|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1269/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 289/TTr-SNNMT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai,
không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1
Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo đúng quy định.
Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC (TC);
- Lưu: VT, Ng, M.A398/7.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1269/QĐ-UBND ngày 25/6/2025của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ,
thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
2.001236. H12
|
Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
2.000.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013.
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
2
|
1.003971. H12
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
1.000.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP;
- Nghị định thư Montreal (Nghị
định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
3
|
1.004493. H12
|
Cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
600.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số
181/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
4
|
1.004546. H12
|
Cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
17/9/2018;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
5
|
1.004524. H12
|
Cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
17/9/2018;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT.
|
|
|
6
|
1.007926
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
7
|
1.007927. H12
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân
bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân
bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
8
|
1.007928. H12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 08 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông
tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
9
|
1.007929. H12
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
10
|
1.003395. H12
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 44/2018/TT-
BNNPTNT;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực trồng trọt
|
|
1
|
1.010090. H12
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12;
- Quyết định số
01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
2
|
1.007998. H12
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
3
|
1.012072. H12
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
4
|
1.012071. H12
|
Sửa
đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
5
|
1.012073. H12
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
6
|
1.012070. H12
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có
nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống
cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng
thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh
bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
7
|
1.012063. H12
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
8
|
1.012064. H12
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
9
|
1.012062. H12
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ
chức kiểm tra
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
10
|
1.011998. H12
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
11
|
1.007999. H12
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
12
|
1.007994. H12
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT.
|
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 22 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1269/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Văn bản của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
1.012848.H12
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở
lên
|
Trồng trọt
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 803/QĐ- UBND ngày 25/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
2
|
1.012847.H12
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
|
Trồng trọt
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.012849.H12
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Trồng trọt
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.012850.H12
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối
với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Trồng trọt
|
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Tổng
số Danh mục có 04 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1269/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. LĨNH VỰC
BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã số
TTHC: 2.001236)
a) Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 10,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển văn bản
trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
2. Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 1.003971)
a) Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
3. Cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (Mã số TTHC: 1.004493)
a) Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
4. Cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Mã số TTHC: 1.004546)
a) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 1,0 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 1,25 ngày; (trường hợp chưa đủ điều kiện
phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
5. Cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Mã số TTHC:
1.004524)
a) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 1,0 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,25 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
6. Cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã số TTHC: 1.007926)
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 17,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
7. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã số TTHC: 1.007927)
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực
tế điều kiện sản xuất phân bón, việc thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản
xuất phân bón theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 50 Luật Trồng trọt, lập
biên bản kiểm tra, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 16,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
8. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã số TTHC: 1.007928)
a) Thời hạn giải quyết:
- 20 ngày làm việc đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về
địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất
sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 08 ngày làm việc đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức,
cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính
thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định theo 02 trường hợp:
+ Đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất
phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón: Trong thời hạn 16,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định
hồ sơ; kiểm tra thực tế điều kiện sản xuất phân bón, việc thực hiện nghĩa vụ của
tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 50 Luật
Trồng trọt, lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT (có thể thành lập đoàn kiểm tra) và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 16,5 ngày.
+ Đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi
trên Giấy chứng nhận: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 4,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
9. TTHC Cấp
Giấy phép nhập khẩu phân bón (Mã số TTHC: 1.007929)
a) Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 4,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
10. Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu (1.003395)
a) Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức kiểm tra hồ sơ lô hàng, tham
mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 0,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
II. LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT
1. Công
nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được
hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (Mã số TTHC:
1.010090)
a) Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 16,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
2. Cấp, cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (Mã số TTHC:
1.007998)
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định hồ sơ theo 02 trường
hợp:
+ Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm; trường hợp
hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, sau khi có ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo ngay bằng văn bản có nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ
sơ trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của Cơ quan chuyên
môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính,
tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp lại hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.
+ Trường hợp cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng, đăng tải Quyết định trên cổng thông tin điện tử của Sở
Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp không cấp lại, sau khi có ý kiến của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
3. Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC:
1.012072)
a) Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
4. Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ (Mã số TTHC: 1.012071)
a) Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
5. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC:
1.012073)
a) Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
6. Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã số
TTHC: 1.012070)
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu
cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với
mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của
pháp luật về cạnh tranh.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định theo 02 trường hợp:
+ Trường hợp chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại,
phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân
dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến
tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
+ Trường hợp chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng
giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng
(trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều
kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi
là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh
tranh: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, thông báo cho người nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng;
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Thông báo, người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng phải trả lời bằng văn bản. Trường hợp người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng, Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng, Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét ý kiến phản đối trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến phản đối của tổ chức, cá nhân. Trường
hợp yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng phù hợp với quy
định, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và thông báo
cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện. Trường hợp yêu cầu
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ theo quy
định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính phủ, sau khi nhận được ý kiến của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành thông báo từ chối và
nêu rõ lý do.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
7. Ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012063)
a) Thời hạn giải quyết: 18
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 14,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
8. Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC:
1.012064)
a) Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 2,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ
điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
9. Cấp Giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số
TTHC: 1.012062)
a) Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, đánh giá, tham mưu
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định: 9,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày.
10. Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC:
1.011998)
a) Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 6,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
11. Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống
cây trồng) (Mã số TTHC: 1.007999)
a) Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 6,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
12. Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (Mã số TTHC: 1.007994)
a) Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản; tổ chức thẩm định, tham mưu lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 9,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo nếu hồ sơ đạt yêu cầu hoặc chuyển
văn bản trả lời hồ sơ không đạt yêu cầu đến Trung tâm Giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày; (trường hợp chưa đủ điều
kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.