|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1664/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1664/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 6
năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Văn bản số
3137/SXD-VP ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 24 (hai
mươi tư) thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 09 (chín) TTHC lĩnh vực Xây
dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị: Văn
phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn
03 ngày làm việc công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; Sở
Khoa học Công nghệ trong vòng 20 ngày làm việc, xây dựng dự thảo Quy trình nội
bộ TTHC trình UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần
Báu Hà
|
DANH MỤC
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1664/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ký hiệu quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
1
|
1.012888
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
QT.NO.01
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong. gov.vn.
|
Không
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 và phân cấp cho chính quyền địa phương
- Quyết định số 903/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nhà ở, liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
QT.HĐXD .01
|
20 ngày đối với công trình (hoặc 15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Phí: Không.
- Lệ phí:
+ Đối với công trình nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích: 130.000 đồng;
+ Đối với công trình nộp hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: 65.000 đồng.
+ Đối với nhà ở riêng lẻ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính: 60.000 đồng;
+ Đối với nhà ở riêng lẻ nộp hồ sơ trên môi trường
mạng: 30.000 đồng.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số
101/2023/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định Sửa đổi,
bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
|
2
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
QT.HĐXD .02
|
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
3
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
QT.HĐXD .03
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
4
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
QT.HĐXD .04
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
- Phí: Không.
- Lệ phí:
+ Đối với công trình nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: 15.000 đồng;
+ Đối với công trình nộp hồ sơ trên môi trường
mạng: 7.500 đồng.
|
Như trên
|
|
5
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
QT.HĐXD .05
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
6
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
QT.HĐXD .06
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
III
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA
|
|
1
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
|
QT.QLPT.
01
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.
gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa,
đăng kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
QT.QLPT.
02
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
3
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
QT.QLPT.
03
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
4
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
QT.QLPT.
04
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
5
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm tra, thẩm định
100.000 đồng/ lần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
1.009447
|
Công bố đóng bến thủy nội địa
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
7
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
8
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội
địa
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp phải xin ý kiến cơ quan có liên quan được gia hạn thêm 05 ngày làm
việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
9
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
10
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm tra, thẩm định
100.000 đồng/ lần
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
11
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm tra, thẩm định
100.000 đồng/ lần
|
Như trên
|
|
12
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí thẩm tra, thẩm định
100.000 đồng/ lần
|
Như trên
|
|
13
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
14
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
IV
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ
chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.
gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ
và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
|
01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm
việc đối với các trường hợp khác kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (09 TTHC)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ký hiệu quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA
|
|
1
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05
người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15
sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người, chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
QT.QLPT.05
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT- BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp,
cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa
phương;
- Quyết định số 902/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ
05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15
sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
QT.QLPT.06
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
3
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người, trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
QT.QLPT.07
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
4
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người, trong trường hợpphương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ
thuật
|
QT.QLPT.08
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
5
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người, trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
QT.QLPT.09
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
6
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người, trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
QT.QLPT.10
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
7
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người, trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp
tỉnh khác
|
QT.QLPT.11
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
8
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện không
có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05
người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15
sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người
|
QT.QLPT.12
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 70.000 đồng
|
Như trên
|
|
9
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải
toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người,
phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức
chở đến 12 người.
|
QT.QLPT.13
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có)
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1664/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1664/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
339
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|