|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1261/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 276/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ
chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT, Ng.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI
ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1261/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận:Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.005401.H12
|
Giao
khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 44 ngày làm việc
(cắt giảm 12/56 ngày làm việc, tỷ lệ 21,4%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005401” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.004935.H12
|
Gia hạn
thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 32 ngày làm việc
(cắt giảm 09/41 ngày làm việc, tỷ lệ 22%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004935” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.005399.H12
|
Trả lại
khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 24 ngày làm việc
(cắt giảm 07/31 ngày làm việc, tỷ lệ 22,6%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005399” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.005400.H12
|
Sửa đổi,
bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 32 ngày làm việc
(cắt giảm 09/41 ngày làm việc, tỷ lệ 22%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005400” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.009481.H12
|
Công
nhận khu vực biển cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc
(cắt giảm 04/21 ngày làm việc, tỷ lệ 19%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.009481” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
1.005189.H12
|
Cấp giấy
phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 59 ngày làm việc
(cắt giảm 15/74 ngày làm việc, tỷ lệ 20,3%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “ 1.005189” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
2.000472.H12
|
Gia hạn
Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 47 ngày làm việc
(cắt giảm 12/59 ngày làm việc, tỷ lệ 20,3%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000472” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
1.000969.H12
|
Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 34 ngày làm việc
(cắt giảm 09/44 ngày làm việc, tỷ lệ 20,5%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000969” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
9
|
1.000942.H12
|
Trả lại
giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 47 ngày làm việc
(cắt giảm 12/59 ngày làm việc, tỷ lệ 20,3%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi
cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000942” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
|
10
|
2.000444.H12
|
Cấp lại
giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 23 ngày làm việc
(cắt giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,7%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000444” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
11
|
3.000435.H12
|
Cấp phép
nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 100 ngày làm
việc (cắt giảm 25/125 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000435” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
12
|
3.000436.H12
|
Sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành
chính trên biển của cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 68 ngày làm việc
(cắt giảm 17/85 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000436” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
13
|
3.000437.H12
|
Gia hạn
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 68 ngày làm việc
(cắt giảm 17/85 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000437” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
14
|
3.000438.H12
|
Cấp lại
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 16 ngày làm việc
(cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000438” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
15
|
1.005181.H12
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
- Thời hiện kiểm tra hồ
sơ:
+ Trường hợp 1:
Trường hợp thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có
trách nhiệm gửi thông tin phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung
thông tin trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin yêu
cầu;
+ Trường hợp 2: Trường
hợp thông tin dữ liệu yêu cầu không có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp, cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm thông báo bằng văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
+ Trường hợp 3: Trường
hợp thông tin dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật mà tổ chức, cá nhân yêu cầu
là cơ quan, tổ chức và người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan
trực tiếp đến bí mật nhà nước được đề nghị cung cấp, chuyển giao bí mật nhà
nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, cơ quan quản lý cơ sở dữ
liệu thông báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp.
- Thời hạn giải quyết và
trả kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối với
dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn chậm nhất là 04 ngày làm việc (cắt giảm
01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Đối với
dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích
xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 16 ngày (cắt
giảm 04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Trường
hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất
là 28 ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp
lệ.
+ Trường hợp 4: Đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực
hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
- Thông tư số 294/2016/
TT-BTC ngày 15/11/201 6 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
- Thông tư số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005181” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
16
|
1.000705.H12
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
có trách nhiệm tiếp nhận văn bản, phiếu yêu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu. Trường hợp văn bản, phiếu yêu cầu chưa đầy đủ các nội dung quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản, phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải quyết và
trả kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối
với dữ liệu có thể cung cấp ngay: tổ chức, cá nhân được trực tiếp đọc, xem,
nghe, ghi chép, sao chép, chụp tài liệu hoặc được cung cấp ngay bản sao, bản
chụp tài liệu.
+ Trường hợp 2: Đối
với dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Đối
với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép,
trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời 16 ngày (cắt giảm
04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Trường
hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất
là 28 ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 5: Đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực
hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
- Thông tư số 294/2016/
TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/202 2 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 20/2016/TT-
BTNMT ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000705” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.00043.H12
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Trong thời hạn 23 ngày làm việc
(cắt giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,67%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000439” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
3.000440.H12
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Trong thời hạn 19 ngày làm việc
(cắt giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ
20,83%), kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000440” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
|
3
|
3.000441.H12
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Với hồ sơ trả lại toàn bộ
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản: Trong thời hạn 15
ngày làm việc (cắt giảm 04/19 ngày làm việc, tỷ lệ 21,05%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Với hồ sơ trả lại một phần
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản: Trong thời hạn 19
ngày làm việc (cắt giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000441” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
3.000442.H12
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Trong thời hạn 19 ngày làm việc
(cắt giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000442” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
3.000443.H12
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc
(cắt giảm 03/14 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000443” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 11/6/2024, Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày
16/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 21 TTHC (Trong đó: Cấp tỉnh 16 thủ tục; cấp xã 05 thủ tục)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1261/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao
khu vực biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.005401.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 44 ngày làm việc (cắt giảm 12/56 ngày làm việc, tỷ lệ 21,4%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
39 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 37 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02
thủ tục:
2. Gia hạn
thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.004935.000.00.00.H12).
3. Sửa đổi,
bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.005400.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 32 ngày làm việc (cắt giảm 09/41 ngày làm việc, tỷ lệ 22%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
27 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 25 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
4. Trả lại
khu vực biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC:1.005399.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 24 ngày làm việc (cắt giảm 07/31 ngày làm việc, tỷ lệ 22,6%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
19 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 17 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
5. Công nhận
khu vực biển cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.009481.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 17 ngày làm việc (cắt giảm 04/21 ngày làm việc, tỷ lệ 19%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
12 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
6. Cấp giấy
phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.005189.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 59 ngày làm việc (cắt giảm 15/74 ngày làm việc, tỷ lệ 20,3%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
54 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 52 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Nhóm 02
thủ tục:
7. Gia hạn
Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 2.000472.000.00.00.H12).
8. Trả lại
giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.000942.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 47 ngày làm việc (cắt giảm 12/59 ngày làm việc, tỷ lệ 20,3%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
42 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 40 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
*Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
9. Sửa đổi,
bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) (Mã số TTHC:
1.000969.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 34 ngày làm việc (cắt giảm 09/44 ngày làm việc, tỷ lệ 20,5%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
29 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 27 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
10. Cấp lại
giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 2.000444.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 23 ngày làm việc (cắt giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,7%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
18 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 16 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 4,75 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
11. Cấp phép
nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(Mã TTHC: 3.000435.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 100 ngày làm việc (cắt giảm 25/125 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
80 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 20 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử lý hồ
sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 79 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Sau khi nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quy định thời hạn.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 19,5 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
Nhóm 02 thủ
tục:
12. Sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản
lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000436.000.00.00.H12)
13. Gia hạn
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (Mã TTHC:
3.000437.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 68 ngày làm việc (cắt giảm 17/85 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
48 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 20 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 47 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Sau khi nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quy định thời hạn.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 19,5 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
14. Cấp lại
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (Mã TTHC:
3.000438.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
12 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư) để xử
lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định: 11 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Sau khi nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quy định thời hạn.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc; (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
15. Khai thác
và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng
điện tử (Mã số TTHC: 1.005181.H12)
a) Thời gian giải quyết
- Thời hiện kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Trường
hợp thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm
gửi thông tin phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung thông tin trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu;
+ Trường hợp 2:
Trường hợp thông tin dữ liệu yêu cầu không có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp, cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm thông báo bằng văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
+ Trường hợp 3: Trường
hợp thông tin dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật mà tổ chức, cá nhân yêu cầu
là cơ quan, tổ chức và người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực
tiếp đến bí mật nhà nước được đề nghị cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước được
quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu thông
báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối
với dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn chậm nhất là 04 ngày làm việc (cắt giảm
01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Đối
với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép,
trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 16 ngày
(cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Trường
hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là
28 ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp
lệ.
+ Trường hợp 4: Đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực
hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định, công chức trực tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện), khi hồ sơ đầy đủ đúng
theo quy định thực hiện số hóa hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo
và Kiểm ngư): 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ chuyển lãnh đạo
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư xem xét kết quả thẩm định: Trường hợp 1, trường
hợp 2: 2,5 ngày làm việc; trường hợp 3: Thông báo ngay cho tổ chức, cá nhân đến
làm việc trực tiếp.
- Bước 3: Chuyên viên hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển Lãnh đạo
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư kết quả thẩm định, duyệt, trình Lãnh đạo Sở
Tài nguyên và Môi trường ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: Trường hợp 1: 3,5 ngày làm việc. Trường hợp 2: 15,5 ngày. Trường
hợp 3: 27,5 ngày.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
16. Khai
thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (Mã số TTHC: 1.000705.H12)
a) Thời gian giải quyết
- Thời hiện kiểm tra hồ sơ: Trường
hợp văn bản, phiếu yêu cầu chưa đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 2 Điều
14 Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm hướng
dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản, phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối
với dữ liệu có thể cung cấp ngay: tổ chức, cá nhân được trực tiếp đọc, xem,
nghe, ghi chép, sao chép, chụp tài liệu hoặc được cung cấp ngay bản sao, bản chụp
tài liệu.
+ Trường hợp 2: Đối
với dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Đối
với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép,
trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời 16 ngày (cắt giảm
04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Trường
hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là
28 ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp
lệ.
+ Trường hợp 5: Đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực
hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
- Bước 1. Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định, công chức trực tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện), khi hồ sơ đầy đủ đúng
theo quy định thực hiện số hóa hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục Biển, Hải đảo
và Kiểm ngư): 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ chuyển lãnh đạo
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư xem xét kết quả kiểm tra: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển Lãnh Chi cục
Biển, Hải đảo và Kiểm ngư duyệt, trình Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường ký
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Trường hợp 1: Giải
quyết ngay; trường hợp 2: 3,5 ngày làm việc. Trường hợp 3: 15,5 ngày. Trường hợp
4: 27,5 ngày; trường hợp 5: Sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu
thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Bước 4. Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ
tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Nhóm 02 thủ tục:
1. Gia hạn
thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số
TTHC: 1.009484.000.00.00.H12).
2. Sửa đổi,
bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(Mã số TTHC: 1.009486.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 19 ngày làm việc (cắt giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 16 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 14 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
3. Giao khu
vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số TTHC:
1.009483.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 23 ngày làm việc (cắt giảm 06/29 ngày làm việc, tỷ lệ 20,67%), kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 20 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 18 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm
việc.
4. Trả lại
khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số TTHC:
1.009485.000.00.00.H12).
4.1. Đối với hồ sơ trả lại
toàn bộ khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc (cắt giảm 04/19 ngày làm việc, tỷ lệ 21,05%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 12 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 11 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,5 ngày làm việc
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
4.2. Đối với hồ sơ trả lại một
phần khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 19 ngày làm việc (cắt giảm 05/24 ngày làm việc, tỷ lệ 20,83%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 16 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 14 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp theo:
0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
5. Công
nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số TTHC:
1.009482.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 11 ngày làm việc (cắt giảm 03/14 ngày làm việc, tỷ lệ 21,43%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 08 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường ký, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định: 06 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,5 ngày làm việc
- Bước 4: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý
nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển, cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường thông báo và trả kết quả hồ sơ.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 11/6/2024, Quyết định số 712/QĐ-UBND
ngày 16/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.