|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1479/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
13/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1479/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 13
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
554/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1071/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1051/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực đường bộ, quản lý chất lượng công trình
xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm
vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
860/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 23/TTr-BQLKKT ngày 07 tháng
10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang (đính kèm Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
945/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm
30% thời gian xử lý thủ tục hành chính so với thời gian theo quy định hiện hành
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An
Giang và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
MÃ SỐ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
Lĩnh vực Lao động, tiền
lương (01 TTHC)
|
|
1
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước (01 TTHC)
|
|
2
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế.
|
|
|
III
|
Lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn (04 TTHC)
|
|
3
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
4
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
5
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
6
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
(08 TTHC)
|
|
7
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
|
8
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
|
|
9
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
10
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
11
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
|
|
|
12
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
13
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
14
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng
công trình (01 TTHC)
|
|
15
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
* Ghi chú: 01 ngày bằng 08
giờ làm việc
I. LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (01 TTHC)
Đăng ký nội
quy lao động (của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế).
Mã TTHC: 2.001955. Tổng thời gian giải quyết: 56 giờ làm việc.
|
I
|
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa (BPMC)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành
phần: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ đến Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh (Ban Quản lý)
|
Cán bộ BPMC bất kỳ
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử khi tiếp nhận
|
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo mục 3
|
|
Bước 2
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý
kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp
(P.QLĐT&DN) xử lý
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban quản lý
|
2 giờ làm việc
|
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức xử lý
|
Lãnh đạo P.QLĐT&DN
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 4
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, chưa
đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng
ký tắt và Lãnh đạo Ban phê duyệt.
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
+ Thẩm định hồ sơ;
+ Dự thảo Kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên
|
36 giờ làm việc
|
Dự thảo Kết quả giải quyết
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo P.QLĐT&DN
|
6 giờ làm việc
|
Dự thảo Kết quả giải quyết
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
6 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 7
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, chuyển trả kết quả BPMC
|
Văn thư
|
4 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
BPMC trả kết quả
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
BPMC và TCCN
|
Giờ hành chính
|
|
|
Ghi chú: Nội
quy lao động có hiệu lực sau thời hạn 15 ngày, kể từ ngày BQLKKT tỉnh nhận được
đầy đủ hồ sơ đăng ký hoặc hồ sơ đăng ký lại lao động.
|
II. LĨNH VỰC:
LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
Đăng ký hợp
đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (của doanh nghiệp trong khu công nghiệp,
khu kinh tế hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức
thực tập nâng cao tay nghề có thời gian dưới 90 ngày). Mã TTHC:
1.005132. Tổng thời gian giải quyết: 40 giờ làm việc.
|
I
|
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa (BPMC)
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành
phần: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ đến Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh (Ban Quản lý)
|
Cán bộ BPMC bất kỳ
|
Chuyển ngay hồ sơ điện tử khi tiếp nhận
|
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo mục 3
|
|
Bước 2
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý
kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp
(P.QLĐT&DN) xử lý
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban quản lý
|
2 giờ làm việc
|
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức xử lý
|
Lãnh đạo P.QLĐT&DN
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 4
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, chưa
đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng
ký tắt và Lãnh đạo Ban phê duyệt.
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
+ Thẩm định hồ sơ;
+ Dự thảo Kết quả giải quyết,
trình duyệt.
|
Chuyên viên
|
26 giờ làm việc
|
Dự thảo Kết quả giải quyết
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo P.QLĐT&DN
|
4 giờ làm việc
|
Dự thảo Kết quả giải quyết
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
4 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 7
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, chuyển trả kết quả BPMC
|
Văn thư
|
2 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
BPMC trả kết quả
|
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử
lý, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả chuyển sang BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
BPMC và TCCN
|
Giờ hành chính
|
|
III. LĨNH
VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (04 TTHC)
1. Thủ tục
thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.
Mã TTHC: 1.014155 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn
10,5 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
64 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo
Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
2. Thủ tục
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.
Mã TTHC: 1.014156 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn 5
ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
20 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
3. Thủ tục
thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC:
1.014157 (Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc; giảm 30% còn 21 ngày làm
việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
148 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
4. Thủ tục
phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do
nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập.
Mã TTHC: 1.014158 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn
10,5 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
64 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
IV. QUY
TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
1. Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng. Mã TTHC: 1.013239.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trình tự thực hiện đối với
Dự án nhóm A: 35 ngày, giảm 30% còn 24,5 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
176 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
2
|
Trình tự thực hiện đối với
Dự án nhóm B: 25 ngày; giảm 30% còn 17,5 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC
về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản
lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
120 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
3
|
Đối với dự án nhóm C: 15
ngày; giảm 30% còn 10,5 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
64 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
2. Thủ tục
thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Điều chỉnh Thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở. Mã TTHC: 1.013234.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trình tự thực hiện đối với
công trình cấp đặc biệt và cấp I: 40 ngày; giảm 30% còn 28 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
204 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
2
|
Trình tự thực hiện đối với
công trình cấp II và cấp III: 30 ngày; giảm 30% còn 21 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
148 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
3
|
Trình tự thực hiện đối với
công trình cấp còn lại: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo: Báo cáo thẩm định
kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo thẩm định kết
quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
3. Thủ tục
cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Mã TTHC: 1.013236. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
II
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
4. Thủ tục
cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm
30% còn 14 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
5. Thủ tục
cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Mã TTHC: 1.013230. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
(đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
6. Thủ tục
cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm
30% còn 14 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
7. Thủ tục
gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013233. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc;
giảm 30% còn 3,5 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết quả,
Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
8. Thủ tục
cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013235. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc;
giảm 30% còn 3,5 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về
BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết (đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
V. QUY
TRÌNH TTHC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
Thủ tục
kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản
lý của Ban Xây dựng, Ban quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công
trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm
thu công trình xây dựng và Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ
quản lý công trình xây dựng chuyên ngành). Mã TTHC: 1.009794.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Đối với công trình cấp I,
cấp đặc biệt. Thời gian giải quyết: 30 ngày; giảm 30% còn 21 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC
về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản
lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
148 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
(đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
2
|
Đối với công trình còn lại.
Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC
về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLQHXD
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
92 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Văn bản trả hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu giải trình,
bổ sung hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định
các cơ quan liên quan;
- Dự thảo kết quả giải quyết;
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
Hồ sơ kèm theo.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn
bản, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Ban
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
(đã ký)
|
|
Bước 6
|
Ký số điện tử, phát hành kết
quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu
có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
Quyết định 1479/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1479/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|