng chỉ không còn hoạt động) (mã TTHC 2.000769.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
8. Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (mã TTHC 1.002063.H01)
(02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
9. Phê duyệt
điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (mã TTHC 1.005024.H01) (03 làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLKCHT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
10. Phê duyệt
quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một
lưỡi chở hành khách và xe ô tô (mã TTHC 1.005021.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLKCHT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
104 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
16 gờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
11. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (mã TTHC
1.002286.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công
chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
12. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (mã TTHC
1.001577.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
13. Công bố
đưa bến xe khách vào khai thác (mã TTHC 1.000660.H01)
13.1. Trường hợp quyết định
công bố: 15 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
84 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
13.2. Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 12 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
68 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký
duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
14. Công bố lại
bến xe khách (mã TTHC 1.000672.H01)
14.1. Trường hợp quyết định
công bố: 08 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
44 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký
duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
14.2. Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 07 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
15. Cấp lại
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (mã TTHC 1.004993.H01) (03
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
16. Cấp Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (mã TTHC 1.001765.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
62 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
17. Cấp bổ
sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (mã TTHC 1.001751.H01) (03
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký
duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
18. Cấp lại
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ
sở đào tạo (mã TTHC 1.005210.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
19. Cấp lại
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
và thay đổi địa điểm đào tạo (mã TTHC 1.001623.H01) (08 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
40 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
20. Cấp Giấy
phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (mã TTHC 1.001777.H01) (10
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
21. Cấp Giấy
phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (mã TTHC 1.000028.H01) (01 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
01 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
01 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
III.
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)
1. Miễn nhiệm
và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (mã TTHC
1.011675.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình
(QLCLCT)
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
48 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
16 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
2. Bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (mã TTHC 2.0001116.H01)
(30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình
(QLCLCT)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
116 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
IV. LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (23 TTHC)
1. Công bố
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (mã TTHC 2.002625.H01) (30
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
116 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
2. Chấp thuận
đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (mã TTHC 2.002624.H01)
(15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT)
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
56 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
40 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
3. Thỏa thuận
về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (mã
TTHC 1.009463.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
4. Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009462.H01)
4.1. Cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài: 15 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
08 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
80 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
4.2. Cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
5. Thông báo
đường thủy nội địa chuyên dùng (mã TTHC 1.009461.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
02 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
14 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
6. Công bố
đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (mã TTHC
1.009460.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
112 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
7. Thỏa thuận
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động
trên đường thủy nội địa (mã TTHC 1.009451.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
8. Công bố
đóng khu neo đậu (mã TTHC 1.009450.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
9. Công bố
hoạt động khu neo đậu (mã TTHC 1.009449.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
10. Thiết lập
khu neo đậu (mã TTHC 1.009448.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
11. Công bố
chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa
có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (mã
TTHC 1.009446.H01)
11.1. Cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài: 10 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
60 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
11.2. Cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
12. Thỏa
thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009445.H01)
(05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
13. Công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa (mã TTHC 1.009464.H01) (05 ngày làm
việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
14. Công bố
mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương (mã TTHC 1.009459.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
15. Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài (mã TTHC 1.009458.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
16. Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009456.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công
chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
17. Đổi tên
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (mã TTHC 1.009443.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
18. Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (mã TTHC
1.009442.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
19. Chấp
thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (mã TTHC 2.001219.H01)
(02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT)
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
20. Phê duyệt
phương án trục vớt tài sản chìm đắm (mã TTHC 1.002771.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Trường hợp tài sản chìm
không nguy hiểm (10 ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm (24 giờ)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
III
|
Đối với tài sản chìm đắm gây
nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà
(48 giờ)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
24 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
21. Chấp
thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (mã
TTHC 2.001802.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình (30
ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
112 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với tiếp nhận chất nạo
vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp (03 ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
08 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
22. Công bố lại
hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.004242.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (10 ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn
thư
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (05 ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
|
16 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn
thư
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
23. Phê duyệt
phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy
nội địa (mã TTHC 1.000344.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
V. LĨNH
VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (06 TTHC)
1. Đăng ký cấp
quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã TTHC 1.012904.H01)
(07 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
2. Thông báo
quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện
chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (mã TTHC 1.012903.H01) (15 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
90 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
3. Thông báo
nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (mã TTHC
1.012905.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
90 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
4. Cấp lại
giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn) (mã TTHC 1.012902.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
5. Cấp lại
giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép
bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (mã TTHC 1.012901.H01) (05
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
6. Cấp giấy
phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (mã TTHC 1.012900.H01) (15
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
90 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
VI. LĨNH
VỰC NHÀ Ở (16 TTHC)
1. Thông báo
đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác
kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
(mã TTHC 1.012882.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
90 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
2. Thông báo
đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ
tại Sở Xây dựng (mã TTHC 1.012884.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
3. Thẩm định
giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (mã
TTHC 1.012895.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
(Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
112 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
4. Giải quyết
bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công (mã
TTHC 1.012894.H01) (50 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
316 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
24 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
5. Gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (mã TTHC
1.012890.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
(Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
112 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
6. Điều chỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư
đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư
công (mã TTHC 1.012886.H01) (35 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
196 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
24 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
7. Đề xuất
cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở
2023 (mã TTHC 1.012887.H01) (50 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
316 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
24 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
8. Chuyển đổi
công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh (mã TTHC 1.012883.H01) (45 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
290 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
9. Cho thuê
nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở (mã
TTHC 1.012897.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Trường hợp người đang sử dụng
nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (45
ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
290 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
|
II
|
Trường hợp người đang thực
tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm
2013 (25 ngày làm việc)
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
130 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
10. Cho
thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê (mã
TTHC 1.012898.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
90 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
11. Cho
thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
(mã TTHC 1.012892.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
12. Cho
thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (mã TTHC
1.012891.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
13. Cho
thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư
công (mã TTHC 1.012896.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
14. Chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối
với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(mã TTHC 1.012885.H01) (35 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
(Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
130 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
15. Bán nhà
ở cũ thuộc tài sản công (mã TTHC 1.012893.H01) (45 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
36 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
290 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
16. Cho
thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước (mã TTHC 1.007765.H01) (30 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLN
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLN
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký
duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (11 TTHC)
1. Cung cấp thông
tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (mã TTHC
1.014159.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với việc cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 10 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với việc cung cấp
thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
III
|
Đối với việc cung cấp
thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Thủ tục
công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (mã
TTHC 1.008992.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Thủ tục
gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc (mã TTHC 1.008991.H01) (10 ngày làm
việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công
chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
4. Thủ tục
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (mã
TTHC 1.008993.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
5. Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc
thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) (mã
TTHC 1.008989.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
6. Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ
hành nghề (mã TTHC 1.008990.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
7. Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc (mã TTHC 1.008891.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
78 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
8. Phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014156.H01)
(07 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
9. Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014155.H01)
(15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
78 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
10. Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014157.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
11. Phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014158.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QH
|
78 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QH
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
VIII.
LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (04 TTHC)
1. Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong
trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) (mã TTHC
1.011705.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
12 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLĐTXD
|
120 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời
hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) (mã TTHC
1.011708.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLĐTXD
|
24 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) (mã TTHC 1.011710.H01) (05
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLĐTXD
|
24 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
4. Bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa
điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm,
tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng) (mã TTHC 1.011711.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
12 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLĐTXD
|
120 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
|
|
IX. LĨNH
VỰC CÔNG BỐ HỢP QUY (01 TTHC)
1. Công bố hợp
quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (mã TTHC 1.006871.H01) (05 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD).
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLĐTXD
|
24 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
X. LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 TTHC)
1. Thủ tục
hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết
cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại
khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của
Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt (mã TTHC 3.000161. H01) (25 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT)
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
100 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành văn
bản:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng.
- Hồ sơ đủ điều kiện chuyển
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển
trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
80 giờ
|
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết và thu
phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
XI.
LĨNH VỰC THUẾ (03 TTHC)
1. Thủ tục
xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống
giao thông đường bộ (mã TTHC 3.000255.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Thủ tục
đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu (mã TTHC 3.000254.H01) (02 ngày làm
việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Thủ tục
xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ
30 ngày trở lên (mã TTHC 3.000252.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
XII.
LĨNH VỰC DU LỊCH (03 TTHC)
1. Thủ tục
cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014190.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với phương tiện là xe
ô tô: 02 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với phương tiện thủy nội
địa: 07 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Thủ tục
cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014191.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với phương tiện là xe ô tô: 02 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với phương tiện thủy nội
địa: 07 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Thủ tục cấp
lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014192.H01) (02
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho Lãnh đạo Phòng QLVT.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình Lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng QLVT
|
06 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng QLVT
|
03 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
ký duyệt chuyển văn thư Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang)
I. LĨNH
VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)
1. Cấp giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (mã TTHC 1.002693.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Thẩm định văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo kết quả giải quyết
trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
|
|
II. LĨNH
VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (05 TTHC)
1. Cung cấp
thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (mã TTHC
1.014159.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
I
|
Đối với việc cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 10 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
08 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
50 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
08 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đối với việc cung cấp
thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
III
|
Đối với việc cung cấp
thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
06 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
2. Phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014156.H01)
(07 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
36 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
3. Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014155.H01)
(15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
78 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình
lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
4. Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014157.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
190 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
16 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
10 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
5. Phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014158.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
16 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo đơn
vị phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra văn bản pháp lý của
hồ sơ.
+ Dự thảo trình lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên phòng
|
78 giờ
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo đơn vị ký.
|
Lãnh đạo phòng
|
12 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ
và ký duyệt chuyển văn thư
|
Lãnh đạo đơn vị
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
Trong giờ hành chính
|
|
Quyết định 673/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 673/QĐ-UBND ngày 25/08/2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
05/05/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2015
176
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|