|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
A.
|
VĂN HÓA
|
|
A1.
|
Di sản văn hóa
|
|
1.
|
2.001631
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
|
2.
|
2.001613
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt
động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
|
3.
|
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
|
|
4.
|
1.003738
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
|
5.
|
1.001106
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
giám định cổ vật
|
|
6.
|
1.001123
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động giám định cổ vật
|
|
7.
|
1.001822
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
|
8.
|
1.002003
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
|
9.
|
1.003901
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích
|
|
10.
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích
|
|
11.
|
2.001591
|
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
|
12.
|
1.013456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không
nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.003838
|
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn
hóa phi vật thể tại địa phương
|
|
A2.
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
14.
|
1.001833
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác
tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
|
15.
|
1.001809
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
16.
|
1.001778
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật
về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
|
17.
|
1.001755
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh
hoành tráng
|
|
18.
|
1.001738
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu
khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
19.
|
1.001704
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
thao)
|
|
20.
|
1.001671
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao)
|
|
21.
|
1.001229
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ
chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
|
22.
|
1.001211
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá
nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
|
23.
|
1.001191
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do
các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích
thương mại
|
|
24.
|
1.001182
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá
nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
|
25.
|
1.001147
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở
địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
|
26.
|
2.001496
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
|
A3.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
27.
|
1.009399
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
|
28.
|
1.009403
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
|
29.
|
1.009398
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành
về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức
năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
30.
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
A4.
|
Văn hóa cơ sở
|
|
31.
|
1.003676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
|
32.
|
1.003654
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
|
A5.
|
Quảng cáo
|
|
33.
|
1.004650
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng
cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
|
34.
|
1.004645
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực
hiện quảng cáo
|
|
35.
|
1.004639
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
36.
|
1.004662
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
37.
|
1.004666
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
A6.
|
Gia đình
|
|
38.
|
1.012080
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
39.
|
1.012081
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
40.
|
1.012082
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
A7.
|
Thư viện
|
|
41.
|
1.008895
|
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư
viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
|
42.
|
1.008896
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt
Nam
|
|
43.
|
1.008897
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập,
thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
|
A8.
|
Điện ảnh
|
|
44.
|
1.011454
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền
của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
A9.
|
Thi đua - Khen thưởng
|
|
45.
|
1.001376
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối
với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
|
46.
|
1.001108
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với
Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
|
47.
|
1.001032
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
|
48.
|
1.000971
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú”
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
|
49.
|
1.000871
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về
văn học, nghệ thuật
|
|
50.
|
1.000564
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học,
nghệ thuật
|
|
A10.
|
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên
ngành văn hóa
|
|
51.
|
1.003784
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di
vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
|
A11.
|
Hợp tác quốc tế
|
|
52.
|
1.006412
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động
của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
53.
|
1.001082
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt
động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
54.
|
1.001091
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt
động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
55.
|
1.002445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
|
56.
|
1.002396
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
|
|
57.
|
1.003441
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng
nhận
|
|
58.
|
1.000983
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
|
59.
|
1.002022
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do
liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng
cai tổ chức
|
|
60.
|
1.002013
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể
thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương tổ chức
|
|
61.
|
1.001782
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng
môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
62.
|
1.000953
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
|
63.
|
1.000936
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
|
64.
|
1.000920
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
|
65.
|
1.001195
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
|
66.
|
1.000904
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
|
67.
|
1.000883
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
|
68.
|
1.000863
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker
|
|
69.
|
1.000847
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
|
70.
|
1.000830
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
|
71.
|
1.000814
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
|
72.
|
1.000644
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
|
73.
|
1.000842
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
|
74.
|
1.005163
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
|
75.
|
2.002188
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
|
76.
|
1.000594
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
|
77.
|
1.000560
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
|
78.
|
1.000544
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
|
79.
|
1.001213
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
|
80.
|
1.000518
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
|
81.
|
1.000501
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
|
82.
|
1.000485
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
|
83.
|
1.005357
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
|
|
84.
|
1.001801
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
|
85.
|
1.001500
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
|
86.
|
1.005162
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
|
87.
|
1.001517
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
|
88.
|
1.001527
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
|
89.
|
1.001056
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
|
C.
|
DU LỊCH
|
|
90.
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
|
|
91.
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
|
|
92.
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
|
|
93.
|
2.001611
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch
vụ lữ hành
|
|
94.
|
2.001589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
|
95.
|
1.003742
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
|
96.
|
1.001837
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
|
97.
|
1.004605
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
|
98.
|
1.003717
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
|
99.
|
1.003240
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
|
100.
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại,
bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
|
101.
|
1.005161
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
|
102.
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
|
103.
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
|
104.
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
|
105.
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
106.
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
|
107.
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
D.
|
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
108.
|
2.001098
|
Thủ tục cấp giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp
|
|
109.
|
1.005452
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
110.
|
2.001091
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
111.
|
2.001087
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
112.
|
1.002001
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
113.
|
1.001976
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
114.
|
2.002738
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
115.
|
1.001988
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
116.
|
1.004508
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
117.
|
2.002739
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
118.
|
2.002740
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
E.
|
BÁO CHÍ
|
|
119.
|
1.009374
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương)
|
|
120.
|
1.009386
|
Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
|
121.
|
2.001171
|
Thủ tục cho phép họp báo (trong nước)
|
|
122.
|
2.001173
|
Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài)
|
|
G.
|
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
123.
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
|
124.
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
125.
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
126.
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
127.
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
|
|
128.
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
|
129.
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
|
130.
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
|
131.
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
|
132.
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
|
|
133.
|
1.003483
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm
|
|
134.
|
1.003114
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
|
|
135.
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm
|
|
H.
|
THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
|
|
136.
|
1.003888
|
Thủ tục chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa phương)
|